Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu Xuân Trường đi khu Đình Cả xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367997-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu Xuân Trường đi khu Đình Cả xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 17:11:00 đến ngày 2021-04-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,562,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 01 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1773 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,124 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1543 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5487 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,504 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp mái đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,537 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất còn thiếu để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,601 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,601 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,719 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,274 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,504 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,896 | 100m2 |
| B | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 02 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5018 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3805 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,927 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp mái đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,908 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất còn thiếu để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,085 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,085 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,982 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,657 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 + TUYẾN 2 | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,273 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,82 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 20cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.436,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,29 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1787 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trên cống độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8159 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất trên cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào móng cống sau khi tận dụng đắp trả móng cống còn thừa đổ ra bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,15 | m3 |
| 18 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất trên cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 ( tận dụng khối lượng đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào móng cống sau khi tận dụng đắp trả móng cống còn thừa đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 37 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| E | ĐƯỜNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm A, tiết diện dây 95mm2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | km dây |
| 9 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1km / 1dây |
| 10 | Tháo hộp công tơ - loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8444625E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9688925E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bằng bê tông xi măng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.594.082.500 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi