Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427522-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210426608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 16:49:00 đến ngày 2021-04-22 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,707,505,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục xây dựng tương tự với gói thầu. (Hợp đồng yêu cầu là đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu phải hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T (yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm xe còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250l/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60kg)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 8,5 – 16T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường-đất cấp II1,5463100m3
2Đào nền đường-đất cấp III10,5636100m3
3Đào nền đường-đất cấp IV0,2225100m3
4Đào rãnh dọc-đất cấp III0,7869100m3
5Đào rãnh dọc-đất cấp IV0,0965100m3
6Đào cấp nền đường-đất cấp II0,1628100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,952,3457100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II1,7091100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III11,334100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IV0,3955100m3
B Mặt đường
1Đào khuôn đường-đất cấp III2,6341100m3
2Đào khuôn đường-đất cấp IV0,0765100m3
3Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm12,978100m2
4Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tông12,978100m2
5Bê tông mặt đường M200, đá 2x4181,6916m3
6Ván khuôn mặt đường bê tông1,3541100m2
C Cống bản
1Lắp dựng tấm bản bằng máy5cái
2Cốt thép tấm bản D 0,0382tấn
3Cốt thép tấm bản D > 10mm0,0685tấn
4Cốt thép mũ mố + mối nối D 0,0256tấn
5Bê tông tấm bản + mối nối M250 đá 1x21,333m3
6Ván khuôn tấm bản0,0667100m2
7Bê tông lớp phủ + mối nối M250 đá 1x20,646m3
8Bê tông mũ mố M200 đá 1x21,197m3
9Ván khuôn mũ mố0,0737100m2
10Đá hộc xây móng cống VXM M10011,806m3
11Đá hộc xây thân cống VXM M1007,6021m3
12Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn21 rọ
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤42,243m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,8145100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3503100m3
D Ngầm tràn
1Cốt thép tấm bản D > 18mm1,6573tấn
2Cốt thép 10 0,8416tấn
3Cốt thép tấm bản D 0,6153tấn
4Cốt thép móng, thân, mũ mố + trụ D > 18mm0,1225tấn
5Cốt thép móng, thân, mũ mố + trụ 10 2,2158tấn
6Cốt thép móng, thân, mũ mố + trụ D 0,412tấn
7Cốt thép bản giảm tải 10 0,2972tấn
8Cốt thép bản giảm tải D 0,1662tấn
9Bê tông tấm bản M300 đá 1x219,04m3
10Ván khuôn tấm bản0,6048100m2
11Bê tông lớp phủ mặt tràn M300, đá 1x27,7792m3
12Cốt thép lớp phủ mặt ngầm D0,4721tấn
13Bê tông mũ mố + mũ trụ M250 đá 1x28,4616m3
14Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x24,8m3
15Ván khuôn bản giảm tải0,056100m2
16Lót giấy dầu dưới bản giảm tải0,36100m2
17Bê tông lòng cầu M150 dày 35cm19,3648m3
18Ván khuôn lòng cầu0,0896100m2
19Bê tông mố + trụ M200 đá 2x455,776m3
20Ván khuôn mố + trụ1,3457100m2
21Đá dăm đệm sau thân mố52,32m3
22Đệm dăn sạn dày 10cm9,7624m3
23Lắp đặt cọc tiêu, cột thủy trí bằng thủ công27cái
24Cốt thép cọc tiêu, cột thủy trí ĐK 0,0958tấn
25Bê tông cọc tiêu, cột thủy trí M2000,5512m3
26Ván khuôn cọc tiêu, cột thủy trí0,1196100m2
27Bê tông tường cánh M150, đá 2x423,9344m3
28Bê tông móng tường cánh M150, đá 2x430,264m3
29Bê tông sân gia cố M150, đá 2x4100,121m3
30Bê tông chân khay M150, đá 2x411,999m3
31Đệm dăn sạn dày 10cm sân gia cố + chân khay31,63m3
32Ván khuôn móng dài1,3413100m2
33Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống0,7983100m2
34Cốt thép mái tràn D 0,9611tấn
35BTCT M200 ốp mái dày 15cm18,2718m3
36Cốt thép chân khay D0,4627tấn
37BTXM M200 chân khay ốp mái18,903m3
38Ván khuôn móng dài0,9904100m2
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤413,8672m3
40Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn131 rọ
41Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IV8,2698100m3
42Phá dỡ kết cấu mố cầu treo cũ bằng máy1,8100m3
43Tháo dỡ cầu treo cũ50công
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,952,7566100m3
45Đắp đập ngăn nước phục vụ thi công32m3
46Đào mương thoát nước tạm phục vụ thi công0,83100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục xây dựng tương tự với gói thầu. (Hợp đồng yêu cầu là đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu phải hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ trọng tải ≥ 5T (yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm xe còn thời hạn)2
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l/mẻ trộn3
3 Máy đầm bàn công suất ≥1,0 KW3
4 Máy đầm dùi công suất ≥1,5 KW3
5 Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60kg)2
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Máy ủi công suất ≥110CV1
8 Máy lu trọng lượng ≥ 8,5 – 16T2
9 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->