Gói thầu: Trường MN Tân Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Trường MN Tân Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 14:30:00 đến ngày 2021-04-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,776,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG + NHÀ BẢO VỆ (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,229 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,569 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,652 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,578 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,485 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,577 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,427 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,238 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,876 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,808 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,058 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,355 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,242 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,044 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,907 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,161 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,086 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48,053 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,044 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,929 | 100m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,182 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,433 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,546 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bu lông fi 16 L=250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,244 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly + khung sắt bảo vệ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly + khung sắt bảo vệ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,04 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5ly + khung sắt bảo vệ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 208,903 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 321,403 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 149,51 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 124,93 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 295,934 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 104,4 | m |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 55,542 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 55,542 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 55,542 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,02 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch đá 100x200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32,285 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 259,13 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện 250x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 298,848 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện 250x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 78,4 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 27,1 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 208,903 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 321,403 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 555,974 | m2 |
| 61 | Sơn gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 167,443 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 877,377 | m2 |
| 64 | Lắp dựng tấm trần Prima dày 3,5ly khung nhôm tỉnh điện (NC+VL) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 228,08 | m2 |
| 65 | Lắp dựng tấm trần tole sóng vuông sơn giả gỗ nhỏ dày 0,45ly (NC+VL) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 57,96 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC (HỐ GA+ HTH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,329 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,772 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,772 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,274 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23,49 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,94 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van thau đường kính 21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC đk 27-21mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC đk 27x27x27mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đk 34-27mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van thau đường kính 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van thau 1 chiều đường kính 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phao chống tràn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP Panasonic | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa cầm tay) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-100A dòng cắt 10KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A dòng cắt 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-25A dòng cắt 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 1P+N -32A, dòng rò 30mA, dòng cắt 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO 1P+N -25A, dòng rò 30mA, dòng cắt 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-25A dòng cắt 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A dòng cắt 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-16A dòng cắt 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED ốp trần fi 220, kính côn trùng18W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m 1x40W rạng đông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn dowlinght fi110 9W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt hút 1x22W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 cực | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + Mặt 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + Mặt 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + Mặt 3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều + Mặt 4 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc + Mặt 3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt 2 điều tốc + Mặt 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt 3 điều tốc + Mặt 3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt 4 điều tốc + Mặt 4 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m 1x80W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 18 đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẩn CV 1,5mm2 CADIVI | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 680 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẩn CV 2,5mm2 CADIVI | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẩn CV 4mm2 CADIVI | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẩn CV 6mm2 CADIVI | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẩn CXV - 2x25mm2 CADIVI (dự kiến) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm sàn trần D20mm SINO | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm sàn trần D25mm SINO | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện HDPE fi50/40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nối trơn các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 145 | cái |
| 34 | Đế công tắc +ổ cắm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46 | hộp |
| 35 | Đầu nối ven răng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 36 | Hộp tròn âm các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 71 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối vuông các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 38 | Đóng cọc tiếp đất fi15, L=2300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 39 | mối hàn hóa nhiệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối |
| 40 | Khéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2), VN | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 41 | Vật tư phụ khác đủ thi công ( băng keo, keo dán ống, vít, tắc kê... ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| G | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,027 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,679 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,936 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48,577 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,514 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,558 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,712 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,532 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,005 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,473 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,749 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,795 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,11 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 28 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,536 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ổ khóa + tay nắm cổng inox(đơn) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bản lề cửa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt chốt khóa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bánh xe cửa cổng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,024 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 224,19 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,145 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 37 | Lắp đặt viền nhôm bảng tên V30x30 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m |
| 38 | Bộ chữ Mica tên trường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 138,844 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 84,24 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 56,794 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 81,6 | m |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện 100x200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,328 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 138,844 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 56,794 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 138,844 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 56,794 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4.134,086 | m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 37,35 | m3 |
| 51 | Xoa phẳng mặt lăng nhám | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 249 | m2 |
| 52 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19,94 | 10m |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,492 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,492 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống inox đường kính 42mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống inox đường kính 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống inox đường kính 76mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn inox đường kính 76-60mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn inox đường kính 60-42mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất cột bằng Inox tấm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép Inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bulong cột cờ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Ròng rọc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Dây cột cờ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 17 | Lá cờ loại lớn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lá |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.165E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.944.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.888.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi