Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403163-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 09:36:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,639,071,635 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| B | Đinh đường 2 mặt | |||
| 1 | Khoan lấy lõi bê tông chiều sâu khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | lỗ |
| 2 | Rót vữa sika | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | lỗ |
| 3 | Gắn đinh đường trên mặt bê tông nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | viên |
| C | Gắn biển báo giao nhau có tín hiệu đèn | |||
| 1 | Biển báo giao nhau có tín hiệu đèn W.209 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| D | Sơn tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260,7 | m2 |
| E | Sơn giảm tốc | |||
| 1 | Sơn phản quang giảm tốc dày 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 248,2 | m2 |
| F | PHẦN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| G | Đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m tay vươn 5m (Loại 1 = 8 cái; Loại 2 = 2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp 3 rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,02 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khung móng trụ 6,2m tay vươn 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Ván khuôn thép móng trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M150 lót móng đá 4x6, R | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m2 |
| 6 | Bê tông M200 móng đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,92 | m3 |
| 7 | Lắp đặt trụ + đèn tín hiệu giao thông tròn, cao 6,2m có tay vươn 5m (loại 1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 8 | Lắp đặt trụ + đèn tín hiệu giao thông tròn, cao 6,2m có tay vươn 5m (loại 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 9 | Lắp chụp đầu cột chiều dài cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Luồn dây lên đèn (từ cáp ngầm lên đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 11 | Làm tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bảng |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | đầu |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 đầu cáp |
| 15 | Đánh số trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 10 trụ |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100md |
| 17 | Đào bỏ mặt đường nhựa dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,38 | m2 |
| 18 | Phá dỡ bê tông vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 19 | Đào đất đặt đường cáp, không mở mái taluy đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,51 | m3 |
| 20 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,45 | m |
| 21 | Lắp ống thép tráng kẽm DK 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 22 | Rải cáp đồng trần 12x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,79 | 100m |
| 23 | Rải cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,99 | 100m |
| 24 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 25 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | m3 |
| 26 | Bê tông nền M200 đá 1x2 (làm lại vỉa hè) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| H | Đèn chớp vàng cao 6,2m tay vươn 4m | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp 3 rộng 1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 222,93 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khung móng trụ đèn chớp vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 3 | Bê tông M150 lót móng đá 4x6, R | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,81 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M200 móng đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,58 | m3 |
| 6 | Lắp trụ đèn năng lượng mặt trời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cột |
| 7 | Đánh số trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8 | 10 trụ |
| I | Móng tủ điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Trát tường ngoài vữa M.100 dày 2cm (móng tủ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,42 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| J | Hố ga luồn cáp tín hiệu | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp 3 rộng 1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,42 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,46 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,49 | m3 |
| 4 | Cung cấp ống nhựa D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,03 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,25 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | m3 |
| 13 | Lắp dựng nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| K | Di dời trụ đèn cũ không tận dụng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bằng máy khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,14 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trụ đèn cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | trụ |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đinh đường 2 mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | viên |
| 2 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông 4 pha điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Trụ đèn tín hiệu cao 6,2m tay vươn 5m và đèn (loại 1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Trụ đèn tín hiệu cao 6,2m tay vươn 5m và đèn (loại 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Trụ đèn chớp vàng cao 6,2m tay vươn 4m và đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2959E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5917E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ đảm bảo an toàn giao thông. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.048.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăm bốn mươi tám triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hoá đơn VAT. 5/ Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4/ Hoá đơn VAT. 5/ Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường hoặc có dấu hiệu giả mạo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của Pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.048.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi