Gói thầu: Xây lắp công trình: Hệ thống điện chiếu sáng đường Phan Kính, thị xã Hồng Lĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426216-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Hệ thống điện chiếu sáng đường Phan Kính, thị xã Hồng Lĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:17:00 đến ngày 2021-04-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,919,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 279,743 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 1,179 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 17,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 7,14 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 144,231 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m3 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 1,57 | 100m2 |
| 8 | Khung móng thép cả ốc mũ mạ M24x300x300x675 | Mô tả KT theo chương V | 87 | cái |
| 9 | Khung móng thép M24x750 | Mô tả KT theo chương V | 76 | cái |
| 10 | Khung móng M16x350 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Khung móng thép 8M24x1375 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, Đường kính ống 65/50mm | Mô tả KT theo chương V | 5,013 | 100 m |
| 13 | Móng khung thép cột đèn chiếu sáng thành cầu MKT-1 (06CK) : | Mô tả KT theo chương V | 0,699 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả KT theo chương V | 0,699 | tấn |
| B | HÀO CÁP: | |||
| 1 | Đào móng băng- Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2.955,718 | 1m3 |
| 2 | Cát đệm hào cáp | Mô tả KT theo chương V | 5,864 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Mô tả KT theo chương V | 43.440 | viên |
| 4 | Đất mịn đầm chặt | Mô tả KT theo chương V | 16,589 | 100m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả KT theo chương V | 5.430 | md |
| 6 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 14,635 | 100m3 |
| 7 | Công tác khoan xoay bơm rửa bằng ỗng mẫu trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 137 | md |
| 8 | Lắp đặt ống thép luồn cáp | Mô tả KT theo chương V | 71 | m |
| 9 | Lát gạch Block, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,12 | m2 |
| 10 | Lớp vữa XM, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 60,6 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 82,8 | m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 22,809 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 22,809 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 8m gắn Cần đèn CK-04 cao 2m vươn xa 1,5m x 3mm | Mô tả KT theo chương V | 168 | 1 cột |
| 2 | Cột thép đa giác 14m gắn cần đèn lắp pha 4 bóng (CTBG-14m), dày 4mm (165/305): | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 cột |
| 3 | Đèn đường LED STR15D 150W. dim 5 cấp công suất (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 168 | bộ |
| 4 | Đèn pha chiếu sáng đường phố LED MDC - F04- 300W (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố led CONI-LUX 150W (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 168 | bộ |
| 6 | Lắp Đèn pha chiếu sáng đường phố LED | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTS/PVC 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 2,43 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTS/PVC 4x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 64,32 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/XLPE/DSTS/PVC 4x35mm2 | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 27,84 | 100m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE Santo ELP D65/50 | Mô tả KT theo chương V | 5.415 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE Santo ELP 80/65 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 172 | bảng |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 | Mô tả KT theo chương V | 4,08 | 100m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 344 | 1 đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 344 | 1 đầu cáp |
| 17 | Đánh số cột thép | Mô tả KT theo chương V | 17,2 | 10 cột |
| 18 | Tủ chiếu sáng 30A, 02 lộ ra 2x100A Vỏ tủ loại ngoài trời, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện. KT: H1200xW600xD350x1,2mm, loại có tấm Panel bắt thiết bị | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 19 | Dây đồng trần M10 | Mô tả KT theo chương V | 6.675 | m |
| 20 | Đầu cos đồng M10- 1 bu lông | Mô tả KT theo chương V | 360 | cái |
| 21 | Đầu cos đồng M16- 1 bu lông | Mô tả KT theo chương V | 376 | cái |
| 22 | Đầu cos đồng M25- 1 bu lông | Mô tả KT theo chương V | 984 | cái |
| 23 | Đầu cos đồng M35- 1 bu lông | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng Giá đỡ ống thép luồn cáp GĐC-1 | Mô tả KT theo chương V | 56 | bộ |
| 25 | Đai thép INOX + khóa đai thép | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Trồng cột báo tín hiệu cáp | Mô tả KT theo chương V | 237 | cái |
| 27 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 69 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| D | PHẦN TIẾP ĐỊA RC1 (151BỘ): | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 151 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 226,5 | m |
| 3 | Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 | Mô tả KT theo chương V | 151 | cái |
| E | PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN (03BỘ): | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 9 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 3 | Tai bắt tiếp địa dày 44mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , D65/50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,068 | 100 m |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả KT theo chương V | 2,28 | m2 |
| F | PHẦN TIẾP ĐỊA RC4 (22BỘ): | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 88 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 198 | m |
| 3 | Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 | Mô tả KT theo chương V | 88 | cái |
| 4 | Dây đồng bọc PVC M10 | Mô tả KT theo chương V | 11 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3378948E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.675789E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục chính là thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng công cộng + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ,hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.243.509.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi