Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427593-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210400948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 06:09:00 đến ngày 2021-04-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,368,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt 0,6207 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt 3,9152 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt 0,1746 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt 0,6079 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 3,6462 100m2
6 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 24,308 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 6,254 100m
8 Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,472 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt 1,888 m3
10 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Theo HSTK được duyệt 3 1 lần TN
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 0,5326 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt 35,5056 m3
13 Đào đất móng, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 56,1053 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,4829 100m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 14,1981 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0569 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,8781 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt 1,2835 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,7973 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,3019 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 3,0629 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,4218 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,0068 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 3,5485 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,4235 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1581 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 3,1752 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,4358 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,3356 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,3816 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,2485 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2789 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,8844 tấn
34 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 1,0472 100m2
35 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 2,012 100m2
36 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 3,0656 100m2
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 4,0906 100m2
38 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 2,8958 100m2
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 1,2676 100m2
40 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 32,6046 m3
41 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 22,1937 m3
42 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 1,5353 m3
43 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 18,4236 m3
44 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 37,3952 m3
45 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 27,274 m3
46 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 9,8696 m3
47 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 18,8083 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 101,7555 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 96,2994 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 7,3164 m3
51 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 3,7136 m3
52 Xây cột bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 2,6255 m3
53 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,2904 m3
54 Xây gạch thông gió 190x190x65 Theo HSTK được duyệt 135,5884 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 874,0477 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 31,284 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1.081,7898 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 287,7128 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 27,9 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 14,4 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 98,4059 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 33,3 m
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 119,301 m2
64 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt 36,2504 m2
65 Gia công khung trần thép hộp Theo HSTK được duyệt 0,5546 tấn
66 Lắp dựng khung xương trần Theo HSTK được duyệt 0,5546 tấn
67 Trần tôn vân gỗ Theo HSTK được duyệt 1,5775 100m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 869,0777 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 1.390,8928 m2
70 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 2,8495 100m3
71 Mua đất cấp 3 đắp nền Theo HSTK được duyệt 2,5073 100m3
72 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 2,0721 100m3
73 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 109,8754 m3
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 248,2212 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 37,0268 m2
76 Đánh bóng nền nhà đa năng trước khi sơn Theo HSTK được duyệt 518,8204 m2
77 Sơn Epoxy sàn đa năng Theo HSTK được duyệt 518,8204 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 35,3868 m2
79 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt 9,8797 tấn
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt 2,4811 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo HSTK được duyệt 9,8797 tấn
82 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt 2,4024 tấn
83 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 6,0589 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 6,0589 tấn
85 Bulong M22, dài 800mm Theo HSTK được duyệt 100 cái
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 1.012,1604 m2
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm Theo HSTK được duyệt 9,1175 100m2
88 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt 94,6 m
89 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 214,5 m2
90 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt 242,4 m2
91 Ống thoát nước mái D90 Theo HSTK được duyệt 0,732 100m
92 Ống thoát nước mái D76 Theo HSTK được duyệt 0,048 100m
93 Chếch nhựa D90 Theo HSTK được duyệt 24 cái
94 Quả cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt 8 quả
95 Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt 14,2197 m3
96 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 4,5826 m3
97 Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 20,2328 m3
98 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt 67,2435 m2
99 Cửa nhôm hệ cửa đi 4 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ) Theo HSTK được duyệt 19,8 m2
100 Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ) Theo HSTK được duyệt 7,92 m2
101 Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay (phụ kiện kim khí đồng bộ ) Theo HSTK được duyệt 19,8 m2
102 Cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện kim khí đồng bộ) Theo HSTK được duyệt 5,067 m2
103 Vách kính nhôm hệ Theo HSTK được duyệt 108,25 m2
104 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc Theo HSTK được duyệt 0,3825 tấn
105 Gia công cửa sắt, hoa sắt rỗng (Thép hộp rỗng 60x30x1,5) Theo HSTK được duyệt 1,239 tấn
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 125,377 m2
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 140,6413 m2
108 S/x lắp dựng vách ngăn WC kèm phụ kiện Theo HSTK được duyệt 29,28 m2
109 Chữ Inox mạ đồng cao 400 Theo HSTK được duyệt 18 chữ
110 Vận chuyển đá dăm các loại Theo HSTK được duyệt 26,7323 10m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK được duyệt 12 bộ
3 Lắp đặt các đèn 250W Theo HSTK được duyệt 27 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt 2 cái
7 Tủ điện bằng tôn kt : 450x350x150 Theo HSTK được duyệt 2 tủ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 230 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt 5 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt 170 m
12 Ống nhựa vân xoắn D32 Theo HSTK được duyệt 0,1 100m
13 Ống nhựa vặn xoắn D20 Theo HSTK được duyệt 3,8 100m
14 Aptomat 2P - 16A Theo HSTK được duyệt 6 cái
15 Aptomat 2P - 25A Theo HSTK được duyệt 1 cái
16 Aptomat 2P - 32A Theo HSTK được duyệt 2 cái
17 Aptomat 2P - 40A Theo HSTK được duyệt 1 cái
18 Aptomat 2P - 50A Theo HSTK được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo HSTK được duyệt 3 cái
20 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt 120 m
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt 63 m
22 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt 14 cọc
23 Bulong, đai ốc, vành đệm Theo HSTK được duyệt 4 bộ
24 Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt 4 bộ
25 Que hàn Theo HSTK được duyệt 4,7 kg
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK được duyệt 12,16 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 12,16 m3
C CẤP NƯỚC
1 Ống PPR D32 Theo HSTK được duyệt 0,18 100m
2 Ống PPR D25 Theo HSTK được duyệt 0,18 100m
3 Ống PPR D20 Theo HSTK được duyệt 0,2 100m
4 Van chặn 2 chiều D32 Theo HSTK được duyệt 1 cái
5 Rắc co PPR D32 Theo HSTK được duyệt 1 cái
6 Van chặn 2 chiều D25 Theo HSTK được duyệt 1 cái
7 Van chặn 2 chiều D20 Theo HSTK được duyệt 3 cái
8 Tê PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt 1 cái
9 Tê PPR D20x20 Theo HSTK được duyệt 7 cái
10 Cút PPR D20 Theo HSTK được duyệt 20 cái
11 Cút PPR D20 một đầu ren Theo HSTK được duyệt 12 cái
12 Nút bịt D20 Theo HSTK được duyệt 20 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt 6 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt 6 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 6 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 6 bộ
17 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt 6 cái
18 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt 6 cái
19 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt 6 cái
20 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt 6 cái
21 Van phao D25 Theo HSTK được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt 1 bể
23 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt 0,18 100m
24 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt 0,24 100m
25 Ống PVC D34 Theo HSTK được duyệt 0,08 100m
26 Phễu thu nước D125 Theo HSTK được duyệt 8 cái
27 Tê nhựa D110/110 Theo HSTK được duyệt 3 cái
28 Chếch nhựa 45 độ D110/110 Theo HSTK được duyệt 3 cái
29 Tê nhựa D110/90 Theo HSTK được duyệt 3 cái
30 Chếch nhựa 45 độ D110/90 Theo HSTK được duyệt 3 cái
31 Tê nhựa D110/60 Theo HSTK được duyệt 3 cái
32 Chếch nhựa 45 độ D110/60 Theo HSTK được duyệt 3 cái
33 Tê nhựa D90/90 Theo HSTK được duyệt 6 cái
34 Chếch nhựa 45 độ D90 Theo HSTK được duyệt 6 cái
35 Tê nhựa D60/60 Theo HSTK được duyệt 10 cái
36 Tê nhựa D60/34 Theo HSTK được duyệt 10 cái
37 Chếch nhựa 45 độ D60 Theo HSTK được duyệt 20 cái
38 Cút nhựa D110 Theo HSTK được duyệt 4 cái
39 Cút nhựa D90 Theo HSTK được duyệt 4 cái
40 Cút nhựa D60 Theo HSTK được duyệt 10 cái
41 Cút nhựa D34 Theo HSTK được duyệt 20 cái
42 Côn nhựa D60/34 Theo HSTK được duyệt 6 cái
43 Máy bơm hỏa tiễn (P=3Kw, Q>1.8m3/h; H=100m) Theo HSTK được duyệt 1 cái
44 Khoan giếng đường kính D110, sâu 80m Theo HSTK được duyệt 1 tb
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt 0,48 100m
46 Van 1 chiều D25mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
47 Rắc co PPR D25mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
48 Cút PPR D25mm Theo HSTK được duyệt 5 cái
49 Tê PPR D25x25 Theo HSTK được duyệt 2 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo HSTK được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt 10 m
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt 1,1 100m
53 Cút nhựa D110 Theo HSTK được duyệt 60 cái
54 Rọ chắn rác phễu thu D125 Theo HSTK được duyệt 13 cái
55 Măng sông nhựa D90mm Theo HSTK được duyệt 15 cái
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 21,1575 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 7,05 m3
58 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,141 100m3
59 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 0,775 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1654 tấn
61 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,0156 100m2
62 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 1,0005 m3
63 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 4,7971 m3
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 26,88 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 5,0264 m2
66 Đổ bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,667 m3
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,1933 tấn
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,0324 100m2
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt 8 cấu kiện
70 Vận chuyển đá dăm các loại Theo HSTK được duyệt 0,219 10m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.09E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->