Gói thầu: Nâng cấp vỉa hè, hệ thống thoát nước trên các tuyến đường thuộc phường 1, thành phố Vĩnh Long (Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Văn Tám, Nguyễn Văn Bé, Nguyễn Đình Chiểu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210435755-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 71C, đường Lê Thái Tổ, phường 2, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
Tên gói thầu Nâng cấp vỉa hè, hệ thống thoát nước trên các tuyến đường thuộc phường 1, thành phố Vĩnh Long (Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Văn Tám, Nguyễn Văn Bé, Nguyễn Đình Chiểu)
Số hiệu KHLCNT 20210433228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách TP.Vĩnh Long
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 16:03:00 đến ngày 2021-04-22 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,635,519,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,500,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 61,162 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 637,2 m2
5 Phá dỡ bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 35,435 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,039 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,785 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 100m3
9 Ny lon lót đáy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 10,252 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 102,52 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025,204 m2
12 Lát gạch vỉa hè Terrazoo (40x40x3)cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025,204 m2
13 Đào móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 16,324 m3
14 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 13,603 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 19,589 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 108,826 m2
17 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 14,735 m3
18 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,369 100m2
19 Bê tông nền M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 41,775 m3
20 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
23 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 100m2
24 Bê tông, đá 1x2 mác 200 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m3
25 Trồng cây xanh KT bầu (0,4x0,4x0,4)m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
26 Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m3 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây/90 ngày
27 Tháo dở cấu kiện BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu 6 tấn (NCx60%; XMx60%) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 m3
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
32 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
33 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
37 Nylon lót đáy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
38 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
40 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
41 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 m3
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 bằng p/p dán keo Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
44 Lắp co nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
45 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
47 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
48 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
49 Nắp gang thu nước định hình NE 124 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
50 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m3
51 Đóng cọc tràm L=2,6-2,7m, ngọn D>=4cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 13,982 100m
52 Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,302 m3
53 Bê tông M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,151 m3
54 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 9,682 m3
55 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m2
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
58 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
60 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 100m3
61 Đóng cọc tràm L=2,6-2,7m, ngọn D>=4cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 10,783 100m
62 Bê tông M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
63 Lắp đặt gối cống, D300mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
64 Lắp đặt gối cống, D600mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
65 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 17 mối nối
66 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối nối
67 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
68 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
69 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn ống
70 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
71 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
72 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
73 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 đoạn ống
74 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 bằng p/p dán keo Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
75 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
76 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
77 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,838 100m3
79 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m
80 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 35,19 m2
81 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m3
82 Đóng cọc tràm L=2,6-2,7m, ngọn D>=4cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 100m
83 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
84 Bê tông M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 m3
85 Bê tông móng , M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,236 m3
86 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
87 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK400mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
88 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
89 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
90 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
91 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
92 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
93 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
94 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,746 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 7km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,746 100m3
96 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 7km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,746 100m3
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
98 Nylon lót đáy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
99 Bê tông mặt đường dày mặt đường, mác M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,313 m3
B VỈA HÈ ĐƯỜNG LÊ VĂN TÁM
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1.347,29 m2
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 134,729 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 75,062 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph dày 7cm đầu hẻm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 7,317 m3
9 Đắp đất nền vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 m3
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m3
11 Trải tấm nylon lót đáy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 12,053 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 120,532 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1.205,323 m2
14 Lát gạch vỉa hè Terrazoo (30x30x3)cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1.205,323 m2
15 Đào móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 37,58 m3
16 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 15,658 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 22,548 m3
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 125,266 m2
19 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 19,665 m3
20 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,529 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
22 Bê tông nền M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 47,275 m3
23 Phá dỡ bồn hoa cây xanh Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5,869 m3
24 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5,632 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
27 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 100m2
28 Bê tông, đá 1x2 mác 200 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5,632 m3
29 Trồng cây xanh KT bầu (0,4x0,4x0,4)m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
30 Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m3 (90 ngày) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây/90ngay
31 Tháo dở cấu kiện BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu 6 tấn (NCx60%; XMx60%) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
32 Phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5,036 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 tấn
38 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5,814 m3
39 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
42 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 tấn
44 Ny lon lót đáy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m2
45 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,428 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
47 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m
48 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
49 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
50 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 m3
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 bằng p/p dán keo Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m
52 Lắp co nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
53 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
55 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m2
56 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
57 Nắp gang thu nước định hình NE 124 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
58 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6,029 100m3
59 Vận chuyển ô tô tự đổ 5T, cự ly 7km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6,029 100m3
60 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 7km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6,029 100m3
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 tấn
62 Ny lon lót đáy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 100m2
63 Bê tông mặt đường dày mặt đường, mác M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 9,605 m3
C VỈA HÈ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN BÉ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9 m2
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 24,217 m3
7 Phá dỡ bó vỉa bê tông Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 12,406 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dày 7cm đầu hẻm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 m3
9 Đắp đất nền vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 85,478 m3
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100m3
11 Ny lon lót đáy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,145 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 31,451 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 314,507 m2
14 Lát gạch vỉa hè Terrazoo (40x40x3)cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 314,507 m2
15 Đào móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 m3
16 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5,646 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 m3
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 45,166 m2
19 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 7,726 m3
20 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 100m2
21 Bê tông nền M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 18,069 m3
22 Tháo dở cấu kiện BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu 6 tấn (NCx60%; XMx60%) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
26 Ny lon lót đáy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
27 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,312 m2
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 bằng p/p dán keo Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
32 Lắp co nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
33 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
35 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
36 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
37 Nắp gang thu nước định hình NE 124 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
38 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 100m3
39 Vận chuyển ô tô tự đổ 5T, cự ly 7km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 100m3
40 Vận chuyển đất 41km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 7km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 100m3
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
42 Ny lon lót đáy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
43 Bê tông mặt đường dày mặt đường, mác M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
D VỈA HÈ ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 75,385 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph dày 7cm đầu hẻm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 m3
3 Phá dỡ bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 23,677 m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,584 100m3
6 Ny lon lót đáy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 13,084 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 130,839 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1.308,39 m2
9 Lát gạch vỉa hè Terrazoo (40x40x3)cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1.308,39 m2
10 Đào móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 32,995 m3
11 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 13,748 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 19,797 m3
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 109,984 m2
14 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 16,674 m3
15 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,642 100m2
16 Bê tông nền M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 38,811 m3
17 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,776 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
20 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 100m2
21 Bê tông, đá 1x2 mác 200 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,776 m3
22 Trồng cây xanh KT bầu (0,4x0,4x0,4)m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
23 Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m3 (90 ngày) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây/90 ngày
24 Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 tấn (NC*60%, XM*60%) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
25 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 m3
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
27 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 tấn
29 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,039 m3
30 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 tấn
34 Ny lon lót đáy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m2
35 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
37 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8,008 m2
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 bằng p/p dán keo Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m
40 Lắp co nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
41 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
43 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
44 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m3
45 Nắp gang thu nước định hình NE 124 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
46 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,933 100m3
47 Vận chuyển ô tô tự đổ 5T, cự ly 7km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,933 100m3
48 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 7km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,933 100m3
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
50 Ny lon lót đáy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
51 Bê tông mặt đường dày mặt đường, mác M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,685 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.09E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình Hạ tầng kỹ thuật) ≥ 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hoá đơn VAT - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hoá đơn VAT (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->