Gói thầu: Thi công xây dựng; cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục ĐHKK, điện nhẹ, hệ thống nước, hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng; cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục ĐHKK, điện nhẹ, hệ thống nước, hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhà nước ngoài ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 17:18:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 84,624,415,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | HỆ SHORING KINGPOST | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | Gia công cây Kingpost bằng thép hình H-400x400x13x21 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,036 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kingport H-400x400x13x21 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,036 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn - Kingpost H-400x400x13x21 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,036 | tấn |
| 5 | Thép hình không thu hồi được H-400x400x13x21 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,0104 | tấn |
| 6 | Thép hình hao phí do bị cắt bỏ (tính 5% Kl) thép H-400x400x13x21 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4018 | tấn |
| 7 | Gia công hệ khung shoring | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 109,5135 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung shoring I400x300x10x16 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 109,5135 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung shoring thép chữ I400x300x10x16 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 109,5135 | tấn |
| 10 | Hao phí vật liệu chính khung thép tính cho 1 lần lắp dựng và hao phí khung thép do sứt mẻ, tòe đầu thép chữ I400x300x10x16 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12.046,485 | kg |
| B | HẠNG MỤC: HẠ MỰC NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng Máy khoan đập cáp 40KW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1lần |
| 2 | Khoan giếng bằng MK XTH 54CV sâu | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 204 | 1m khoan |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 180 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC lọc D110 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 218,5 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 67,9 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co PVC D60 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt giảm PVC D110x60 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tê PVC D160-110 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giảm PVC D160-110 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CV 2x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 300 | m |
| 12 | Máy bơm nước | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.880 | Ca |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG BARRET | |||
| 1 | Đào tường dẫn bằng máy đào | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 207,9 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng tường dẫn, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường dẫn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 504 | m2 |
| 4 | Gia công cốt thép tường dẫn, đường kính cốt thép d | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,319 | Tấn |
| 5 | Bê tông tường dẫn, vữa BTTP đá 1x2 M400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 76,65 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3125 | 100m3 |
| 8 | Đào tạo lỗ cọc, tường barrette, kích thước đào 0.8x2.8m | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.083 | m |
| 9 | Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan tường barrette | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.324,46 | m3 |
| 10 | Đào móng bùn lẫn bentonit, bằng máy đào | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.162,23 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất+bùn đổ đi | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 34,0269 | 100 m3 |
| 12 | Cốt thép tường barrette, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 76,2815 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tường barrette, đường kính cốt thép >18mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 141,5548 | Tấn |
| 14 | Ép khớp nối CWS+băng cản nước bằng máy ép thủy lực | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 712,5 | m |
| 15 | Nhổ khớp nối CWS bằng máy ép thủy lực | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 712,5 | m |
| 16 | Hao phí thép CWS | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5.357,4414 | Kg |
| 17 | Băng cản nước Water bar V25 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 712,5 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống thép siêu âm D60 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.137,5 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt đầu ống thép D60 (Bịt 2 đầu ống) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 150 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nối ống D60 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 300 | Cái |
| 21 | Sản xuất con kê bê tông đúc sẵn vữa BT đá 1x2 M300 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8793 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại con kê bê tông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50,1144 | m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.660 | Cái |
| 24 | Bê tông tường Barrette vữa BTTP đá 1x2 M450, đổ bằng máy bơm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.258,94 | m3 |
| 25 | Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,6405 | m3 |
| 26 | Bê tông dầm bo, vữa BTTP đá 1x2 M450 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 81,9 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm bo | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 163,8 | m2 |
| 28 | Gia công cốt thép dầm bo, đường kính cốt thép d | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,084 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép dầm bo, đường kính cốt thép d>18mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,3541 | Tấn |
| D | HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm. Khoan 30m đầu tiên | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.058 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm. Khoan sâu>30m. | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 400 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 741,9203 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,7096 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn đất lẫn bentonit đổ đi | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,7096 | 100m3 |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,0421 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,6062 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 300. Bánh xe bê tông định vị cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,9356 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn con kê bê tông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7641 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Bánh xe bê tông định vị cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.952 | cái |
| 12 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 480,4637 | m3 |
| 13 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,0882 | m3 |
| 14 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 217,2228 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống siêu âm đường kính 59,9mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,37 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống khoan lấy lõi D113,5mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,105 | 100m |
| 17 | Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm D59,9mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống khoan lấy lõi D113,5mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 19 | Măng sông D59,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 109 | cái |
| 20 | Măng sông D113,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | cái |
| 21 | Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm và ống khoan lấy lõi | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,8227 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 192 | m |
| 23 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,2615 | tấn |
| 24 | Hao phí vật liệu ống vách tính theo thời gian và môi trường và hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu ống vách (Ống vách D800 dày 12mm) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.607,5865 | kg |
| 25 | Nhổ ống vách bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,92 | 100m |
| 26 | Bu lông neo D14 nối thép chủ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 668 | cái |
| 27 | Gia công vành thép tấm gia cường bịt đầu cọc | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3956 | tấn |
| 28 | Lắp đặt vành thép tấm gia cường bịt đầu cọc | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3956 | tấn |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất khoan cọc để vận chuyển đi đổ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,4193 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,4193 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 248,2115 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bê tông tường dẫn) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bê tông lót tường dẫn) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,25 | m3 |
| 4 | Đào xúc bê tông phế thải, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,0386 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông phế thải đổ đi | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,0386 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,0474 | 100m3 |
| 7 | Xúc đất lên phương tiện để vận chuyển đi đổ lần 1 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,0474 | 100m3 |
| 8 | Đào đất bằng thủ công sửa mặt bằng sau khi đào máy | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 621,8978 | m3 |
| 9 | Bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 152,8914 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,9234 | 100m3 |
| 11 | Xúc đất lên phương tiện để vận chuyển đi đổ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,9234 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất lên cao bằng cần trục | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,9234 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 62,1898 | 100m3 |
| 14 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 46,245 | m3 |
| 15 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 357,3418 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bè móng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,2883 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,0287 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0782 | tấn |
| 19 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 284,9966 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,6904 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,9184 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,5459 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,4638 | tấn |
| 24 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách, chiều dày | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 53,653 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách bể | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,8775 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,906 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,9512 | tấn |
| 28 | Phụ gia sikadur 732 hoặc tương đương liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 565,646 | m2 |
| 29 | Tấm waterbar V25 hoặc tương đương khu vực mạch ngừng thi công | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 107,46 | md |
| 30 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền trộn phụ gia chống thấm, đá 1x2, mác 400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 44,704 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nền | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,7882 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,3487 | tấn |
| 33 | Tấm xốp cứng đặt giữa tường vây và vách | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 452,098 | m2 |
| 34 | Chống thấm mặt dưới bè móng bằng màng chống thấm TPO hoặc tương đương, bám dính toàn bộ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 473,3835 | m2 |
| 35 | Chống thấm qua đầu cọc | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | cọc |
| 36 | Trát tường ngăn bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 487,98 | m2 |
| 37 | Chống thấm bể xử lý chất thải bằng sika sikagar 62 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 379,6844 | m2 |
| 38 | Quét chống thấm bể nước bằng sikatop Seal 109 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 734,7709 | m2 |
| 39 | Hệ thống ngăn ẩm bể nước bằng sikafloor 81 epocem hoặc tương đương bể nước | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 734,7709 | m2 |
| 40 | Quét chống thấm hố thang máy, thang nâng bằng sikatop Seal 109 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 73,505 | m2 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,492 | m2 |
| 42 | Phá dỡ ô sàn bê tông phục vụ thi công | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,1068 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường tầng hầm - tầng 4, chiều dày | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 179,4924 | m3 |
| 2 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường tầng 5 - tầng 9, chiều dày | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 84,1403 | m3 |
| 3 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường tầng 10 - Tầng mái, chiều dày | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 60,2438 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,9974 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,9488 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,6931 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,1495 | tấn |
| 8 | Phụ gia sikadur 732 hoặc tương đương liên kết bê tông cũ và bê tông mới-Mạch ngừng thi công | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,206 | m2 |
| 9 | Xử lý chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm Water bar hoặc tương đương rộng 200 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,03 | md |
| 10 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 tầng hầm - Tầng 4, đá 1x2, mác 400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 155,969 | m3 |
| 11 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 tầng 5 - Tầng 9, đá 1x2, mác 400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 71,5107 | m3 |
| 12 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 tầng 10 - Tầng mái, đá 1x2, mác 400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,6264 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,1945 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột tròn chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3793 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,5843 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,4472 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,093 | tấn |
| 18 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng tầng hầm-tầng 4, đá 1x2, mác 400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 92,6989 | m3 |
| 19 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng tầng 5-9, đá 1x2, mác 400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 80,8605 | m3 |
| 20 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng tầng 10- mái, đá 1x2, mác 400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 73,0733 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,6211 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,8709 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,9103 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 91,6889 | tấn |
| 25 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái tầng hầm-tầng 4, chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 441,9069 | m3 |
| 26 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái tầng 5-9, chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 315,016 | m3 |
| 27 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái tầng 11-mái, chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 347,0744 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 58,5011 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 60,6553 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,4411 | tấn |
| 31 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang tầng hầm - tầng 4, đá 1x2, mác 400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 47,2584 | m3 |
| 32 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang tầng 5-9, đá 1x2, mác 400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,944 | m3 |
| 33 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang tầng 10-mái, đá 1x2, mác 400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,7664 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,7102 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,747 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,6459 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,19 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,5574 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,89 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6685 | tấn |
| 41 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,5594 | 100m2 |
| 42 | Gia công hệ khung thép hình đỡ sàn deck | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,9346 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hệ khung thép hình đỡ sàn deck | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,9346 | tấn |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M16 L=70mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 194 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M20 L=200mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M20 L=400mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 442 | bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M20 L=80mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M24 L=200mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Đinh chống cắt D13 L=100 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.098 | bộ |
| 50 | Đổ vữa tự chảy lấp đầy cổ cột | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,8432 | m3 |
| 51 | SXLD cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,8214 | tấn |
| 52 | Lắp đặt neo sống cáp dự ứng lực loại dẹt 3 sợi | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 105 | đầu neo |
| 53 | Lắp đặt neo sống cáp dự ứng lực loại dẹt 4 sợi | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 141 | đầu neo |
| 54 | Lắp đặt neo sống cáp dự ứng lực loại dẹt 2 sợi | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 99 | đầu neo |
| 55 | Lắp dựng ống thép luồn cáp dự ứng lực kích thước ống 25x70mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5.147,14 | m |
| 56 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,0075 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường gạch 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 490,6263 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 73,3219 | m3 |
| 3 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.057,9268 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.133,9124 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.358,3196 | m2 |
| 6 | Trát vách thang máy chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 961,303 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.535,3959 | m2 |
| 8 | Trát lá xách vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 899,4717 | m2 |
| 9 | Kẻ voan cột nhà | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 525,16 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 260,984 | m |
| 11 | Phù điêu đầu trụ (phần đầu cột) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 57 | cái |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.725,88 | m |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.571,5941 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.042,0164 | m2 |
| 15 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 411,5016 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.133,9124 | m2 |
| 17 | Bả matit vào tường trong nhà | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.769,8212 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6.338,8249 | m2 |
| 19 | Sơn trần tầm hầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.898,7902 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.133,9124 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9.108,6461 | m2 |
| 22 | Cửa đi ĐVK1 + Vách kính cố định: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,504 | m2 |
| 23 | Cửa đi ĐVK1 + Vách kính cố định: Cửa đi hai cánh mở xoay ra ngoài dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8 mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,68 | m2 |
| 24 | Vách kính kết hợp cửa sổ S1: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 67,05 | m2 |
| 25 | Vách kính kết hợp cửa sổ S1: Cửa sổ hai cánh mở trượt dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,12 | m2 |
| 26 | Vách kính kết hợp cửa sổ S2: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,73 | m2 |
| 27 | Vách kính kết hợp cửa sổ S2: Cửa sổ hai cánh mở trượt dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control) 8 mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,86 | m2 |
| 28 | Cửa sổ S3: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,525 | m2 |
| 29 | Cửa sổ S3: Cửa sổ 1 cánh lật dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,995 | m2 |
| 30 | Cửa sổ S4: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,15 | m2 |
| 31 | Cửa sổ S4: Cửa sổ 1 cánh lật dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,97 | m2 |
| 32 | Vách kính kết hợp cửa sổ S5:Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 282,24 | m2 |
| 33 | Vách kính kết hợp cửa sổ S5: cửa sổ 2 cánh lùa dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 82,08 | m2 |
| 34 | Vách kính kết hợp cửa sổ S6: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,38 | m2 |
| 35 | Vách kính kết hợp cửa sổ S6: cửa sổ 2 cánh lùa dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,26 | m2 |
| 36 | Cửa sổ S7: Vòm vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,06 | m2 |
| 37 | Cửa sổ S7: Cửa sổ 1 cánh lật + vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,32 | m2 |
| 38 | Cửa sổ S8: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control) 8mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 163,44 | m2 |
| 39 | Cửa sổ S9: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,37 | m2 |
| 40 | Cửa sổ S10: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,4 | m2 |
| 41 | Cửa sổ S10: Cửa 1 cánh lật dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,56 | m2 |
| 42 | Cửa sổ S11: Cửa sổ hai cánh lùa + vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 70,18 | m2 |
| 43 | Cửa sổ S12: Cửa sổ 3 cánh lật dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,98 | m2 |
| 44 | Cửa sổ S13: Cửa sổ 3 cánh lật dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,35 | m2 |
| 45 | Cửa sổ S14: Cửa sổ hai cánh lùa+ vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,06 | m2 |
| 46 | Cửa sổ S15: Vòm vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,02 | m2 |
| 47 | Cửa sổ S15: Cửa sổ 1 cánh lật dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,16 | m2 |
| 48 | Cửa sổ S16: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,8 | m2 |
| 49 | Cửa sổ S17: Cửa sổ 1 cánh lật dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định VK2: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,148 | m2 |
| 51 | Vách kính cố định VK3: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,868 | m2 |
| 52 | Cửa đi ĐVK4 + vách kính cố định: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,53 | m2 |
| 53 | Cửa đi ĐVK4 + vách kính cố định: Cửa đi 2 cánh mở xoay 2 chiều dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,82 | m2 |
| 54 | Cửa đi ĐVK5 + vách kính cố định: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,37 | m2 |
| 55 | Cửa đi ĐVK5A+ vách kính cố định: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,12 | m2 |
| 56 | Cửa đi ĐVK6 + vách kính cố định: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 51,255 | m2 |
| 57 | Cửa đi ĐVK6 + vách kính cố định: Cửa đi hai cánh mở xoay dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,95 | m2 |
| 58 | Vách kính cố định VK7: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,345 | m2 |
| 59 | Cửa đi ĐVK8 + vách kính cố định: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 132,6 | m2 |
| 60 | Cửa đi ĐVK8 + vách kính cố định: 2 cửa đi mở xoay bản lề 2 chiều, dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 61,2 | m2 |
| 61 | Cửa đi ĐVK9 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 86,445 | m2 |
| 62 | Cửa đi ĐVK9 + vách kính: 1 cửa đi mở xoay vào trong dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,24 | m2 |
| 63 | Cửa đi ĐVK10 + vách kính: 1 cửa đi mở xoay vào trong dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,24 | m2 |
| 64 | Cửa đi ĐVK10 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 86,445 | m2 |
| 65 | Cửa đi ĐVK12 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm- Phun mờ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,4 | m2 |
| 66 | Cửa đi ĐVK12 + vách kính - Cửa đi một cánh mở xoay ra ngoài dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm- Phun mờ - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,9975 | m2 |
| 67 | Cửa đi ĐVK13 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 8mm- Phun mờ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,4 | m2 |
| 68 | Cửa đi ĐVK13 + vách kính: Cửa đi một cánh mở xoay ra ngoài dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 8mm- Phun mờ - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,9975 | m2 |
| 69 | Cửa đi ĐVK14 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 47,3025 | m2 |
| 70 | Cửa đi ĐVK14 + vách kính: Cửa đi hai cánh mở xoay bản lề 2 chiều, dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,315 | m2 |
| 71 | Cửa đi ĐVK15 + vách kính: Cửa đi hai cánh mở xoay ra ngoài dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,315 | m2 |
| 72 | Cửa đi ĐVK15 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,8575 | m2 |
| 73 | Vách kính VK16: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,65 | m2 |
| 74 | Cửa đi ĐVK17 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,1925 | m2 |
| 75 | Cửa đi ĐVK17 + vách kính: Cửa đi hai cánh mở xoay bản lề 2 chiều, dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,315 | m2 |
| 76 | Vách kính VK 18: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,21 | m2 |
| 77 | Cửa đi ĐVK19 + vách kính: Cửa đi một cánh mở xoay ra ngoài dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,295 | m2 |
| 78 | Cửa đi ĐVK19 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,295 | m2 |
| 79 | Cửa đi ĐVK20 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,005 | m2 |
| 80 | Cửa đi ĐVK20 + vách kính: Cửa đi một cánh mở xoay ra ngoài dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,295 | m2 |
| 81 | Cửa đi ĐVK21 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,28 | m2 |
| 82 | Cửa đi ĐVK21 + vách kính: Cửa đi một cánh mở xoay ra ngoài dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,295 | m2 |
| 83 | Mái kính khung thép - Kính cường lực an toàn 17,52mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,92 | m2 |
| 84 | Gia công khung thép mái kính: Khung thép: Thép hộp 100x100x3mm, Thép hộp 40x100x3mm sơn chống gỉ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,892 | tấn |
| 85 | Lắp dựng khung thép mái kính: Khung thép: Thép hộp 100x100x3mm, Thép hộp 40x100x3mm sơn chống gỉ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,892 | tấn |
| 86 | Cửa đi ĐW: Cửa đi một cánh mở quay vào trong dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính trắng cường lực 8mm, phun mờ - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 43,45 | m2 |
| 87 | Cửa chống cháy ĐC1 - (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,12 | m2 |
| 88 | Cửa chống cháy ĐC2 - (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,76 | m2 |
| 89 | Cửa chống cháy ĐC3 - (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 108,9 | m2 |
| 90 | Cửa chống cháy ĐC4 - (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,16 | m2 |
| 91 | Cửa chống cháy ĐC5 - (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,92 | m2 |
| 92 | Cửa đi ĐK11 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,59 | m2 |
| 93 | Cửa chống cháy | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 43,12 | m2 |
| 94 | Vách ngăn V1 - vách ngăn compact 2 cánh mở, tay nắm khóa, ngăn buồng vệ sinh | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 122,59 | m2 |
| 95 | Vách ngăn V2 - vách ngăn compact 2 cánh mở dày 12mm, tay nắm khóa, ngăn buồng vệ sinh | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 78,72 | m2 |
| 96 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm, ngăn chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,53 | m2 |
| 97 | Xây cầu thang bậc tam cấp 5,5x9x19 h | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,3102 | m3 |
| 98 | Lát đá granite màu xám dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 413,1787 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đen dày 20mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 70,7836 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch ceramic chống trượt kích thước 300x300mm dày 20mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 186,978 | m2 |
| 101 | Lát đá granite đen kim sa mặt bệ các loại dày 20mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,31 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen ánh kim dày 20mm vào tường thang máy | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 146,496 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá MARBLE dày 20mm vào tường cạnh thang máy | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 161,424 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch ceramic tiết diện gạch 300x600mm dày 20mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 583,7791 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, gạch granite bóng kính kích thước gạch 600x600mm dày 20mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 116,7563 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt kích thước gạch 600x600mm dày 20mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 96,7005 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, gạch granite bóng kính kích thước gạch 800x800mm dày 20mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.814,524 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, đá granite kích thước 800x1600mm dày 20mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 341,44 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm dày 20mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,272 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x800 mm dày 20mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 80,782 | m2 |
| 111 | Lát gạch U chống nóng KT 200x200x80mm vữa mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 334,7022 | m2 |
| 112 | Lát nền gạch terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 44,707 | m2 |
| 113 | Lát ngạch cửa lát đá Granite màu xám dày 20mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,155 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp nhà vệ sinh, mái, tường bằng sika top seal 107 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 303,2586 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp bồn trồng cây, sàn mái, sân thượng bằng sikalastic 110 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 397,9895 | m2 |
| 116 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 190 | ống |
| 117 | Sơn phủ sikafoor 161 hoặc tương đương chống trượt ram dốc dày 3mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 94,5542 | m2 |
| 118 | Đắp vữa tạo dáng lá xách chống trượt | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40,446 | m |
| 119 | Chống thấm vách trong tầng hầm 2 lớp bằng sikatop Seal 109 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.144,1544 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 701,8181 | m2 |
| 121 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sân khấu, bê tông đá 1x2 mác 100 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,5183 | m3 |
| 122 | Xoa mặt nền trước khi lát gỗ sân khấu tầng 4 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 38,343 | m2 |
| 123 | Lát mặt sàn gỗ ván dày 1,2cm, sàn sân khấu tầng 4 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,787 | 1m2 |
| 124 | Sơn phủ epoxy cho nền tầng hầm, độ bền cao bằng sikafloor 263 hoặc tương đương SL 2mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.291,259 | m2 |
| 125 | Ngăn ẩm sikafloor 81 epocem hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.291,259 | m2 |
| 126 | Trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 320,306 | m2 |
| 127 | Trần thạch cao khung chìm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.483,123 | m2 |
| 128 | Lan can kính cường lực 10 ly cao 900, U Inox âm nền | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,17 | m2 |
| 129 | Lan can tay vịn cầu thang , tay vin thép tròn D50 sơn màu ghi, thanh đứng thép hộp 20x30x1,2, thép hộp 20x40x1,2 mm sơn màu ghi | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1675 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang sắt | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 180,144 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 123,937 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,0999 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,2526 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,3114 | tấn |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,9263 | m3 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 290,6481 | m3 |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 328,6128 | 10m2 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 82,0531 | 10m2 |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0522 | tấn |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 73,4554 | tấn |
| 141 | Hệ Lito nhôm 20x30mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 67,0571 | m2 |
| 142 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói bê tông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 67,0571 | m2 |
| 143 | Nắp gang đúc sẵn (KT 1013x400x50) chịu tải 3 tấn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | tấm |
| 144 | Nắp gang đúc sẵn (KT 1120x400x50) chịu tải 3 tấn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | tấm |
| 145 | Nắp gang đúc sẵn (KT 1000x400x50) chịu tải 3 tấn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | tấm |
| 146 | Nắp gang đúc sẵn (KT 1063x400x50) chịu tải 3 tấn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | tấm |
| 147 | Vận chuyển nắp gang đúc sẵn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | chuyến |
| 148 | Lắp dựng nắp gang đúc sẵn chịu tải 3 tấn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý nền công trình | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 545 | m2 |
| 2 | Công tác xử lý tường | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.257,4 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led batten 1,2m. 220v-16.7w 2000lumen, 50,000hrs | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 103 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel âm trần KT:600x600 30w 2600lumen, -220v | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 387 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn down light bóng led 220v-9,5w 1100lumen | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 175 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần IP65 220v-11w | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn down light vuông âm trần bóng led 220v-9,5w 1100lumen | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 140 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn down light bóng led 220v-5.5w 600lumen 50000hrs | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 107 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn cảm biến chuyển động gắn tường 11w | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 33 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn cảm biến hồng ngoại âm trần | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 83 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ngầm 10A, mặt vuông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 168 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều ngầm 10A, mặt vuông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực đơn ngầm 15A, mặt vuông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực đôi 15A, mặt vuông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 250 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực đôi 15A âm sàn, mặt vuông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 118 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 lổ, mặt vuông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 49 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 lổ, mặt vuông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 lổ, mặt vuông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 85 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 700 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngã | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.300 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa 80x50 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 150 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110x40 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 350 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa 150x150x60 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đầu nối và khớp nối loại vặn E258 ɸ16 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 300 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối và khớp nối loại vặn E258 ɸ20 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 400 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối và khớp nối loại vặn E258 ɸ25 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy ɸ16x1,4mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 820 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy ɸ16x1,4mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.280 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy ɸ20x1,55mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.680 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy ɸ20x1,55mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6.720 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy ɸ25x1,8mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 500 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy ɸ25x1,8mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.000 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy ɸ32x2,1mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy ɸ32x2,1mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 280 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x240 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 75 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 350 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 180 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 75 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 160 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 600 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 300 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1,5 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 130 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 600 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 600 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x4 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11.500 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16.000 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19.500 | m |
| 51 | CÁP CHỐNG CHÁY 600/1000V THEO TIÊU CHUẨN IEC331,332;BS6387 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 52 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 4x35+E = 16 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 4x25+E = 16 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 140 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 4x16+E = 16 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 360 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 4x10+E = 10 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 4x6+E = 6 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 1x6 mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 1x10mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 300 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 500 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 400 | m |
| 62 | Lắp đặt đầu cốt đồng S=240mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | cái |
| 63 | Lắp đặt đầu cốt đồng S=185mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 88 | cái |
| 64 | Lắp đặt đầu cốt đồng S=120mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt đầu cốt đồng S=25mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt đầu cốt đồng S=16mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt đầu cốt đồng S= | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 450 | cái |
| 68 | Lắp đặt thang cáp thông tầng 75x400x75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt thang cáp thông tầng 75x300x75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | m |
| 70 | Lắp đặt cable ledder 350x100x2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt cut 90 đỡ cáp T.TR.K 350x100 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối giảm T.TR.K 350x200 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê đỡ cáp T.TR.K 350x100 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Trunking 200x100 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 75 | Cọc nối đất an toàn đồng dẹt 40x4, L=5,7m | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cây |
| 76 | Lắp đặt cáp đồng 120mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 77 | Khoan lỗ ɸ100 sâu 13m bằng phương pháp khoan giếng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 39 | m |
| 78 | Hố ga kiểm tra điện trở, hố ga điện tường 110 xây gạch thẻ đan BTCT KT 500x500x500 + tấm đan | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 79 | TỦ ĐIỆN | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 80 | Lắp đặt tủ điện (MĐB): Vỏ tủ KT 600x1600x350 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 630A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện đi kèm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 81 | Lắp đặt MCCB 3P 400A-50KA + SHUNT TRIP | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCCB 3P 75A-15KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-25KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 3P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P 40A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 3P 32A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt thiết bị cắt sét lan /120 kA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Ti 400/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Ampe kế 400/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 94 | Tủ điện chính MDB1: Vỏ tủ KT 600X1600X350 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 630A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 95 | Lắp đặt MCCB 3P 630A-50KA + SHUNT TRIP | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCCB 3P 400A-36KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCCB 3P 60A-15KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-25KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 2P 40A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCCB 3P 32A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 3P 25A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Ti 630/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Ampe kế 630/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tủ điện tầng hầm B2 (TĐH1): Vỏ tủ KT 350X500X200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 32A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 109 | Lắp đặt MCCB 3P 32A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 3P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Ampe kế 32/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt tủ điện tầng lửng hầm B2 (TĐH2): Vỏ tủ KT 300x500x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 20A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 119 | Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Ampe kế 20/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt tủ điện tầng hầm B1 (TĐH3): Vỏ tủ KT 300x500x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 25A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 128 | Lắp đặt MCB 3P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Ampe kế 25/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt tủ điện tầng lửng hầm B1 (TĐH4): Vỏ tủ KT 300x500x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 32A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 138 | Lắp đặt MCB 3P 32A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Ampe kế 32/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 (TĐ1) gồm: Vỏ tủ KT 400x600x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 32A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 148 | Lắp đặt MCCB 3P 32A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Ti 32/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt Ampe kế 32/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 (TĐ2) gồm: Vỏ tủ KT 400x600x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 32A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 160 | Lắp đặt MCCB 3P 32A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Ti 32/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Ampe kế 32/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt tủ điện tầng 3 (TĐ3) gồm: Vỏ tủ KT 400x600x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 40A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 172 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB 3P 16A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt Ti 40/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt Ampe kế 40/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt tủ điện tầng 4 (TĐ4) gồm: Vỏ tủ KT 400x600x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 32A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 184 | Lắp đặt MCCB 3P 32A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 3P 16A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Ti 32/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 191 | Lắp đặt Ampe kế 32/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 194 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 195 | Lắp đặt tủ điện tầng 5 (TĐ5) gồm: Vỏ tủ KT 500x800x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 40A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 196 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Ti 40/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt Ampe kế 40/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 206 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 207 | Lắp đặt tủ điện tầng 6,7,8,9 gồm: Vỏ tủ KT 500x800x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 40A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 tủ |
| 208 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt Ti 40/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 215 | Lắp đặt Ampe kế 40/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 218 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 219 | Lắp đặt tủ điện tầng 10 gồm: Vỏ tủ KT 500x800x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 40A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 220 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt Ti 40/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 227 | Lắp đặt Ampe kế 40/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 230 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 231 | Lắp đặt tủ điện tầng 11 gồm: Vỏ tủ KT 500x800x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 40A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 232 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt Ti 40/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 239 | Lắp đặt Ampe kế 40/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 242 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 243 | Lắp đặt tủ điện tầng 12 gồm: Vỏ tủ KT 500x800x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 60A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 244 | Lắp đặt MCCB 3P 60A-15KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt MCB 3P 40A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt MCB 3P 40A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt MCB 3P 16A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt Ti 60/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 251 | Lắp đặt Ampe kế 60/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 252 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 254 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 255 | Lắp đặt tủ điện tầng kỹ thuật TĐ-KT gồm: Vỏ tủ KT 400x700x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 32A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 256 | Lắp đặt MCB 3P 32A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt MCB 3P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt Ti 32/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 261 | Lắp đặt Ampe kế 32/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 264 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 265 | Lắp đặt tủ điện điều hòa TĐH gồm: Vỏ tủ KT 600x1200x350 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 400A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 266 | Lắp đặt MCCB 3P 400A-36KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt MCCB 3P 75A-25KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt MCB 3P 60A-15KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt MCB 3P 50A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt MCB 3P 40A-10KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 271 | Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt Ti 400/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 273 | Lắp đặt Ampe kế 400/5A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt Vôn kế 0-450V | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 276 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 277 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn dàn lạnh điều hòa BDDL1 gồm: tủ điện âm tường nắp đậy mica loại 8 modul (schneider), thiết bị phụ kiện tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 tủ |
| 278 | Lắp đặt MCP 2P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 280 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn dàn lạnh điều hòa BDDL3;4 gồm: tủ điện âm tường nắp đậy mica loại 8 modul (schneider), thiết bị phụ kiện tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 tủ |
| 281 | Lắp đặt MCP 2P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 283 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn dàn lạnh điều hòa BDDL5 gồm: tủ điện âm tường nắp đậy mica loại 8 modul, thiết bị phụ kiện tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | 1 tủ |
| 284 | Lắp đặt MCP 2P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 285 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 56 | cái |
| 286 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn dàn lạnh điều hòa BDDL12 gồm: tủ điện âm tường nắp đậy mica loại 8 modul , thiết bị phụ kiện tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 287 | Lắp đặt MCP 2P 25A-6KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt tủ tù 150KVar (lắp đặt trọn bộ) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 290 | Lắp đặt tủ điện tầng TĐMB gồm: Vỏ tủ KT 600x800x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 291 | Lắp đặt tủ điện thang máy gồm: Vỏ tủ KT 500x800x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 292 | Lắp đặt tủ điện tạo áp cầu thang | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 293 | Lắp đặt tủ điện tạo bơm cứu hỏa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 294 | Lắp đặt tủ điện quạt hút tầng hầm gồm: Vỏ tủ KT 400x600x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 295 | Lắp đặt tủ điện tạo áp giếng thang máy: Vỏ tủ KT 300x500x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 296 | Lắp đặt tủ điện bơm tăng áp: Vỏ tủ KT 300x500x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 297 | Lắp đặt tủ điện bơm nước thải: Vỏ tủ KT 300x500x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| J | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt kim loại | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 52 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tiểu nam + 1 vòi + bộ xả | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + 1 vòi thường + gương + bộ xả | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bồn nước Inox 5m3 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van phao cơ - 50 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van phao điện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối thông tắc 60 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nối thông tắc 90 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối thông tắc 114 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van khóa 90 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van khóa 63 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van khóa 50 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van khóa 25 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt Vòi rửa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Van giảm áp 50 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van giảm áp 40 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Phễu thu sàn Inox 150x150 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 71 | cái |
| 19 | ỐNG CẤP NƯỚC NÓNG NHỰA PPR PN20 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa PPr 20 PN20 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPr 20 PN20 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa PPr 20 PN20 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 23 | ỐNG CẤP NƯỚC LẠNH NHỰA PPR PN10 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa PPr 40 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa PPr 32 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa PPr 25 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống nhựa PPr 20 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa PPr 50 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa PPr 63 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa PPr 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa PPr 90 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,16 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa 32 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa 25 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 150 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa 20 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa 40 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa 50 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa 63 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa 90 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút nhựa 32 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút nhựa 25 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 180 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút nhựa 20 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút nhựa 40 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa 50 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút nhựa 63 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút nhựa 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút nhựa 90 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt Măng sông PPr 20 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt Măng sông PPr 25 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | cái |
| 50 | Lắp đặt Măng sông PPr 32 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Măng sông PPr 40 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Măng sông PPr 50 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt Măng sông PPr 63 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Măng sông PPr 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt Măng sông PPr 90 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút gai trong 20 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 150 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn thu 25/20 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 150 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn thu 32/25 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt Côn thu 40/25 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn thu 50/40 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn thu 63/50 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn thu 75/63 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn thu 90/75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 64 | ỐNG THOÁT NƯỚC NHỰA PVC | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 65 | Lắp đặt Ống nhựa PVC 90x3,8mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Ống nhựa PVC 75 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Ống nhựa PVC 60x2,8mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,8 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Ống nhựa PVC 42x2,1mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Ống nhựa PVC 200 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Ống nhựa PVC 140 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Ống nhựa PVC 114x4,9mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Ống nhựa thoát nước mưa 90x3,8mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,64 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa 90 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa 114 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa 140 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa 135 D60 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa 135 D90 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa 135 D200 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa 135 D140 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa 135 D114 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa kiểm tra 140 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa kiểm tra 114 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa kiểm tra 90 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút nhựa D60 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút nhựa D42 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút nhựa D90 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút nhựa D114 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút nhựa D140 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút nhựa 135 D42 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút nhựa 135 D60 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút nhựa 135 D90 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa 135 D200 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút nhựa 135 D140 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút nhựa 135 D114 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | cái |
| 95 | Lắp đặt Côn thu 114/60 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | cái |
| 96 | Lắp đặt Côn thu 90/60 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn thu 60/42 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | cái |
| 98 | Lắp đặt Măng sông 42 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | cái |
| 99 | Lắp đặt Măng sông 60 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | cái |
| 100 | Lắp đặt Măng sông 90 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt Chậu rửa 2 ngăn Inox (DT) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Bình nước nóng gián tiếp 30L | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox 120 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt Đồng hồ nước lạnh ~50 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt Đế âm tường + nắp ổ cắm đơn 70x114mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 241 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Jack kết nối card | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cáp đấu nối từ tổng đài qua tủ MDF | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | lô |
| 5 | Lắp đặt Hộp tập điểm 30 đôi | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp tập điểm 50 đôi | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt VIVANCO CAT3 2 pair U/UTP Cable (305m, Unshielded, PVC, GREY) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,05 | km cáp |
| 8 | Lắp đặt VIVANCO CAT3 30 pair U/UTP Cable (305m, Unshielded, PVC, GREY) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6 | km cáp |
| 9 | Lắp đặt VIVANCO CAT3 50 pair U/UTP Cable (305m, Unshielded, PVC, GREY) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,075 | km cáp |
| 10 | HỆ THỐNG MẠNG LAN-WIFI-IPTV | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt Đế âm tường + nắp ổ cắm đơn 70x114mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 416 | Cái |
| 12 | Lắp đặt VIVANCO CAT6 4 pair U/UTP Cable (305m, Unshielded, PVC, BLUE) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.080 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt VIVANCO CAT6 U/UTP Patch Cord (Unshielded, CM, BLUE, 2m) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 420 | sợi |
| 14 | Lắp đặt ODF 48FO gồm: - VIVANCO 48 port ODF (for 48 core SC、FC,96 core duplex LC,adaptor unloaded,3U) - 48 x VIVANCO SC/PC MM simplex adaptor - 48 x VIVANCO 1m SC/PC OM2 50/125 Multimode Simplex Fibre Pigtail, Orange hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ODF 8FO gồm: - VIVANCO 12 port optic fibre patch panel(12 SC, 24 duplex LC,adaptor unloaded,1U) - 8 x VIVANCO SC/PC MM simplex adaptor - 8 x VIVANCO 1m SC/PC OM2 50/125 Multimode Simplex Fibre Pigtail, Orange hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt VIVANCO 3m SC-LC OM2 50/125 Multimode Simplex Fibre Patch Cable, Orange hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | Sợi |
| 17 | Lắp đặt VIVANCO Indoor Tight Buffer Optical Fibre Cable, 8core (1000m, Orange, OM2) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt Ổ điện 19", 06 ổ cắm 3 chấu chuẩn đa dụng, công suất Max 20A, MCB 2P 32A 4.5kA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Ổ điện 19" , 12 ổ cắm 3 chấu chuẩn chuẩn C13, công suất Max 30A, MCB 2P 32A 4.5kA | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Khay đỡ cố định D800 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | Cái |
| 21 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 22 | Lắp đặt WD HDD Purple 6TB 3.5" SATA 3/ 64MB Cache/ 5400RPM (Màu tím) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt VIVANCO CAT6 4 pair U/UTP Cable (305m, Unshielded, PVC, BLUE) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 426 | 10 m |
| 24 | HỆ THỐNG ÂM THANH | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 25 | Hệ thống Âm thanh công cộng và Độc lập | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 26 | Lắp đặt Belden Fire Alarm Cable, Riser-FPLR, 2-18 AWG stranded bare copper conductors with polyolefin insulation, Overall Beldfoil® shield, PVC jacket with ripcord" | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 294,5 | 10 m |
| 27 | HỆ THỐNG DÙNG CHUNG | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 28 | Lắp đặt Ống luồn tròn PVC D20 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.582 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống luồn tròn PVC D25 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 350 | m |
| 30 | Lắp đặt Máng cáp (WxH) 100x100mm, dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu xanh dương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,5 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt Nắp máng cáp 100mm, dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu xanh dương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,5 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co lên máng cáp CL dày 1.2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt Thang cáp (WxH) 200x100mm, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu xanh dương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt Dây điện nguồn 2x1.5mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.200 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây điện nguồn trục chính Vvcm 3x4.0mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 140 | m |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | HỆ THỐNG ỐNG DẪN GAS LẠNH | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | Ống đồng đường kính x độ dày mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 3 | Lắp đặt ống đồng ø6.4 x 0.81 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng ø9.5 x 0.81 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng ø12.7 x 0.81 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,71 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng ø15.9 x 0.81 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng ø19.1 x 0.81 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,93 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng ø22.2 x 1.0 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,95 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng ø28.6 x 1.2 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,43 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng ø34.9 x 1.2 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,16 | 100m |
| 11 | Hệ cách nhiệt ống đồng phải có lớp nhôm nguyên chất bên ngoài.Tỉ trọng 25kg/m3. | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt Cách nhiệt ống đồng Φ 6mm x 2mL x 15mmT | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Cách nhiệt ống đồng Φ 10mm x 2mL x 15mmT | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,21 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Cách nhiệt ống đồng Φ 13mm x 2mL x 15mmT | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,71 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Cách nhiệt ống đồng Φ 16mm x 2mL x 15mmT | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cách nhiệt ống đồng Φ 19mm x 2mL x 15mmT | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,93 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Cách nhiệt ống đồng Φ 22mm x 2mL x 20mmT | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,95 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Cách nhiệt ống đồng Φ 28mm x 2mL x 20mmT | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,43 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Cách nhiệt ống đồng Φ 35mm x 2mL x 20mmT | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,16 | 100m |
| 20 | Vật tư phụ gia công ống đồng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 21 | Trunking ống đồng: KT: 800x300mm 0.75mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | m |
| 22 | Trunking ống đồng: KT: 500x300mm 0.75mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| 23 | Trunking ống đồng: KT: 300x200mm 0.74mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | m |
| 24 | HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG (NƯỚC XẢ) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 25 | Ống PVC - đường kính x độ dày mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 26 | Lắp đặt ống PVC ø27x1,6mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC ø27x1,8mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,85 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC ø34x2,0mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,95 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC ø49x2,1mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,26 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC ø90x3.8mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,87 | 100m |
| 31 | Hệ cách nhiệt nước xã phải có lớp nhôm nguyên chất bên ngoài. Tỉ trọng 25kg/m3. | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 32 | Lắp đặt Cách nhiệt ống nước xả Φ22 x 2mL x 10mmT | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Cách nhiệt ống nước xả Φ27 x 2mL x 10mmT | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,85 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Cách nhiệt ống nước xả Φ35 x 2mL x 10mmT | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,95 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Cách nhiệt ống nước xả Φ42 x 2mL x 10mmT | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,26 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Cách nhiệt ống nước xả Φ90 x 2mL x 10mmT | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,87 | 100m |
| 37 | Ti treo đường ống M8 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 918 | bộ |
| 38 | HỆ THỐNG ĐIỆN CẤP NGUỒN, ĐIỀU KHIỂN | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 39 | Dây điện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 40 | Lắp đặt Dây thông dàn: Cáp chống nhiễu DVV/SC 2x1Cx1.25mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.578 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây điện điều khiển remote : VCmd 2Cx0.75mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.299 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống SP D16 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.299 | m |
| 43 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.578 | m |
| 44 | HỆ THỐNG GIÓ LẠNH ĐHKK | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 45 | Miệng gió sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 46 | Hộp box cách nhiệt dày 15 mm phải có lớp nhôm nguyên chất bên ngoài. Tỉ trọng 25kg/m3. | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 47 | Lắp đặt hộp box cách nhiệt KT: 550x550, H200 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 48 | Tiêu âm hộp cấp dày 24 mm phải có lớp nhôm nguyên chất bên ngoài. Tỉ trọng 25kg/m3. | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 49 | Lắp đặt tiêu âm dàn lạnh âm trần nối ống gió 16 kW. KT Cổ: 1160x215, L600mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 50 | Tiêu âm hộp hồi dày 24 mm phải có lớp nhôm nguyên chất bên ngoài. Tỉ trọng 25kg/m3. | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 51 | Lắp đặt tiêu âm dàn lạnh âm trần nối ống gió 16.0 kW. KT Cổ: 1325x247, L600mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 52 | Tiêu âm ống gió dày 24 mm phải có lớp nhôm nguyên chất bên ngoài. Tỉ trọng 25kg/m3. | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 53 | Lắp đặt tiêu âm ống gió thẳng: KT: 600x200mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | m |
| 54 | Lắp đặt tiêu âm côn giảm: KT: 1850x300/600x300, L400mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tiêu âm gót giày: KT : D250, L150 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt tiêu âm vuông tròn: KT: 250x200/D250, L150mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 57 | Phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 58 | Lắp đặt Ống gió mềm cách nhiệt - D250 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 59 | Canvas PVC | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | lô |
| 60 | Ty treo ống gió mềm D6 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 810 | bộ |
| 61 | Ty treo hộp tiêu âm D8 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.076 | bộ |
| 62 | V, Ty treo ống gió V4 (mạ kẽm) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 572 | bộ |
| 63 | HỆ THỐNG CẤP GIÓ TƯƠI | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 64 | Miệng gió | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 65 | Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 350x200 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 450x200 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 550x200 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 1100x200 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Miệng gió kiểu khuếch tán: KTM: 600x600 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt Miệng gió kiểu sọt trứng KTM: 200x200 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt Miệng gió kiểu sọt trứng KTM: 150x150 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Hộp box louver KT: 350x200, L300mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Hộp box louver KT: 450x200, L300mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt Hộp box louver KT: 550x200, L300mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Hộp box louver KT: 1100x200, L300mm 0.75mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 76 | Tiêu âm dày 24 mm phải có lớp nhôm nguyên chất bên ngoài. Tỉ trọng 25kg/m3. | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 77 | Lắp đặt tiêu âm Ống gió thẳng KT: 500x300 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | m |
| 78 | Lắp đặt tiêu âm Ống gió thẳng KT: 500x250 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| 79 | Lắp đặt tiêu âm Ống gió thẳng KT: 300x250 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | m |
| 80 | Lắp đặt tiêu âm Ống gió thẳng KT: 250x250 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | m |
| 81 | Lắp đặt tiêu âm Ống gió thẳng KT: 250x200 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| 82 | Lắp đặt tiêu âm Côn chuyển KT: 500x300/Dquạt, L300 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tiêu âm Côn chuyển KT: 500x250/Dquạt, L300 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tiêu âm Côn chuyển KT: 300x250/Dquạt, L300 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt tiêu âm Côn chuyển KT: 250x250/Dquạt, L300 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tiêu âm Côn chuyển KT: 250x200/Dquạt, L300 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tiêu âm Co 90 KT: 500x250, R250 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 88 | Ống gió thẳng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 89 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 500x300 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | m |
| 90 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 500x250 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | m |
| 91 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 400x250 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 350x300 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | m |
| 93 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 300x250 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 67 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 250x250 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 73 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 250x200 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | m |
| 96 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 200x200 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 82 | m |
| 97 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 150x150 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 88 | m |
| 98 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 100x100 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | m |
| 99 | Phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 100 | Lắp đặt Côn chuyển KT: 500x300/350x300, L400mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Côn chuyển KT: 500x250/400x250, L400mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Côn chuyển KT: 400x250/250x250, L300mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Côn chuyển KT: 350x300/250x300, L300mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Côn chuyển KT: 300x250/250x250, L300mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Côn chuyển KT: 250x250/200x200, L300mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt Côn chuyển KT: 250x250/150x150, L300mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Côn chuyển KT: 200x200/150x150, L300mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co 90 KT: 500x300, R250 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Co 90 KT: 400x250, R200 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Co 90 KT: 300x250, R150 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt Co 90 KT: 250x250, R175 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co 90 KT: 250x200, R175 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co 90 KT: 150x150, R75 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 300x200/200x200, L150mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 225x150/150x150, L100mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | cái |
| 116 | Lắp đặt Chân rẽ KT: 150x100/100x100, L100mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt Gót dày KT: 100x100/D100, L50mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt Vuông tròn KT: 250x250/D250, L100mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Vuông tròn KT: 200x200/D200, L100mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt Vuông tròn KT: 150x150/D150, L100mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cái |
| 121 | Lắp đặt Vuông tròn KT: 100x100/D100, L100mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê KT : 250x300/200x200/200x200mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê KT: 250x250/250x250/250x250mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê KT : 200x200/150x150/150x150mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê KT: 200x200/200x200/100x100mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê KT: 150x150/100x100/100x100mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt VCD - Van điều chỉnh lưu lượng KT : 250x250 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt VCD - Van điều chỉnh lưu lượng KT : 200x200 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt VCD - Van điều chỉnh lưu lượng KT : 150x150 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt VCD - Van điều chỉnh lưu lượng KT : 100x100 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | cái |
| 131 | Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt - D250 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| 132 | Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt - D200 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 133 | Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt - D150 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 108 | m |
| 134 | Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt - D100 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 63 | m |
| 135 | Vật tư phụ lắp đặt | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 136 | Ty treo ống gió mềm D6 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 173 | bộ |
| 137 | Ty treo hộp miệng gió D8 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 34 | bộ |
| 138 | V, Ty treo ống gió V4 (mạ kẽm) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 680 | bộ |
| 139 | HỆ THỐNG HÚT KHÍ THẢI | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 140 | Miệng gió | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 141 | Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 250x200 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 142 | Lắp đặt Miệng gió kiểu sọt trứng KTM: 150x150 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 65 | cái |
| 143 | Lắp đặt Hộp box louver KT: 250x200, L200mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 144 | Lắp đặt Hộp box louver KT: 100x100, L200mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 65 | cái |
| 145 | Tiêu âm dày 24 mm phải có lớp nhôm nguyên chất bên ngoài. Tỉ trọng 25kg/m3. | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 146 | Lắp đặt tiêu âm ống gió thẳng KT: 200x200mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | m |
| 147 | Lắp đặt tiêu âm côn chuyển KT: 200x300/Dquạt, L100 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | cái |
| 148 | Ống gió thẳng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 149 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 200x200 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | m |
| 150 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 200x150 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 99 | m |
| 151 | Phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 152 | Lắp đặt Côn chuyển KT : 200x200/150x150, L200 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 153 | Lắp đặt Co 90 KT : 150x150, R75 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | cái |
| 154 | Lắp đặt Chân rẽ KT : 225x150/150x150, L100 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 155 | Lắp đặt Gót dày KT : 150x150/D150, L100 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 52 | cái |
| 156 | Lắp đặt Vuông tròn KT : 150x150/ D150, L100 mm 0.58mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 157 | Lắp đặt VCD - Van điều chỉnh lưu lượng KT : 150x150 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 65 | cái |
| 158 | Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt - D150 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 195 | m |
| 159 | Vật tư phụ lắp đặt | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 160 | Ty treo ống gió mềm D6 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 163 | bộ |
| 161 | Ty treo hộp box miệng gió D8 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 156 | bộ |
| 162 | V, Ty treo ống gió V4 (mạ kẽm) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 198 | bộ |
| 163 | HỆ THỐNG CẤP, HÚT KHỐI TẦNG HẦM | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 164 | Miệng gió | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 165 | Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 2000x1500 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 2000x1300 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Miệng gió kiểu 1 lớp nan bầu dục +OBD KTM: 700x250 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | cái |
| 168 | Lắp đặt Miệng gió kiểu 1 lớp nan bầu dục +OBD KTM: 600x250 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 27 | cái |
| 169 | Lắp đặt Miệng gió kiểu 1 lớp nan bầu dục +OBD KTM: 500x250 mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt Hộp box louver KT: 1950x1450, L700mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Hộp box louver KT: 1950x1250, L700mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Hộp box miệng gió KT: 650x200, L200mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | cái |
| 173 | Lắp đặt Hộp box miệng gió KT: 550x200, L200mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 27 | cái |
| 174 | Lắp đặt Hộp box miệng gió KT: 500x200, L200mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 175 | Ống gió thẳng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 176 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 1400x550 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | m |
| 177 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 1200x500 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | m |
| 178 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 700x400 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | m |
| 179 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 700x350 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 72 | m |
| 180 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 600x350 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 181 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 600x300 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | m |
| 182 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 500x300 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | m |
| 183 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 400x300 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | m |
| 184 | Lắp đặt ống gió thẳng KT: 350x300 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 185 | Phụ kiện | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 186 | Lắp đặt Côn chuyển KT : 700x350/600x300, L200mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt Côn chuyển KT : 700x350/500x300, L200mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Côn chuyển KT : 700x350/400x300, L600mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt Côn chuyển KT : 600x350/500x300, L200mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Côn chuyển KT : 600x300/500x300, L200mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt Côn chuyển KT : 600x300/400x300, L350mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt Côn chuyển KT : 500x300/350x300, L200mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt Côn chuyển: KT: 700x400/D quạt, L400mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt Côn chuyển: KT: 700x350/D quạt, L400mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt Co 90 KT : 700x400, R350 mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt Co 90 KT : 700x350, R350 mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 197 | Lắp đặt Chân rẽ KT : 700x400, L300mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt Chân rẽ KT : 700x350, L300mm 1.15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt Van một chiều: NRD 700x400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt Van một chiều: NRD 700x350 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt Van chống cháy: FD 700x400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt Van chống cháy: FD 700x350 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 203 | Vật tư phụ lắp đặt | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 204 | Ty treo hộp box miệng gió D8 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 128 | bộ |
| 205 | V, Ty treo ống gió V4 (mạ kẽm) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 305 | bộ |
| 206 | V, Ty treo ống gió trục đứng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6.000 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7.000 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn báo | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt Modul giám sát | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 52 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Modul điều khiển đầu báo thường | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Modul điều khiển | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn exit | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 106 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 195 | bộ |
| 11 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 125mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, dày 3,9ly | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,75 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép đường kính 125mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép đường kính 125mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, dày 3,2 ly | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút thép đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, dày 2,9ly | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút thép đường kính 80mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép đường kính 80mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, dày 2,5ly | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép đường kính 65mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đường kính 65mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, dày 2,5ly | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 32mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, dày 2,3ly | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 25mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, dày 2,3ly | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 350 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 400 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 15mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,53 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 360 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 360 | cái |
| 36 | Lắp đặt bích thép đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt bích thép đường kính 80mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt bích thép đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt van cổng, ĐK 125mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van bướm, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt van bướm, ĐK 80mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt van cổng, ĐK 65mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 125mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 65mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 125mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 65mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 125mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 65mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Rọ hút, ĐK 125mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Rọ hút, ĐK 65mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 34 | cái |
| 55 | Lắp đặt van góc đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17 | cái |
| 56 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK 80mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van an toàn, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van báo cháy Alarm valve, ĐK 125mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van điện từ ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Cáp nguồn bơm chính) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | 1 máy |
| 66 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17 | cái |
| 67 | Lắp đặt Rơ le áp lực | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 27 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 300 | 1m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa ngoài nhà | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa ngoài nhà | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt tủ cứu hộ cứu nạn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chữa cháy 6kg | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | quả |
| 74 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | bộ |
| 75 | HỆ THỐNG TẠO ÁP, HÚT KHÓI | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 76 | HỆ THỐNG HÚT KHÓI | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 77 | Lắp đặt ống thông gió hộp 0,58mm KT: 1000x400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt ống thông gió hộp 0,58mm KT: 1000x300 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 90 | m |
| 79 | Lắp đặt ống thông gió hộp 0,58mm KT: 800x300 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 72 | m |
| 80 | Lắp đặt ống thông gió hộp 0,58mm KT: 450x250 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | m |
| 81 | Lắp đặt ống thông gió hộp 0,58mm KT: 400x200 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 397 | m |
| 82 | Lắp đặt cút thông gió hộp (r =0,35m) KT: 1000x400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thông gió hộp (r =0,35m) KT: 1000x300 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút thông gió hộp (r =0,35m) KT: 400x250 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt nhánh rẽ thông gió hộp KT1000x300 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thông gió hộp KT1000x300/800/300 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt nhánh rẽ thông gió hộp KT: 400x250 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt nhánh rẽ thông gió hộp KT: 400x200 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | cái |
| 89 | Chân rẽ gắn miệng gió 1000x200 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 44 | cái |
| 90 | Lắp đặt Box gắn miệng gió | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 72 | cái |
| 91 | Louver 1000x400 + LCCT (lưới chắn công trùng) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cửa |
| 92 | Louver 1000x200 + OBD (van chỉnh miệng gió) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 44 | cửa |
| 93 | Louver 500x200 + OBD (van chỉnh miệng gió) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 72 | cửa |
| 94 | Louver 400x250 + LCCT (lưới chắn công trùng) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cửa |
| 95 | Van 1 chiều 1000x300 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Simili chống rung 2 đầu quạt đường kính 1300mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt Simili chống rung 2 đầu quạt đường kính 400mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | cái |
| 98 | Vuông tròn đầu quạt chu vi 2,8m (lắp đặt vào quạt gió) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 99 | Vuông tròn đầu quạt chu vi 1,2m (lắp đặt vào quạt gió) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | cái |
| 100 | Ống mềm KCN D200 (lắt đặt vào miệng gió hành lang) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | m |
| 101 | HỆ THỐNG TẠO ÁP THANG BỘ + ĐỆM THANG MÁY | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 102 | Lắp đặt ống thông gió hộp 0,95mm KT: 900x400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | m |
| 103 | Lắp đặt ống thông gió hộp 0,95mm KT: 800x400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| 104 | Lắp đặt ống thông gió hộp 0,95mm KT: 700x400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| 105 | Lắp đặt ống thông gió hộp 0,95mm KT: 600x400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| 106 | Lắp đặt ống thông gió hộp 0,95mm KT: 500x400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | m |
| 107 | Giảm 900x400/800x400, Giảm 800x400/700x400, Giảm 700x400/600x400, Giảm 600x400/500x400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co ống gió KT 900x400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 109 | Tê 900x400/500x400/500x400 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt mối Simili chống rung 2 đầu quạt đường kính 900mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 111 | Vuông tròn 2 đầu quạt tăng áp thang bộ + đệm thang | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 112 | Miệng gió chỉnh đơn 400x400+OBD (van chỉnh miệng gió) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | cửa |
| 113 | Miệng gió chỉnh đơn 500x400+OBD (van chỉnh miệng gió) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cửa |
| 114 | HỆ THỐNG TẠO ÁP ĐỆM THANG 4 TẦNG HẦM | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 115 | Lắp đặt ống thông gió hộp 0,95mm KT: 700x300 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 116 | Lắp đặt ống thông gió hộp 0,95mm KT: 400x200 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42 | m |
| 117 | Lắp đặt Co ống gió KT 700x300 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co ống gió KT 400x200 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 119 | Chân rẽ vào ống trục đứng 600x200 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 120 | Miệng gió chỉnh đơn 400x200+OBD (van chính miệng gió) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cửa |
| 121 | Lắp đặt mối nối Simili chống rung 2 đầu quạt đường kính 900mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 122 | Vuông tròn 2 đầu quạt tăng áp đệm thang 4 tầng hầm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 123 | HỆ THÔNG KHÍ STAT-X | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 300 | m |
| 126 | Lắp đặt còi đèn báo cháy | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | 5 đèn |
| 127 | Lắp đặt nút nhấn kích hoạt xả khí | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | 5 nút |
| 128 | Lắp đặt nút nhấn trì hoãn xả khí | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | 5 nút |
| 129 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | 5 chuông |
| 130 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 trung tâm |
| 131 | Cung cấp và Lắp đặt bảng cảnh báo xả khí | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ+THANH LÝ VẬT LIỆU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà cũ: | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 299,636 | 1 m2 |
| 3 | Tháo dỡ nhôm kính, gỗ kính | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 72,163 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ bằng thủ công | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | 1 Cái |
| 5 | Tháo dỡ quạt bằng thủ công | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | 1 Cái |
| 6 | Vận chuyển cửa xuống bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,8013 | 10 m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,8 | m |
| 8 | Tháo dỡ Chậu rửa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ Chậu tiểu | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi,vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn bằng thủ công Chiều cao | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 195,284 | 1 m2 |
| 13 | Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1974 | 1tấn |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 116,8 | m2 |
| 15 | Vận chuyển tôn đã tháo bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 94,6 | 1 m2 |
| 16 | Tháo dỡ Cột thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,63 | 1tấn |
| 17 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,303 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường rào | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,1372 | m3 |
| 19 | Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,125 | m3 |
| 20 | Phá dỡ Sàn,(tạo lỗ làm ống đổ phế thải) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1 | m3 |
| 21 | Khung ống thoát thải (Tận dụng xà gồ cũ) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9828 | Tấn |
| 22 | Đóng tôn làm ống (tận dụng tôn cũ) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,4 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khung bao che thép D48 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,2857 | Tấn |
| 24 | Phủ bạt dứa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.226,15 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 66,96 | 1 m2 |
| 26 | Phá dỡ Sàn, mái bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50,252 | m3 |
| 27 | Phá dỡ Xà, dầm bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,224 | m3 |
| 28 | Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,032 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 99,3698 | m3 |
| 30 | Bốc xếp phế thải lên xe rùa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 195,1164 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ bằng thủ công, 10m - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 195,1164 | 1 m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực+đầu kẹp cắt thép | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 65,984 | 1 m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 93,6844 | 1 m3 |
| 34 | Đào xúc đất để đổ đi bằng máy đào | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 84,757 | 1 m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ kết cấu móng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 38,018 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn phá dỡ bê tông lót | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,346 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 544,482 | 1 m3 |
| 38 | Thiết bị cảnh báo an toàn (đèn, biển hiệu..) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | tb |
| 39 | Thanh lý vật liệu cũ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 40 | Thanh lý cửa gỗ cũ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,62 | 1 m2 |
| 41 | Thanh lý cửa sắt cũ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,1 | 1 m2 |
| 42 | Thanh lý cửa nhôm cũ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 292,652 | 1 m2 |
| 43 | Thanh lý ĐHKK cũ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | Bộ |
| 44 | Thanh lý quạt cũ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | Bộ |
| O | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | Máy bơm 3P-7,5kW, Q=21 m3/h, H=71,7 m | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 máy |
| 3 | Bơm chìm nước thải 1370W/220V/50Hz, Q=3-18 m3/h, H=18,5-4,4m | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 máy |
| 4 | Bơm tăng áp 750W/220V/50Hz, Q=0,6-3 m3/h, H=21-50m | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 máy |
| 5 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 6 | TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 7 | Lắp đặt Khung Chính Tổng đài IP hiệu Panasonic (10 Khe) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Card nguồn dùng cho Tổng đài KX-TDE600 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Card 16 trung kế thường tích hợp hiển thị số gọi đến dùng cho tổng đài KX-TDE600(Thay thế card KX-TDA 6181) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Card 08 máy nhánh hỗn hợp dùng cho tổng đài KX-TDE 600 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Card 24 máy nhánh thường(Analog) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bàn lập trình kỹ thuật số Quản lý 24 trung kế (Thay thế model KX-DT 333) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Điện thoại hiển thị màn hình | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 14 | Chống sét 5 tiếp điểm ADC Krone hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tủ cáp 400 đôi Hộp đấu dây điện thoại sắt, hộp IDF, hộp MDF 200x2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 16 | HỆ THỐNG MẠNG LAN-WIFI-IPTV | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 17 | Lắp đặt • CPU: 1.2 GHz ; • RAM : 2 GHz • Cổng Ethernet 10/100/1000 : 7 cổng • Cổng USB : có; • SFP DDMI : có • SFP + : 1 cổng ;• Số CPU core : 9 • Throughput : 15Gbps có thể đạt 3000 Kết nối đồng thời x 4 Mbps/ Kết nối | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Layer 3 Lite Stackable Gigabit Managed Switches 24-port SFP, 2-port UTP 10GBase-T, 4-port 10G SFP+ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Layer 3 LiteStackable Smart Managed Gigabit Switches 16-port UTP 10/100/1000Mbps, 2-port Gigabit SFP; 2-port 10G SFP+ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Layer 3 LiteStackable Smart Managed Gigabit Switches 24-port UTP 10/100/1000Mbps, 2-port Gigabit SFP; 2-port 10G SFP+ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Layer 2 Smart Managed Gigabit PoE Switches 8-port UTP 802.3af PoE & 802.3at PoE+ 10/100/1000Mbps, 2-port Gigabit SFP | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Layer 2 Smart Managed Gigabit PoE Switches 24-port UTP 802.3af PoE & 802.3at PoE+ 10/100/1000Mbps, 4-port UTP 10/100/1000Mbps / SFP Combo | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt 1000Mbps SFP Transceivers. 1000Base-LX (Duplex LC) Single-Mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 10km, Support 3.3V Power) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Wireless AC2200 Tri-band Gigabit PoE Access Point (2.4GHz: 400Mbps + 5GHz: 867Mbps + 5GHz: 867Mbps; 3 x Dual-Band Antenna, 802.3at PoE+, PoE injector is NOT included) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Unified Wireless Controller (4 10/100/1000 Mbps LAN ports or 100/1000 SFP Combo ports, 2 x USB ports, 1 x RJ-45 console port, 1 x Hard Disk Driver Slot (reserved for future use)) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Vivanco CAT6 24 port Patch Panel (Unshielded, Loaded) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | Cái |
| 27 | Lắp đặt VIVANCO 1U Cable Management, steel hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | Cái |
| 28 | Lắp đặt VIVANCO VE Cabinet 42U, 600*800*2072 (Tempered glass in front door, Sheet steel in rear door) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt VIVANCO VE Cabinet 24U, 600*600*1272 (Tempered glass in front door, Sheet steel in rear door) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt VIVANCO VA Wall Cabinet 15U, 540*450*726 (Tempered glass door) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | Cái |
| 31 | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 32 | Lắp đặt Camera IP HD 2MP 1/2.8" Progressive CMOS ICR, 0lux with IR 1920x1080:25fps(P)/30fps(N), H.265+/H.265/H.264/MJPEG DC12V & PoE 3D DNR, BLC Hồng ngoại lên đến 30m | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Camera IP HD 2MP 1/2.7" Progressive Scan CMOS 1920 × 1080 @30fps Ống kính 4/6 mm H.265+, H.265, H.264+, H.264 Giảm nhiễu 3D Digital, BLC Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB DWDR IP67 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 32/64 kênh. H.265/H.264+/H.264/MPEG4 video formats Hỗ trợ kết nối 32/64 camera IP với băng thông đầu vào lên đến 320 MbpsHỗ trợ camera IP lên đến 12 MP resolution Hỗ trợ HDMI1/VGA1 và HDMI2/VGA2 outputs | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Cái |
| 35 | Màn hình quan sát Camera 65" | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Dây cáp HDMI 10m | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Sợi |
| 37 | HỆ THỐNG ÂM THANH | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 38 | Hệ thống Âm thanh công cộng và Độc lập | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 39 | Lắp đặt VIVANCO VE Cabinet 42U, 600*800*2072 (Tempered glass in front door, Sheet steel in rear door) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Đầu phát nhạc DVD/MP3/USB | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Bộ điều khiền trung tâm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Bộ định tuyến mở rộng 24 vùng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Bộ Khuếch đại công suất 2x500W | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Bàn gọi | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Bàn phím mở rộng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt 240 WATT MIXER AMPLIFIER (Âm ly kèm trộn 240W) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt CEILING LSP 6W (Loa trần 6W, loại có kẹp) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 108 | Cái |
| 48 | Lắp đặt 6W Cabinet Loudspeaker, White (Loa hộp 6W, màu trắng) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | Cái |
| 49 | Lắp đặt 30 W Cabinet Loudspeaker, White (Loa hộp 30W, màu trắng) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | Cái |
| 50 | HỆ THỐNG DÙNG CHUNG | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 51 | Công suất : 10KVA/9KW. Hiệu suất 95%. Công nghệ True Online sine wave, 0 mili giây. Hiển thị bằng màn hình LCD cao cấp.. Tương thích tất cả máy phát điện.Cáp RS232/ USB kèm phần mềm Winpower Chịu quá tải: quá 150% trong 30 giây AC Input: 220VAC (120V~275) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 52 | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 53 | Hệ thống ĐHKK trung tâm VRV/VRF, 100% Inverter, một chiều lạnh, gas R410A | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 54 | Dàn nóng điều hòa trung tâm VRV/VRF, điện nguồn: 380V-3P-50Hz | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 55 | Lắp đặt dàn nóng Công suất: 55.9 kW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | máy |
| 56 | Lắp đặt dàn nóng Công suất: 61.5 kW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | máy |
| 57 | Lắp đặt dàn nóng Công suất: 67.0 kW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | máy |
| 58 | Lắp đặt dàn nóng Công suất: 73.5 kW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| 59 | Lắp đặt dàn nóng Công suất: 90.0 kW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| 60 | Lắp đặt dàn nóng Công suất: 106.0 kW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| 61 | Chi phí cẩu dàn nóng lên vị trí lắp đặt | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | lô |
| 62 | Vật tư phụ lắp đặt | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | lô |
| 63 | Dàn lạnh điều hòa, điện nguồn: 220V-1P-50Hz | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 64 | Kiểu caseette | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 65 | Lắp đặt dàn lạnh caseette Công suất: 2.8 Kw (loại nhỏ) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | máy |
| 66 | Lắp đặt dàn lạnh caseette Công suất: 5.6 Kw | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | máy |
| 67 | Lắp đặt dàn lạnh caseette Công suất: 9.0 Kw | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | máy |
| 68 | Lắp đặt dàn lạnh caseette Công suất: 11.2 Kw | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | máy |
| 69 | Lắp đặt dàn lạnh caseette Công suất: 14.0 Kw | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | máy |
| 70 | Lắp đặt dàn lạnh caseette Công suất: 16.0 Kw | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | máy |
| 71 | Mặt nạ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 71 | bộ |
| 72 | Kiểu âm trần nối ống gió | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 73 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần Công suất: 16.0 Kw | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | máy |
| 74 | Kiểu treo tường | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 75 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường Công suất: 2.8 Kw | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| 76 | Hệ thống ĐHKK cục bộ, 100% Inverter, một chiều lạnh, gas R32 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà Công suất: 6.0 Kw | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | máy |
| 78 | PHẦN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 79 | Thiết bị quạt | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 80 | Quạt cấp | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 81 | Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 450m3/h, 150Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 585m3/h, 350Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 715MH-350Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 800m3/h, 250Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 1000m3/h, 300Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 2580m3/h, 300Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 3330m3/h, 350Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 8300/12450CMH-350/788Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 9070/13600CMH-350/788Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 90 | Quạt hút | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 91 | Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 400m3/h, 150Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 4610CMH-350Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 5760CMH-350Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 6490CMH-350Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 95 | Vật tư phụ lắp đặt | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 96 | Giá đỡ dàn nóng trung tâm VRVA.Bệ đỡ bằng bê tông hoặc sát U100 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Lô |
| 97 | Canvas PVC thường (khớp nối mềm chống rung, loại màu đen) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | bộ |
| 98 | Canvas PVC chống cháy (khớp nối mềm chống rung, loại màu đỏ) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | bộ |
| 99 | Ti treo quạt hướng trục | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 128 | lô |
| 100 | Lắp đặt bộ chia ga dàn nóng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | bộ |
| 101 | Remote gắn tường | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 74 | bộ |
| 102 | Bộ điều khiển từ xa cảm ứng trung tâm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 103 | Vật tư phụ lắp đặt | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | lô |
| 104 | Chi phí cẩu, bốc xếp đến vị trí lắp đặt | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | lô |
| 105 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 106 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói địa chỉ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,7 | 10 đầu |
| 107 | Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt địa chỉ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,2 | 10 đầu |
| 108 | Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt thường | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,3 | 10 đầu |
| 109 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 6 loop | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 trung tâm |
| 110 | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 111 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 540 | cái |
| 112 | Lắp đặt đầu phun Drencher đường kính 15mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 45 | cái |
| 113 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (gồm 02 lăng phun, 02 cuộn vòi D50, 16 bar L20m, 02 khớp nối DN65, 2 lăng phun) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (500x1000x200 bao gồm 2 cuộn vòi D50, 16bar, 20m, 2 lăng phun D50, ) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 và MFZ4 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy MFZ35 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 117 | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TẠO ÁP, HÚT KHÓI | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 118 | HỆ THỐNG HÚT KHÓI | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 119 | Lắp đặt quạt công suất Q=22000m3/h, H=350 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất Q=2000m3/h, H=250 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất Q=10000m3/h, H=250 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 122 | HỆ THỐNG TẠO ÁP THANG BỘ + ĐỆM THANG MÁY | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 123 | Lắp đặt quạt công suất Q=50000m3/h, H=750Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 124 | HỆ THỐNG TẠO ÁP ĐỆM THANG 4 TẦNG HẦM | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 125 | Lắp đặt quạt công suất Q=30000m3/h, H=500Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 126 | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THÔNG KHI STAT-X | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 127 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6 | 10 đầu |
| 128 | Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6 | 10 đầu |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | HẠNG MỤC: MÁY BƠM NƯỚC | 0 | 0.0 | |
| 2 | Máy bơm 3P-7,5kW, Q=21 m3/h, H=71,7 m | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 3 | Bơm chìm nước thải 1370W/220V/50Hz, Q=3-18 m3/h, H=18,5-4,4m | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 4 | Bơm tăng áp 750W/220V/50Hz, Q=0,6-3 m3/h, H=21-50m | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 5 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 6 | Khung Chính Tổng đài IP hiệu Panasonic hoặc tương đương(10 Khe) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 7 | Card nguồn dùng cho Tổng đài KX-TDE600 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 8 | Card 16 trung kế thường tích hợp hiển thị số gọi đến dùng cho tổng đài KX-TDE600 hoặc tương đương (Thay thế card KX-TDA 6181) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 9 | Card 08 máy nhánh hỗn hợp dùng cho tổng đài KX-TDE 600 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 10 | Card 24 máy nhánh thường(Analog) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | Cái |
| 11 | Bàn lập trình kỹ thuật số Quản lý 24 trung kế (Thay thế model KX-DT 333 hoặc tương đương) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 12 | Điện thoại hiển thị màn hình | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | Cái |
| 13 | Điện thoại bàn KX-TS500 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | Cái |
| 14 | Chống sét 5 tiếp điểm ADC Krone hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 15 | Tủ cáp 400 đôi Hộp đấu dây điện thoại sắt, hộp IDF, hộp MDF 200x2 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 16 | • CPU: 1.2 GHz ; • RAM : 2 GHz • Cổng Ethernet 10/100/1000 : 7 cổng • Cổng USB : có; • SFP DDMI : có • SFP + : 1 cổng ;• Số CPU core : 9 • Throughput : 15Gbps có thể đạt 3000 Kết nối đồng thời x 4 Mbps/ Kết nối | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 17 | Layer 3 Lite Stackable Gigabit Managed Switches 24-port SFP, 2-port UTP 10GBase-T, 4-port 10G SFP+ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 18 | Layer 3 LiteStackable Smart Managed Gigabit Switches 16-port UTP 10/100/1000Mbps, 2-port Gigabit SFP; 2-port 10G SFP+ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 19 | Layer 3 LiteStackable Smart Managed Gigabit Switches 24-port UTP 10/100/1000Mbps, 2-port Gigabit SFP; 2-port 10G SFP+ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19 | Cái |
| 20 | Layer 2 Smart Managed Gigabit PoE Switches 8-port UTP 802.3af PoE & 802.3at PoE+ 10/100/1000Mbps, 2-port Gigabit SFP | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | Cái |
| 21 | Layer 2 Smart Managed Gigabit PoE Switches 24-port UTP 802.3af PoE & 802.3at PoE+ 10/100/1000Mbps, 4-port UTP 10/100/1000Mbps / SFP Combo | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 22 | 1000Mbps SFP Transceivers. 1000Base-LX (Duplex LC) Single-Mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 10km, Support 3.3V Power) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | Cái |
| 23 | Wireless AC2200 Tri-band Gigabit PoE Access Point (2.4GHz: 400Mbps + 5GHz: 867Mbps + 5GHz: 867Mbps; 3 x Dual-Band Antenna, 802.3at PoE+, PoE injector is NOT included) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | Cái |
| 24 | Unified Wireless Controller (4 10/100/1000 Mbps LAN ports or 100/1000 SFP Combo ports, 2 x USB ports, 1 x RJ-45 console port, 1 x Hard Disk Driver Slot (reserved for future use)) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 25 | Vivanco CAT6 24 port Patch Panel (Unshielded, Loaded) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | Cái |
| 26 | VIVANCO 1U Cable Management, steel hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | Cái |
| 27 | VIVANCO VE Cabinet 42U, 600*800*2072 (Tempered glass in front door, Sheet steel in rear door) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 28 | VIVANCO VE Cabinet 24U, 600*600*1272 (Tempered glass in front door, Sheet steel in rear door) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 29 | VIVANCO VA Wall Cabinet 15U, 540*450*726 (Tempered glass door) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | Cái |
| 30 | Camera IP HD 2MP 1/2.8" Progressive CMOS ICR, 0lux with IR 1920x1080:25fps(P)/30fps(N), H.265+/H.265/H.264/MJPEG DC12V & PoE 3D DNR, BLC Hồng ngoại lên đến 30m | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | Cái |
| 31 | Camera IP HD 2MP 1/2.7" Progressive Scan CMOS 1920 × 1080 @30fps Ống kính 4/6 mm H.265+, H.265, H.264+, H.264 Giảm nhiễu 3D Digital, BLC Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB DWDR IP67 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17 | Cái |
| 32 | Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 32/64 kênh. H.265/H.264+/H.264/MPEG4 video formats Hỗ trợ kết nối 32/64 camera IP với băng thông đầu vào lên đến 320 MbpsHỗ trợ camera IP lên đến 12 MP resolution Hỗ trợ HDMI1/VGA1 và HDMI2/VGA2 outputs | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Cái |
| 33 | Màn hình quan sát Camera 65" | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Cái |
| 34 | Dây cáp HDMI 10m | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Sợi |
| 35 | VIVANCO VE Cabinet 42U, 600*800*2072 (Tempered glass in front door, Sheet steel in rear door) hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 36 | Đầu phát nhạc DVD/MP3/USB | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 37 | Bộ điều khiền trung tâm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 38 | Bộ định tuyến mở rộng 24 vùng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 39 | Bộ Khuếch đại công suất 2x500W | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 40 | Bàn gọi | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 41 | Bàn phím mở rộng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 42 | 240 WATT MIXER AMPLIFIER (Âm ly kèm trộn 240W) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 43 | CEILING LSP 6W (Loa trần 6W, loại có kẹp) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 108 | Cái |
| 44 | 6W Cabinet Loudspeaker, White (Loa hộp 6W, màu trắng) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | Cái |
| 45 | 30 W Cabinet Loudspeaker, White (Loa hộp 30W, màu trắng) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | Cái |
| 46 | Công suất : 10KVA/9KW. Hiệu suất 95%. Công nghệ True Online sine wave, 0 mili giây. Hiển thị bằng màn hình LCD cao cấp.. Tương thích tất cả máy phát điện.Cáp RS232/ USB kèm phần mềm Winpower Chịu quá tải: quá 150% trong 30 giây AC Input: 220VAC (120V~275) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 47 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 48 | ĐHKK loại Toshiba hệ VRF, 1 chiều lạnh, ga R410A, SMMS-7 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 49 | Dàn nóng ĐHKK VRF 1 chiều | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 50 | Dàn nóng Công suất ≥ 56 KW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 51 | Dàn nóng Công suất ≥ 61,5 KW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 52 | Dàn nóng Công suất ≥ 67 KW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 53 | Dàn nóng Công suất ≥ 73,5 KW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 54 | Dàn nóng Công suất ≥ 90 KW hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 55 | Dàn nóng Công suất ≥ 106,4 KW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 56 | INDOOR UNIT | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 57 | Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 58 | Dàn lạnh Công suất 2,8 kW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | bộ |
| 59 | Dàn lạnh Công suất 5,6 kW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | bộ |
| 60 | Dàn lạnh Công suất 9 kW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 61 | Dàn lạnh Công suất 11,2 kW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 62 | Dàn lạnh Công suất 14 kW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | bộ |
| 63 | Dàn lạnh Công suất 16 kW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 64 | Panel Dàn lạnh | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 71 | bộ |
| 65 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất lạnh 16KW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 66 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất lạnh 16KW | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 67 | Dàn lạnh treo tường, công suất lạnh 2.8Kw | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 68 | Dàn lạnh treo tường, công suất lạnh 2.8Kw | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 69 | Accessories: | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 70 | Bộ chia | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 71 | Bộ chia dàn lạnh: RBM-BY55E Toshiba-Japan -hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | bộ |
| 72 | Bộ chia dàn lạnh: RBM-BY105E Toshiba-Japan/China hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 73 | Bộ chia dàn lạnh: RBM-BY205E-Toshiba-Japan/China hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 74 | Bộ chia dàn lạnh: RBM-BY305E-Toshiba-Japan/China hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | bộ |
| 75 | Bộ chia dàn nóng | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | bộ |
| 76 | Remote gắn tường | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 77 | Remote gắn tường | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 74 | bộ |
| 78 | Bộ điều khiển từ xa cảm ứng trung tâm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 79 | Bộ điều khiển trung tâm Có thể được kết nối với 128 đơn vị trong nhà (2 x 64 đơn vị trong nhà với bus điều khiển Liên kết TCC) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 80 | A/C SPLITS - INVERTER | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 81 | Thiết bị ĐHKK cục bộ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 82 | Điều hòa cục bộ gắn tường | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 83 | HẠNG MỤC: QUẠT THÔNG GIÓ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 84 | Quạt cấp | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 85 | Quạt hướng trục Lưu lượng: 450m3/h, 150Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 86 | Quạt hướng trục Lưu lượng: 585m3/h, 350Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 87 | Quạt hướng trục Lưu lượng: 715m3/h-350Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 88 | Quạt hướng trục Lưu lượng: 800m3/h, 250Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 89 | Quạt hướng trục Lưu lượng: 1000m3/h, 300Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | Cái |
| 90 | Quạt hướng trục Lưu lượng: 2580m3/h, 300Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 91 | Quạt hướng trục Lưu lượng: 3330m3/h, 350Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 92 | Quạt hướng trục Lưu lượng: 8300/12450CMH-350/788Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Cái |
| 93 | Quạt hướng trục Lưu lượng: 9070/13600CMH-350/788Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 94 | Quạt hút | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 95 | Quạt hướng trục Lưu lượng: 400m3/h, 150Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | Cái |
| 96 | Quạt hướng trục Lưu lượng: 4610CMH-350Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 97 | Quạt hướng trục Lưu lượng: 5760CMH-350Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 98 | Quạt hướng trục Lưu lượng: 6490CMH-350Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 99 | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 100 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 101 | Đầu báo khói địa chỉ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 147 | bộ |
| 102 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | bộ |
| 103 | Đầu báo nhiệt thường | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 73 | bộ |
| 104 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 105 | Bình chữa cháy MT3 và MFZ4 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | bộ |
| 106 | Bình chữa cháy xe đẩy MFZ35 hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 107 | Đầu phun Drencher đường kính 15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 45 | cái |
| 108 | Đầu phun Sprinkler đường kính 15mm | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 540 | cái |
| 109 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (gồm 02 lăng phun, 02 cuộn vòi L30m, 02 khớp nối DN65) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 110 | Tủ chữa cháy vách tường (500x1000x200 bao gồm 2 cuộn vòi D50, 16bar, 20m, 2 lăng phun D50, ) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | bộ |
| 111 | HỆ THỐNG TẠO ÁP, HÚT KHÓI | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 112 | Quạt công suất Q=30000m3/h, H=500Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 113 | Quạt công suất Q=1000m3/h, H=250 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 114 | Quạt công suất Q=2000m3/h, H=250 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 115 | Quạt công suất Q=22000m3/h, H=350 | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 116 | Quạt công suất Q=50000m3/h, H=750Pa | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 117 | HỆ THÔNG KHI STAT-X | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 118 | Đầu báo báo cháy khói | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 119 | Đầu báo báo cháy nhiệt | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 120 | Bình chữa cháy Stat-X loại 1000E bao gồm giá đỡ hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bình |
| 121 | Bình chữa cháy Stat-X loại 1500E bao gồm giá đỡ hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bình |
| 122 | Bình tích áp 200L | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bình |
| 123 | Máy bơm bù áp lực Q=10m3/h, H=100m (Bơm hút sâu) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | máy |
| 124 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=340m3/h, H=90m (Bơm hút sâu) | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | máy |
| 125 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| 126 | Tủ điều khiển chữa cháy khí 3 zone 1 khu vực | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | tủ |
| 127 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop 476 địa chỉ | Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên có số tầng hầm ≥ 03 tầng, số tầng nổi ≥ 08 tầng, trong đó có đầy đủ các hạng mục: Thi công phần kết cấu: tường barrete, cọc khoan nhồi, phần móng và tầng hầm bằng biệp pháp top-down hoặc semi-topdown, phần kết cấu thân trong đó có sàn bằng cáp dự ứng lực; phần hoàn thiện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (hợp đồng ký từ 01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi