Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428278-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Tiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210404722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 15:13:00 đến ngày 2021-04-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,212,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO RÃNH CÁP NGẦM TRÊN NỀN ĐẤT
1 Đào móng rãnh cáp, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  182,28 m3
2 Đắp móng rãnh cáp bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  42,315 m3
3 Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,3996 100m3
B MÓNG CỘT HẠ THẾ VÀ CỘT THÉP TRÊN NỀN ĐẤT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,52 m3
2 Đào móng cột, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29,34 1m3
3 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,368 100m2
4 Bê tông lót móng cột, M200, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29,34 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3186 100m3
C LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, THÍ NGHIỆM TIẾP ĐỊA
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,99 100 m
2 Bảo vệ cáp ngầm. rải lưới linong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,71 100m
3 Lưới nilong báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  671 m
4 Làm tiếp địa tủ điện ĐKCS lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 1 bộ
5 Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6x2500mm (Mạ kẽm nhúng nóng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 1 bộ
6 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,99 100m
7 Lắp dựng cột đèn thép tròn côn liền cần cao 8m dày 3.5mm (mạ kẽm nhúng nóng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 1 cột
8 Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 1 cột
9 Vận chuyển cột bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,972 10 tấn/1km
10 Vận chuyển cột thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cột
11 Lắp đặt đèn LED 80W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  219 bộ
12 Lắp đặt đèn LED 50W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  126 bộ
13 Rải cáp ngầm 0,6/1KV- cu/PVC/DSTA/XLPE 4x16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,99 100m
14 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,11 100m
15 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  96,65 100m
16 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  61,96 100m
17 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,79 100m
18 Đánh số cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,6 10 cột
19 Lắp đặt Tay bắt cần đôi trên cột chữ H Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23 bộ
20 Lắp đặt Tay bắt cần đơn trên cột chữ H Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  273 bộ
21 Lắp đặt Tay bắt cần đôi trên cột ly tâm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
22 Lắp đặt Tay bắt cần đơn trên cột ly tâm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29 bộ
23 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  327 1 cần đèn
24 Lắp giá đỡ tủ điện ĐKCS Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 1 bộ
25 Lắp bảng điện cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 bảng
26 Lắp của cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cửa
27 Làm đầu cáp khô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  36 1 đầu cáp
28 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cái
29 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 1 tủ
30 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
31 Đầu cốt đồng16-25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  198 đầu cốt
32 Ghíp cho dây lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  682 cái
33 Ghíp nhôm rẽ nhánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  118 cái
34 Bịt đầu cáp SRE4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  87 cái
35 Đai thép không gỉ + khóa đai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  700 cái
36 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  700 cái
37 Móc giữ cáp MGC-25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  700 cái
38 Băng keo cách điện hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  100 cái
39 Khung móng cột đèn 4 bu lông M16x240x240x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cái
40 Thí nghiệm tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 thí nghiệm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.32E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.86E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình hạ tầng kỹ thuật; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.350.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo Luật Xây dựng năm 2014 và NĐ 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->