Gói thầu: xây lắp Nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng trường tiểu học Đại Đình II

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428022-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu xây lắp Nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng trường tiểu học Đại Đình II
Số hiệu KHLCNT 20210416090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 15:01:00 đến ngày 2021-04-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,142,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,0478 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,6691 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 19,769 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20,6954 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 59,088 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,0348 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,7832 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,099 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,836 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 23,0021 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,4853 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4445 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,2724 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,274 tấn
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15,2381 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,9608 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 28,3205 m3
18 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,9157 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20,8257 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,243 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,237 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2658 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4516 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 17,3404 m3
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,716 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,342 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,0376 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,3248 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 45,2957 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,479 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,327 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,1607 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,1305 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 98,158 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,9997 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11,0457 tấn
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,729 m3
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5277 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,371 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1594 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 156,4983 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16,4308 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 32,815 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,8216 m3
45 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6169 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6169 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 118,74 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, chiều dày 0,4mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,3909 100m2
49 Tôn úp nóc Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 57,678 m
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,6205 m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,4904 m3
52 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 569,7092 m2
53 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 253,6198 m2
54 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 54,9956 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 697,2254 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.191,81 m2
57 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 881,6992 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 328,7462 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 97,44 m2
60 Chi tiết đắp nổi cho lan can Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 23 cái
61 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 38,32 m
62 Gia công lan can INOX Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 603,3082 kg
63 Lắp dựng lan can sắt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 72,9721 m2
64 Vít nở INOX có chụp cho lan can cầu thang Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 56 cái
65 chụp đầu cho lan can Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 47 cái
66 Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (giá chênh kính 150.000đ) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 58,32 m2
67 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (giá chênh kính 150.000đ) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 38,88 m2
68 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (giá chênh kính 150.000đ) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 64,8 m2
69 Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 25,726 m2
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,7315 tấn
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 103,68 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 63,0212 1m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 697,2254 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2.499,6954 m2
75 Bảng đen chống lóa (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 54 bộ
77 Lắp đặt đèn led 300x300; 24W Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 bộ
78 Đèn compac 20W Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
79 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
80 Điều hoà treo tường 18000BTU 1 (tham khảo hãng PANASONIC hoặc tương đương) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 cái
81 Phụ kiện (ống đồng+bảo ôn+dây điện) lắp đặt điều hòa kèm theo Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 bộ
82 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 máy
83 Lắp đặt quạt trần Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36 cái
84 Móc treo quạt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36 cái
85 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9 cái
86 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9 cái
87 Công tắc 2 chiều Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
88 Lắp đặt ô cắm đôi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 72 cái
89 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
90 Tủ điện 500x400x200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
91 Lắp đặt các automat 3 pha -100A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt các automat 3 pha -40A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt các automat 2P-40A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt các automat 2P-25A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 34 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.210 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 360 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 90 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 m
100 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15 m
101 Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x25+1x16 mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6 100m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 820 m
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,78 100m3
104 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1618 100m3
105 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4385 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1797 100m3
107 Xếp gạch chỉ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,815 m3
108 Lưới báo hiệu rãnh cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 150 m
109 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, D65/50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 150 m
110 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
111 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 78 m
112 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 43 m
113 Bù dây tiếp địa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 29,67 kg
114 Cọc tiếp địa có râu mạ kẽm nhúng nóng cọc L63x63x6x2500 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cọc
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,6095 1m2
116 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 hệ thống
117 Đo điện trở tại hiện trường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7 1 chỉ tiêu
118 Hồ lô sứ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 quả
119 Vữa xi măng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 t.bộ
120 Chân bật D10 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 78 cái
121 Kẹp tiếp địa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
122 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2236 100m3
123 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2236 100m3
124 Tủ để bình chữa cháy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
125 Bình chữa cháy MFZL4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 bình
126 Bình chữa cháy MT3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 bình
127 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 bộ
128 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4981 100m3
129 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1788 100m3
130 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,8204 m3
131 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,9695 m3
132 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,8857 m3
133 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 79,05 m2
134 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 32,55 m2
135 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,693 m3
136 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3745 tấn
137 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9097 100m2
138 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 121 cái
139 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,515 m3
140 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,03 m3
B DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.715E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.28566E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: - Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->