Gói thầu: Trường MN Nhơn Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429917-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
Tên gói thầu Trường MN Nhơn Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210412052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 14:25:00 đến ngày 2021-04-22 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,743,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY CHỨC NĂNG 04 PHÒNG -PHẦN XÂY DỰNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,9313 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,266 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2797 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,7432 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0518 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I(bỏ vật tư cọc) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,575 100m
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,3536 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 17,68 1m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,43 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,43 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,8415 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,3462 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 14,7822 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12,0608 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,248 m3
17 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,5324 100m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1791 100m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,752 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,7829 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,525 100m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,194 100m2
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,9225 100m2
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,344 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,3771 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0876 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,5619 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2586 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,1406 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,3294 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,4713 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0925 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,3578 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,5452 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2683 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20,916 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 13,2896 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,3308 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 181,294 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 13,38 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 291,646 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 57,38 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 66,676 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 34,4 m2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 82,456 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 52,21 m2
47 Thi công trần bằng tole giả gỗ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 115,24 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 181,294 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 291,646 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 268,306 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 415,2 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 326,046 m2
53 vật tư cửa đi nhôm kính+khung bảo vệ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 14,69 m2
54 vật tư cửa sổ nhôm kính+khung bảo vệ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 22,32 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 37,01 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 136,6 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 78,4 m
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 72,607 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 72,607 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40(gạch 600x600) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 150,84 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40(gạch 400x400) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,02 m2
62 Láng granitô cầu thang Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10,787 m2
63 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 21,2 m
64 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,68 m2
65 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40(gạch 250x400) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10,4 m2
66 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40(gạch 120x400) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11,616 m2
67 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40(gạch 60x240) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,381 m2
68 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,0408 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,0408 tấn
70 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,584 100m2
B HỐ GA+ THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0046 100m3
2 Đào móng chiều rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1441 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0102 100m3
4 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,672 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,047 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,5048 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,008 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2688 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0134 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0315 tấn
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15,8109 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,52 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keoĐường kính 200mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100m
C HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1497 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0519 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,624 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,3011 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,4024 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,624 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,4432 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,469 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,011 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0206 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0196 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 1cấu kiện
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 33,626 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,38 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,41 m2
D CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
2 vật tư máy bơm nước 1HP Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm nước 1HP Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 1 máy
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
7 van khóa 42 nhựa Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt đầu ren đồng thau D21-10 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
15 Lắp đặt lavabo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
16 Lắp đặt bàn cầu trẻ em Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
17 Lắp đặt bàn cầu người lớn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
18 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
E THOÁT PHÂN
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
3 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114-60mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 114-60mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 mặt bích thông tắc D114 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
F THOÁT NƯỚC BẨN
1 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
4 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
G THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7 Cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
3 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm phương pháp dán keo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp 2 bóng LED Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp 1 bóng LED Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp 1 bóng LED Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
5 Lắp đặt hộp MCB âm tường 8 đường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
6 Lắp đặt hộp MCB âm tường 4 đường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 hộp
7 Lắp đặt MCB 2P-50A, Dòng cắt 6kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-40A, Dòng cắt 6kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt RCBO 2P-20A, Dòng rò 30mA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt RCBO 2P-10A, Dòng rò 30mA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Một công tắc 1 chiều + mặt nạ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
12 Hai công tắc 1 chiều + mặt nạ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
13 Bốn công tắc 1 chiều + mặt nạ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
14 Hai công tắc 1 chiều + 1 Dimmer quạt trên mặt nạ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
15 Hai Dimmer quạt + mặt nạ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
16 Ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 30 m
18 Lắp đặt dây đơn = 6mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 55 m
19 Lắp đặt dây đơn =2,5mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 375 m
20 Lắp đặt dây đơn =1,5mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 350 m
21 Lắp đặt cáp đồng trần đơn =25mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12 m
22 Làm tiếp địa với cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, l=2,4m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 1 bộ
23 đế công tắc, ổ cắm....âm tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 25 bộ
24 Hộp nối dây 3 ngã 4 + Nắp đậy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
25 Hộp nối dây 110x110x50 + Nắp đậy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 180 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 m
28 ty thép D10 treo quạt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7 m
29 Ốc vít các loại Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 90 con
30 Tắc kê nhựa 2-3 cm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 90 con
31 Băng keo điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cuộn
32 Giá sứ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
I SÂN ĐƯỜNG (HỐ GA+ THOÁT NƯỚC SÂN)
1 Đào kênh mương rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2048 100m3
2 Đào móng chiều rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,131 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2695 100m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,599 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,008 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2688 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0134 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0315 tấn
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 14,1309 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,52 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,743 100m
J BÊ TÔNG SÂN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,354 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,5404 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 35,404 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 26,1 10m
K HÀNG RÀO - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,8514 100m3
2 Đệm cát đáy móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,4578 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,4578 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9,522 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,452 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,6277 100m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11,9479 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,5766 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,4904 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,6623 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16,4158 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 410,395 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 96,752 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 228,569 m2
L Giằng tường, đà kiềng đoạn song sắt:
1 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 410,395 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 325,321 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 735,716 m2
4 Sản xuất hàng rào song sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,5886 tấn
5 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 142,0865 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 78,9653 1m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2173 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2376 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,9507 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,47 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,8172 tấn
M Cổng+Nhà bảo vệ
1 Đào móng chiều rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2619 100m3
2 Đệm cát đáy móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,185 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,185 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,1302 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,175 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2095 100m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,802 m3
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,7958 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,3264 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,0962 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1875 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0976 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,3996 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,3087 100m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,371 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2406 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0816 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0625 100m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
20 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,624 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,697 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 42,3685 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,12 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 18,06 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 13,925 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15,0395 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 22,43 m2
28 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 32,911 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 36,368 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 19,98 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 70,715 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,76 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 107,083 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 26,74 m2
35 vật tư cửa đi nhôm kính+khung bảo vệ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,34 m2
36 vật tư cửa sổ nhôm kính+khung bảo vệ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,68 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10,02 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9 m2
39 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,477 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 26,3 m
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20,7 m
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12,8 m
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15,477 m2
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0135 100m3
45 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0676 100m2
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,5408 m3
47 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40(gạch 400x400) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,93 m2
48 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40(gạch 60x240) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 22,2405 m2
49 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 19,68 m2
50 Sản xuất hàng rào song sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0208 tấn
51 Sản xuất cửa thép, cổng thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2176 tấn
52 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,595 m2
53 Lắp dựng cửa sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 14,6875 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 21,7927 1m2
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0905 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0381 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2188 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1632 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2399 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1379 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0193 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1867 tấn
64 Bộ chữ bảng tên cổng inox (NC+VT) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
N PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn 1 bóng LED Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
2 Lắp đặt quạt đão trần 1x55w không bộ điều tốc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Ba công tắc 1 chiều + 1 Dimmer quạt trên mặt nạ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + Mặt nạ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
5 Lắp MCB 2P-16A, Dòng cắt 6kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt hộp MCB âm tường 4 đường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
7 Lắp đặt dây đơn =4 mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 100 m
8 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 30 m
9 Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 50 m
10 đế công tắc, ổ cắm....âm tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Hộp nối dây 110x110x50mm + nắp đậy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 m
15 Ốc vis các loại Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 con
16 Tắc kê nhựa 2-3cm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 con
17 Băng keo điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cuộn
18 Giá sứ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->