Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430753-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210367979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 16:41:00 đến ngày 2021-04-22 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,635,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông, thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại chương V 81,82 m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả tại chương V 28,76 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V 117,53 m3
4 Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết Mô tả tại chương V 228,11 m3
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 228,11 m3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 228,11 m3
7 Bốc xếp các vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Mô tả tại chương V 228,11 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 2,2811 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 2,2811 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả tại chương V 2,2811 100m3
11 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mô tả tại chương V 26,19 m3
12 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại chương V 26,19 m3
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại chương V 26,19 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả tại chương V 0,2619 100m3
15 Rải nilon làm móng công trình Mô tả tại chương V 5,2385 100m2
16 Ván khuôn nền đường bê tông xi măng ( tạm tính bằng 1/2 chiều dài tuyến) Mô tả tại chương V 0,1319 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả tại chương V 62,86 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại chương V 0,3545 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V 12,41 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Mô tả tại chương V 4,6085 100m2
21 Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả tại chương V 4,1955 tấn
22 Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả tại chương V 0,8827 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại chương V 28,36 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại chương V 0,7799 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại chương V 10,64 m3
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả tại chương V 97,5 tấn
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả tại chương V 97,5 tấn
28 Vận chuyển bằng thủ công 150m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả tại chương V 97,5 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả tại chương V 709 cấu kiện
30 Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả tại chương V 52,79 m3
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại chương V 52,79 m3
32 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại chương V 52,79 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại chương V 0,528 100m3
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả tại chương V 2,28 m3
35 Ván khuôn móng ga Mô tả tại chương V 0,0645 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả tại chương V 1,95 m3
37 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) ( định mức tường xây gạch 220 là 542 viên/m3) Mô tả tại chương V 3,3658 1000v
38 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) Mô tả tại chương V 3,3658 1000v
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 6,21 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 24,96 m2
41 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 7,8 m2
42 Ván khuôn mũ mỗ Mô tả tại chương V 0,2824 100m2
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại chương V 0,2496 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả tại chương V 0,0238 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả tại chương V 0,4178 tấn
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại chương V 1,87 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả tại chương V 2,14 m3
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả tại chương V 5,35 tấn
49 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả tại chương V 5,35 tấn
50 Vận chuyển bằng thủ công 150m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả tại chương V 5,35 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả tại chương V 26 cấu kiện
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả tại chương V 3,75 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả tại chương V 225 cái
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả tại chương V 9,7252 m3
55 Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết Mô tả tại chương V 9,7252 m3
56 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 9,7252 m3
57 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 9,7252 m3
58 Bốc xếp các vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Mô tả tại chương V 9,7252 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,0973 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,0973 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả tại chương V 0,0973 100m3
62 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả tại chương V 9,1972 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại chương V 0,528 m3
64 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả tại chương V 465,86 cấu kiện
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả tại chương V 465,86 cấu kiện
66 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả tại chương V 28,4916 m3
67 Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kết Mô tả tại chương V 28,4916 m3
68 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 28,4916 m3
69 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 28,4916 m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,2849 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,2849 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả tại chương V 0,2849 100m3
B Chỉnh trang, sắp xếp đường dây viễn thông, điện, chiếu sáng
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả tại chương V 6,836 km cáp
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả tại chương V 1,136 km cáp
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả tại chương V 0,465 km cáp
4 Móng cột điện Mô tả tại chương V 6 Cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 5.0 Mô tả tại chương V 6 cột
6 Xà kép dùng cho cột LT đơn: XT-KĐ Mô tả tại chương V 6 bộ
7 Con sơn bắt vào tường Mô tả tại chương V 28 bộ
8 Đai bó cáp VT - D150 Mô tả tại chương V 131 cột
9 Dây cáp thép D25mm2 Mô tả tại chương V 0,245 1km
10 Tăng đơ M14 Mô tả tại chương V 64 Cái
11 Kẹp 3 bulong khóa cuối dây cáp lụa D10 Mô tả tại chương V 64 cái
12 Cáp thép bọc nhựa 1x2mm2 (Bó gọn cáp VT) Mô tả tại chương V 367,5 m
13 Bó gọn cáp viễn thông Mô tả tại chương V 0,245 km
14 Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả tại chương V 6 1 cột
15 Tháo lắp hộp phân dây Mô tả tại chương V 2 1 hộp
16 Tháo dỡ hòm 1 công tơ Mô tả tại chương V 20 1 hộp
17 Tháo dỡ hòm 4 công tơ Mô tả tại chương V 5 1 hộp
18 Lắp hòm 1 công tơ 1 pha Mô tả tại chương V 20 1 hộp
19 Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha Mô tả tại chương V 5 1 hộp
20 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả tại chương V 2 1 hộp
21 Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC -4x95mm2 Mô tả tại chương V 0,06 100m
22 Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC -2x25mm2 Mô tả tại chương V 0,15 100m
23 Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC -2x16mm2 Mô tả tại chương V 0,6 100m
24 Căng lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả tại chương V 0,232 1km / 1dây
25 Căng lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả tại chương V 0,508 1km / 1dây
26 Cáp Ø4 dây văng sau công tơ (TT 4 công tơ/1 dây văng) Mô tả tại chương V 0,08 1km/1 dây
27 Sứ quả bàng buộc dây sau công tơ vào dây văng (TT 1 quả/1 m dây văng) Mô tả tại chương V 20 1 cách điện (cách đi
28 Cáp thép bọc nhưa 1x2mm2 (Bó gọn dây sau công tơ) Mô tả tại chương V 1.110 m
29 Bó gọn lại dây sau công tơ Mô tả tại chương V 0,74 km
30 Tháo đèn đường Mô tả tại chương V 9 bộ
31 Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x16mm2 Mô tả tại chương V 1,425 100m
32 Con sơn bắt tường có treo đèn Mô tả tại chương V 9 bộ
33 Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 100W Mô tả tại chương V 9 bộ
34 Đấu nguồn, kiểm tra hoàn thiện Mô tả tại chương V 1 trọn gói
35 Tiếp địa lặp lại RLL Mô tả tại chương V 7 vị trí
36 Dây nối tiếp địa (6m/bộ = 3.71kg) Mô tả tại chương V 25,97 kg
37 Lắp đặt ống PVC bảo vệ Mô tả tại chương V 1,4 10m
38 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả tại chương V 0,26 100kg
39 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV Mô tả tại chương V 0,7 10 cọc
40 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái taluy. Đất cấp III Mô tả tại chương V 2,8 m3
41 Đắp đất hào cáp ngầm K=0,9 Mô tả tại chương V 2,8 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu một trong các hạng mục sau: đường giao thông; điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->