Gói thầu: Vỉa hè Đường từ cầu Cái Cam đến cầu Cái Côn xã Trường An, thành phố Vĩnh Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ VĨNH LONG | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 71C, đường Lê Thái Tổ, phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Vỉa hè Đường từ cầu Cái Cam đến cầu Cái Côn xã Trường An, thành phố Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Vĩnh Long |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 14:52:00 đến ngày 2021-04-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,045,717,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vỉa hè | |||
| B | Vỉa hè | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đường kính gốc cây | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc cây | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3; Kết cấu bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 194,089 | M3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,3329 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,383 | 100M3 |
| 6 | Trải tấm nylon lót đáy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 63,7762 | 100M2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 dày 10cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 637,761 | M3 |
| 8 | Láng vữa M75 dày 2cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6.377,615 | M2 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè (gạch xi măng) Terrazoo (40x40x3)cm, vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6.377,615 | M2 |
| C | Bó nền | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 150 dày 10cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,113 | M3 |
| 2 | Xây gạch thẻ (4x8x18), dày 18cm, vữa M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,688 | M3 |
| 3 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 268,769 | M2 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,38 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 150 dày 10cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,38 | M3 |
| 3 | Ván khuôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4842 | 100M2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,76 | M3 |
| E | Bồn cây xanh | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,336 | M3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1119 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2616 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2672 | 100M2 |
| 5 | Bê tông móng 1x2 Mác 200 dày 10cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,336 | M3 |
| 6 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4âm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | Cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | 1 cây/90 ngày |
| F | Cải tạo, tôn cao thành hố gas, hố cấp HT | |||
| G | Hố cáp (2,40x1,44) | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông BTĐS bằng thủ công, TL | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường BT gạch xây dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,644 | M3 |
| 3 | Bê tông tôn thành hố cáp đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,557 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2738 | 100M2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS TL > 50kg bằng cần cẩu 6T | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | 1 cấu kiện |
| H | Hố ga cống vượt đường (2,20x1,10)m | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 150 dày 10cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường BT gạch xây dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,252 | M3 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,236 | M3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0078 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0126 | Tấn |
| 6 | SX CK thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0455 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0455 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,024 | 100M2 |
| 9 | Cốt thép nắp đan Ø6mm (BTĐS) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0032 | Tấn |
| 10 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn Ø12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0303 | Tấn |
| 11 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn Ø16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0041 | Tấn |
| 12 | SX CK thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0573 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0573 | Tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 dày 10cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | M3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu 6T | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | 1 cấu kiện |
| I | Hố ga HG01 (1,5x1,5)m + rãnh dọc B=70cm | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cấu kiện |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,198 | M3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0198 | 100M2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu 6T | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bê tông gia cường nắp đan rãnh dọc đá 1x2 mác 200 dày 5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,085 | M3 |
| 6 | Ván khuôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,031 | 100M2 |
| J | Hố ga (1,0x1,0)m HB1, HB2, HB3, HB4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cấu kiện |
| 2 | Xây tường bằng gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,225 | M3 |
| 3 | Trát tường vữa M75 dày 2cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,632 | M2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu 6T | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | 1 cấu kiện |
| K | Vận chuyển phế thải đem đổ, cự ly VC | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ôto 5Tâ tự đổ, phạm vi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,2878 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,2878 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - đất cấp 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,2878 | 100M3 |
| L | Đan BTCT đường hẻm | |||
| 1 | SXLD cốt thép mặt đường Ø8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6682 | Tấn |
| 2 | Trải tấm nylon lót đáy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,0112 | 100M2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 dày 10cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,112 | M3 |
| M | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thuỷ, cự ly | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,01 | 100M3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,6 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nhóm C. - Tương tự về quy mô công việc: + Lát gạch tự chèn terrazzo + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu. (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi