Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210428214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồnkinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 15:02:00 đến ngày 2021-04-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,276,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.1/. Phần cống | |||
| B | a. Ống BTLT D80cm: | |||
| 1 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm L=4m, D80cm (H10) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 619 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm L=4m, D80cm (H30) | -nt- | 24 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm L=3m, D80cm (H10) | -nt- | 187 | đoạn ống |
| C | b. Mối nối. | |||
| 1 | Joint cao su D800 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.136 | cái |
| 2 | Vữa XM mác 100 | -nt- | 4,544 | m3 |
| D | c. Gối cống đúc sẵn: | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M.200 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính | -nt- | 6,623 | tấn |
| E | d. Móng cống | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M.200 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,726 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M.150 (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 102,588 | m3 |
| 3 | Lớp cát lót | -nt- | 102,588 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm D6-8, L=3m | -nt- | 253,32 | 100m |
| 5 | Đào móng đất cấp III | -nt- | 86,31 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K=0,95 | -nt- | 70,333 | 100m3 |
| F | I.2/ Phần giếng thu. | |||
| G | 1. Phần hố ga | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M.250 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,882 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, M.250 (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 52,863 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, D | -nt- | 3,888 | tấn |
| 4 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | -nt- | 15,717 | m3 |
| 5 | Lớp cát lót | -nt- | 20,925 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm D6-8, | -nt- | 47,081 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | -nt- | 93 | cấu kiện |
| H | 2. Tấm đan giếng thu. | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M.250 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,672 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D | -nt- | 0,837 | tấn |
| I | 3. Viên vỉa thu nước kiểu hàm ếch | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M250, đá 1x2 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,534 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 bó vỉa hàm ếch đổ tại chỗ | -nt- | 0,2799 | tấn |
| J | 4. Bệ chắn rác | |||
| 1 | C/c Lưới chắn rác bằng gang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cái |
| 2 | Bê tông bệ chắn rác M250, đá 1x2 (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 3,268 | m3 |
| 3 | Cốt thép D ≤ 10 bệ chắn rác đổ tại chỗ | -nt- | 0,348 | tấn |
| 4 | Bê tông dẫn nướcđá 1x2, M.150 (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 6,417 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M150, dày 10cm | -nt- | 5,115 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III | -nt- | 86,31 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K=0,95 | -nt- | 70,333 | 100m3 |
| K | I.3 Phần cửa xả. | |||
| 1 | Bê tông thân cửa xả đá 1x2, M.200 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cửa xả đá 1x2, M.200 (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M.150 (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 0,6 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp III | -nt- | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Lớp cát lót | -nt- | 0,6 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 0.5x0.5x1 m dưới nước | -nt- | 12 | rọ |
| 7 | Đóng cừ tràm D8-10, L=4m | -nt- | 3,84 | 100m |
| L | I. 4. Làm mới bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M.250 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 353,21 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M.150 (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 105,963 | m3 |
| M | I. 5 Tái lập vỉa hè. | |||
| 1 | Lớp cát lót | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 259,6 | m3 |
| 2 | Cắt BTXM dày 10cm | -nt- | 51,92 | 100m |
| 3 | Bê tông tái vỉa hè đá 1x2, M.200 (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 519,2 | m3 |
| N | I.5/. Biện pháp thi công: | |||
| O | 1.1. Chống vách thi công mương dọc phạm vi trụ điện: | |||
| 1 | Cung cấp cọc thép hình C200 (Khấu hao: 1,17%*1 tháng+3,5%* 2 lần đóng nhổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm 3mm (Khấu hao: 2%*1 tháng+7%*2 lần đóng nhổ) | -nt- | 376,8 | kg |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên cạn (đoạn ngập đất) | -nt- | 0,44 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên cạn (đoạn không ngập đất) | -nt- | 0,04 | 100m |
| P | 1.2 Phụ trợ thi công cửa xả: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D8-10, L=4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | 100m |
| 2 | Thép buộc D | -nt- | 68,184 | kg |
| 3 | Bao tải cát KT(25x40x60)cm | -nt- | 247 | cái |
| 4 | Đắp cát bờ bao và thanh thải | -nt- | 14,78 | m3 |
| Q | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2414301E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.48286E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng (Trong đó có hạng mục công việc: Sửa chữa hệ thống thoát nước trên đường Quốc lộ), mỗi hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 5.793.340.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.793.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.586.680.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi