Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ khu Dốc Ngát đi khu Đồng Sấu xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407869-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ khu Dốc Ngát đi khu Đồng Sấu xã Chương Xá, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210407863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 09:23:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,869,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thôngcấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V139,5552100m3
2Đào nền, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,5204100m3
3Đào nền, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,7509100m3
4Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V526,5774m3
5Đào bùn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,3314100m3
6Đào hữu cơ , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,5409100m3
7Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V480,7346m3
8Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,2044100m2
9Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,9937100m3
10Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V19,3988100m3
11Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,8023100m2
12Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2.586,51m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,9702100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,3314100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V51,0992100m3
16Vận chuyển đất , đất cấp III (đắp bờ vây)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1561100m3
17Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V112,7272100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V112,7272100m3
19Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1322100m3
20Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4684100m3
21Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,2322100m3
22Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
23Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m3
24Đắp đất vuốt lối rẽ, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
25Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661100m3
26Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
27Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,81m3
28Đắp đất bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V296,43m3
29Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1100m
30Nẹp tre D8Mô tả kỹ thuật theo chương V128cây
31Phên tre đan dàyMô tả kỹ thuật theo chương V254,6m2
32Thép D6 neo cọcMô tả kỹ thuật theo chương V495,2kg
33Bơm hút nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
34Phá dỡ bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,8643100m3
35Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8643100m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V344,051m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4061100m3
3Bê tông đầu, thân cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,48m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V56,04m3
5Đổ bê tông tường cánh+chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,32m3
6Đổ bê tông hố thu thượng lưu cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
7Đổ bê tông gia cố sân cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,65m3
8Cát đệm toàn bộMô tả kỹ thuật theo chương V26,68m3
9Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0751tấn
11Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,975100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V89,49m2
14Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V29cấu kiện
15Đổ bê tông bảo vệ tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34m3
16Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,51m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5182tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5046100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8873100m2
20Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,38m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3082tấn
22Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
23Đổ bê tông thủ công khớp nối, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
24Thép D4 làm mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V19,61kg
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V63cấu kiện
26Phá dỡ ống cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
27Phá dỡ khối xây cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
28Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0344100m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG LỐI RẼ
1Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,296m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0714100m3
3Bê tông đầu, thân cống thượng hạ lưu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
5Cát đệm toàn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4256100m2
7Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2452tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0714100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
11Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316100m3
D Thuế TN và phí BVMT
1Thuế TN và phí BVMTMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thôngcấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
2 Máy đào Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
3 Máy lu Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị1
4 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị2
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->