Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210435296-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi. Địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210435081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 15:38:00 đến ngày 2021-04-22 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,427,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa Chương 5 E-HSMT 15,78 m2
2 Tháo dỡ trần Chương 5 E-HSMT 39,5254 m2
3 Tháo dỡ mái tôn Chương 5 E-HSMT 106,9904 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương 5 E-HSMT 0,6323 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Chương 5 E-HSMT 7,9298 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch Chương 5 E-HSMT 31,3402 m3
7 Phá dỡ kết nền Chương 5 E-HSMT 9,9589 m3
8 Phá dỡ bê tông lót Chương 5 E-HSMT 2,9562 m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5 E-HSMT 67,8407 m3
10 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương 5 E-HSMT 67,8407 m3
11 Tháo dỡ cửa Chương 5 E-HSMT 2,66 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Chương 5 E-HSMT 2,9306 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch Chương 5 E-HSMT 8,4459 m3
14 Phá dỡ kết nền Chương 5 E-HSMT 2,7776 m3
15 Phá dỡ bê tông lót Chương 5 E-HSMT 1,6483 m3
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5 E-HSMT 20,5432 m3
17 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương 5 E-HSMT 20,5432 m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình bằng máy Chương 5 E-HSMT 2,2942 100m3
2 Đào móng công trình bằng thủ công Chương 5 E-HSMT 98,3229 m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương 5 E-HSMT 113,454 100m
4 Đắp cát đầu cọc Chương 5 E-HSMT 16,8079 m3
5 Ván khuôn cho bê tông lót móng Chương 5 E-HSMT 0,1207 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Chương 5 E-HSMT 16,8079 m3
7 Ván khuôn cho bê tông móng Chương 5 E-HSMT 0,7407 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính Chương 5 E-HSMT 0,6507 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính Chương 5 E-HSMT 1,8981 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương 5 E-HSMT 1,9114 tấn
11 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 59,5518 m3
12 Ván khuôn cho bê tông cổ cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5 E-HSMT 0,4375 100m2
13 Cốt thép cổ cột, đường kính Chương 5 E-HSMT 0,1062 tấn
14 Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Chương 5 E-HSMT 1,0091 tấn
15 Bê tông cột, đá 1x2 mác 250 Chương 5 E-HSMT 2,737 m3
16 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 43,1295 m3
17 Ván khuôn cho bê tông giằng chống thấm Chương 5 E-HSMT 0,3244 100m2
18 Cốt thép giằng chống thấm, đường kính Chương 5 E-HSMT 0,0315 tấn
19 Cốt thép giằng chống thấm, đường kính Chương 5 E-HSMT 0,2044 tấn
20 Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2 mác 250 Chương 5 E-HSMT 3,1009 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương 5 E-HSMT 2,2725 100m3
22 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,7776 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 1,5124 100m3
24 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 18,5415 m3
25 Đắp cát gầm tam cấp Chương 5 E-HSMT 7,1918 m3
26 Công tác sản xuất cốt thép bản tam cấp + sân khấu, đường kính Chương 5 E-HSMT 0,3341 tấn
27 Công tác sản xuất cốt thép bản tam cấp + sân khấu, đường kính Chương 5 E-HSMT 0,2549 tấn
28 Bê tông bản tam cấp, đá 1x2 mác 250 Chương 5 E-HSMT 0,7757 m3
29 Ván khuôn cho bê tông móng Chương 5 E-HSMT 0,2216 100m2
30 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 4,3207 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 3,4994 m3
32 Ván khuôn cho bê tông cột vuông, chữ nhật Chương 5 E-HSMT 1,0608 100m2
33 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,1136 tấn
34 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Chương 5 E-HSMT 1,31 tấn
35 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 6,4693 m3
36 Ván khuôn cho bê tông sàn mái Chương 5 E-HSMT 2,4491 100m2
37 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 4,3379 tấn
38 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 26,379 m3
39 Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng Chương 5 E-HSMT 1,4357 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương 5 E-HSMT 0,3473 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương 5 E-HSMT 0,3406 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Chương 5 E-HSMT 2,5302 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 11,6994 m3
44 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Chương 5 E-HSMT 0,148 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Chương 5 E-HSMT 0,026 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm Chương 5 E-HSMT 0,0751 tấn
47 Bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 0,9566 m3
48 Ván khuôn cho bê tông giằng thu hồi Chương 5 E-HSMT 0,2168 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính Chương 5 E-HSMT 0,0321 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính Chương 5 E-HSMT 0,202 tấn
51 Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 2,3738 m3
52 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5 E-HSMT 1,1598 tấn
53 Sản xuất xà gồ thép Chương 5 E-HSMT 1,1598 tấn
54 Sơn xà gồ thép các loại 3 nước Chương 5 E-HSMT 177,84 m2
55 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5 E-HSMT 2,7058 100m2
56 Ke chống bão Chương 5 E-HSMT 345 cái
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 33,4099 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày Chương 5 E-HSMT 31,4942 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chắn sê nô, chiều dày Chương 5 E-HSMT 3,3879 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 5,9604 m3
61 Bê tông lót móng bồn hoa đá 4x6 mác 100 Chương 5 E-HSMT 0,3618 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 0,6419 m3
63 Trát tường bồn hoa, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 10,6197 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 226,049 m2
65 Trát tường mái ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 89,0742 m2
66 Trát tường mái trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 288,3425 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 155,9624 m2
68 Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 14,9072 m2
69 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 123,4376 m2
70 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 121,472 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 135,902 m2
72 Trát cột ngoài hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 89,7776 m2
73 Trát cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 17,16 m2
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 28,0848 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương 5 E-HSMT 55,0128 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5 E-HSMT 191,8208 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chương 5 E-HSMT 7,6896 m2
78 Láng trát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 47,637 m2
79 Láng granitô tam cấp Chương 5 E-HSMT 47,637 m2
80 Ốp gạch thẻ cột ngoài nhà , vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5 E-HSMT 17,0368 m2
81 Ốp gạch thẻ chân lan can, vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5 E-HSMT 16,4047 m2
82 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 195 m
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 64,8 m
84 Bả bằng ventônit vào tường trong nhà Chương 5 E-HSMT 155,9624 m2
85 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần trong nhà Chương 5 E-HSMT 291,4068 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 447,3692 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 315,1232 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 211,2496 m2
89 Sản xuất lan can inox 301 Chương 5 E-HSMT 121,7935 kg
90 Lắp dựng lan can Chương 5 E-HSMT 7,636 m2
91 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương 5 E-HSMT 0,1846 tấn
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương 5 E-HSMT 15,48 m2
93 Sơn hoa sắt 3 nước Chương 5 E-HSMT 7,8374 m2
94 Cửa đi nhôm hệ (kính dày 6,38mm) Chương 5 E-HSMT 19,696 m2
95 Cửa sổ nhôm hệ (kính dày 6,38mm) Chương 5 E-HSMT 15,48 m2
96 Phụ kiện cửa đi 4 cánh Chương 5 E-HSMT 1 bộ
97 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Chương 5 E-HSMT 4 bộ
98 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Chương 5 E-HSMT 5 bộ
99 Chữ hộp Aluminium màu đồng Chương 5 E-HSMT 1 bộ
100 Chi phí đấu nối điện Chương 5 E-HSMT 1 công trình
101 Đèn gắn trần tuýt đôi 2x(40+10)w/1200 Chương 5 E-HSMT 18 bộ
102 Đèn ốp trần d300 Chương 5 E-HSMT 8 bộ
103 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương 5 E-HSMT 10 cái
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương 5 E-HSMT 10 cái
105 Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm Chương 5 E-HSMT 1 tủ
106 ổ cắm đôi 2 chấu+ đế âm tường Chương 5 E-HSMT 6 cái
107 công tắc hai hạt + đế âm tường Chương 5 E-HSMT 2 cái
108 Công tắc ba hạt + đế âm tường Chương 5 E-HSMT 2 cái
109 Lắp đặt aptomat mcb 2p-20a Chương 5 E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt aptomat mcb 1p-20a Chương 5 E-HSMT 2 cái
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5 E-HSMT 30 m
112 dây điện cu/pvc/pvc 2x4mm2 + e2.5 Chương 5 E-HSMT 100 m
113 dây điện cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 Chương 5 E-HSMT 250 m
114 Ống nhựa luồn dây D20 Chương 5 E-HSMT 162 m
115 Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5m Chương 5 E-HSMT 82,425 kg
116 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương 5 E-HSMT 45 m
117 Thép bản 50x5 (tiếp đất) Chương 5 E-HSMT 23,55 kg
118 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 Chương 5 E-HSMT 2 bộ
119 Bu long đai ốc M8 dài 45mm Chương 5 E-HSMT 4 bộ
120 Nậm chân kim thu sét Chương 5 E-HSMT 4 cái
121 Lắp đặt ống nhựa u.pvc d90 Chương 5 E-HSMT 0,35 100m
122 Lắp đặt măng sông d90 Chương 5 E-HSMT 8 cái
123 Lắp đặt cút nhựa d90 Chương 5 E-HSMT 14 cái
124 Cầu chắn rác Chương 5 E-HSMT 7 cái
C HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát quang, dọn dẹp cỏ mặt bằng Chương 5 E-HSMT 5 công
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 1,3766 100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, đào máy, đất cát Chương 5 E-HSMT 0,1352 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cát Chương 5 E-HSMT 5,7943 m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương 5 E-HSMT 8,7942 100m
4 Vét bùn đầu cọc Chương 5 E-HSMT 1,3028 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc Chương 5 E-HSMT 1,3028 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Chương 5 E-HSMT 0,0149 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E-HSMT 1,3028 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương 5 E-HSMT 0,1057 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,019 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,2558 tấn
11 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 2,6677 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 5,0372 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 0,3802 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 17,262 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 8,6764 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Chương 5 E-HSMT 25,9384 m2
17 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương 5 E-HSMT 0,0341 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương 5 E-HSMT 0,1052 tấn
19 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 0,8672 m3
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT 6 cái
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 E-HSMT 0,0597 100m3
22 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,2055 100m3
23 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương 5 E-HSMT 0,8676 m3
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương 5 E-HSMT 0,226 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 0,1184 m3
26 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 1,0984 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5 E-HSMT 0,0818 100m2
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,0089 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Chương 5 E-HSMT 0,0873 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 0,3529 m3
31 Ván khuôn sàn mái Chương 5 E-HSMT 0,2495 100m2
32 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,2408 tấn
33 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 2,1557 m3
34 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5 E-HSMT 0,0136 100m2
35 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,0019 tấn
36 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Chương 5 E-HSMT 0,0037 tấn
37 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 0,0704 m3
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5 E-HSMT 20,92 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 16 m2
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT 4,9555 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 53,3288 m2
42 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 1,65 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 43,742 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 16,088 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 13,506 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 6,644 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường trong nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 16,478 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 17,28 m
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 54,9788 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-HSMT 59,83 m2
51 Cửa nhôm kính - Cửa đi Chương 5 E-HSMT 3,08 m2
52 Cửa nhôm kính - Cửa chớp lật Chương 5 E-HSMT 0,72 m2
53 Phụ kiện cửa đi Chương 5 E-HSMT 2 bộ
54 Phụ kiện cửa chớp Chương 5 E-HSMT 2 bộ
55 Vách nhôm kính Chương 5 E-HSMT 13,26 m2
56 Lắp đặt đèn lốp trần D300 28W Chương 5 E-HSMT 6 bộ
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5 E-HSMT 2 cái
58 Aptomat MCCB 1P-16A Chương 5 E-HSMT 1 cái
59 Dây điện 2x1.5mm2 Chương 5 E-HSMT 50 m
60 Ống gen D20 Chương 5 E-HSMT 50 m
61 Lắp đặt hộp nối Chương 5 E-HSMT 3 hộp
62 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5 E-HSMT 4 bộ
63 Lắp đặt hộp đựng giấy VS Chương 5 E-HSMT 4 cái
64 Lắp đặt vòi xịt Chương 5 E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương 5 E-HSMT 2 bộ
66 Lắp đặt vòi inox đơn Chương 5 E-HSMT 2 bộ
67 Xiphông Chương 5 E-HSMT 2 bộ
68 Lắp đặt gương soi Chương 5 E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt giá treo Chương 5 E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương 5 E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương 5 E-HSMT 1 bể
72 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương 5 E-HSMT 2 cái
73 Van phao d25 Chương 5 E-HSMT 1 bộ
74 Van 1 chiều d25 Chương 5 E-HSMT 1 cái
75 Van 1 chiều d32 Chương 5 E-HSMT 1 cái
76 Van khóa D=20mm Chương 5 E-HSMT 1 cái
77 Dây cấp nước Chương 5 E-HSMT 6 m
78 Chi phí đấu nối nước Chương 5 E-HSMT 1 công trình
79 Ống PPR D20 Chương 5 E-HSMT 0,13 100m
80 Ống PPR D25 Chương 5 E-HSMT 0,47 100m
81 Ống PPR D40 Chương 5 E-HSMT 0,04 100m
82 Ống nhựa U.PVC-D32 xả tràn- xả kiệt Chương 5 E-HSMT 0,02 100m
83 Măng xông PPR D20 Chương 5 E-HSMT 2 cái
84 Măng xông PPR D25 Chương 5 E-HSMT 12 cái
85 Cút PPR D20 Chương 5 E-HSMT 4 cái
86 Cút PPR D25 Chương 5 E-HSMT 10 cái
87 Cút PPR D40 Chương 5 E-HSMT 4 cái
88 Tê PPR D20 Chương 5 E-HSMT 6 cái
89 Cút PPR D40/20 Chương 5 E-HSMT 1 cái
90 Cút PPR ren trong D20 Chương 5 E-HSMT 8 cái
91 Cút PPR ren trong D25 Chương 5 E-HSMT 1 cái
92 Ống nhựa U.PVC D34 Chương 5 E-HSMT 0,04 100m
93 Ống nhựa U.PVC D42 Chương 5 E-HSMT 0,05 100m
94 Ống nhựa U.PVC D60 Chương 5 E-HSMT 0,08 100m
95 Ống nhựa U.PVC D110 Chương 5 E-HSMT 0,1 100m
96 Ống nhựa U.PVC D200 Chương 5 E-HSMT 0,27 100m
97 Côn nhựa D34-D60 Chương 5 E-HSMT 4 cái
98 Măng sông D60 Chương 5 E-HSMT 2 cái
99 Măng sông D110 Chương 5 E-HSMT 2 cái
100 Măng sông D200 Chương 5 E-HSMT 6 cái
101 Chếch 135- D60 Chương 5 E-HSMT 12 cái
102 Chếch 135- D110 Chương 5 E-HSMT 11 cái
103 Y- D60 Chương 5 E-HSMT 5 cái
104 Y- D110 Chương 5 E-HSMT 4 cái
105 Chóp thông hơi d42 Chương 5 E-HSMT 1 cái
106 Ống nhựa U.PVC D90 Chương 5 E-HSMT 0,15 100m
107 Cút nhựa D90 Chương 5 E-HSMT 4 cái
108 Cầu chắn rác Chương 5 E-HSMT 4 cái
109 Chếch 135- D90 Chương 5 E-HSMT 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->