Gói thầu: XL1 – Thi công hệ thống điện động lực dây chuyền lắp ráp ắc quy VRLA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416423-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam
Chủ đầu tư - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Cổ phần Pin Ắc Quy Miền Nam; Số 321 đường Trần Hưng Đạo, phường Cô Giang, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
Tên gói thầu XL1 – Thi công hệ thống điện động lực dây chuyền lắp ráp ắc quy VRLA
Số hiệu KHLCNT 20210357020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự bổ sung và thuê tài chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 10:44:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 396,312,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XL1- Thi công Hệ thống điện động lực dây chuyền lắp ráp ắc quy VRLA.
1 Vỏ tủ điện1900x1600x900x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
2 MCCB 3P 800A 42KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Biến dòng 800/5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Đồng hồ Vol kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Đèn báo phase + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
8 Chống sét 65kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
9 MCCB 3P 20A 18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13 cái
10 MCCB 3P 40A 18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 cái
11 MCCB 3P 100A 30 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
12 MCCB 3P 250A 30 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
13 MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
14 CVV 3x120mm2 + 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 57 mét
15 CV 35mm2 (E) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 57 mét
16 CVV 3x50mm2 + 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28 mét
17 CV 25mm2 (E) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28 mét
18 CVV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 272 mét
19 CV 16mm2 (E) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 272 mét
20 CVV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 265 mét
21 CV 6mm2 (E) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 265 mét
22 CVV 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 mét
23 CV 4mm2 (E) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 mét
24 CVV 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 180 mét
25 Đèn led 2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28 bộ
26 Đầu cosse 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
27 Đầu cosse 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Đầu cosse 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Đầu cosse 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
30 Đầu cosse 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
31 Đầu cosse 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 70 cái
32 Đầu cosse 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90 cái
33 Thang cáp 400x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 54 mét
34 Thang cáp 100x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 69 mét
35 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.18E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự với quy mô gói thầu như sau: - Về giá trị xem xét: Giá trị hợp đồng tương tự xem xét có giá trị từ 277.000.000 VNĐ trở lên. - Về công trình và nội dung xem xét tương tự: Có công việc thi công thi công hệ thống điện động lực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 554.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->