Gói thầu: gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình Công trình: Xây dựng mới lộ ra tuyến 482 TBA 110 22kV Xuân Trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình Công trình: Xây dựng mới lộ ra tuyến 482 TBA 110 22kV Xuân Trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 225 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:21:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,615,150,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,700,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M12 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 | xem bản vẽ | 20 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | xem bản vẽ | 20 | bộ |
| B | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Đào đất mĩng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơng | xem bản vẽ | 8 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | xem bản vẽ | 8 | bộ |
| 3 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 | xem bản vẽ | 9,07 | m3 |
| C | Móng M14 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 | xem bản vẽ | 50 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | xem bản vẽ | 50 | bộ |
| D | Móng M14a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 2 | Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-50x50x3/Zn | xem bản vẽ | 3 | bộ |
| 3 | Đào đất mĩng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m | xem bản vẽ | 3 | bộ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | xem bản vẽ | 3 | bộ |
| E | Móng bê tông trụ đôi 14m | |||
| 1 | Đào đất mĩng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | xem bản vẽ | 21 | m3 |
| 2 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | xem bản vẽ | 21 | bộ |
| 3 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | xem bản vẽ | 21 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | xem bản vẽ | 21 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 | xem bản vẽ | 23,814 | m3 |
| F | Tiếp địa lặp lại bổ sung đấu nối | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 1m /vị trí | Điện lực cấp | 4,704 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỷ thuật chương V | 21 | cái |
| 3 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 21 | cái |
| G | Tiếp địa dây chống sét (trụ 12m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (6m/vị trí) | Điện lực cấp | 49,7 | kg |
| 2 | Sắt Þ10 mạ kẽm (7.5m/vị trí) | Mô tả kỷ thuật chương V | 170 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ16 - 2,4m (không kẹp cọc) | Mô tả kỷ thuật chương V | 37 | cọc |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 (hàn nối và tách tiếp địa) | Mô tả kỷ thuật chương V | 74 | cái |
| 5 | Long đền vuông 14-22 (50x50x3) (hàn nối và tách tiếp địa) | Mô tả kỷ thuật chương V | 111 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 37 | cái |
| 7 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 74 | bộ |
| 8 | Que hàn điện | Mô tả kỷ thuật chương V | 2 | que |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỷ thuật chương V | 49,7 | kg |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật chương V | 37 | cọc |
| H | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) | Điện lực cấp | 35 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Mô tả kỷ thuật chương V | 35 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỷ thuật chương V | 35 | trụ |
| I | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | Điện lực cấp | 96 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Mô tả kỷ thuật chương V | 96 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới | Mô tả kỷ thuật chương V | 96 | trụ |
| J | Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | Mô tả kỷ thuật chương V | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | Mô tả kỷ thuật chương V | 4 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp xà compoxit 2,4m ( | Mô tả kỷ thuật chương V | 2 | bộ |
| K | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Điện lực cấp | 44 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Điện lực cấp | 88 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 44 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 44 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 88 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K) | Mô tả kỷ thuật chương V | 22 | bộ |
| L | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép) | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Điện lực cấp | 54 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Điện lực cấp | 108 | thanh |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 54 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 54 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 108 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K) | Mô tả kỷ thuật chương V | 27 | bộ |
| M | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | Điện lực cấp | 15 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | Điện lực cấp | 15 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 30 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ) | Mô tả kỷ thuật chương V | 15 | bộ |
| N | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | Điện lực cấp | 10 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | Điện lực cấp | 10 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 10 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp xà góc 58,889kg (X2,1K) | Mô tả kỷ thuật chương V | 5 | bộ |
| O | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | Điện lực cấp | 330 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | Điện lực cấp | 330 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 660 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 330 | bộ |
| 5 | Lắp xà đơn đỡ 2m (25,356kg) | Mô tả kỷ thuật chương V | 330 | bộ |
| P | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | Điện lực cấp | 90 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | Điện lực cấp | 90 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 90 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 90 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 90 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lệch góc 3 pha 2m - 1 mạch (50,751 kg) | Mô tả kỷ thuật chương V | 45 | bộ |
| Q | Bộ xà tháp đơn L75x75x8 dài 2.8m: XTV-28Đ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,8m (1 ốp) | Điện lực cấp | 115 | thanh |
| 2 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 230 | bộ |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 115 | bộ |
| 4 | Uclevis | Mô tả kỷ thuật chương V | 115 | bộ |
| 5 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 115 | cái |
| 6 | Lắp xà tháp đỡ dây chống sét (XTV-28Đ-25.886kg) | Mô tả kỷ thuật chương V | 115 | bộ |
| R | Bộ xà tháp đơn U100x46x45 dài 2.8m: XTU-28Đ | |||
| 1 | Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 2,8m | Điện lực cấp | 17 | thanh |
| 2 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 34 | bộ |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 17 | bộ |
| 4 | Uclevis | Mô tả kỷ thuật chương V | 17 | bộ |
| 5 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 17 | cái |
| 6 | Lắp xà tháp đỡ dây chống sét (XTU-28Đ-24.052kg) | Mô tả kỷ thuật chương V | 17 | bộ |
| S | Bộ xà tháp kép U100x46x45 dài 2.8m: XTU-28K | |||
| 1 | Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 2,8m | Điện lực cấp | 28 | thanh |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 28 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 28 | bộ |
| 4 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mô tả kỷ thuật chương V | 28 | cái |
| 5 | Mắc nối lắp ráp 40x4-400 | Mô tả kỷ thuật chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp xà tháp dừng dây chống sét (XTU-28K-48.104kg) | Mô tả kỷ thuật chương V | 14 | bộ |
| T | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46 x 130) | Mô tả kỷ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Điện lực cấp | 14 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | Mô tả kỷ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | Mô tả kỷ thuật chương V | 1 | bộ |
| U | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46 x 130) | Mô tả kỷ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Điện lực cấp | 15 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,8mm | Mô tả kỷ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | Mô tả kỷ thuật chương V | 1 | bộ |
| V | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX | |||
| 1 | Ty neo Þ22x2400 | Mô tả kỷ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỷ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng cột , độ chặt k=0,9 | Mô tả kỷ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| W | Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV AC/XLPE185 mm2 | Điện lực cấp | 21.635 | mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV AC/XLPE240 mm2 | Điện lực cấp | 10.022 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2 | Điện lực cấp | 48 | mét |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 (tỷ trọng: 0.471kg/m) | Điện lực cấp | 3.296 | kg |
| 5 | Cáp thép trần xoắn TK50 19/1.85 (tỷ trọng: 0.454kg/m) | Điện lực cấp | 3.862 | mét |
| X | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis | Mô tả kỷ thuật chương V | 78 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 78 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 78 | bộ |
| Y | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 120 | Mô tả kỷ thuật chương V | 33 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Mô tả kỷ thuật chương V | 66 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 33 | bộ |
| Z | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Điện lực cấp | 1.527 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Điện lực cấp | 1.527 | cái |
| AA | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Điện lực cấp | 429 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Mô tả kỷ thuật chương V | 858 | cái |
| 3 | Khóa néo dây cỡ dây 185 | Mô tả kỷ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc ACD3080-TP, dài 1350mm, 30,8 ÷ 33,7mm ( 185mm2) + yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỷ thuật chương V | 150 | cái |
| 5 | Giáp níu dừng dây bọc ACD3485-TP, dài 1390mm, 33,8 ÷ 37,5mm ( 240mm2) + yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỷ thuật chương V | 48 | cái |
| AB | Phụ Kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỷ thuật chương V | 128 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR 835 | Mô tả kỷ thuật chương V | 18 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR 929 | Mô tả kỷ thuật chương V | 36 | cái |
| 4 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-25 | Mô tả kỷ thuật chương V | 247 | cái |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 42 | bộ |
| 6 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 49 | bộ |
| 7 | Oáng co nhiệt cách điện 24kV D60 | Mô tả kỷ thuật chương V | 87 | m |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỷ thuật chương V | 9 | cuộn |
| 9 | Đầu cosse ép Cu-Al 185mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 9 | cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỷ thuật chương V | 36 | cái |
| 12 | Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỷ thuật chương V | 96 | bộ |
| 13 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỷ thuật chương V | 13 | cái |
| 14 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỷ thuật chương V | 13 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 9 | cái |
| 16 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 5 | cái |
| 17 | Ống nối dây cỡ 120mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Ống nối dây cỡ 185mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 57 | cái |
| 19 | Ống nối dây cỡ 240mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 18 | cái |
| 20 | Ống nối dây ABC cỡ 95mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 8 | cái |
| 21 | Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6 | Mô tả kỷ thuật chương V | 162 | bộ |
| 22 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỷ thuật chương V | 29 | bộ |
| 23 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỷ thuật chương V | 29 | bộ |
| 24 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mô tả kỷ thuật chương V | 29 | bộ |
| 25 | Rack 3 sứ + bulon | Mô tả kỷ thuật chương V | 7 | bộ |
| 26 | Rack 4 sứ + bulon | Mô tả kỷ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 29 | cái |
| 28 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỷ thuật chương V | 42 | bộ |
| 29 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT1373SC-F, đường kính cáp 31 - 37.5mm (185-240mm2),bán dẫn | Mô tả kỷ thuật chương V | 1.160 | cái |
| 30 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite PSST2206SC-F, đường kính cáp 31 - 37.5mm(185 -240mm2), bán dẫn | Mô tả kỷ thuật chương V | 199 | cái |
| 31 | Dây nhôm A70 buộc sứ | Mô tả kỷ thuật chương V | 8,9 | kg |
| 32 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2 (TC+CG; độ cao | 6,86 | km | |
| 33 | Kéo dây cáp thép TK50mm2 (TC+CG; độ cao >10m) | 3,786 | km | |
| 34 | Kéo dây nhôm bọc 185mm2 (TC+CG; độ cao | 21,211 | km | |
| 35 | Kéo dây nhôm bọc 240mm2 (TC+CG; độ cao >10m)NCx1.1 | 9,825 | km | |
| 36 | Lắp sứ đứng 24KV + ty | 1.527 | bộ | |
| 37 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer | 429 | chuỗi | |
| 38 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | 210 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 3 sứ | 7 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 4 sứ | 2 | bộ | |
| 41 | LTD 1P 24KV - 800A | Điện lực cấp | 12 | Bộ |
| 42 | LA 18kV 10kA | Điện lực cấp | 15 | cái |
| AC | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: 3m/pha đấu LA | Điện lực cấp | 15 | mét |
| 2 | Chụp đầu cực LA | Mô tả kỷ thuật chương V | 15 | cái |
| 3 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x300mm2 +8m lên 1 trụ+3m đấu vào tủ) | Điện lực cấp | 506,4 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV150 | Điện lực cấp | 506,4 | mét |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 150mm2(loại 2 boulon)ï | Mô tả kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 300mm2(loại 2 boulon)ï | Mô tả kỷ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | ống sắt tráng kẽm D168 | Mô tả kỷ thuật chương V | 6 | mét |
| 8 | Cổ dê giữ ống PVC D168+Bulon | Mô tả kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỷ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x300mm2 outdoor | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 11 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x300mm2 indoor | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 12 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x300mm2 | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 13 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | 501,3 | mét | |
| 14 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | 501,3 | mét | |
| 15 | Lắp đầu cáp trung thế 3x300mm2 | 2 | cái | |
| 16 | Lăp hộp nối cáp ngầm 3P - 3x300mm2 | 1 | hộp | |
| AD | Bộ tiếp địa cho LA: | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 36m/1bộ | Điện lực cấp | 16,13 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỷ thuật chương V | 18 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 (sử dụng 2/bộ để tách tiếp địa) | Mô tả kỷ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỷ thuật chương V | 16,13 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật chương V | 18 | cọc |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Mô tả kỷ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, độ chặt k=0,85 | Mô tả kỷ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| AE | Phần TBA | |||
| 1 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỷ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Chụp đầu cực LA | Mô tả kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỷ thuật chương V | 19 | bộ |
| AF | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2m) | Điện lực cấp | 11 | kg |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 (3m/T) | Điện lực cấp | 3 | mét |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỷ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Kẹp ép WR 875 | Mô tả kỷ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỷ thuật chương V | 2 | m |
| 6 | Oác xiết cáp Cu 1/0 | Mô tả kỷ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Mô tả kỷ thuật chương V | 10 | cọc |
| 8 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | 51 | m | |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 1 | m3 | |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, độ chặt k=0,85 | 1 | m3 | |
| AG | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Điện lực cấp | 6 | mét |
| 2 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỷ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Mô tả kỷ thuật chương V | 6 | m |
| AH | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỷ thuật chương V | 88 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỷ thuật chương V | 18 | cái |
| 3 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Mô tả kỷ thuật chương V | 13 | ống |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỷ thuật chương V | 26 | cuộn |
| AI | Phần trung thế: | |||
| 1 | Tháo sứ đứng+ty | 250 | Sứ | |
| 2 | Lắp sứ đứng+ty | 248 | sứ | |
| 3 | Tháo chuỗi sừ treo Polymer | 80 | Bộ | |
| 4 | Lắp chuỗi sừ treo Polymer | 62 | Bộ | |
| 5 | Tháo sứ + chân sứ đỉnh | 87 | Bộ | |
| 6 | Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ | 33 | Bộ | |
| 7 | Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ | 33 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ dây AC185 thủ công + cơ giới độ cao >10m | 1,06 | km | |
| 9 | Tháo ha dây AC95 thủ công + cơ giới độ cao ≤10m | 6,83 | km | |
| 10 | Tháo ha dây AC50 thủ công + cơ giới độ cao ≤10m | 0,022 | km | |
| 11 | Tháo ha dây ACX50 thủ công + cơ giới độ cao >10m | 0,066 | km | |
| 12 | Tháo hộp Domino | 30 | cái | |
| 13 | Lắp hộp Domino | 30 | cái | |
| 14 | Tháo Branchment | 109 | Sợi | |
| 15 | Lắp Branchment | 109 | Sợi | |
| 16 | Tháo bộ xà composite 0,8m | 1 | Bộ | |
| 17 | Lắp bộ xà composite 0,8m | 1 | Bộ | |
| 18 | Tháo (lắp) bộ xà composite 2,4m | 3 | Bộ | |
| 19 | Lắp bộ xà composite 2,4m | 3 | Bộ | |
| 20 | Tháo lắp xà đơn X-16Đ | 83 | Bộ | |
| 21 | Tháo lắp xà đơn X-16k | 16 | Bộ | |
| 22 | Tháo xà đơn X-2,0ĐL | 7 | Bộ | |
| 23 | lắp xà đơn X-2,0ĐL | 7 | Bộ | |
| 24 | Tháo xà đơn X-21Đ | 4 | Bộ | |
| 25 | Lắp xà đơn X-21Đ | 4 | Bộ | |
| 26 | Tháo xà đơn X-21k | 1 | Bộ | |
| 27 | Lắp xà đơn X-21k | 1 | Bộ | |
| 28 | Tháo xà X-2,2K | 20 | Bộ | |
| 29 | Lắp xà X-2,2K | 20 | Bộ | |
| 30 | Tháo Bộ chằng xuống | 7 | Bộ | |
| 31 | Tháo Bộ chằng lệch | 4 | Bộ | |
| 32 | Nhổ dựng trụ BTLT 12m | 32 | trụ | |
| 33 | Nhổ trụ BTLT 10,5m | 2 | trụ | |
| 34 | Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,4m | 48 | trụ | |
| 35 | Tháo bộ FCO | 13 | cái | |
| 36 | lắp bộ FCO | 13 | cái | |
| 37 | Tháo MBA 1 pha 37,5KVA | 4 | máy | |
| 38 | Lắp MBA 1 pha 37,5KVA | 4 | máy | |
| 39 | Tháo MBA 1 pha 50KVA, treo trên cột | 4 | máy | |
| 40 | Lắp MBA 1 pha 50KVA, treo trên cột | 4 | máy | |
| 41 | Tháo MBA 1 pha 75KVA, treo trên cột | 10 | máy | |
| 42 | Lắp MBA 1 pha 75KVA, treo trên cột | 10 | máy | |
| 43 | Tháo MBA 1 pha 100KVA, treo trên cột | 8 | máy | |
| 44 | Lắp MBA 1 pha 100KVA, treo trên cột | 8 | máy | |
| 45 | Tháo tụ bù 6-35kV trên cột | 2 | bộ | |
| 46 | lắp tụ bù 6-35kV trên cột | 2 | bộ | |
| 47 | Tháo bộ FCO | 28 | cái | |
| 48 | lắp bộ FCO | 28 | cái | |
| 49 | Tháo bộ LA | 26 | cái | |
| 50 | Lắp bộ LA | 26 | cái | |
| 51 | Tháo cáp CXV25mm2 | 67 | m | |
| 52 | Lắp cáp CXV25mm2 | 67 | m | |
| 53 | Tháo bộ kẹp quai + hotline | 20 | Bộ | |
| 54 | Lắp bộ kẹp quai + hotline | 17 | Bộ | |
| 55 | Tháo giá trùm treo MBA | 4 | Bộ | |
| 56 | lắp giá trùm treo MBA | 4 | Bộ | |
| 57 | Tháo bộ đà compoxit 0,8m | 8 | Bộ | |
| 58 | lắp bộ đà compoxit 0,8m | 8 | Bộ | |
| 59 | Tháo bộ xà compoxit 2,4m | 4 | Bộ | |
| 60 | lắp bộ xà compoxit 2,4m | 4 | Bộ | |
| 61 | Tháo cáp xuất HT CV 185mm2 | 36 | m | |
| 62 | lắp cáp xuất HT CV 185mm2 | 36 | m | |
| 63 | Tháo cáp xuất HT CV 150mm2 | 132 | m | |
| 64 | Lắp cáp xuất HT CV 150mm2 | 132 | m | |
| 65 | Tháo cáp xuất HT CV 120mm2 | 156 | m | |
| 66 | lắp cáp xuất HT CV 120mm2 | 156 | m | |
| 67 | Tháo cáp xuất HT CV 95mm2 | 143 | m | |
| 68 | Lắp cáp xuất HT CV 95mm2 | 143 | m | |
| 69 | Tháo cáp xuất HT CV 70mm2 | 45 | m | |
| 70 | Lắp cáp xuất HT CV 70mm2 | 45 | m | |
| 71 | Tháo cáp xuất HT CV 50mm2 | 10 | m | |
| 72 | Lắp cáp xuất HT CV 50mm2 | 10 | m | |
| 73 | Tháo cáp xuất HT CV 11mm2 | 80 | m | |
| 74 | lắp cáp xuất HT CV 11mm2 | 80 | m | |
| 75 | Tháo tủ điện hạ thế 1 pha | 8 | Bộ | |
| 76 | lắp tủ điện hạ thế 1 pha | 8 | Bộ | |
| 77 | Tháo tủ điện hạ thế 3 pha | 4 | Bộ | |
| 78 | lắp tủ điện hạ thế 3 pha | 4 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.922725669E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.84545133E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.605.312 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.661.210.624 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi