Gói thầu: Nâng cấp vỉa hè, hệ thống thoát nước trên các tuyến đường thuộc phường 1, thành phố Vĩnh Long (Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Văn Tám, Nguyễn Văn Bé, Nguyễn Đình Chiểu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 71C, đường Lê Thái Tổ, phường 2, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| Tên gói thầu | Nâng cấp vỉa hè, hệ thống thoát nước trên các tuyến đường thuộc phường 1, thành phố Vĩnh Long (Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Văn Tám, Nguyễn Văn Bé, Nguyễn Đình Chiểu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách TP.Vĩnh Long |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 16:03:00 đến ngày 2021-04-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,635,519,141 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,500,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,162 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,435 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,039 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | 100m3 |
| 9 | Ny lon lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,252 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,52 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,204 | m2 |
| 12 | Lát gạch vỉa hè Terrazoo (40x40x3)cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,204 | m2 |
| 13 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,324 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,603 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,589 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,826 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,735 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,369 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,775 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 23 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m2 |
| 24 | Bê tông, đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 25 | Trồng cây xanh KT bầu (0,4x0,4x0,4)m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 26 | Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây/90 ngày |
| 27 | Tháo dở cấu kiện BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu 6 tấn (NCx60%; XMx60%) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 32 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 37 | Nylon lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 41 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 44 | Lắp co nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 47 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 49 | Nắp gang thu nước định hình NE 124 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tràm L=2,6-2,7m, ngọn D>=4cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,982 | 100m |
| 52 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,302 | m3 |
| 53 | Bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | m3 |
| 54 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,682 | m3 |
| 55 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tràm L=2,6-2,7m, ngọn D>=4cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,783 | 100m |
| 62 | Bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 63 | Lắp đặt gối cống, D300mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 64 | Lắp đặt gối cống, D600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 65 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối nối |
| 66 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 76 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 77 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | 100m3 |
| 79 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m |
| 80 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,19 | m2 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc tràm L=2,6-2,7m, ngọn D>=4cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | 100m |
| 83 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 84 | Bê tông M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 85 | Bê tông móng , M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,236 | m3 |
| 86 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK400mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 91 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 93 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 94 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,746 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 7km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,746 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 7km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,746 | 100m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 98 | Nylon lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 99 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, mác M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,313 | m3 |
| B | VỈA HÈ ĐƯỜNG LÊ VĂN TÁM | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347,29 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,729 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,062 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph dày 7cm đầu hẻm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,317 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm nylon lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,053 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,532 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205,323 | m2 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè Terrazoo (30x30x3)cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205,323 | m2 |
| 15 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,58 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,658 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,548 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,266 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,665 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 22 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,275 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bồn hoa cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,869 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 27 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | 100m2 |
| 28 | Bê tông, đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m3 |
| 29 | Trồng cây xanh KT bầu (0,4x0,4x0,4)m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 30 | Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m3 (90 ngày) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây/90ngay |
| 31 | Tháo dở cấu kiện BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu 6 tấn (NCx60%; XMx60%) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 32 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,036 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 38 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,814 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | tấn |
| 44 | Ny lon lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,428 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 48 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m |
| 52 | Lắp co nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 53 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 55 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 57 | Nắp gang thu nước định hình NE 124 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,029 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển ô tô tự đổ 5T, cự ly 7km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,029 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 7km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,029 | 100m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 62 | Ny lon lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | 100m2 |
| 63 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, mác M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,605 | m3 |
| C | VỈA HÈ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN BÉ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,217 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bó vỉa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,406 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dày 7cm đầu hẻm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,478 | m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m3 |
| 11 | Ny lon lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,451 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,507 | m2 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè Terrazoo (40x40x3)cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,507 | m2 |
| 15 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,55 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,646 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,166 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,726 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,069 | m3 |
| 22 | Tháo dở cấu kiện BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu 6 tấn (NCx60%; XMx60%) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 26 | Ny lon lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp co nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 35 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 37 | Nắp gang thu nước định hình NE 124 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển ô tô tự đổ 5T, cự ly 7km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 41km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 7km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 42 | Ny lon lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 43 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, mác M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| D | VỈA HÈ ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,385 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph dày 7cm đầu hẻm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,677 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | 100m3 |
| 6 | Ny lon lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,084 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,839 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,39 | m2 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè Terrazoo (40x40x3)cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,39 | m2 |
| 10 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,995 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,748 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,797 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,984 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,674 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,642 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,811 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 20 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 21 | Bê tông, đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | m3 |
| 22 | Trồng cây xanh KT bầu (0,4x0,4x0,4)m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 23 | Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m3 (90 ngày) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây/90 ngày |
| 24 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 tấn (NC*60%, XM*60%) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 29 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,039 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 34 | Ny lon lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 37 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m |
| 40 | Lắp co nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 41 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 43 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 45 | Nắp gang thu nước định hình NE 124 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,933 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển ô tô tự đổ 5T, cự ly 7km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,933 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 7km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,933 | 100m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 50 | Ny lon lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mặt đường dày mặt đường, mác M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình Hạ tầng kỹ thuật) ≥ 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hoá đơn VAT - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hoá đơn VAT (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi