Gói thầu: Gói thầu xây lắp TCN xã Lộc Giang – An Ninh Tây – An Ninh Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425482-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp TCN xã Lộc Giang – An Ninh Tây – An Ninh Đông
Số hiệu KHLCNT 20210425468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 05:17:00 đến ngày 2021-04-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,122,703,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,800,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CHI PHÍ THĂM DÒ VÀ XIN PHÉP KHAI THÁC
1 Chi phí lập đề án thăm dò Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
2 Chi phí lập đề án khai thác nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
B PHẦN GIẾNG KHOAN 01 (THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC): CÔNG TÁC KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 290m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
C PHẦN GIẾNG KHOAN 01 (THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC): PHẦN KẾT CẤU GIẾNG
1 Lắp đặt ống vách uPVC Ø250 dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống vách uPVC Ø140 dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
3 Lắp đặt ống lọc uPVC Ø140 dày 6,7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt côn PVC Ø250/140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 m3
6 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 266 - 286, đường kính ống lọc Ø140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
D PHẦN GIẾNG KHOAN 01 (THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC): PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Đo karota xác đinh tầng lấy nước (Từ độ sâu -150m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 quan sát
2 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN 09-2015/BTNMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
E PHẦN GIẾNG KHOAN 02 (GIẾNG KHOAN KHAI THÁC): CÔNG TÁC KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 290m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
F PHẦN GIẾNG KHOAN 02 (GIẾNG KHOAN KHAI THÁC): PHẦN KẾT CẤU GIẾNG
1 Lắp đặt ống vách uPVC Ø250 dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống vách uPVC Ø140 dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
3 Lắp đặt ống lọc uPVC Ø140 dày 6,7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt côn PVC Ø250/140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 m3
6 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 266 - 286, đường kính ống lọc Ø140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
G PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BƠM GIẾNG
1 Lắp đặt Bơm giếng chìm P= 5,5KW; Q=(20-48)m3/h; H=(52-22,5)m, 3 pha 380V (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt ống uPVC Ø90 dày 3,5mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
3 Lắp bích thép Ø400 chèn miệng giếng dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
4 Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt Cút inox 45 độ Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt Cút PVC 45 độ Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt Tê inox Ø90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Van 1 chiều Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Mặt bích inox Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
13 Lắp đặt Mặt bích inox Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
14 Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Cáp treo INOX Ø8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt đồng hồ lưu lượng Ø80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6Kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van thau Ø21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H PHẦN BÊ TÔNG MIỆNG GIẾNG
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 m3
I PHẦN CỌC GIA CỐ MÓNG: CỤM XỬ LÝ LẮNG LAMEMLA - LỌC TỰ RỬA CÔNG SUẤT
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m3
5 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 100m
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 m3
J PHẦN ĐỠ CỤM LỌC: CỤM XỬ LÝ LẮNG LAMEMLA - LỌC TỰ RỬA CÔNG SUẤT
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,072 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,072 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
K PHẦN CẦU THANG - SÀN THAO TÁC: CỤM XỬ LÝ LẮNG LAMEMLA - LỌC TỰ RỬA CÔNG SUẤT
1 Gia công thang, lan can, sàn công tác bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 tấn
2 Lắp dựng cầu thang, lan can, sàn công tác bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,324 m2
L PHÁ DỠ HÀNG RÀO – TRẠM Y TẾ CŨ
1 Tháo dỡ mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,34 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,13 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,206 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,485 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,213 m3
M PHẦN SAN NỀN
1 Đào san đất lấp mương thoát nước, lấp đất xung quanh trạm bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (sử dụng đất đào các hạng mục trong công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,603 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,188 m3
4 Rải ni long chống mất nước bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 100m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319 m2
N PHẦN HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,423 m3
2 Đắp cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,429 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,429 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,575 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,418 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,064 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đầu cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 100m2
11 Ván khuôn đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,27 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,577 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,216 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,924 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,433 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,861 m2
23 Gia công cổng hàng rào khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
24 Gia công hàng rào khung lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,49 m2
25 Lắp dựng cửa cổng khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
26 Lắp dựng hàng rào khung lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,49 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,42 m2
28 Lắp đặt bảng tên công trình bằng chữ mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,738 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,264 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
10 Lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø168 mm dày 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
11 Lắp đặt Cút PVC Ø168 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,414 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
23 Lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø220 mm dày 5,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối nối
25 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm, và gối cống bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn ống
P PHẦN HỒ NƯỚC THU XI PHÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
Q PHẦN CÔNG NGHỆ: BỂ CHỨA BTCT
1 Lắp đặt ống INOX Ø168 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt BU INOX Ø168, BB, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt BU INOX Ø168, BB, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt Côn INOX Ø220/168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Crepin Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt Cút INOX Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp Mặt bích INOX Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
8 Lắp đặt Quả cầu thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Nắp Tol đậy lổ thăm bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
11 Ống INOX Þ34 dày 1,5mm (làm bậc thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
12 Lắp dựng thang INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
R PHẦN XÂY DỰNG: BỂ CHỨA BTCT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,945 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,161 m3
3 Rải vải địa kỹ thuật 601V không dệt làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m2
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,628 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,161 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,223 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,625 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,335 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,287 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,133 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,222 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
19 Lắp join mạch ngừng (Waterstop) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 M
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,58 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,6 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,21 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,18 m2
24 Quét flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,69 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,88 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,97 m2
S PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ QUẢN LÝ – NHÀ BƠM – HÓA CHẤT
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,074 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,886 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,228 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,639 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,493 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,562 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,284 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,379 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,899 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,592 m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 m3
29 Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400mm màu sậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,84 m2
30 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch men nhám 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,22 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,889 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,331 m2
34 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3 cấu kiện
35 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,76 m2
36 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
38 Lợp mái che bằng Tôn giả ngói màu xanh ngọc dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m2
39 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm vách kính hệ 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,711 m2
40 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Xô nhựa 20 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Ca múc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt Ống uPVC Ø114 dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
50 Cút 45 độ PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Bàn làm việc + 04 ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
T PHẦN CÔNG NGHỆ: NHÀ QUẢN LÝ – NHÀ BƠM – HÓA CHẤT
1 Lắp đặt Bơm trục ngang cấp II Q=(0-55)m3/h, H=(39-33)m, 3 pha 5,5KW (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt Motor khuấy loại giảm tốc, tỉ số truyền động1/20, N=0,75KW, 3 pha 380V + trục khuấy inox US304 (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt Bơm định lượng châm Soda N=0,2KW, Q=0-50 lít/giờ, H=4bar (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Bồn nhựa đứng 300 lít chứa hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
6 Lắp đặt Côn đều inox Ø114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt Cút inox BB Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt Cút inox BB Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Van bướm 1 chiều Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt Van bướm tay quay Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Bích inox Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
13 Lắp đặt Bích inox Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
14 Lắp đặt Bu inox Ø114mm BU, L=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt Bu inox Ø114mm BU, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=1650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt Bu inox Ø168mm BU, L=1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Bu inox Ø168mm BU, L=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt Bu inox Ø114mm BB, L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt Van xả khí Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt Khâu nối 2 đầu ren inox Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6KG/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt Van ren thau Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt Tê inox Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt Cút inox Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt Măng sông inox Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt Ống uPVC Ø27mm dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
31 Lắp đặt Ống uPVC Ø34mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
32 Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt Van nhựa PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt Van nhựa PVC Ø34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt Khâu răng PVC Ø34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt Luppe PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Giá đỡ bơm định lượng inox V50x50x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Trục cánh khuấy bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
U PHẦN XÂY LẮP: HỒ LẮNG BÙN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,224 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
11 Lắp đặt Măng sông uPVC Ø220mm, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
V PHẦN ĐƯỜNG ỐNG: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,727 m3
3 Lắp đặt Ống uPVC Ø27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Lắp đặt Ống uPVC Ø90 dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt Ống uPVC Ø114 dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
6 Lắp đặt Ống uPVC Ø168 dày 7,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
7 Lắp đặt Ống thép Ø90 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
8 Lắp đặt Ống thép Ø114 dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
9 Lắp đặt Ống thép Ø168 dày 4,78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
10 Lắp đặt Cút PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt Cút PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt Cút PVC Ø90mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Cút PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Cút PVC Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt Cút thép Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt Cút thép Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt Cút thép Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt Tê PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt Tê PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Tê PVC Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt Tê thép Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt Côn uPVC Ø114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt Côn thép Ø114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ Ø90/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ Ø168/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt Bích PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt Bích PVC Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt Bích PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt Bích thép Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
30 Lắp đặt Bích thép Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
31 Lắp đặt Bích thép Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
32 Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt Van bướm tay quay Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt mối nối mềm Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lựng tổng Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt van gang ty chìm Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
W PHẦN HỐ VAN ĐỒNG HỒ: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
10 Thép L-40x40x4 làm khung tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 Kg
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
X PHẦN PHỤ TÙNG TỦ ĐIỆN
1 Lắp đặt MCCB 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt MCCB 3 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCCB 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCCB 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt vol kế 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Ampe kế 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt Biến dòng 50/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp công tắc gạt 3 chế độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Khởi động từ 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt Khởi động từ 3 pha 9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-19A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt Rơ le trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt Rơ le chống mất pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
23 Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt Thanh ray nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
25 Lắp đặt đômino đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
27 Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
28 Cáp CXV 3x2,5mm2 - 0.6/1KV Bơm khuấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
29 Cáp CXV 4x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
30 Cáp CXV 3x25mm2 - 0.6/1KV + 1x16mm2 Cấp nguồn tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
31 Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 1200x1000x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
32 Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
33 Lắp đặt kẹp dừng cáp và bu lông neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
36 Lắp đặt Biến tần 11Kw -380v ( bao gồm 01 cảm biến áp lực) chỉ tính nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Y PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt MCCB 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Cáp CV 2,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Lắp dựng trụ đèn cao áp cao 6m bao gồm cần đèn và bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt Hộp nhựa đi dây chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
Z PHẦN XÂY DỰNG: TUYẾN ÔNG CẤP NƯỚC
1 Cắt sân nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,6 m3
3 Đào đường ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.290,528 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,664 100m3
5 Đắp đất đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.212,276 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,142 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,6 m3
8 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay đặt ống ngang đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
AA PHẦN LẮP ĐẶT: TUYẾN ÔNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø168mm dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,82 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114mm dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,68 100m
4 Lắp đặt lồng bằng thép Ø219mm dày 4,78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt Cút PVC 90 độ Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt Cút PVC 90 độ Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Cút PVC 90 độ Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt Tê PVC Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt Tê PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt Côn giảm PVC Ø168/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt Côn giảm PVC Ø168/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt Côn giảm PVC Ø114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt Nút bịt PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt Nút bịt PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt Mặt bích PVC Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt Mặt bích PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
18 Lắp đặt van gang ty chìm Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van gang ty chìm Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt van gang ty chìm Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
21 Tay mở van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt hộp mở van Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
23 Bê tông nắp chụp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
24 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,68 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,82 100m
27 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Ø90mm, Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,3 100m
28 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,82 100m
AB PHẦN TỔNG THIẾT BỊ
1 Tháp ô xy hóa inox Kích thước: 2000x600x600mm bao gồm hệ sàn đỡ inox V70x70x7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Cụm lắng Lamenla bằng thép SS400 Kích thước: 8000 x 3000 x 8200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Bồn lọc tự rửa bằng Thép SS400 Kích thước: 2700 x 5500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bơm chìm giếng Q = (20-48)m³/h, H = (52-22,5)m, P = 5,5KW - 3 pha 380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Bơm trục ngang cấp II Q= (0-55)m3/h, H= (39 - 22)m, , P = 5,5kW - 380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Bơm định lượng hóa chất Q = 50 lít/h - H = 0,7bar - N = 0.20kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Máy khuấy giảm tốc tỷ số truyền 1/20 N = 0,75kW + bộ trục cánh khuấy INOX D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (bao gồm đường ống, bồn chứa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Bồn nhựa đứng 300 lít (chứa dung dịch xử lý nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Đồng hồ lưu lượng DN150 loại cơ, cấp B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Biến tần 11Kw, 3pha 380V - Card điều khiển bơm cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Cảm biến áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Cung cấp clo vận hành thử (clo dạng viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2184E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.436E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho riêng các hợp đồng xây lắp ngành xây dựng mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương tự gói thầu đang đánh giá (Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước) – Cấp IV). + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.244.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->