Gói thầu: Nâng cấp đường ĐT.759B đoạn từ chợ Tân Thành đi cửa khẩu Cầu Trắng. Ký hiệu: XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401145-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Nâng cấp đường ĐT.759B đoạn từ chợ Tân Thành đi cửa khẩu Cầu Trắng. Ký hiệu: XL
Số hiệu KHLCNT 20201017028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 11:06:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,926,606,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây  Chương V Phần 2 của E-HSMT 214,0731 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,5034 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,1067 100m2
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 29,6986 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 78,8314 100m3
6 Tưới nước thi công cấp phối sỏi đỏ lề đường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 78,8314 100m3
7 Mua đất cấp III để đắp (10km)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 81,2703 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 62,3507 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 62,3507 100m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 62,3507 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,4732 100m3
12 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 163,5568 100m2
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá  Chương V Phần 2 của E-HSMT 241,2345 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới  Chương V Phần 2 của E-HSMT 110,7121 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Chương V Phần 2 của E-HSMT 66,7009 100m3
16 Trộn đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 237,7335 100m3
17 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 237,7335 100m3
18 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.377,3345 10m3/1km
19 Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 tháng
20 Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 237,7335 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 74,8073 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 74,8073 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 64km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 74,8073 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 440,8208 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C  Chương V Phần 2 của E-HSMT 440,8208 100m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,834 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 49,8848 m3
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,3151 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,325 m3
3 Mua cống D1000  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cấu kiện
4 Mua gối cống D1000  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cấu kiện
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 mối nối
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 mối nối
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,184 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,6382 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 148,5488 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 33,2221 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 315,0229 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,461 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 86,2452 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,5375 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 582,79 cấu kiện
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.654,1625 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 184,5 m2
3 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 1 biển báo)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 22 cái
4 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 2 biển báo)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 cái
5 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
6 Sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 44 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 44 cái
E PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cái
5 Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19 cái
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công  Chương V Phần 2 của E-HSMT 60 cái
7 Cung cấp chóp nhựa phản quang  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 cái
8 Cung cấp ống nhựa PVC  Chương V Phần 2 của E-HSMT 81 m
9 Cung cấp dây nhựa PVC  Chương V Phần 2 của E-HSMT 300 m
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5625 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,09 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.488E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.97E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp IV, mặt đường cấp cao A1( Bê tông nhựa ) giá trị > 21 tỷ. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác định của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng để xác định giá trị khối lượng hoàn thành; tài liệu chứng minh quy mô, địa điểm , cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->