Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D | Chủ đầu tư | + Chủ đầu tư: Trường Phổ thông DTNT huyện Lục Ngạn – Địa chỉ: Xã Kiên Thành, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:37:00 đến ngày 2021-04-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,441,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ NHÀ A | |||
| B | THAY CỬA KÝ TÚC XÁ NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 280,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8861 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7392 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9757 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0316 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1125 | tấn |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9325 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,296 | m2 |
| 12 | Trát má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,4656 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,4656 | m2 |
| 14 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,824 | m2 |
| 15 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 16 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 55 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,4 | m2 |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh ( gồm: bánh xe, chốt sập, khoá đa điểm, tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | bộ |
| 18 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,4 | m2 |
| C | LAN CAN INOX | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,517 | m2 |
| 2 | Gia công lan can INOX | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3548 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can INOX | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,517 | m2 |
| D | SƠN Ô CẦU THANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 241,53 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,7738 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 241,53 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,7738 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 278,3038 | m2 |
| E | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 332,4717 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4994 | 1m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,475 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1643 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7362 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,211 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 361,9185 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136,9476 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4316 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0785 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0586 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9582 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7324 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 634,6455 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136,9476 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,4664 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 704,1525 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX , đổ , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3329 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,9879 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132,7599 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - KT 300X600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 173,907 | m2 |
| 24 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính an toàn 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,18 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm: 03 bản lề 3D; tay nắm + khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 26 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,208 | m2 |
| F | ĐIỆN NƯỚC THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Cu/PVC/PVC VCTF 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 12W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED 5W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt Bàn cầu 2 khối màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Chân Lavabo màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi chậu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 12 | Si pông D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 13 | Gương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 14 | Thoát sàn INOX D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 15 | Đục tường thành rãnh để chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108 | m |
| 16 | Lắp đặt khoá đồng D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống hàn nhiệt PP-R PN10, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống hàn nhiệt PP-R PN10, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống hàn nhiệt PP-R PN20, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt nối góc PP-R - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 21 | Lắp đặt T ren PP-R PN20 D25 1/2'' | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt góc ren PP-R PN20 D25 1/2'' | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa PP-R PN20 d25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xoay PP-R D32 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PP-R D32 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PP-R D25 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 28 | Lắp đặt đầu thu D90-34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa u.PVC D90 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| G | ĐIỆN HÀNH LANG | |||
| 1 | Lắp đặt Cu/PVC/PVC VCTF 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 280 | m |
| 2 | Lắp đặt Cu/PVC/PVC VCTF 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| H | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1678 | 10m³/1km |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,6778 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểm - phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,6778 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại , 10m tiếp theo - phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,6778 | m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,042 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi