Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi. Địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:38:00 đến ngày 2021-04-22 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,427,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT | 15,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương 5 E-HSMT | 39,5254 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Chương 5 E-HSMT | 106,9904 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5 E-HSMT | 0,6323 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 7,9298 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương 5 E-HSMT | 31,3402 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết nền | Chương 5 E-HSMT | 9,9589 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông lót | Chương 5 E-HSMT | 2,9562 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 67,8407 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 67,8407 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 2,9306 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương 5 E-HSMT | 8,4459 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết nền | Chương 5 E-HSMT | 2,7776 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông lót | Chương 5 E-HSMT | 1,6483 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 20,5432 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 20,5432 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy | Chương 5 E-HSMT | 2,2942 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 98,3229 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 113,454 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 16,8079 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,1207 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 16,8079 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương 5 E-HSMT | 0,7407 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,6507 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 1,8981 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương 5 E-HSMT | 1,9114 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 59,5518 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,4375 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,1062 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương 5 E-HSMT | 1,0091 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,737 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 43,1295 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông giằng chống thấm | Chương 5 E-HSMT | 0,3244 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,2044 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2 mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,1009 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 2,2725 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,7776 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 1,5124 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 18,5415 | m3 |
| 25 | Đắp cát gầm tam cấp | Chương 5 E-HSMT | 7,1918 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất cốt thép bản tam cấp + sân khấu, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,3341 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất cốt thép bản tam cấp + sân khấu, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,2549 | tấn |
| 28 | Bê tông bản tam cấp, đá 1x2 mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,7757 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương 5 E-HSMT | 0,2216 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 4,3207 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,4994 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 1,0608 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 1,31 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 6,4693 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 2,4491 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 4,3379 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 26,379 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 1,4357 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,3473 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,3406 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương 5 E-HSMT | 2,5302 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 11,6994 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Chương 5 E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0751 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,9566 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông giằng thu hồi | Chương 5 E-HSMT | 0,2168 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 51 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,3738 | m3 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,1598 | tấn |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,1598 | tấn |
| 54 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 177,84 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 2,7058 | 100m2 |
| 56 | Ke chống bão | Chương 5 E-HSMT | 345 | cái |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 33,4099 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 31,4942 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chắn sê nô, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 3,3879 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,9604 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng bồn hoa đá 4x6 mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,3618 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,6419 | m3 |
| 63 | Trát tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 10,6197 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 226,049 | m2 |
| 65 | Trát tường mái ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 89,0742 | m2 |
| 66 | Trát tường mái trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 288,3425 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 155,9624 | m2 |
| 68 | Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 14,9072 | m2 |
| 69 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 123,4376 | m2 |
| 70 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 121,472 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 135,902 | m2 |
| 72 | Trát cột ngoài hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 89,7776 | m2 |
| 73 | Trát cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 28,0848 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương 5 E-HSMT | 55,0128 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 191,8208 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương 5 E-HSMT | 7,6896 | m2 |
| 78 | Láng trát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 47,637 | m2 |
| 79 | Láng granitô tam cấp | Chương 5 E-HSMT | 47,637 | m2 |
| 80 | Ốp gạch thẻ cột ngoài nhà , vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 17,0368 | m2 |
| 81 | Ốp gạch thẻ chân lan can, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 16,4047 | m2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 195 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 64,8 | m |
| 84 | Bả bằng ventônit vào tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 155,9624 | m2 |
| 85 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 291,4068 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 447,3692 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 315,1232 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 211,2496 | m2 |
| 89 | Sản xuất lan can inox 301 | Chương 5 E-HSMT | 121,7935 | kg |
| 90 | Lắp dựng lan can | Chương 5 E-HSMT | 7,636 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương 5 E-HSMT | 0,1846 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 93 | Sơn hoa sắt 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 7,8374 | m2 |
| 94 | Cửa đi nhôm hệ (kính dày 6,38mm) | Chương 5 E-HSMT | 19,696 | m2 |
| 95 | Cửa sổ nhôm hệ (kính dày 6,38mm) | Chương 5 E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương 5 E-HSMT | 5 | bộ |
| 99 | Chữ hộp Aluminium màu đồng | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Chi phí đấu nối điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | công trình |
| 101 | Đèn gắn trần tuýt đôi 2x(40+10)w/1200 | Chương 5 E-HSMT | 18 | bộ |
| 102 | Đèn ốp trần d300 | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 106 | ổ cắm đôi 2 chấu+ đế âm tường | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | công tắc hai hạt + đế âm tường | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Công tắc ba hạt + đế âm tường | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat mcb 2p-20a | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat mcb 1p-20a | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 112 | dây điện cu/pvc/pvc 2x4mm2 + e2.5 | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 113 | dây điện cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 250 | m |
| 114 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương 5 E-HSMT | 162 | m |
| 115 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5m | Chương 5 E-HSMT | 82,425 | kg |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT | 45 | m |
| 117 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương 5 E-HSMT | 23,55 | kg |
| 118 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Bu long đai ốc M8 dài 45mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Nậm chân kim thu sét | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc d90 | Chương 5 E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 122 | Lắp đặt măng sông d90 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa d90 | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 124 | Cầu chắn rác | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp cỏ mặt bằng | Chương 5 E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 1,3766 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào máy, đất cát | Chương 5 E-HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cát | Chương 5 E-HSMT | 5,7943 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 8,7942 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 1,3028 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 1,3028 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,3028 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,1057 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,2558 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,6677 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,0372 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,3802 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 17,262 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 8,6764 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5 E-HSMT | 25,9384 | m2 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,0341 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,8672 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,2055 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 0,8676 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,1184 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,0984 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,0818 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,3529 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 0,2495 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,2408 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,1557 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,0704 | m3 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5 E-HSMT | 20,92 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 16 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 4,9555 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 53,3288 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 43,742 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 16,088 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 13,506 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 6,644 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 16,478 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 17,28 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 54,9788 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 59,83 | m2 |
| 51 | Cửa nhôm kính - Cửa đi | Chương 5 E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 52 | Cửa nhôm kính - Cửa chớp lật | Chương 5 E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa chớp | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Vách nhôm kính | Chương 5 E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 28W | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Aptomat MCCB 1P-16A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Dây điện 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Ống gen D20 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối | Chương 5 E-HSMT | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi xịt | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi inox đơn | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Xiphông | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Van phao d25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Van 1 chiều d25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Van 1 chiều d32 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Van khóa D=20mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Dây cấp nước | Chương 5 E-HSMT | 6 | m |
| 78 | Chi phí đấu nối nước | Chương 5 E-HSMT | 1 | công trình |
| 79 | Ống PPR D20 | Chương 5 E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 80 | Ống PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 81 | Ống PPR D40 | Chương 5 E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 82 | Ống nhựa U.PVC-D32 xả tràn- xả kiệt | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 83 | Măng xông PPR D20 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Măng xông PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Cút PPR D20 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Cút PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Cút PPR D40 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Tê PPR D20 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Cút PPR D40/20 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Cút PPR ren trong D20 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Cút PPR ren trong D25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Ống nhựa U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 93 | Ống nhựa U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 94 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 95 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Ống nhựa U.PVC D200 | Chương 5 E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 97 | Côn nhựa D34-D60 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Măng sông D60 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Măng sông D110 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Măng sông D200 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Chếch 135- D60 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Chếch 135- D110 | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 103 | Y- D60 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Y- D110 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Chóp thông hơi d42 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 107 | Cút nhựa D90 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Chếch 135- D90 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi