Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210435175-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Chủ đầu tư Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Biên, Địa chỉ: số 15, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, Thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3899777;
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210369582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 15:17:00 đến ngày 2021-04-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,784,847,149 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 100m2
2 Đắp nền đường bằng máy đầm bánh thép 16T, máy ủi 110CV, với K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 100m3
3 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt chiều dày đã lèn ép 10cm, thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,95 100m2
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt chiều dày đã lèn ép 10cm, thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,675 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19) dày 8,71cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,61 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5) dày 3,01cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,466 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng RC70 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,466 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng RC70 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,61 100m2
9 Làm cột KM bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70cm, biển bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển báo tam giác giác cạnh 70cm loại 1 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt dải tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,12 m
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm - (công nghệ sơn nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,86 m2
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo ATGT (biển tam giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 biển
2 Biển báo ATGT (biển tròn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
3 Trụ đỡ biển báo ATGT (cao 3,39m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 trụ
4 Trụ đỡ dây trắng đỏ (cao 1,2m) 40 trụ
5 Dây trắng đỏ (cuộn rào chắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
6 Nhân công điều tiết (bậc 2/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 công
7 Rào chắn thi công (1,2mx 1,57m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Đèn tín hiệu chớp xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Gậy chỉ huy giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Còi hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Băng đỏ đeo tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Ao phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.175E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.435E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.700.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->