Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2957/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 15:52:00 đến ngày 2021-04-22 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất hạ cos nền sân- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 9,5 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, | Theo Mục II Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 4 | Nilon tái sinh chống mất nước | Theo Mục II Chương V | 95 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, sân bãi, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 9,5 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG MỚI NHÀ HIỆU BỘ 01 TẦNG - 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 1,0727 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 10,8387 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,4301 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2392 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3452 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 9,406 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 32,5397 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 16,4556 | m3 |
| 9 | Xây tường giằng móng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 6,308 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1001 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,6517 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,0337 | m3 |
| 13 | Đắp đất Trả hố móng và tôn nền, độ chặt Y/C K= 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,8361 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,2674 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền nhà, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 13,6755 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 21,8373 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 21,8373 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,5069 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0609 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,4111 | tấn |
| 21 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,7878 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,8367 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1809 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,6934 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 6,7346 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,7031 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4857 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,374 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, .... ,máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ..., máng nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,009 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ....., máng nước, ĐK>10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0492 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, ......, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,6336 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 65,1603 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0659 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,7245 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 343,368 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 350,5622 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 93,01 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 70,31 | m2 |
| 41 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 22,66 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 67,8 | m |
| 43 | Công đắp trang trí cột | Theo Mục II Chương V | 18 | công |
| 44 | Trát granitô tay vịn lan can hành lang, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,6008 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày2cm,vữa XMM100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 32,1832 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V | 58,4552 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 420,8722 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 459,038 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Gạch KT: 500x500mm | Theo Mục II Chương V | 153,7178 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 20,16 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 19,8 | m2 |
| 52 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép []14x14x1,4 | Theo Mục II Chương V | 19,8 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II Chương V | 19,8 | m2 |
| 54 | Gia công lan can thép hộp []30x30x1,2 | Theo Mục II Chương V | 0,48 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V | 0,48 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình | Theo Mục II Chương V | 0,2046 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép | Theo Mục II Chương V | 0,2046 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 17,64 | 1m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp []80*40*1,4 | Theo Mục II Chương V | 0,7085 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,7085 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mm | Theo Mục II Chương V | 1,9757 | 100m2 |
| 62 | Ke chống bão (bắn 5 ke/1m2) | Theo Mục II Chương V | 985 | cái |
| 63 | Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,42ly | Theo Mục II Chương V | 22,92 | m |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Mục II Chương V | 125,5776 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II Chương V | 3,2959 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,8932 | m3 |
| 67 | Xây tam cấp thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 1,7226 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II Chương V | 17,226 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,4061 | m3 |
| 70 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 0,6681 | m3 |
| 71 | Ốp gạch thẻ bồn hoa KT: 6x24cm | Theo Mục II Chương V | 7,729 | m2 |
| 72 | Lắp đặt phễu thu thoát nước mái - Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 75 | Đai giữ ống Colie D110 | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 76 | Phần điện: Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Mục II Chương V | 21 | cái |
| 82 | Tủ điện tổng | Theo Mục II Chương V | 1 | T. bộ |
| 83 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Mục II Chương V | 5 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 300 | m |
| 91 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II Chương V | 35 | m |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Mục II Chương V | 36 | m |
| 95 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 96 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 97 | Đào đất chôn tiếp địa- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 6,3 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất trả hố móng tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 6,3 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ VỆ SINH CHO GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh, Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,1283 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà vệ sinh, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,296 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0142 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1084 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vệ sinh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,7576 | m3 |
| 8 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0477 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót nền nhà, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,099 | m3 |
| 11 | Trát giằng móng, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,232 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 2,232 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 8,0065 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0671 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,7383 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0196 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1487 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,6724 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1758 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 0,7251 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, ..., máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,1826 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, .. máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ..., máng nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0132 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 50,0128 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 14,748 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,258 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,71 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 14,48 | m2 |
| 31 | Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 14,96 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V | 14,96 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch, XM PCB40 KT gạch : 300x300mm | Theo Mục II Chương V | 10,5326 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột, XM PCB40 KT gach: 300x600mm | Theo Mục II Chương V | 30,528 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 41,196 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 50,0128 | m2 |
| 37 | Sản xuất của đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 3 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 2,16 | m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng tấm composite (bao gồm cả phần cửa và chân đế) | Theo Mục II Chương V | 9,936 | m2 |
| 40 | Phần điện: Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 44 | Mặt + đế âm chống cháy | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo Mục II Chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm | Theo Mục II Chương V | 20 | m |
| 48 | phần thiết bị vệ sinh: Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn- Đường kính 50mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Mục II Chương V | 1 | bể |
| 59 | Phần thiết bị vệ sinh Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,07 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 15mm | Theo Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van khóa - Đường kính42mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt T thu D90-D60 | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt T thu D42-D20 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt T thu D20-D15 | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút vuông D20-15 | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút vuông D20 | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 72 | Đào móng Bể phốt - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,2106 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng Bể phốt, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,7976 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng - Đáy bể phốt | Theo Mục II Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,0319 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1825 | tấn |
| 77 | ây tường bể phốt gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 5,346 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ , tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0538 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,0275 | m3 |
| 81 | Lắp đặt tấm đan | Theo Mục II Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 82 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 28,44 | m2 |
| 83 | Láng bể , dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,2066 | m2 |
| 84 | Đắp đất trả hố móng bể phốt, độ chặt Y/C K= 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,2163 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V | 0,03 | 100m |
| 88 | Cấp thoát nước ngoài nhà: Máy bơm Q=2-5m3/1h | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Van phao điện tự động | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,45 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát , Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát , Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 94 | Đào đất chôn đường ống | Theo Mục II Chương V | 5 | 1m3 |
| 95 | Đắp trả đất đường ống | Theo Mục II Chương V | 5 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6507845E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.301569E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 771.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi