Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 20:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đặng Gia | Chủ đầu tư | - UBND xã Nghi Công Nam, huyện Nghi Lộc (Chủ đầu tư). Địa chỉ: xã Nghi Công Nam, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 0383612372 Fax: 0383612372 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chương trình MTXD NTM giai đoạn 2021 -2025; Nguồn hỗ trợ ngân sách huyện theo cơ chế trường đạt chuẩn Quốc gia; Ngân sách xã đề nghị tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 20:36:00 đến ngày 2021-04-22 20:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,957,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 12,524 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 8,8955 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 4,0696 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 23,9973 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 34,2281 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 1,236 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 1,2277 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,7645 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 7,0342 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0782 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0539 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 1,4649 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 141,4306 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 32,7838 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,9962 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 10,9586 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,1958 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,9498 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 11,3968 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 1,2804 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 0,8615 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 2,5607 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 2,5607 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 33,8119 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,4128 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 2,0509 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 1,4041 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 2,647 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V | 17,6079 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 4,1558 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 35,067 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,8075 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 3,145 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 4,0899 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi | Theo yêu cầu Chương V | 0,1217 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 2,6778 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0366 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,2224 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V | 8,5062 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 94,9731 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 9,4644 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,0139 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 1,1501 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 6,5172 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,1916 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,6973 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can | Theo yêu cầu Chương V | 0,2267 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 1,188 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,1164 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V | 0,2825 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 2,8486 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,4899 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,0794 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 173,4932 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 2,378 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,9936 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 21,9902 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bục giảng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 3,918 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ ván khuôn bục giảng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 3,918 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,6586 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 123,9968 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 1,6586 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo yêu cầu Chương V | 4,587 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V | 59,46 | md |
| 66 | Ke chống bão (TT 1m2/4cái) | Theo yêu cầu Chương V | 1.832 | cái |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 721,8052 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 8,0892 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 11,7427 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 558,098 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 1.245,627 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 423,7713 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 353,3904 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( (trát thêm lớp vữa xi măng keo dính bám NCx1.1; VLx1.25) | Theo yêu cầu Chương V | 850,62 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V | 1.832,888 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V | 1.627,7817 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 2.711,9897 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 748,68 | m2 |
| 79 | Láng trát lót bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 20,804 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 20,804 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V | 167,2168 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 133,2472 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 360,8176 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 569,09 | m |
| 85 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ 2 cánh mở trượt ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 121,73 | m2 |
| 86 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 2 cánh mở quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mmhoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 64,26 | m2 |
| 87 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 1 cánh mở quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mmhoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 1,35 | m2 |
| 88 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Vách kính cố định( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mmhoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V | 12,765 | m2 |
| 89 | SXLD hoa sắt thép hộp 20x20x1.2 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V | 121,73 | m2 |
| 90 | SXLD lan can thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V | 8,288 | m2 |
| 91 | SXLD lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ lim | Theo yêu cầu Chương V | 9,828 | m2 |
| 92 | Trụ gổ cầu thang + phu kiện lắp đặt | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 93 | Vách ngăn chịu ẩm Compact HPL khu vệ sinh phụ kiện Inox 304 | Theo yêu cầu Chương V | 3,969 | m2 |
| 94 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 29,15 | m2 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,3224 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 38,25 | m2 |
| 97 | Láng trát lót tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 29,4888 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 29,4888 | m2 |
| 99 | Ốp gạch thẻ Hạ Long | Theo yêu cầu Chương V | 38,25 | m2 |
| 100 | Thang thép lên mái | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 4,1846 | 100m2 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 24,0173 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 0,9986 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0114 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0362 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 1,716 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,75 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 0,0559 | tấn |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3,9381 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 19,602 | m2 |
| 114 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 22,372 | m2 |
| 115 | Ống ra vào bể | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 116 | Ống thông hơi | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 8,5673 | m3 |
| 120 | Lắp đặt đèn Led không có chóa phản quang 2 bóng 2x18W/220V | Theo yêu cầu Chương V | 36 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W/220V | Theo yêu cầu Chương V | 13 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W/220V | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55W/220V | Theo yêu cầu Chương V | 41 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A/220V | Theo yêu cầu Chương V | 41 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V | Theo yêu cầu Chương V | 46 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 16A/220V | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 16A/220V | Theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 130 | Aptomat MCCB 3P-50A-25KA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 131 | Aptomat MCCB 3P-30A-25KA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 132 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 133 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Theo yêu cầu Chương V | 38 | cái |
| 134 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 120 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 230 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 510 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 45 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 230 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/XPLE/DSTA/PVC/4x10 mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/XPLE/DSTA/PVC/4x6 mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 120 | m |
| 142 | Ống gen PVC D20 | Theo yêu cầu Chương V | 1.100 | m |
| 143 | Ống gen PVC D25 | Theo yêu cầu Chương V | 340 | m |
| 144 | Lắp đặt tủ tầng kích thước (700x400x200)mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp điện 8-14 modul | Theo yêu cầu Chương V | 10 | hộp |
| 146 | Đèn báo pha xanh, vàng, đỏ | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bô |
| 147 | Hộp cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 148 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu Chương V | 13 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 153 | Cọc đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu Chương V | 75 | cái |
| 154 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 36,4 | m3 |
| 155 | Đắp đất tiếp địa | Theo yêu cầu Chương V | 36,4 | m3 |
| 156 | Gia công và đóng cọc đồng D16, L=2.4m | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cọc |
| 157 | Dây đồng trần nhiều sợi D50 | Theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 158 | Hộp nối đất, kiểm tra | Theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 159 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 13,65 | m3 |
| 160 | Đắp đất tiếp địa | Theo yêu cầu Chương V | 13,65 | m3 |
| 161 | Que hàn 4 ly | Theo yêu cầu Chương V | 3 | Kg |
| 162 | Máy hàn | Theo yêu cầu Chương V | 2 | ca |
| 163 | Máy đo điện trở | Theo yêu cầu Chương V | 2 | ca |
| 164 | Đèn thoát hiểm có nguồn tự sác | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 165 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | 100m |
| 167 | Cầu chắn rác Inox D100 | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 169 | Nẹp ống nước | Theo yêu cầu Chương V | 54 | cái |
| 170 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu Chương V | 26 | cái |
| 171 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 172 | Ống nhựa PVC D60 thông dầm | Theo yêu cầu Chương V | 0,22 | 100m |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 180 | Chậu rửa Viglacera treo tường V51 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 182 | Vòi đồng | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 183 | Máy bơm nước chân không | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 184 | Crephin 1 chiều D25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 185 | Van phao cơ D20 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 186 | Van phao cơ D40 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 187 | Van phao điện D32 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 189 | Hệ đỡ bồn nước | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 190 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu Chương V | 0,08 | 100m |
| 191 | Ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 192 | Ống nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 193 | Ống nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,15 | 100m |
| 194 | Măng sông uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 195 | Măng sông uPVC D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 196 | Măng sông uPVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 197 | Măng sông uPVC D21mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 198 | Tê 135 độ uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 199 | Tê 135 độ uPVC D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 200 | Tê 135 độ uPVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 201 | Tê uPVC D60/42mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 202 | Tê 90 độ uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 203 | Tê 90 độ uPVC D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 204 | Tê 90 độ uPVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 205 | Cút chếch 135 độ, uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 206 | Cút chếch 135 độ, uPVC D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 207 | Cút chếch 135 độ, uPVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 208 | Cút chếch 135 độ, uPVC D21mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 209 | Cút 135 độ uPVC D110/60mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 210 | Cút 135 độ uPVC D60/42mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 211 | Cút 90 độ uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 212 | Cút 90 độ uPVC D60mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 213 | Cút 90 độ uPVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 214 | Tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 215 | Nút bịt uPVC D110mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 216 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 217 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 100m |
| 218 | Ống nước lạnh PPR D40mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,5 | 100m |
| 219 | Măng sông PPR D40mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 220 | Măng sông PPR D32mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 221 | Măng sông PPR D25mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 222 | Van 1 chiều máy bơm D32 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 223 | Tê PPR D25mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 224 | Tê PPR D32/25mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 225 | Cút 90 độ PPR D40mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 226 | Cút 90 độ PPR D32mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 227 | Cút 90 độ PPR D25mm | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 228 | Rắc co PPR D25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| B | SÂN VÀ KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 24,6 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 246 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 246 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Chương V | 5,775 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V | 0,1581 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 1,7568 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 0,0586 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 9,9 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 0,99 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V | 0,0454 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V | 5,049 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,726 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 25,92 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 5,5 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 31,42 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V | 0,51 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.436E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.239E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải có: Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tương tự của hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã thi công hoàn thành. Công trình tương tự phải là: công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô...Tất cả hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.940.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi