Gói thầu: xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427345-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210365674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thuộc nguồn vốn xây dựng cơ bản năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 11:18:00 đến ngày 2021-04-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,950,996,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,822 100m2
2 Đóng cừ tràm gia cố ngập 80% Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,8 100m
3 Đóng cừ tràm gia cố không ngập 20% Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,2 100m
4 Cừ tràm cặp cổ Dg (8-10)cm, Dng>=3.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 100m
5 Buộc thép cừ tràm cặp cổ ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,61 kg
7 Đào đất đến cao độ thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,515 100m3
8 Đắp đất dính nền đường K=0.90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,247 100m3
9 Cung cấp đất dính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 907,22 m3
10 Đắp cát sông nền đường K>=0.95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,04 100m3
11 Cát sông lấp mương K>=0.85 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,32 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm dày 10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,806 100m3
2 Trải mũ nilon Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,689 100m2
3 Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 672,81 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,258 100m2
5 Cắt mặt đường bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 151,754 10m
C BIỂN BÁO
1 Lắp đặt trụ biển báo D=90 L=3.39m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 trụ
2 Cung cấp biển báo tam giác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 biển
3 Cung cấp biển báo tròn D70 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 biển
4 Đào đất đặt biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,133 m3
5 Bê tông móng biển báo đá 1x2 B12.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,133 m3
6 Cung cấp bulons D12, L=150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 con
D CỌC TIÊU
1 Cốt thép cọc tiêu ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 229,6 kg
3 Cốt thép cọc tiêu ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,91 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 910,2 kg
5 Ván khuôn thép BTĐS cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,107 100m2
6 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,074 m3
7 Đào đất đặt cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,4 m3
8 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 205 cái
9 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 B12.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,555 m3
10 Sơn cọc tiêu bằng 2 nước sơn dầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,713 m2
E PHÁ DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,908 m3
F CỐNG HỘP
1 Đào đất thi công cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,73 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố đê quay ngập đất 70% Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,76 100m
3 Đóng cừ tràm gia cố đê quay không ngập đất 30% Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,04 100m
4 Cừ tràm cặp cổ Dg(8-10)cm, Dng>=3.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,84 100m
5 Buộc thép cừ tràm cặp cổ ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,8 kg
7 Đắp đất đê quay ngăn nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 100m3
8 Cung cấp đất dính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 154,08 m3
9 Đóng cừ tràm móng cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,32 100m
10 Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,556 m3
11 Bê tông móng cống đá 1x2 B12.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,556 m3
12 Cốt thép ống cống ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,167 tấn
13 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.166,54 kg
14 Cốt thép ống cống ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,067 tấn
15 Cung cấp thép tròn D=14mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.066,94 kg
16 Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M250 (đs 6-8) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,18 m3
17 Ván khuôn ống cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,723 100m2
18 Cốt thép tường cánh, sân cống ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,257 tấn
19 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 256,8 kg
20 Cốt thép tường cánh, sân cống ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,477 tấn
21 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.476,8 kg
22 Bê tông tường cánh đá 1x2 M.200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,3 m3
23 Bê tông sân cống đá 1x2 B15 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,652 m3
24 Ván khuôn gỗ tường cánh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,911 100m2
25 Ván khuôn gỗ sân cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,594 100m2
26 Đào bỏ đê quay Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 100m3
G HỐ GA
1 Đào đất cấp 1 xây hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 100m
3 Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 B12.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 m3
5 Ván khuôn gỗ móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
6 Ván khuôn thép thành hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m2
7 Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,05 m3
8 Cốt thép nắp hố ga ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
9 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,064 kg
10 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,168 kg
11 Cung cấp thép tròn D=14mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,508 kg
12 Gia công thép nắp hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
13 Cung cấp thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,858 kg
14 Lắp dựng thép nắp hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
15 BT đúc sẵn nắp HG đá 1x2 B15 đs 6-8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,375 m3
16 Lắp dựng BTĐS nắp hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE D300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE D600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 m
H CỐNG D1000
1 Đóng cừ tràm ngập 70% Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,8 100m
2 Đóng cừ tràm không ngập 30% Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,2 100m
3 Cừ tràm cặp cổ Dg(8-10)cm, Dng>=3.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,2 100m
4 Cốt thép buộc cừ tràm ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,028 kg
6 Đắp đất đê quay ngăn nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 100m3
7 Cung cấp đất dính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,107 m3
8 Đào đất móng cống và vét kênh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,439 100m3
9 Đóng cừ tràm móng thân cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,963 100m
10 Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,669 m3
11 Ván khuôn thép lót móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 100m2
12 Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,669 m3
13 Ván khuôn thép móng thân cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,124 100m2
14 Bê tông móng thân cống đá 1x2 B15 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,042 m3
15 Cốt thép ống cống ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,699 tấn
16 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 141,504 kg
17 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 557,568 kg
18 Bê tông đúc sẵn ống cống đá 1x2 B20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,52 m3
19 Ván khuôn thép BTĐS ống cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,105 100m2
20 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm đoạn ống dài 1m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 1 đoạn
21 Trát mối nối cống dày 1.0cm M.100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,836 m2
22 Bê tông mối nối cống đá 1x2 M.200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,055 m3
23 Ván khuôn gỗ mối nối Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m2
24 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
25 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,26 kg
26 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,238 tấn
27 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.237,7 kg
28 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, khe điều tiết cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,84 100m2
29 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 B15 (đs 6-8) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,53 m3
30 Ván khuôn thép bản đáy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,262 100m2
31 Bê tông bản đáy đá 1x2 B15 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,178 m3
32 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên cống ngập 70% Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,384 100m
33 Đóng cừ tràm gia cố không ngập 30% Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,736 100m
34 Cừ tràm cặp cổ Dg(8-10)cm, Dng>=3.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,956 100m
35 Cốt thép buộc cừ tràm ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
36 Cung cấp thép tròn D=4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,8 kg
37 Đắp đất thân cống K>=0.90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,058 100m3
38 Cung cấp đất dính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 226,383 m3
39 Đào bỏ đất đê quay ngăn nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,197 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.927E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.185E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên có thi công hạng mục sau: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.766.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công): 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->