Gói thầu: Gói thầu xây lắp TCN xã Lộc Giang – An Ninh Tây – An Ninh Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp TCN xã Lộc Giang – An Ninh Tây – An Ninh Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 05:17:00 đến ngày 2021-04-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,122,703,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,800,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CHI PHÍ THĂM DÒ VÀ XIN PHÉP KHAI THÁC | |||
| 1 | Chi phí lập đề án thăm dò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 2 | Chi phí lập đề án khai thác nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| B | PHẦN GIẾNG KHOAN 01 (THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC): CÔNG TÁC KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 290m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| C | PHẦN GIẾNG KHOAN 01 (THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC): PHẦN KẾT CẤU GIẾNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø250 dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø140 dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống lọc uPVC Ø140 dày 6,7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn PVC Ø250/140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | m3 |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 266 - 286, đường kính ống lọc Ø140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| D | PHẦN GIẾNG KHOAN 01 (THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC): PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đo karota xác đinh tầng lấy nước (Từ độ sâu -150m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | quan sát |
| 2 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN 09-2015/BTNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| E | PHẦN GIẾNG KHOAN 02 (GIẾNG KHOAN KHAI THÁC): CÔNG TÁC KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 290m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| F | PHẦN GIẾNG KHOAN 02 (GIẾNG KHOAN KHAI THÁC): PHẦN KẾT CẤU GIẾNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø250 dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø140 dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống lọc uPVC Ø140 dày 6,7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn PVC Ø250/140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | m3 |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 266 - 286, đường kính ống lọc Ø140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BƠM GIẾNG | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm giếng chìm P= 5,5KW; Q=(20-48)m3/h; H=(52-22,5)m, 3 pha 380V (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 dày 3,5mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 3 | Lắp bích thép Ø400 chèn miệng giếng dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút inox 45 độ Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PVC 45 độ Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê inox Ø90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Mặt bích inox Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt Mặt bích inox Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cáp treo INOX Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng Ø80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6Kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thau Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | PHẦN BÊ TÔNG MIỆNG GIẾNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| I | PHẦN CỌC GIA CỐ MÓNG: CỤM XỬ LÝ LẮNG LAMEMLA - LỌC TỰ RỬA CÔNG SUẤT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m3 |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| J | PHẦN ĐỠ CỤM LỌC: CỤM XỬ LÝ LẮNG LAMEMLA - LỌC TỰ RỬA CÔNG SUẤT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| K | PHẦN CẦU THANG - SÀN THAO TÁC: CỤM XỬ LÝ LẮNG LAMEMLA - LỌC TỰ RỬA CÔNG SUẤT | |||
| 1 | Gia công thang, lan can, sàn công tác bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cầu thang, lan can, sàn công tác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,324 | m2 |
| L | PHÁ DỠ HÀNG RÀO – TRẠM Y TẾ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,13 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,206 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,485 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,213 | m3 |
| M | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất lấp mương thoát nước, lấp đất xung quanh trạm bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (sử dụng đất đào các hạng mục trong công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,603 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,188 | m3 |
| 4 | Rải ni long chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m2 |
| N | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,423 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,429 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,429 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,575 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,418 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,064 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đầu cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,577 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,216 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,924 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,433 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,861 | m2 |
| 23 | Gia công cổng hàng rào khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,49 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa cổng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,49 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,42 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bảng tên công trình bằng chữ mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,738 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,264 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø168 mm dày 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Cút PVC Ø168 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø220 mm dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm, và gối cống bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| P | PHẦN HỒ NƯỚC THU XI PHÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| Q | PHẦN CÔNG NGHỆ: BỂ CHỨA BTCT | |||
| 1 | Lắp đặt ống INOX Ø168 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt BU INOX Ø168, BB, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU INOX Ø168, BB, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Côn INOX Ø220/168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Crepin Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút INOX Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp Mặt bích INOX Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt Quả cầu thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nắp Tol đậy lổ thăm bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 11 | Ống INOX Þ34 dày 1,5mm (làm bậc thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp dựng thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| R | PHẦN XÂY DỰNG: BỂ CHỨA BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,161 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật 601V không dệt làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,628 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,161 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,223 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,625 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,335 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,287 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,133 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 19 | Lắp join mạch ngừng (Waterstop) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | M |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,58 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,6 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,21 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,18 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,69 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,88 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,97 | m2 |
| S | PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ QUẢN LÝ – NHÀ BƠM – HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,074 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,886 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,284 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,379 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,899 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,592 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 29 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400mm màu sậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 30 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch men nhám 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,22 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,889 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,331 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 cấu kiện |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 38 | Lợp mái che bằng Tôn giả ngói màu xanh ngọc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm vách kính hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,711 | m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Xô nhựa 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Ca múc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ống uPVC Ø114 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 50 | Cút 45 độ PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Bàn làm việc + 04 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| T | PHẦN CÔNG NGHỆ: NHÀ QUẢN LÝ – NHÀ BƠM – HÓA CHẤT | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm trục ngang cấp II Q=(0-55)m3/h, H=(39-33)m, 3 pha 5,5KW (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Motor khuấy loại giảm tốc, tỉ số truyền động1/20, N=0,75KW, 3 pha 380V + trục khuấy inox US304 (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Bơm định lượng châm Soda N=0,2KW, Q=0-50 lít/giờ, H=4bar (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bồn nhựa đứng 300 lít chứa hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 6 | Lắp đặt Côn đều inox Ø114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút inox BB Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút inox BB Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van bướm 1 chiều Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van bướm tay quay Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bích inox Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt Bích inox Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt Bu inox Ø114mm BU, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bu inox Ø114mm BU, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=1650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BU, L=1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BU, L=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Bu inox Ø114mm BB, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van xả khí Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Khâu nối 2 đầu ren inox Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6KG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van ren thau Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê inox Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút inox Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông inox Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Ống uPVC Ø27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống uPVC Ø34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van nhựa PVC Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Khâu răng PVC Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Luppe PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Giá đỡ bơm định lượng inox V50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Trục cánh khuấy bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | PHẦN XÂY LẮP: HỒ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,224 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Măng sông uPVC Ø220mm, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| V | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,727 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Ống uPVC Ø27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống uPVC Ø90 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống uPVC Ø114 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống uPVC Ø168 dày 7,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống thép Ø90 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống thép Ø114 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống thép Ø168 dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Cút PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PVC Ø90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút thép Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút thép Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút thép Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thép Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn uPVC Ø114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thép Ø114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ Ø90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ Ø168/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bích PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Bích PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bích PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Bích thép Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt Bích thép Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt Bích thép Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van bướm tay quay Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lựng tổng Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van gang ty chìm Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | PHẦN HỐ VAN ĐỒNG HỒ: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 10 | Thép L-40x40x4 làm khung tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | Kg |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| X | PHẦN PHỤ TÙNG TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ampe kế 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp công tắc gạt 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Khởi động từ 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Khởi động từ 3 pha 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-19A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rơ le chống mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Thanh ray nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt đômino đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 27 | Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 28 | Cáp CXV 3x2,5mm2 - 0.6/1KV Bơm khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Cáp CXV 4x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 30 | Cáp CXV 3x25mm2 - 0.6/1KV + 1x16mm2 Cấp nguồn tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 1200x1000x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 32 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 33 | Lắp đặt kẹp dừng cáp và bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt Biến tần 11Kw -380v ( bao gồm 01 cảm biến áp lực) chỉ tính nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Y | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Cáp CV 2,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp dựng trụ đèn cao áp cao 6m bao gồm cần đèn và bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp nhựa đi dây chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG: TUYẾN ÔNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,528 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,664 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.212,276 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,142 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay đặt ống ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| AA | PHẦN LẮP ĐẶT: TUYẾN ÔNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø168mm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt lồng bằng thép Ø219mm dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn giảm PVC Ø168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn giảm PVC Ø168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn giảm PVC Ø114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nút bịt PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Nút bịt PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt van gang ty chìm Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van gang ty chìm Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van gang ty chìm Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Tay mở van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp mở van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 23 | Bê tông nắp chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,68 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,82 | 100m |
| 27 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Ø90mm, Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3 | 100m |
| 28 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,82 | 100m |
| AB | PHẦN TỔNG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháp ô xy hóa inox Kích thước: 2000x600x600mm bao gồm hệ sàn đỡ inox V70x70x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Cụm lắng Lamenla bằng thép SS400 Kích thước: 8000 x 3000 x 8200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bồn lọc tự rửa bằng Thép SS400 Kích thước: 2700 x 5500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm chìm giếng Q = (20-48)m³/h, H = (52-22,5)m, P = 5,5KW - 3 pha 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bơm trục ngang cấp II Q= (0-55)m3/h, H= (39 - 22)m, , P = 5,5kW - 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bơm định lượng hóa chất Q = 50 lít/h - H = 0,7bar - N = 0.20kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Máy khuấy giảm tốc tỷ số truyền 1/20 N = 0,75kW + bộ trục cánh khuấy INOX D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (bao gồm đường ống, bồn chứa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bồn nhựa đứng 300 lít (chứa dung dịch xử lý nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Đồng hồ lưu lượng DN150 loại cơ, cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Biến tần 11Kw, 3pha 380V - Card điều khiển bơm cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Cảm biến áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Cung cấp clo vận hành thử (clo dạng viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2184E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.436E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho riêng các hợp đồng xây lắp ngành xây dựng mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương tự gói thầu đang đánh giá (Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước) – Cấp IV). + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.244.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi