Gói thầu: xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện thuộc nguồn vốn xây dựng cơ bản năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 11:18:00 đến ngày 2021-04-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,950,996,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,822 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố ngập 80% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,8 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập 20% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | 100m |
| 4 | Cừ tràm cặp cổ Dg (8-10)cm, Dng>=3.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 5 | Buộc thép cừ tràm cặp cổ ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,61 | kg |
| 7 | Đào đất đến cao độ thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,515 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính nền đường K=0.90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,247 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 907,22 | m3 |
| 10 | Đắp cát sông nền đường K>=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,04 | 100m3 |
| 11 | Cát sông lấp mương K>=0.85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,32 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,806 | 100m3 |
| 2 | Trải mũ nilon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,689 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 672,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,258 | 100m2 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,754 | 10m |
| C | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt trụ biển báo D=90 L=3.39m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | trụ |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | biển |
| 3 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 4 | Đào đất đặt biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,133 | m3 |
| 5 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 B12.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,133 | m3 |
| 6 | Cung cấp bulons D12, L=150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | con |
| D | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 229,6 | kg |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 910,2 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép BTĐS cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,107 | 100m2 |
| 6 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,074 | m3 |
| 7 | Đào đất đặt cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4 | m3 |
| 8 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205 | cái |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 B12.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,555 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu bằng 2 nước sơn dầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,713 | m2 |
| E | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,908 | m3 |
| F | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố đê quay ngập đất 70% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,76 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố đê quay không ngập đất 30% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | 100m |
| 4 | Cừ tràm cặp cổ Dg(8-10)cm, Dng>=3.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | 100m |
| 5 | Buộc thép cừ tràm cặp cổ ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8 | kg |
| 7 | Đắp đất đê quay ngăn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,08 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,32 | 100m |
| 10 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,556 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cống đá 1x2 B12.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,556 | m3 |
| 12 | Cốt thép ống cống ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,167 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.166,54 | kg |
| 14 | Cốt thép ống cống ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,067 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.066,94 | kg |
| 16 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M250 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,18 | m3 |
| 17 | Ván khuôn ống cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,723 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tường cánh, sân cống ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256,8 | kg |
| 20 | Cốt thép tường cánh, sân cống ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,477 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.476,8 | kg |
| 22 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M.200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,3 | m3 |
| 23 | Bê tông sân cống đá 1x2 B15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,652 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,911 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | 100m2 |
| 26 | Đào bỏ đê quay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m3 |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 xây hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 B12.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thành hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 8 | Cốt thép nắp hố ga ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,064 | kg |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,168 | kg |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,508 | kg |
| 12 | Gia công thép nắp hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,858 | kg |
| 14 | Lắp dựng thép nắp hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 15 | BT đúc sẵn nắp HG đá 1x2 B15 đs 6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 16 | Lắp dựng BTĐS nắp hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| H | CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm ngập 70% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,8 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm không ngập 30% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | 100m |
| 3 | Cừ tràm cặp cổ Dg(8-10)cm, Dng>=3.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 4 | Cốt thép buộc cừ tràm ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,028 | kg |
| 6 | Đắp đất đê quay ngăn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,107 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cống và vét kênh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,439 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm móng thân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,963 | 100m |
| 10 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,669 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép lót móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,669 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng thân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng thân cống đá 1x2 B15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,042 | m3 |
| 15 | Cốt thép ống cống ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,699 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,504 | kg |
| 17 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 557,568 | kg |
| 18 | Bê tông đúc sẵn ống cống đá 1x2 B20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,52 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép BTĐS ống cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,105 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm đoạn ống dài 1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 đoạn |
| 21 | Trát mối nối cống dày 1.0cm M.100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,836 | m2 |
| 22 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M.200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,055 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ mối nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,26 | kg |
| 26 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,238 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.237,7 | kg |
| 28 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, khe điều tiết cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 B15 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,53 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bản đáy đá 1x2 B15 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,178 | m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm gia cố 2 bên cống ngập 70% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,384 | 100m |
| 33 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập 30% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,736 | 100m |
| 34 | Cừ tràm cặp cổ Dg(8-10)cm, Dng>=3.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,956 | 100m |
| 35 | Cốt thép buộc cừ tràm ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép tròn D=4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8 | kg |
| 37 | Đắp đất thân cống K>=0.90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,058 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp đất dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,383 | m3 |
| 39 | Đào bỏ đất đê quay ngăn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,197 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.927E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.185E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên có thi công hạng mục sau: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.766.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công): 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.532.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi