Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210435360-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 20:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đặng Gia
Chủ đầu tư - UBND xã Nghi Công Nam, huyện Nghi Lộc (Chủ đầu tư). Địa chỉ: xã Nghi Công Nam, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 0383612372 Fax: 0383612372
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210433011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chương trình MTXD NTM giai đoạn 2021 -2025; Nguồn hỗ trợ ngân sách huyện theo cơ chế trường đạt chuẩn Quốc gia; Ngân sách xã đề nghị tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 20:36:00 đến ngày 2021-04-22 20:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,957,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 12,524 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V 8,8955 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V 4,0696 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V 23,9973 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V 34,2281 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V 1,236 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 1,2277 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V 0,7645 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột chiều cao Theo yêu cầu Chương V 7,0342 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 0,0782 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 0,0539 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V 1,4649 tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 141,4306 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V 32,7838 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V 0,9962 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu Chương V 10,9586 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 0,1958 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 0,9498 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V 11,3968 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu Chương V 1,2804 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu Chương V 0,8615 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V 2,5607 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V 2,5607 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu Chương V 33,8119 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 0,4128 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V 2,0509 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 1,4041 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V 2,647 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V 17,6079 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V 4,1558 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu Chương V 35,067 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 0,8075 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 3,145 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V 4,0899 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi Theo yêu cầu Chương V 0,1217 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu Chương V 2,6778 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 0,0366 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 0,2224 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu Chương V 8,5062 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu Chương V 94,9731 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 9,4644 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V 0,0139 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu Chương V 1,1501 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu Chương V 6,5172 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 0,1916 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V 0,6973 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can Theo yêu cầu Chương V 0,2267 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu Chương V 1,188 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 0,1164 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu Chương V 0,2825 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu Chương V 2,8486 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 0,4899 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V 0,0794 tấn
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V 173,4932 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V 2,378 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu Chương V 0,9936 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu Chương V 21,9902 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bục giảng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V 3,918 m3
59 Ván khuôn gỗ ván khuôn bục giảng Theo yêu cầu Chương V 0,0406 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 3,918 m3
61 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm Theo yêu cầu Chương V 1,6586 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 123,9968 m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu Chương V 1,6586 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Theo yêu cầu Chương V 4,587 100m2
65 Tôn úp nóc Theo yêu cầu Chương V 59,46 md
66 Ke chống bão (TT 1m2/4cái) Theo yêu cầu Chương V 1.832 cái
67 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu Chương V 721,8052 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu Chương V 8,0892 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 11,7427 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 558,098 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 1.245,627 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 423,7713 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 353,3904 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 ( (trát thêm lớp vữa xi măng keo dính bám NCx1.1; VLx1.25) Theo yêu cầu Chương V 850,62 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu Chương V 1.832,888 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu Chương V 1.627,7817 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 2.711,9897 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 748,68 m2
79 Láng trát lót bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 20,804 m2
80 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 20,804 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu Chương V 167,2168 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 133,2472 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 360,8176 m2
84 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 569,09 m
85 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ 2 cánh mở trượt ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V 121,73 m2
86 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 2 cánh mở quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mmhoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V 64,26 m2
87 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 1 cánh mở quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mmhoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V 1,35 m2
88 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Vách kính cố định( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mmhoặc tương đương Theo yêu cầu Chương V 12,765 m2
89 SXLD hoa sắt thép hộp 20x20x1.2 sơn tĩnh điện Theo yêu cầu Chương V 121,73 m2
90 SXLD lan can thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện Theo yêu cầu Chương V 8,288 m2
91 SXLD lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ lim Theo yêu cầu Chương V 9,828 m2
92 Trụ gổ cầu thang + phu kiện lắp đặt Theo yêu cầu Chương V 1 cái
93 Vách ngăn chịu ẩm Compact HPL khu vệ sinh phụ kiện Inox 304 Theo yêu cầu Chương V 3,969 m2
94 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 29,15 m2
95 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 3,3224 m3
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 38,25 m2
97 Láng trát lót tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 29,4888 m2
98 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 29,4888 m2
99 Ốp gạch thẻ Hạ Long Theo yêu cầu Chương V 38,25 m2
100 Thang thép lên mái Theo yêu cầu Chương V 1 bộ
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V 4,1846 100m2
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 24,0173 m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V 0,9986 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V 0,0178 100m2
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V 0,0607 100m2
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 0,0114 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 0,0362 tấn
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 1,716 m3
109 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu Chương V 0,0424 100m2
110 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V 0,75 m3
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu Chương V 0,0559 tấn
112 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 3,9381 m3
113 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 19,602 m2
114 Trát tường bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 22,372 m2
115 Ống ra vào bể Theo yêu cầu Chương V 2 cái
116 Ống thông hơi Theo yêu cầu Chương V 1 cái
117 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V 1 cái
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Theo yêu cầu Chương V 9 cái
119 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu Chương V 8,5673 m3
120 Lắp đặt đèn Led không có chóa phản quang 2 bóng 2x18W/220V Theo yêu cầu Chương V 36 bộ
121 Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W/220V Theo yêu cầu Chương V 13 bộ
122 Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang Theo yêu cầu Chương V 2 bộ
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W/220V Theo yêu cầu Chương V 18 cái
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55W/220V Theo yêu cầu Chương V 41 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A/220V Theo yêu cầu Chương V 41 cái
126 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V Theo yêu cầu Chương V 46 cái
127 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 16A/220V Theo yêu cầu Chương V 9 cái
128 Lắp đặt công tắc - 2 hạt 16A/220V Theo yêu cầu Chương V 20 cái
129 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo yêu cầu Chương V 2 cái
130 Aptomat MCCB 3P-50A-25KA Theo yêu cầu Chương V 1 cái
131 Aptomat MCCB 3P-30A-25KA Theo yêu cầu Chương V 2 cái
132 Aptomat MCB 2P-25A-10KA Theo yêu cầu Chương V 12 cái
133 Aptomat MCB 2P-16A-6KA Theo yêu cầu Chương V 38 cái
134 Aptomat MCB 1P-10A-6KA Theo yêu cầu Chương V 22 cái
135 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu Chương V 120 m
136 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo yêu cầu Chương V 230 m
137 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo yêu cầu Chương V 510 m
138 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x1.5mm2 Theo yêu cầu Chương V 45 m
139 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x2.5mm2 Theo yêu cầu Chương V 230 m
140 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/XPLE/DSTA/PVC/4x10 mm2 Theo yêu cầu Chương V 100 m
141 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/XPLE/DSTA/PVC/4x6 mm2 Theo yêu cầu Chương V 120 m
142 Ống gen PVC D20 Theo yêu cầu Chương V 1.100 m
143 Ống gen PVC D25 Theo yêu cầu Chương V 340 m
144 Lắp đặt tủ tầng kích thước (700x400x200)mm Theo yêu cầu Chương V 2 hộp
145 Lắp đặt hộp điện 8-14 modul Theo yêu cầu Chương V 10 hộp
146 Đèn báo pha xanh, vàng, đỏ Theo yêu cầu Chương V 6
147 Hộp cầu chì 5A Theo yêu cầu Chương V 6 cái
148 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m Theo yêu cầu Chương V 4 cái
149 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m Theo yêu cầu Chương V 4 cái
150 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mm Theo yêu cầu Chương V 13 cọc
151 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm Theo yêu cầu Chương V 40 m
152 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo yêu cầu Chương V 80 m
153 Cọc đỡ kim thu sét Theo yêu cầu Chương V 75 cái
154 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V 36,4 m3
155 Đắp đất tiếp địa Theo yêu cầu Chương V 36,4 m3
156 Gia công và đóng cọc đồng D16, L=2.4m Theo yêu cầu Chương V 5 cọc
157 Dây đồng trần nhiều sợi D50 Theo yêu cầu Chương V 50 m
158 Hộp nối đất, kiểm tra Theo yêu cầu Chương V 1 hộp
159 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V 13,65 m3
160 Đắp đất tiếp địa Theo yêu cầu Chương V 13,65 m3
161 Que hàn 4 ly Theo yêu cầu Chương V 3 Kg
162 Máy hàn Theo yêu cầu Chương V 2 ca
163 Máy đo điện trở Theo yêu cầu Chương V 2 ca
164 Đèn thoát hiểm có nguồn tự sác Theo yêu cầu Chương V 10 cái
165 Đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu Chương V 2 cái
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, ĐK 90mm Theo yêu cầu Chương V 1 100m
167 Cầu chắn rác Inox D100 Theo yêu cầu Chương V 14 cái
168 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu Chương V 14 cái
169 Nẹp ống nước Theo yêu cầu Chương V 54 cái
170 Cút nhựa PVC 135 độ D90 Theo yêu cầu Chương V 26 cái
171 Cút nhựa PVC 90 độ D90 Theo yêu cầu Chương V 16 cái
172 Ống nhựa PVC D60 thông dầm Theo yêu cầu Chương V 0,22 100m
173 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu Chương V 1 bộ
174 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Theo yêu cầu Chương V 1 bộ
175 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu Chương V 1 bể
176 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu Chương V 1 cái
177 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu Chương V 1 cái
178 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu Chương V 1 cái
179 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu Chương V 1 cái
180 Chậu rửa Viglacera treo tường V51 Theo yêu cầu Chương V 1 bộ
181 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu Chương V 1 bộ
182 Vòi đồng Theo yêu cầu Chương V 1 bộ
183 Máy bơm nước chân không Theo yêu cầu Chương V 1 cái
184 Crephin 1 chiều D25 Theo yêu cầu Chương V 1 cái
185 Van phao cơ D20 Theo yêu cầu Chương V 1 cái
186 Van phao cơ D40 Theo yêu cầu Chương V 1 cái
187 Van phao điện D32 Theo yêu cầu Chương V 1 cái
188 Lắp đặt phễu thu Inox Theo yêu cầu Chương V 1 cái
189 Hệ đỡ bồn nước Theo yêu cầu Chương V 1 bộ
190 Ống nhựa uPVC D110 Theo yêu cầu Chương V 0,08 100m
191 Ống nhựa uPVC D60mm Theo yêu cầu Chương V 0,24 100m
192 Ống nhựa uPVC D42mm Theo yêu cầu Chương V 0,12 100m
193 Ống nhựa uPVC D21mm Theo yêu cầu Chương V 0,15 100m
194 Măng sông uPVC D110mm Theo yêu cầu Chương V 2 cái
195 Măng sông uPVC D60mm Theo yêu cầu Chương V 4 cái
196 Măng sông uPVC D42mm Theo yêu cầu Chương V 2 cái
197 Măng sông uPVC D21mm Theo yêu cầu Chương V 2 cái
198 Tê 135 độ uPVC D110mm Theo yêu cầu Chương V 2 cái
199 Tê 135 độ uPVC D60mm Theo yêu cầu Chương V 4 cái
200 Tê 135 độ uPVC D42mm Theo yêu cầu Chương V 1 cái
201 Tê uPVC D60/42mm Theo yêu cầu Chương V 2 cái
202 Tê 90 độ uPVC D110mm Theo yêu cầu Chương V 2 cái
203 Tê 90 độ uPVC D60mm Theo yêu cầu Chương V 4 cái
204 Tê 90 độ uPVC D42mm Theo yêu cầu Chương V 2 cái
205 Cút chếch 135 độ, uPVC D110mm Theo yêu cầu Chương V 1 cái
206 Cút chếch 135 độ, uPVC D60mm Theo yêu cầu Chương V 5 cái
207 Cút chếch 135 độ, uPVC D42mm Theo yêu cầu Chương V 1 cái
208 Cút chếch 135 độ, uPVC D21mm Theo yêu cầu Chương V 2 cái
209 Cút 135 độ uPVC D110/60mm Theo yêu cầu Chương V 2 cái
210 Cút 135 độ uPVC D60/42mm Theo yêu cầu Chương V 2 cái
211 Cút 90 độ uPVC D110mm Theo yêu cầu Chương V 3 cái
212 Cút 90 độ uPVC D60mm Theo yêu cầu Chương V 2 cái
213 Cút 90 độ uPVC D42mm Theo yêu cầu Chương V 1 cái
214 Tê kiểm tra uPVC D110mm Theo yêu cầu Chương V 1 cái
215 Nút bịt uPVC D110mm Theo yêu cầu Chương V 1 cái
216 Ống nước lạnh PPR D25mm Theo yêu cầu Chương V 0,12 100m
217 Ống nước lạnh PPR D32mm Theo yêu cầu Chương V 0,3 100m
218 Ống nước lạnh PPR D40mm Theo yêu cầu Chương V 0,5 100m
219 Măng sông PPR D40mm Theo yêu cầu Chương V 8 cái
220 Măng sông PPR D32mm Theo yêu cầu Chương V 4 cái
221 Măng sông PPR D25mm Theo yêu cầu Chương V 2 cái
222 Van 1 chiều máy bơm D32 Theo yêu cầu Chương V 1 cái
223 Tê PPR D25mm Theo yêu cầu Chương V 6 cái
224 Tê PPR D32/25mm Theo yêu cầu Chương V 2 cái
225 Cút 90 độ PPR D40mm Theo yêu cầu Chương V 4 cái
226 Cút 90 độ PPR D32mm Theo yêu cầu Chương V 4 cái
227 Cút 90 độ PPR D25mm Theo yêu cầu Chương V 10 cái
228 Rắc co PPR D25mm Theo yêu cầu Chương V 1 cái
B SÂN VÀ KHUÔN VIÊN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu Chương V 24,6 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 246 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 246 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu Chương V 5,775 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V 0,1581 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V 1,7568 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu Chương V 0,0586 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V 1,2 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V 9,9 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu Chương V 0,99 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V 0,0454 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V 0,06 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V 5,049 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu Chương V 0,726 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu Chương V 25,92 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V 5,5 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 31,42 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V 0,51 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.436E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.239E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải có: Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tương tự của hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã thi công hoàn thành. Công trình tương tự phải là: công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô...Tất cả hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->