Gói thầu: Thi công xây dựng; cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục ĐHKK, điện nhẹ, hệ thống nước, hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372938-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng; cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục ĐHKK, điện nhẹ, hệ thống nước, hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210229365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhà nước ngoài ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 17:18:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 84,624,415,331 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 HỆ SHORING KINGPOST Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
2 Gia công cây Kingpost bằng thép hình H-400x400x13x21 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 28,036 tấn
3 Lắp đặt kingport H-400x400x13x21 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 28,036 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn - Kingpost H-400x400x13x21 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 28,036 tấn
5 Thép hình không thu hồi được H-400x400x13x21 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,0104 tấn
6 Thép hình hao phí do bị cắt bỏ (tính 5% Kl) thép H-400x400x13x21 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,4018 tấn
7 Gia công hệ khung shoring Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 109,5135 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung shoring I400x300x10x16 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 109,5135 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung shoring thép chữ I400x300x10x16 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 109,5135 tấn
10 Hao phí vật liệu chính khung thép tính cho 1 lần lắp dựng và hao phí khung thép do sứt mẻ, tòe đầu thép chữ I400x300x10x16 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12.046,485 kg
B HẠNG MỤC: HẠ MỰC NƯỚC NGẦM
1 Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng Máy khoan đập cáp 40KW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1lần
2 Khoan giếng bằng MK XTH 54CV sâu Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 204 1m khoan
3 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D114 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 180 m
4 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC lọc D110 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 m
5 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 218,5 m
6 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D160 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 67,9 m
7 Cung cấp và lắp đặt co PVC D60 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt giảm PVC D110x60 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt tê PVC D160-110 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt giảm PVC D160-110 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CV 2x2.5mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 300 m
12 Máy bơm nước Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.880 Ca
C HẠNG MỤC: TƯỜNG BARRET
1 Đào tường dẫn bằng máy đào Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 207,9 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng tường dẫn, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,25 m3
3 Ván khuôn tường dẫn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 504 m2
4 Gia công cốt thép tường dẫn, đường kính cốt thép d Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,319 Tấn
5 Bê tông tường dẫn, vữa BTTP đá 1x2 M400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 50,4 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 76,65 m3
7 Vận chuyển đất cấp I đổ đi Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,3125 100m3
8 Đào tạo lỗ cọc, tường barrette, kích thước đào 0.8x2.8m Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.083 m
9 Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan tường barrette Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.324,46 m3
10 Đào móng bùn lẫn bentonit, bằng máy đào Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.162,23 m3
11 Vận chuyển đất+bùn đổ đi Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 34,0269 100 m3
12 Cốt thép tường barrette, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 76,2815 Tấn
13 Cốt thép tường barrette, đường kính cốt thép >18mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 141,5548 Tấn
14 Ép khớp nối CWS+băng cản nước bằng máy ép thủy lực Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 712,5 m
15 Nhổ khớp nối CWS bằng máy ép thủy lực Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 712,5 m
16 Hao phí thép CWS Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5.357,4414 Kg
17 Băng cản nước Water bar V25 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 712,5 m
18 Cung cấp và lắp đặt ống thép siêu âm D60 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.137,5 m
19 Cung cấp và lắp đặt nút bịt đầu ống thép D60 (Bịt 2 đầu ống) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 150 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt măng sông nối ống D60 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 300 Cái
21 Sản xuất con kê bê tông đúc sẵn vữa BT đá 1x2 M300 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,8793 m3
22 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại con kê bê tông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 50,1144 m2
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.660 Cái
24 Bê tông tường Barrette vữa BTTP đá 1x2 M450, đổ bằng máy bơm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.258,94 m3
25 Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,6405 m3
26 Bê tông dầm bo, vữa BTTP đá 1x2 M450 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 81,9 m3
27 Ván khuôn dầm bo Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 163,8 m2
28 Gia công cốt thép dầm bo, đường kính cốt thép d Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,084 Tấn
29 Gia công cốt thép dầm bo, đường kính cốt thép d>18mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9,3541 Tấn
D HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm. Khoan 30m đầu tiên Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.058 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm. Khoan sâu>30m. Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 400 m
3 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18 m
4 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 741,9203 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,7096 100m3
6 Vận chuyển bùn đất lẫn bentonit đổ đi Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,7096 100m3
7 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24,0421 tấn
8 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,6062 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 300. Bánh xe bê tông định vị cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,9356 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn con kê bê tông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7641 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Bánh xe bê tông định vị cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.952 cái
12 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 480,4637 m3
13 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 45,0882 m3
14 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 217,2228 m3
15 Lắp đặt ống siêu âm đường kính 59,9mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,37 100m
16 Lắp đặt ống khoan lấy lõi D113,5mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,105 100m
17 Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm D59,9mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 cái
18 Lắp đặt nút bịt đầu ống khoan lấy lõi D113,5mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
19 Măng sông D59,9mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 109 cái
20 Măng sông D113,9mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 35 cái
21 Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm và ống khoan lấy lõi Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,8227 m3
22 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 192 m
23 Gia công ống vách cọc khoan nhồi Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,2615 tấn
24 Hao phí vật liệu ống vách tính theo thời gian và môi trường và hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu ống vách (Ống vách D800 dày 12mm) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.607,5865 kg
25 Nhổ ống vách bằng cần cẩu 25T, trên cạn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,92 100m
26 Bu lông neo D14 nối thép chủ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 668 cái
27 Gia công vành thép tấm gia cường bịt đầu cọc Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3956 tấn
28 Lắp đặt vành thép tấm gia cường bịt đầu cọc Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3956 tấn
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất khoan cọc để vận chuyển đi đổ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,4193 100m3
30 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,4193 100m3
E HẠNG MỤC: PHẦN NGẦM
1 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 248,2115 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bê tông tường dẫn) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 50,4 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bê tông lót tường dẫn) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,25 m3
4 Đào xúc bê tông phế thải, bằng máy đào 0,8m3 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,0386 100m3
5 Vận chuyển bê tông phế thải đổ đi Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,0386 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24,0474 100m3
7 Xúc đất lên phương tiện để vận chuyển đi đổ lần 1 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24,0474 100m3
8 Đào đất bằng thủ công sửa mặt bằng sau khi đào máy Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 621,8978 m3
9 Bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 152,8914 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 31,9234 100m3
11 Xúc đất lên phương tiện để vận chuyển đi đổ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 31,9234 100m3
12 Vận chuyển đất lên cao bằng cần trục Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 31,9234 100m3
13 Vận chuyển đất cấp I đổ đi Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 62,1898 100m3
14 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 46,245 m3
15 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 357,3418 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bè móng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16,2883 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 15,0287 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,0782 tấn
19 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 284,9966 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,6904 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,9184 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,5459 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24,4638 tấn
24 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách, chiều dày Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 53,653 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách bể Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,8775 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,906 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,9512 tấn
28 Phụ gia sikadur 732 hoặc tương đương liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 565,646 m2
29 Tấm waterbar V25 hoặc tương đương khu vực mạch ngừng thi công Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 107,46 md
30 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền trộn phụ gia chống thấm, đá 1x2, mác 400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 44,704 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nền Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,7882 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép > 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,3487 tấn
33 Tấm xốp cứng đặt giữa tường vây và vách Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 452,098 m2
34 Chống thấm mặt dưới bè móng bằng màng chống thấm TPO hoặc tương đương, bám dính toàn bộ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 473,3835 m2
35 Chống thấm qua đầu cọc Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 32 cọc
36 Trát tường ngăn bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 487,98 m2
37 Chống thấm bể xử lý chất thải bằng sika sikagar 62 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 379,6844 m2
38 Quét chống thấm bể nước bằng sikatop Seal 109 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 734,7709 m2
39 Hệ thống ngăn ẩm bể nước bằng sikafloor 81 epocem hoặc tương đương bể nước Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 734,7709 m2
40 Quét chống thấm hố thang máy, thang nâng bằng sikatop Seal 109 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 73,505 m2
41 Căng lưới thủy tinh Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21,492 m2
42 Phá dỡ ô sàn bê tông phục vụ thi công Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,1068 m3
F HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường tầng hầm - tầng 4, chiều dày Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 179,4924 m3
2 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường tầng 5 - tầng 9, chiều dày Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 84,1403 m3
3 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường tầng 10 - Tầng mái, chiều dày Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 60,2438 m3
4 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20,9974 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 17,9488 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20,6931 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,1495 tấn
8 Phụ gia sikadur 732 hoặc tương đương liên kết bê tông cũ và bê tông mới-Mạch ngừng thi công Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,206 m2
9 Xử lý chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm Water bar hoặc tương đương rộng 200 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 41,03 md
10 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 tầng hầm - Tầng 4, đá 1x2, mác 400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 155,969 m3
11 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 tầng 5 - Tầng 9, đá 1x2, mác 400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 71,5107 m3
12 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2 tầng 10 - Tầng mái, đá 1x2, mác 400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 48,6264 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16,1945 100m2
14 Ván khuôn thép, ván khuôn cột tròn chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,3793 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,5843 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,4472 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 29,093 tấn
18 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng tầng hầm-tầng 4, đá 1x2, mác 400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 92,6989 m3
19 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng tầng 5-9, đá 1x2, mác 400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 80,8605 m3
20 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng tầng 10- mái, đá 1x2, mác 400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 73,0733 m3
21 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 22,6211 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 22,8709 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14,9103 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 91,6889 tấn
25 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái tầng hầm-tầng 4, chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 441,9069 m3
26 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái tầng 5-9, chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 315,016 m3
27 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái tầng 11-mái, chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 347,0744 m3
28 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 58,5011 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 60,6553 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18,4411 tấn
31 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang tầng hầm - tầng 4, đá 1x2, mác 400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 47,2584 m3
32 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang tầng 5-9, đá 1x2, mác 400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 22,944 m3
33 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang tầng 10-mái, đá 1x2, mác 400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13,7664 m3
34 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,7102 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,747 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,6459 tấn
37 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 23,19 m3
38 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,5574 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,89 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,6685 tấn
41 Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,5594 100m2
42 Gia công hệ khung thép hình đỡ sàn deck Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 25,9346 tấn
43 Lắp dựng hệ khung thép hình đỡ sàn deck Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 25,9346 tấn
44 Cung cấp và lắp đặt Bulong M16 L=70mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 194 bộ
45 Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M20 L=200mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16 bộ
46 Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M20 L=400mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 442 bộ
47 Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M20 L=80mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 80 bộ
48 Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M24 L=200mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 48 bộ
49 Cung cấp và lắp đặt Đinh chống cắt D13 L=100 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.098 bộ
50 Đổ vữa tự chảy lấp đầy cổ cột Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,8432 m3
51 SXLD cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 19,8214 tấn
52 Lắp đặt neo sống cáp dự ứng lực loại dẹt 3 sợi Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 105 đầu neo
53 Lắp đặt neo sống cáp dự ứng lực loại dẹt 4 sợi Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 141 đầu neo
54 Lắp đặt neo sống cáp dự ứng lực loại dẹt 2 sợi Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 99 đầu neo
55 Lắp dựng ống thép luồn cáp dự ứng lực kích thước ống 25x70mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5.147,14 m
56 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9,0075 m3
G HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường gạch 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 490,6263 m3
2 Xây tường gạch 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 73,3219 m3
3 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.057,9268 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.133,9124 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.358,3196 m2
6 Trát vách thang máy chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 961,303 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.535,3959 m2
8 Trát lá xách vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 899,4717 m2
9 Kẻ voan cột nhà Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 525,16 m
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 260,984 m
11 Phù điêu đầu trụ (phần đầu cột) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 57 cái
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.725,88 m
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.571,5941 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.042,0164 m2
15 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 411,5016 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.133,9124 m2
17 Bả matit vào tường trong nhà Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.769,8212 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6.338,8249 m2
19 Sơn trần tầm hầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.898,7902 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.133,9124 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9.108,6461 m2
22 Cửa đi ĐVK1 + Vách kính cố định: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 48,504 m2
23 Cửa đi ĐVK1 + Vách kính cố định: Cửa đi hai cánh mở xoay ra ngoài dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8 mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,68 m2
24 Vách kính kết hợp cửa sổ S1: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 67,05 m2
25 Vách kính kết hợp cửa sổ S1: Cửa sổ hai cánh mở trượt dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 15,12 m2
26 Vách kính kết hợp cửa sổ S2: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,73 m2
27 Vách kính kết hợp cửa sổ S2: Cửa sổ hai cánh mở trượt dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control) 8 mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,86 m2
28 Cửa sổ S3: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,525 m2
29 Cửa sổ S3: Cửa sổ 1 cánh lật dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,995 m2
30 Cửa sổ S4: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21,15 m2
31 Cửa sổ S4: Cửa sổ 1 cánh lật dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,97 m2
32 Vách kính kết hợp cửa sổ S5:Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 282,24 m2
33 Vách kính kết hợp cửa sổ S5: cửa sổ 2 cánh lùa dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 82,08 m2
34 Vách kính kết hợp cửa sổ S6: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 28,38 m2
35 Vách kính kết hợp cửa sổ S6: cửa sổ 2 cánh lùa dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,26 m2
36 Cửa sổ S7: Vòm vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,06 m2
37 Cửa sổ S7: Cửa sổ 1 cánh lật + vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13,32 m2
38 Cửa sổ S8: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control) 8mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 163,44 m2
39 Cửa sổ S9: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 17,37 m2
40 Cửa sổ S10: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,4 m2
41 Cửa sổ S10: Cửa 1 cánh lật dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,56 m2
42 Cửa sổ S11: Cửa sổ hai cánh lùa + vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 70,18 m2
43 Cửa sổ S12: Cửa sổ 3 cánh lật dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,98 m2
44 Cửa sổ S13: Cửa sổ 3 cánh lật dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,35 m2
45 Cửa sổ S14: Cửa sổ hai cánh lùa+ vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,06 m2
46 Cửa sổ S15: Vòm vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,02 m2
47 Cửa sổ S15: Cửa sổ 1 cánh lật dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,16 m2
48 Cửa sổ S16: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9,8 m2
49 Cửa sổ S17: Cửa sổ 1 cánh lật dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,3 m2
50 Vách kính cố định VK2: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18,148 m2
51 Vách kính cố định VK3: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20,868 m2
52 Cửa đi ĐVK4 + vách kính cố định: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,53 m2
53 Cửa đi ĐVK4 + vách kính cố định: Cửa đi 2 cánh mở xoay 2 chiều dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,82 m2
54 Cửa đi ĐVK5 + vách kính cố định: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,37 m2
55 Cửa đi ĐVK5A+ vách kính cố định: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,12 m2
56 Cửa đi ĐVK6 + vách kính cố định: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 51,255 m2
57 Cửa đi ĐVK6 + vách kính cố định: Cửa đi hai cánh mở xoay dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 22,95 m2
58 Vách kính cố định VK7: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30,345 m2
59 Cửa đi ĐVK8 + vách kính cố định: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 132,6 m2
60 Cửa đi ĐVK8 + vách kính cố định: 2 cửa đi mở xoay bản lề 2 chiều, dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 61,2 m2
61 Cửa đi ĐVK9 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 86,445 m2
62 Cửa đi ĐVK9 + vách kính: 1 cửa đi mở xoay vào trong dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,24 m2
63 Cửa đi ĐVK10 + vách kính: 1 cửa đi mở xoay vào trong dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,24 m2
64 Cửa đi ĐVK10 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 86,445 m2
65 Cửa đi ĐVK12 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm- Phun mờ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9,4 m2
66 Cửa đi ĐVK12 + vách kính - Cửa đi một cánh mở xoay ra ngoài dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm- Phun mờ - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,9975 m2
67 Cửa đi ĐVK13 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 8mm- Phun mờ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9,4 m2
68 Cửa đi ĐVK13 + vách kính: Cửa đi một cánh mở xoay ra ngoài dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 8mm- Phun mờ - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,9975 m2
69 Cửa đi ĐVK14 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 47,3025 m2
70 Cửa đi ĐVK14 + vách kính: Cửa đi hai cánh mở xoay bản lề 2 chiều, dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,315 m2
71 Cửa đi ĐVK15 + vách kính: Cửa đi hai cánh mở xoay ra ngoài dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,315 m2
72 Cửa đi ĐVK15 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,8575 m2
73 Vách kính VK16: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,65 m2
74 Cửa đi ĐVK17 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16,1925 m2
75 Cửa đi ĐVK17 + vách kính: Cửa đi hai cánh mở xoay bản lề 2 chiều, dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,315 m2
76 Vách kính VK 18: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 36,21 m2
77 Cửa đi ĐVK19 + vách kính: Cửa đi một cánh mở xoay ra ngoài dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,295 m2
78 Cửa đi ĐVK19 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,295 m2
79 Cửa đi ĐVK20 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13,005 m2
80 Cửa đi ĐVK20 + vách kính: Cửa đi một cánh mở xoay ra ngoài dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,295 m2
81 Cửa đi ĐVK21 + vách kính: Vách kính cố định dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 10mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14,28 m2
82 Cửa đi ĐVK21 + vách kính: Cửa đi một cánh mở xoay ra ngoài dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính (Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,295 m2
83 Mái kính khung thép - Kính cường lực an toàn 17,52mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 25,92 m2
84 Gia công khung thép mái kính: Khung thép: Thép hộp 100x100x3mm, Thép hộp 40x100x3mm sơn chống gỉ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,892 tấn
85 Lắp dựng khung thép mái kính: Khung thép: Thép hộp 100x100x3mm, Thép hộp 40x100x3mm sơn chống gỉ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,892 tấn
86 Cửa đi ĐW: Cửa đi một cánh mở quay vào trong dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính trắng cường lực 8mm, phun mờ - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 43,45 m2
87 Cửa chống cháy ĐC1 - (theo bản vẽ thiết kế) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21,12 m2
88 Cửa chống cháy ĐC2 - (theo bản vẽ thiết kế) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 23,76 m2
89 Cửa chống cháy ĐC3 - (theo bản vẽ thiết kế) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 108,9 m2
90 Cửa chống cháy ĐC4 - (theo bản vẽ thiết kế) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,16 m2
91 Cửa chống cháy ĐC5 - (theo bản vẽ thiết kế) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,92 m2
92 Cửa đi ĐK11 Cửa đi hai cánh mở quay ra ngoài dùng khung nhôm, sơn tĩnh điện Ral 7043 hoặc tương đương, sơn bột nhẵn, bóng. - Kính cường lực trung tính( Solar Control hoặc tương đương) 8mm - Bộ PKKK: Hãng KinLong hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,59 m2
93 Cửa chống cháy Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 43,12 m2
94 Vách ngăn V1 - vách ngăn compact 2 cánh mở, tay nắm khóa, ngăn buồng vệ sinh Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 122,59 m2
95 Vách ngăn V2 - vách ngăn compact 2 cánh mở dày 12mm, tay nắm khóa, ngăn buồng vệ sinh Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 78,72 m2
96 Vách ngăn tấm compact dày 12mm, ngăn chậu tiểu nam Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,53 m2
97 Xây cầu thang bậc tam cấp 5,5x9x19 h Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14,3102 m3
98 Lát đá granite màu xám dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 413,1787 m2
99 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đen dày 20mm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 70,7836 m2
100 Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch ceramic chống trượt kích thước 300x300mm dày 20mm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 186,978 m2
101 Lát đá granite đen kim sa mặt bệ các loại dày 20mm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20,31 m2
102 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen ánh kim dày 20mm vào tường thang máy Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 146,496 m2
103 Công tác ốp đá MARBLE dày 20mm vào tường cạnh thang máy Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 161,424 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch ceramic tiết diện gạch 300x600mm dày 20mm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 583,7791 m2
105 Lát nền, sàn, gạch granite bóng kính kích thước gạch 600x600mm dày 20mm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 116,7563 m2
106 Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt kích thước gạch 600x600mm dày 20mm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 96,7005 m2
107 Lát nền, sàn, gạch granite bóng kính kích thước gạch 800x800mm dày 20mm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.814,524 m2
108 Lát nền, sàn, đá granite kích thước 800x1600mm dày 20mm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 341,44 m2
109 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm dày 20mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21,272 m2
110 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x800 mm dày 20mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 80,782 m2
111 Lát gạch U chống nóng KT 200x200x80mm vữa mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 334,7022 m2
112 Lát nền gạch terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 44,707 m2
113 Lát ngạch cửa lát đá Granite màu xám dày 20mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16,155 m2
114 Quét dung dịch chống thấm 2 lớp nhà vệ sinh, mái, tường bằng sika top seal 107 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 303,2586 m2
115 Quét dung dịch chống thấm 3 lớp bồn trồng cây, sàn mái, sân thượng bằng sikalastic 110 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 397,9895 m2
116 Chống thấm cổ ống xuyên sàn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 190 ống
117 Sơn phủ sikafoor 161 hoặc tương đương chống trượt ram dốc dày 3mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 94,5542 m2
118 Đắp vữa tạo dáng lá xách chống trượt Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 40,446 m
119 Chống thấm vách trong tầng hầm 2 lớp bằng sikatop Seal 109 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.144,1544 m2
120 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 701,8181 m2
121 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sân khấu, bê tông đá 1x2 mác 100 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,5183 m3
122 Xoa mặt nền trước khi lát gỗ sân khấu tầng 4 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 38,343 m2
123 Lát mặt sàn gỗ ván dày 1,2cm, sàn sân khấu tầng 4 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 42,787 1m2
124 Sơn phủ epoxy cho nền tầng hầm, độ bền cao bằng sikafloor 263 hoặc tương đương SL 2mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.291,259 m2
125 Ngăn ẩm sikafloor 81 epocem hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.291,259 m2
126 Trần thạch cao khung chìm chống ẩm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 320,306 m2
127 Trần thạch cao khung chìm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3.483,123 m2
128 Lan can kính cường lực 10 ly cao 900, U Inox âm nền Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,17 m2
129 Lan can tay vịn cầu thang , tay vin thép tròn D50 sơn màu ghi, thanh đứng thép hộp 20x30x1,2, thép hộp 20x40x1,2 mm sơn màu ghi Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,1675 tấn
130 Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang sắt Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 180,144 m2
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 123,937 m2
132 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 39,0999 100m2
133 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,2526 100m2
134 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,3114 tấn
135 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,9263 m3
136 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 290,6481 m3
137 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 328,6128 10m2
138 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 82,0531 10m2
139 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,0522 tấn
140 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 73,4554 tấn
141 Hệ Lito nhôm 20x30mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 67,0571 m2
142 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói bê tông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 67,0571 m2
143 Nắp gang đúc sẵn (KT 1013x400x50) chịu tải 3 tấn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 tấm
144 Nắp gang đúc sẵn (KT 1120x400x50) chịu tải 3 tấn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 tấm
145 Nắp gang đúc sẵn (KT 1000x400x50) chịu tải 3 tấn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 tấm
146 Nắp gang đúc sẵn (KT 1063x400x50) chịu tải 3 tấn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 tấm
147 Vận chuyển nắp gang đúc sẵn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 chuyến
148 Lắp dựng nắp gang đúc sẵn chịu tải 3 tấn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 cái
H HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý nền công trình Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 545 m2
2 Công tác xử lý tường Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.257,4 m2
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt đèn led batten 1,2m. 220v-16.7w 2000lumen, 50,000hrs Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 103 bộ
2 Lắp đặt đèn led panel âm trần KT:600x600 30w 2600lumen, -220v Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 387 bộ
3 Lắp đặt đèn down light bóng led 220v-9,5w 1100lumen Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 175 bộ
4 Lắp đặt đèn led vuông ốp trần IP65 220v-11w Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 bộ
5 Lắp đặt đèn down light vuông âm trần bóng led 220v-9,5w 1100lumen Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 140 bộ
6 Lắp đặt đèn down light bóng led 220v-5.5w 600lumen 50000hrs Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 107 bộ
7 Lắp đặt đèn cảm biến chuyển động gắn tường 11w Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 33 bộ
8 Lắp đặt đèn cảm biến hồng ngoại âm trần Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 83 bộ
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều ngầm 10A, mặt vuông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 168 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều ngầm 10A, mặt vuông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 54 cái
11 Lắp đặt ổ cắm 3 cực đơn ngầm 15A, mặt vuông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 42 cái
12 Lắp đặt ổ cắm 3 cực đôi 15A, mặt vuông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 250 cái
13 Lắp đặt ổ cắm 3 cực đôi 15A âm sàn, mặt vuông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 118 cái
14 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 lổ, mặt vuông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 49 cái
15 Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 lổ, mặt vuông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 60 cái
16 Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 lổ, mặt vuông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 85 cái
17 Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 700 hộp
18 Lắp đặt hộp chia ngã Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.300 hộp
19 Lắp đặt hộp nối dây nhựa 80x50 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 150 hộp
20 Lắp đặt hộp nối dây nhựa 110x110x40 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 350 hộp
21 Lắp đặt hộp nối dây nhựa 150x150x60 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 100 hộp
22 Lắp đặt đầu nối và khớp nối loại vặn E258 ɸ16 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 300 cái
23 Lắp đặt đầu nối và khớp nối loại vặn E258 ɸ20 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 400 cái
24 Lắp đặt đầu nối và khớp nối loại vặn E258 ɸ25 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 200 cái
25 Lắp đặt ống nhựa chống cháy ɸ16x1,4mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 820 m
26 Lắp đặt ống nhựa chống cháy ɸ16x1,4mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3.280 m
27 Lắp đặt ống nhựa chống cháy ɸ20x1,55mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.680 m
28 Lắp đặt ống nhựa chống cháy ɸ20x1,55mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6.720 m
29 Lắp đặt ống nhựa chống cháy ɸ25x1,8mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 500 m
30 Lắp đặt ống nhựa chống cháy ɸ25x1,8mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.000 m
31 Lắp đặt ống nhựa chống cháy ɸ32x2,1mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 70 m
32 Lắp đặt ống nhựa chống cháy ɸ32x2,1mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 280 m
33 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x240 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 75 m
34 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 350 m
35 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 180 m
36 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 75 m
37 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 m
38 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 160 m
39 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 600 m
40 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 300 m
41 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 120 m
42 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 300 m
43 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x1,5 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 200 m
44 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 m
45 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 130 m
46 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 600 m
47 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 600 m
48 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x4 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11.500 m
49 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x2.5 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16.000 m
50 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x1.5 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 19.500 m
51 CÁP CHỐNG CHÁY 600/1000V THEO TIÊU CHUẨN IEC331,332;BS6387 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
52 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 4x35+E = 16 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 50 m
53 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 4x25+E = 16 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 140 m
54 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 4x16+E = 16 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 360 m
55 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 4x10+E = 10 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 120 m
56 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 4x6+E = 6 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 70 m
57 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 1x6 mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 200 m
58 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 1x10mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 250 m
59 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 1x4mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 300 m
60 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 1x1,5mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 500 m
61 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 1x2,5mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 400 m
62 Lắp đặt đầu cốt đồng S=240mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 80 cái
63 Lắp đặt đầu cốt đồng S=185mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 88 cái
64 Lắp đặt đầu cốt đồng S=120mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
65 Lắp đặt đầu cốt đồng S=25mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 cái
66 Lắp đặt đầu cốt đồng S=16mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 cái
67 Lắp đặt đầu cốt đồng S= Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 450 cái
68 Lắp đặt thang cáp thông tầng 75x400x75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 70 m
69 Lắp đặt thang cáp thông tầng 75x300x75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 m
70 Lắp đặt cable ledder 350x100x2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 m
71 Lắp đặt cut 90 đỡ cáp T.TR.K 350x100 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
72 Lắp đặt nối giảm T.TR.K 350x200 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
73 Lắp đặt tê đỡ cáp T.TR.K 350x100 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
74 Lắp đặt Trunking 200x100 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 m
75 Cọc nối đất an toàn đồng dẹt 40x4, L=5,7m Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cây
76 Lắp đặt cáp đồng 120mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 120 m
77 Khoan lỗ ɸ100 sâu 13m bằng phương pháp khoan giếng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 39 m
78 Hố ga kiểm tra điện trở, hố ga điện tường 110 xây gạch thẻ đan BTCT KT 500x500x500 + tấm đan Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
79 TỦ ĐIỆN Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
80 Lắp đặt tủ điện (MĐB): Vỏ tủ KT 600x1600x350 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 630A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện đi kèm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
81 Lắp đặt MCCB 3P 400A-50KA + SHUNT TRIP Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
82 Lắp đặt MCCB 3P 75A-15KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
83 Lắp đặt MCCB 3P 100A-25KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
84 Lắp đặt MCB 3P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
85 Lắp đặt MCB 2P 40A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
86 Lắp đặt MCB 3P 32A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
87 Lắp đặt thiết bị cắt sét lan /120 kA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
88 Lắp đặt MCCB 3P 40A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
89 Lắp đặt Ti 400/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
90 Lắp đặt Ampe kế 400/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
91 Lắp đặt Vôn kế 0-450V Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
92 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
93 Lắp đặt Cầu chì Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
94 Tủ điện chính MDB1: Vỏ tủ KT 600X1600X350 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 630A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
95 Lắp đặt MCCB 3P 630A-50KA + SHUNT TRIP Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
96 Lắp đặt MCCB 3P 400A-36KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
97 Lắp đặt MCCB 3P 60A-15KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
98 Lắp đặt MCCB 3P 100A-25KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
99 Lắp đặt MCB 2P 40A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
100 Lắp đặt MCCB 3P 40A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
101 Lắp đặt MCCB 3P 32A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
102 Lắp đặt MCB 3P 25A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
103 Lắp đặt Ti 630/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
104 Lắp đặt Ampe kế 630/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
105 Lắp đặt Vôn kế 0-450V Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
106 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
107 Lắp đặt Cầu chì Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
108 Lắp đặt tủ điện tầng hầm B2 (TĐH1): Vỏ tủ KT 350X500X200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 32A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
109 Lắp đặt MCCB 3P 32A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
110 Lắp đặt MCB 3P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
111 Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
112 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
113 Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
114 Lắp đặt Ampe kế 32/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
115 Lắp đặt Vôn kế 0-450V Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
116 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
117 Lắp đặt Cầu chì Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
118 Lắp đặt tủ điện tầng lửng hầm B2 (TĐH2): Vỏ tủ KT 300x500x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 20A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
119 Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
120 Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
121 Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
122 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
123 Lắp đặt Ampe kế 20/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
124 Lắp đặt Vôn kế 0-450V Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
125 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
126 Lắp đặt Cầu chì Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
127 Lắp đặt tủ điện tầng hầm B1 (TĐH3): Vỏ tủ KT 300x500x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 25A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
128 Lắp đặt MCB 3P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
129 Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
130 Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
131 Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
132 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
133 Lắp đặt Ampe kế 25/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
134 Lắp đặt Vôn kế 0-450V Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
135 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
136 Lắp đặt Cầu chì Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
137 Lắp đặt tủ điện tầng lửng hầm B1 (TĐH4): Vỏ tủ KT 300x500x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 32A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
138 Lắp đặt MCB 3P 32A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
139 Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
140 Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
141 Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
142 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
143 Lắp đặt Ampe kế 32/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
144 Lắp đặt Vôn kế 0-450V Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
145 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
146 Lắp đặt Cầu chì Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
147 Lắp đặt tủ điện tầng 1 (TĐ1) gồm: Vỏ tủ KT 400x600x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 32A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
148 Lắp đặt MCCB 3P 32A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
149 Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
150 Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
151 Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
152 Lắp đặt MCB 2P 16A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
153 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
154 Lắp đặt Ti 32/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
155 Lắp đặt Ampe kế 32/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
156 Lắp đặt Vôn kế 0-450V Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
157 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
158 Lắp đặt Cầu chì Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
159 Lắp đặt tủ điện tầng 2 (TĐ2) gồm: Vỏ tủ KT 400x600x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 32A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
160 Lắp đặt MCCB 3P 32A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
161 Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
162 Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
163 Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
164 Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
165 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
166 Lắp đặt Ti 32/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
167 Lắp đặt Ampe kế 32/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
168 Lắp đặt Vôn kế 0-450V Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
169 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
170 Lắp đặt Cầu chì Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
171 Lắp đặt tủ điện tầng 3 (TĐ3) gồm: Vỏ tủ KT 400x600x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 40A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
172 Lắp đặt MCCB 3P 40A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
173 Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
174 Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
175 Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
176 Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
177 Lắp đặt MCB 3P 16A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
178 Lắp đặt Ti 40/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
179 Lắp đặt Ampe kế 40/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
180 Lắp đặt Vôn kế 0-450V Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
181 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
182 Lắp đặt Cầu chì Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
183 Lắp đặt tủ điện tầng 4 (TĐ4) gồm: Vỏ tủ KT 400x600x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 32A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
184 Lắp đặt MCCB 3P 32A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
185 Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
186 Lắp đặt MCB 3P 16A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
187 Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
188 Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
189 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
190 Lắp đặt Ti 32/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
191 Lắp đặt Ampe kế 32/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
192 Lắp đặt Vôn kế 0-450V Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
193 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
194 Lắp đặt Cầu chì Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
195 Lắp đặt tủ điện tầng 5 (TĐ5) gồm: Vỏ tủ KT 500x800x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 40A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
196 Lắp đặt MCCB 3P 40A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
197 Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
198 Lắp đặt MCB 2P 16A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
199 Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
200 Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
201 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
202 Lắp đặt Ti 40/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
203 Lắp đặt Ampe kế 40/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
204 Lắp đặt Vôn kế 0-450V Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
205 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
206 Lắp đặt Cầu chì Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
207 Lắp đặt tủ điện tầng 6,7,8,9 gồm: Vỏ tủ KT 500x800x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 40A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 1 tủ
208 Lắp đặt MCCB 3P 40A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
209 Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16 cái
210 Lắp đặt MCB 2P 16A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
211 Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16 cái
212 Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
213 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
214 Lắp đặt Ti 40/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 bộ
215 Lắp đặt Ampe kế 40/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
216 Lắp đặt Vôn kế 0-450V Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
217 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 bộ
218 Lắp đặt Cầu chì Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 bộ
219 Lắp đặt tủ điện tầng 10 gồm: Vỏ tủ KT 500x800x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 40A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
220 Lắp đặt MCCB 3P 40A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
221 Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
222 Lắp đặt MCB 2P 16A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
223 Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
224 Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
225 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
226 Lắp đặt Ti 40/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
227 Lắp đặt Ampe kế 40/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
228 Lắp đặt Vôn kế 0-450V Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
229 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
230 Lắp đặt Cầu chì Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
231 Lắp đặt tủ điện tầng 11 gồm: Vỏ tủ KT 500x800x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 40A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
232 Lắp đặt MCCB 3P 40A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
233 Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
234 Lắp đặt MCB 2P 16A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
235 Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
236 Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
237 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
238 Lắp đặt Ti 40/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
239 Lắp đặt Ampe kế 40/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
240 Lắp đặt Vôn kế 0-450V Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
241 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
242 Lắp đặt Cầu chì Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
243 Lắp đặt tủ điện tầng 12 gồm: Vỏ tủ KT 500x800x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 60A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
244 Lắp đặt MCCB 3P 60A-15KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
245 Lắp đặt MCB 2P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
246 Lắp đặt MCB 3P 40A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
247 Lắp đặt MCB 3P 40A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
248 Lắp đặt MCB 1P 16A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
249 Lắp đặt MCB 3P 16A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
250 Lắp đặt Ti 60/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
251 Lắp đặt Ampe kế 60/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
252 Lắp đặt Vôn kế 0-450V Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
253 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
254 Lắp đặt Cầu chì Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
255 Lắp đặt tủ điện tầng kỹ thuật TĐ-KT gồm: Vỏ tủ KT 400x700x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 32A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
256 Lắp đặt MCB 3P 32A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
257 Lắp đặt MCB 3P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
258 Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
259 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
260 Lắp đặt Ti 32/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
261 Lắp đặt Ampe kế 32/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
262 Lắp đặt Vôn kế 0-450V Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
263 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
264 Lắp đặt Cầu chì Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
265 Lắp đặt tủ điện điều hòa TĐH gồm: Vỏ tủ KT 600x1200x350 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện + Busbar 400A đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
266 Lắp đặt MCCB 3P 400A-36KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
267 Lắp đặt MCCB 3P 75A-25KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
268 Lắp đặt MCB 3P 60A-15KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
269 Lắp đặt MCB 3P 50A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
270 Lắp đặt MCB 3P 40A-10KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7 cái
271 Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
272 Lắp đặt Ti 400/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
273 Lắp đặt Ampe kế 400/5A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
274 Lắp đặt Vôn kế 0-450V Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
275 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
276 Lắp đặt Cầu chì Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
277 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn dàn lạnh điều hòa BDDL1 gồm: tủ điện âm tường nắp đậy mica loại 8 modul (schneider), thiết bị phụ kiện tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 1 tủ
278 Lắp đặt MCP 2P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
279 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16 cái
280 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn dàn lạnh điều hòa BDDL3;4 gồm: tủ điện âm tường nắp đậy mica loại 8 modul (schneider), thiết bị phụ kiện tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 1 tủ
281 Lắp đặt MCP 2P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
282 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
283 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn dàn lạnh điều hòa BDDL5 gồm: tủ điện âm tường nắp đậy mica loại 8 modul, thiết bị phụ kiện tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 1 tủ
284 Lắp đặt MCP 2P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
285 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 56 cái
286 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn dàn lạnh điều hòa BDDL12 gồm: tủ điện âm tường nắp đậy mica loại 8 modul , thiết bị phụ kiện tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
287 Lắp đặt MCP 2P 25A-6KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
288 Lắp đặt MCB 1P 10A-4,5KA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
289 Lắp đặt tủ tù 150KVar (lắp đặt trọn bộ) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
290 Lắp đặt tủ điện tầng TĐMB gồm: Vỏ tủ KT 600x800x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
291 Lắp đặt tủ điện thang máy gồm: Vỏ tủ KT 500x800x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
292 Lắp đặt tủ điện tạo áp cầu thang Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
293 Lắp đặt tủ điện tạo bơm cứu hỏa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
294 Lắp đặt tủ điện quạt hút tầng hầm gồm: Vỏ tủ KT 400x600x250 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
295 Lắp đặt tủ điện tạo áp giếng thang máy: Vỏ tủ KT 300x500x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
296 Lắp đặt tủ điện bơm tăng áp: Vỏ tủ KT 300x500x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
297 Lắp đặt tủ điện bơm nước thải: Vỏ tủ KT 300x500x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện đạt Ip 41 có cửa ngoài và cửa trong che đậy, chỉ chừa các phím thao tác các CB, thanh cái, giá đỡ thiết bị, phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 tủ
J HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT)
1 PHẦN THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
2 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt kim loại Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 52 bộ
3 Lắp đặt Tiểu nam + 1 vòi + bộ xả Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26 bộ
4 Lắp đặt Lavabo + 1 vòi thường + gương + bộ xả Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26 bộ
5 Lắp đặt bồn nước Inox 5m3 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
6 Lắp đặt Van phao cơ - 50 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
7 Lắp đặt Van phao điện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
8 Lắp đặt Nối thông tắc 60 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 40 cái
9 Lắp đặt Nối thông tắc 90 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
10 Lắp đặt Nối thông tắc 114 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 40 cái
11 Lắp đặt Van khóa 90 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
12 Lắp đặt Van khóa 63 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
13 Lắp đặt Van khóa 50 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
14 Lắp đặt Van khóa 25 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 28 cái
15 Lắp đặt Vòi rửa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
16 Lắp đặt Van giảm áp 50 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
17 Lắp đặt Van giảm áp 40 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
18 Lắp đặt Phễu thu sàn Inox 150x150 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 71 cái
19 ỐNG CẤP NƯỚC NÓNG NHỰA PPR PN20 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
20 Lắp đặt Ống nhựa PPr 20 PN20 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,08 100m
21 Lắp đặt Tê nhựa PPr 20 PN20 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
22 Lắp đặt Cút nhựa PPr 20 PN20 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
23 ỐNG CẤP NƯỚC LẠNH NHỰA PPR PN10 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
24 Lắp đặt Ống nhựa PPr 40 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,16 100m
25 Lắp đặt Ống nhựa PPr 32 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,08 100m
26 Lắp đặt Ống nhựa PPr 25 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,8 100m
27 Lắp đặt Ống nhựa PPr 20 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8 100m
28 Lắp đặt Ống nhựa PPr 50 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 100m
29 Lắp đặt Ống nhựa PPr 63 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4 100m
30 Lắp đặt Ống nhựa PPr 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,12 100m
31 Lắp đặt Ống nhựa PPr 90 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,16 100m
32 Lắp đặt Tê nhựa 32 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
33 Lắp đặt Tê nhựa 25 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 150 cái
34 Lắp đặt Tê nhựa 20 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 50 cái
35 Lắp đặt Tê nhựa 40 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
36 Lắp đặt Tê nhựa 50 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
37 Lắp đặt Tê nhựa 63 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
38 Lắp đặt Tê nhựa 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
39 Lắp đặt Tê nhựa 90 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
40 Lắp đặt Cút nhựa 32 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
41 Lắp đặt Cút nhựa 25 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 180 cái
42 Lắp đặt Cút nhựa 20 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 100 cái
43 Lắp đặt Cút nhựa 40 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
44 Lắp đặt Cút nhựa 50 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 cái
45 Lắp đặt Cút nhựa 63 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
46 Lắp đặt Cút nhựa 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
47 Lắp đặt Cút nhựa 90 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
48 Lắp đặt Măng sông PPr 20 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 cái
49 Lắp đặt Măng sông PPr 25 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 40 cái
50 Lắp đặt Măng sông PPr 32 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
51 Lắp đặt Măng sông PPr 40 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
52 Lắp đặt Măng sông PPr 50 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
53 Lắp đặt Măng sông PPr 63 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
54 Lắp đặt Măng sông PPr 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
55 Lắp đặt Măng sông PPr 90 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
56 Lắp đặt Cút gai trong 20 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 150 cái
57 Lắp đặt Côn thu 25/20 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 150 cái
58 Lắp đặt Côn thu 32/25 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
59 Lắp đặt Côn thu 40/25 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
60 Lắp đặt Côn thu 50/40 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
61 Lắp đặt Côn thu 63/50 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
62 Lắp đặt Côn thu 75/63 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
63 Lắp đặt Côn thu 90/75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
64 ỐNG THOÁT NƯỚC NHỰA PVC Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
65 Lắp đặt Ống nhựa PVC 90x3,8mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,1 100m
66 Lắp đặt Ống nhựa PVC 75 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4 100m
67 Lắp đặt Ống nhựa PVC 60x2,8mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,8 100m
68 Lắp đặt Ống nhựa PVC 42x2,1mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3 100m
69 Lắp đặt Ống nhựa PVC 200 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5 100m
70 Lắp đặt Ống nhựa PVC 140 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,4 100m
71 Lắp đặt Ống nhựa PVC 114x4,9mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,6 100m
72 Lắp đặt Ống nhựa thoát nước mưa 90x3,8mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,64 100m
73 Lắp đặt Tê nhựa 90 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
74 Lắp đặt Tê nhựa 114 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
75 Lắp đặt Tê nhựa 140 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
76 Lắp đặt Tê nhựa 135 D60 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 cái
77 Lắp đặt Tê nhựa 135 D90 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 cái
78 Lắp đặt Tê nhựa 135 D200 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 15 cái
79 Lắp đặt Tê nhựa 135 D140 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 60 cái
80 Lắp đặt Tê nhựa 135 D114 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 100 cái
81 Lắp đặt Tê nhựa kiểm tra 140 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
82 Lắp đặt Tê nhựa kiểm tra 114 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
83 Lắp đặt Tê nhựa kiểm tra 90 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
84 Lắp đặt Cút nhựa D60 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
85 Lắp đặt Cút nhựa D42 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 50 cái
86 Lắp đặt Cút nhựa D90 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
87 Lắp đặt Cút nhựa D114 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
88 Lắp đặt Cút nhựa D140 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
89 Lắp đặt Cút nhựa 135 D42 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 60 cái
90 Lắp đặt Cút nhựa 135 D60 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 120 cái
91 Lắp đặt Cút nhựa 135 D90 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 40 cái
92 Lắp đặt Cút nhựa 135 D200 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
93 Lắp đặt Cút nhựa 135 D140 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 cái
94 Lắp đặt Cút nhựa 135 D114 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 100 cái
95 Lắp đặt Côn thu 114/60 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 40 cái
96 Lắp đặt Côn thu 90/60 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
97 Lắp đặt Côn thu 60/42 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 40 cái
98 Lắp đặt Măng sông 42 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 40 cái
99 Lắp đặt Măng sông 60 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 70 cái
100 Lắp đặt Măng sông 90 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
101 Lắp đặt Chậu rửa 2 ngăn Inox (DT) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bộ
102 Lắp đặt Bình nước nóng gián tiếp 30L Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
103 Lắp đặt Cầu chắn rác inox 120 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
104 Lắp đặt Đồng hồ nước lạnh ~50 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
K HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT)
1 TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
2 Lắp đặt Đế âm tường + nắp ổ cắm đơn 70x114mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 241 hộp
3 Lắp đặt Jack kết nối card Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
4 Lắp đặt Cáp đấu nối từ tổng đài qua tủ MDF Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1
5 Lắp đặt Hộp tập điểm 30 đôi Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
6 Lắp đặt Hộp tập điểm 50 đôi Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
7 Lắp đặt VIVANCO CAT3 2 pair U/UTP Cable (305m, Unshielded, PVC, GREY) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,05 km cáp
8 Lắp đặt VIVANCO CAT3 30 pair U/UTP Cable (305m, Unshielded, PVC, GREY) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6 km cáp
9 Lắp đặt VIVANCO CAT3 50 pair U/UTP Cable (305m, Unshielded, PVC, GREY) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,075 km cáp
10 HỆ THỐNG MẠNG LAN-WIFI-IPTV Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
11 Lắp đặt Đế âm tường + nắp ổ cắm đơn 70x114mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 416 Cái
12 Lắp đặt VIVANCO CAT6 4 pair U/UTP Cable (305m, Unshielded, PVC, BLUE) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2.080 10 m
13 Lắp đặt VIVANCO CAT6 U/UTP Patch Cord (Unshielded, CM, BLUE, 2m) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 420 sợi
14 Lắp đặt ODF 48FO gồm: - VIVANCO 48 port ODF (for 48 core SC、FC,96 core duplex LC,adaptor unloaded,3U) - 48 x VIVANCO SC/PC MM simplex adaptor - 48 x VIVANCO 1m SC/PC OM2 50/125 Multimode Simplex Fibre Pigtail, Orange hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
15 Lắp đặt ODF 8FO gồm: - VIVANCO 12 port optic fibre patch panel(12 SC, 24 duplex LC,adaptor unloaded,1U) - 8 x VIVANCO SC/PC MM simplex adaptor - 8 x VIVANCO 1m SC/PC OM2 50/125 Multimode Simplex Fibre Pigtail, Orange hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 Cái
16 Lắp đặt VIVANCO 3m SC-LC OM2 50/125 Multimode Simplex Fibre Patch Cable, Orange hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26 Sợi
17 Lắp đặt VIVANCO Indoor Tight Buffer Optical Fibre Cable, 8core (1000m, Orange, OM2) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 80 10 m
18 Lắp đặt Ổ điện 19", 06 ổ cắm 3 chấu chuẩn đa dụng, công suất Max 20A, MCB 2P 32A 4.5kA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 Cái
19 Lắp đặt Ổ điện 19" , 12 ổ cắm 3 chấu chuẩn chuẩn C13, công suất Max 30A, MCB 2P 32A 4.5kA Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
20 Lắp đặt Khay đỡ cố định D800 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 Cái
21 HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
22 Lắp đặt WD HDD Purple 6TB 3.5" SATA 3/ 64MB Cache/ 5400RPM (Màu tím) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 Cái
23 Lắp đặt VIVANCO CAT6 4 pair U/UTP Cable (305m, Unshielded, PVC, BLUE) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 426 10 m
24 HỆ THỐNG ÂM THANH Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
25 Hệ thống Âm thanh công cộng và Độc lập Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
26 Lắp đặt Belden Fire Alarm Cable, Riser-FPLR, 2-18 AWG stranded bare copper conductors with polyolefin insulation, Overall Beldfoil® shield, PVC jacket with ripcord" Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 294,5 10 m
27 HỆ THỐNG DÙNG CHUNG Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
28 Lắp đặt Ống luồn tròn PVC D20 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4.582 m
29 Lắp đặt Ống luồn tròn PVC D25 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 350 m
30 Lắp đặt Máng cáp (WxH) 100x100mm, dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu xanh dương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,5 100 m
31 Lắp đặt Nắp máng cáp 100mm, dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu xanh dương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,5 100 m
32 Lắp đặt Cút nối L (co ngang) sơn tĩnh điện dày 1.2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 25 cái
33 Lắp đặt Co lên máng cáp CL dày 1.2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
34 Lắp đặt Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9 cái
35 Lắp đặt Thang cáp (WxH) 200x100mm, dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu xanh dương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6 100 m
36 Lắp đặt Dây điện nguồn 2x1.5mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.200 m
37 Lắp đặt Dây điện nguồn trục chính Vvcm 3x4.0mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 140 m
L HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT)
1 HỆ THỐNG ỐNG DẪN GAS LẠNH Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
2 Ống đồng đường kính x độ dày mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
3 Lắp đặt ống đồng ø6.4 x 0.81 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,04 100m
4 Lắp đặt ống đồng ø9.5 x 0.81 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,21 100m
5 Lắp đặt ống đồng ø12.7 x 0.81 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,71 100m
6 Lắp đặt ống đồng ø15.9 x 0.81 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,3 100m
7 Lắp đặt ống đồng ø19.1 x 0.81 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,93 100m
8 Lắp đặt ống đồng ø22.2 x 1.0 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,95 100m
9 Lắp đặt ống đồng ø28.6 x 1.2 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,43 100m
10 Lắp đặt ống đồng ø34.9 x 1.2 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,16 100m
11 Hệ cách nhiệt ống đồng phải có lớp nhôm nguyên chất bên ngoài.Tỉ trọng 25kg/m3. Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
12 Lắp đặt Cách nhiệt ống đồng Φ 6mm x 2mL x 15mmT Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,04 100m
13 Lắp đặt Cách nhiệt ống đồng Φ 10mm x 2mL x 15mmT Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,21 100m
14 Lắp đặt Cách nhiệt ống đồng Φ 13mm x 2mL x 15mmT Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,71 100m
15 Lắp đặt Cách nhiệt ống đồng Φ 16mm x 2mL x 15mmT Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,3 100m
16 Lắp đặt Cách nhiệt ống đồng Φ 19mm x 2mL x 15mmT Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,93 100m
17 Lắp đặt Cách nhiệt ống đồng Φ 22mm x 2mL x 20mmT Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,95 100m
18 Lắp đặt Cách nhiệt ống đồng Φ 28mm x 2mL x 20mmT Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,43 100m
19 Lắp đặt Cách nhiệt ống đồng Φ 35mm x 2mL x 20mmT Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,16 100m
20 Vật tư phụ gia công ống đồng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
21 Trunking ống đồng: KT: 800x300mm 0.75mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 m
22 Trunking ống đồng: KT: 500x300mm 0.75mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 m
23 Trunking ống đồng: KT: 300x200mm 0.74mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 25 m
24 HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG (NƯỚC XẢ) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
25 Ống PVC - đường kính x độ dày mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
26 Lắp đặt ống PVC ø27x1,6mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,08 100m
27 Lắp đặt ống PVC ø27x1,8mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,85 100m
28 Lắp đặt ống PVC ø34x2,0mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,95 100m
29 Lắp đặt ống PVC ø49x2,1mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,26 100m
30 Lắp đặt ống PVC ø90x3.8mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,87 100m
31 Hệ cách nhiệt nước xã phải có lớp nhôm nguyên chất bên ngoài. Tỉ trọng 25kg/m3. Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
32 Lắp đặt Cách nhiệt ống nước xả Φ22 x 2mL x 10mmT Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,08 100m
33 Lắp đặt Cách nhiệt ống nước xả Φ27 x 2mL x 10mmT Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,85 100m
34 Lắp đặt Cách nhiệt ống nước xả Φ35 x 2mL x 10mmT Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,95 100m
35 Lắp đặt Cách nhiệt ống nước xả Φ42 x 2mL x 10mmT Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,26 100m
36 Lắp đặt Cách nhiệt ống nước xả Φ90 x 2mL x 10mmT Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,87 100m
37 Ti treo đường ống M8 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 918 bộ
38 HỆ THỐNG ĐIỆN CẤP NGUỒN, ĐIỀU KHIỂN Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
39 Dây điện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
40 Lắp đặt Dây thông dàn: Cáp chống nhiễu DVV/SC 2x1Cx1.25mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.578 m
41 Lắp đặt Dây điện điều khiển remote : VCmd 2Cx0.75mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.299 m
42 Lắp đặt Ống SP D16 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.299 m
43 Lắp đặt Ống ruột gà D20 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.578 m
44 HỆ THỐNG GIÓ LẠNH ĐHKK Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
45 Miệng gió sơn tĩnh điện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
46 Hộp box cách nhiệt dày 15 mm phải có lớp nhôm nguyên chất bên ngoài. Tỉ trọng 25kg/m3. Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
47 Lắp đặt hộp box cách nhiệt KT: 550x550, H200 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
48 Tiêu âm hộp cấp dày 24 mm phải có lớp nhôm nguyên chất bên ngoài. Tỉ trọng 25kg/m3. Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
49 Lắp đặt tiêu âm dàn lạnh âm trần nối ống gió 16 kW. KT Cổ: 1160x215, L600mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
50 Tiêu âm hộp hồi dày 24 mm phải có lớp nhôm nguyên chất bên ngoài. Tỉ trọng 25kg/m3. Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
51 Lắp đặt tiêu âm dàn lạnh âm trần nối ống gió 16.0 kW. KT Cổ: 1325x247, L600mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
52 Tiêu âm ống gió dày 24 mm phải có lớp nhôm nguyên chất bên ngoài. Tỉ trọng 25kg/m3. Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
53 Lắp đặt tiêu âm ống gió thẳng: KT: 600x200mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 m
54 Lắp đặt tiêu âm côn giảm: KT: 1850x300/600x300, L400mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
55 Lắp đặt tiêu âm gót giày: KT : D250, L150 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
56 Lắp đặt tiêu âm vuông tròn: KT: 250x200/D250, L150mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
57 Phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
58 Lắp đặt Ống gió mềm cách nhiệt - D250 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 m
59 Canvas PVC Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1
60 Ty treo ống gió mềm D6 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 810 bộ
61 Ty treo hộp tiêu âm D8 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.076 bộ
62 V, Ty treo ống gió V4 (mạ kẽm) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 572 bộ
63 HỆ THỐNG CẤP GIÓ TƯƠI Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
64 Miệng gió Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
65 Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 350x200 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
66 Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 450x200 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7 cái
67 Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 550x200 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
68 Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 1100x200 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
69 Lắp đặt Miệng gió kiểu khuếch tán: KTM: 600x600 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 cái
70 Lắp đặt Miệng gió kiểu sọt trứng KTM: 200x200 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 15 cái
71 Lắp đặt Miệng gió kiểu sọt trứng KTM: 150x150 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
72 Lắp đặt Hộp box louver KT: 350x200, L300mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
73 Lắp đặt Hộp box louver KT: 450x200, L300mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7 cái
74 Lắp đặt Hộp box louver KT: 550x200, L300mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
75 Lắp đặt Hộp box louver KT: 1100x200, L300mm 0.75mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
76 Tiêu âm dày 24 mm phải có lớp nhôm nguyên chất bên ngoài. Tỉ trọng 25kg/m3. Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
77 Lắp đặt tiêu âm Ống gió thẳng KT: 500x300 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 m
78 Lắp đặt tiêu âm Ống gió thẳng KT: 500x250 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 m
79 Lắp đặt tiêu âm Ống gió thẳng KT: 300x250 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21 m
80 Lắp đặt tiêu âm Ống gió thẳng KT: 250x250 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 m
81 Lắp đặt tiêu âm Ống gió thẳng KT: 250x200 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 m
82 Lắp đặt tiêu âm Côn chuyển KT: 500x300/Dquạt, L300 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
83 Lắp đặt tiêu âm Côn chuyển KT: 500x250/Dquạt, L300 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
84 Lắp đặt tiêu âm Côn chuyển KT: 300x250/Dquạt, L300 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
85 Lắp đặt tiêu âm Côn chuyển KT: 250x250/Dquạt, L300 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
86 Lắp đặt tiêu âm Côn chuyển KT: 250x200/Dquạt, L300 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
87 Lắp đặt tiêu âm Co 90 KT: 500x250, R250 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
88 Ống gió thẳng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
89 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 500x300 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 m
90 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 500x250 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 m
91 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 400x250 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 m
92 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 350x300 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7 m
93 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 300x250 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 67 m
94 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 250x250 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 73 m
95 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 250x200 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26 m
96 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 200x200 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 82 m
97 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 150x150 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 88 m
98 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 100x100 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 40 m
99 Phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
100 Lắp đặt Côn chuyển KT: 500x300/350x300, L400mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
101 Lắp đặt Côn chuyển KT: 500x250/400x250, L400mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
102 Lắp đặt Côn chuyển KT: 400x250/250x250, L300mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
103 Lắp đặt Côn chuyển KT: 350x300/250x300, L300mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
104 Lắp đặt Côn chuyển KT: 300x250/250x250, L300mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
105 Lắp đặt Côn chuyển KT: 250x250/200x200, L300mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
106 Lắp đặt Côn chuyển KT: 250x250/150x150, L300mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
107 Lắp đặt Côn chuyển KT: 200x200/150x150, L300mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
108 Lắp đặt Co 90 KT: 500x300, R250 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
109 Lắp đặt Co 90 KT: 400x250, R200 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
110 Lắp đặt Co 90 KT: 300x250, R150 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7 cái
111 Lắp đặt Co 90 KT: 250x250, R175 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
112 Lắp đặt Co 90 KT: 250x200, R175 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
113 Lắp đặt Co 90 KT: 150x150, R75 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
114 Lắp đặt Chân rẽ KT: 300x200/200x200, L150mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
115 Lắp đặt Chân rẽ KT: 225x150/150x150, L100mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 23 cái
116 Lắp đặt Chân rẽ KT: 150x100/100x100, L100mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 cái
117 Lắp đặt Gót dày KT: 100x100/D100, L50mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
118 Lắp đặt Vuông tròn KT: 250x250/D250, L100mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
119 Lắp đặt Vuông tròn KT: 200x200/D200, L100mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
120 Lắp đặt Vuông tròn KT: 150x150/D150, L100mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 36 cái
121 Lắp đặt Vuông tròn KT: 100x100/D100, L100mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 cái
122 Lắp đặt Tê KT : 250x300/200x200/200x200mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
123 Lắp đặt Tê KT: 250x250/250x250/250x250mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
124 Lắp đặt Tê KT : 200x200/150x150/150x150mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
125 Lắp đặt Tê KT: 200x200/200x200/100x100mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
126 Lắp đặt Tê KT: 150x150/100x100/100x100mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
127 Lắp đặt VCD - Van điều chỉnh lưu lượng KT : 250x250 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
128 Lắp đặt VCD - Van điều chỉnh lưu lượng KT : 200x200 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
129 Lắp đặt VCD - Van điều chỉnh lưu lượng KT : 150x150 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 36 cái
130 Lắp đặt VCD - Van điều chỉnh lưu lượng KT : 100x100 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21 cái
131 Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt - D250 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 m
132 Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt - D200 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 m
133 Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt - D150 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 108 m
134 Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt - D100 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 63 m
135 Vật tư phụ lắp đặt Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
136 Ty treo ống gió mềm D6 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 173 bộ
137 Ty treo hộp miệng gió D8 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 34 bộ
138 V, Ty treo ống gió V4 (mạ kẽm) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 680 bộ
139 HỆ THỐNG HÚT KHÍ THẢI Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
140 Miệng gió Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
141 Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 250x200 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 cái
142 Lắp đặt Miệng gió kiểu sọt trứng KTM: 150x150 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 65 cái
143 Lắp đặt Hộp box louver KT: 250x200, L200mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 cái
144 Lắp đặt Hộp box louver KT: 100x100, L200mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 65 cái
145 Tiêu âm dày 24 mm phải có lớp nhôm nguyên chất bên ngoài. Tỉ trọng 25kg/m3. Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
146 Lắp đặt tiêu âm ống gió thẳng KT: 200x200mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 m
147 Lắp đặt tiêu âm côn chuyển KT: 200x300/Dquạt, L100 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26 cái
148 Ống gió thẳng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
149 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 200x200 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 m
150 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 200x150 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 99 m
151 Phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
152 Lắp đặt Côn chuyển KT : 200x200/150x150, L200 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 cái
153 Lắp đặt Co 90 KT : 150x150, R75 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26 cái
154 Lắp đặt Chân rẽ KT : 225x150/150x150, L100 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 cái
155 Lắp đặt Gót dày KT : 150x150/D150, L100 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 52 cái
156 Lắp đặt Vuông tròn KT : 150x150/ D150, L100 mm 0.58mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 cái
157 Lắp đặt VCD - Van điều chỉnh lưu lượng KT : 150x150 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 65 cái
158 Lắp đặt Ống gió mềm không cách nhiệt - D150 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 195 m
159 Vật tư phụ lắp đặt Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
160 Ty treo ống gió mềm D6 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 163 bộ
161 Ty treo hộp box miệng gió D8 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 156 bộ
162 V, Ty treo ống gió V4 (mạ kẽm) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 198 bộ
163 HỆ THỐNG CẤP, HÚT KHỐI TẦNG HẦM Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
164 Miệng gió Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
165 Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 2000x1500 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
166 Lắp đặt Louver ngoài trời + LCCT KTM: 2000x1300 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
167 Lắp đặt Miệng gió kiểu 1 lớp nan bầu dục +OBD KTM: 700x250 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26 cái
168 Lắp đặt Miệng gió kiểu 1 lớp nan bầu dục +OBD KTM: 600x250 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 27 cái
169 Lắp đặt Miệng gió kiểu 1 lớp nan bầu dục +OBD KTM: 500x250 mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9 cái
170 Lắp đặt Hộp box louver KT: 1950x1450, L700mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
171 Lắp đặt Hộp box louver KT: 1950x1250, L700mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
172 Lắp đặt Hộp box miệng gió KT: 650x200, L200mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26 cái
173 Lắp đặt Hộp box miệng gió KT: 550x200, L200mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 27 cái
174 Lắp đặt Hộp box miệng gió KT: 500x200, L200mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9 cái
175 Ống gió thẳng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
176 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 1400x550 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 m
177 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 1200x500 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 m
178 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 700x400 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21 m
179 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 700x350 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 72 m
180 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 600x350 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 m
181 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 600x300 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 28 m
182 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 500x300 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 40 m
183 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 400x300 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 23 m
184 Lắp đặt ống gió thẳng KT: 350x300 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 m
185 Phụ kiện Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
186 Lắp đặt Côn chuyển KT : 700x350/600x300, L200mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
187 Lắp đặt Côn chuyển KT : 700x350/500x300, L200mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
188 Lắp đặt Côn chuyển KT : 700x350/400x300, L600mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
189 Lắp đặt Côn chuyển KT : 600x350/500x300, L200mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
190 Lắp đặt Côn chuyển KT : 600x300/500x300, L200mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
191 Lắp đặt Côn chuyển KT : 600x300/400x300, L350mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
192 Lắp đặt Côn chuyển KT : 500x300/350x300, L200mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
193 Lắp đặt Côn chuyển: KT: 700x400/D quạt, L400mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
194 Lắp đặt Côn chuyển: KT: 700x350/D quạt, L400mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
195 Lắp đặt Co 90 KT : 700x400, R350 mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
196 Lắp đặt Co 90 KT : 700x350, R350 mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 cái
197 Lắp đặt Chân rẽ KT : 700x400, L300mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
198 Lắp đặt Chân rẽ KT : 700x350, L300mm 1.15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
199 Lắp đặt Van một chiều: NRD 700x400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
200 Lắp đặt Van một chiều: NRD 700x350 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
201 Lắp đặt Van chống cháy: FD 700x400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
202 Lắp đặt Van chống cháy: FD 700x350 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
203 Vật tư phụ lắp đặt Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
204 Ty treo hộp box miệng gió D8 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 128 bộ
205 V, Ty treo ống gió V4 (mạ kẽm) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 305 bộ
206 V, Ty treo ống gió trục đứng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16 bộ
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT)
1 HỆ THỐNG BÁO CHÁY Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6.000 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7.000 m
4 Lắp đặt đèn báo Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7 5 đèn
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7 5 nút
6 Lắp đặt Modul giám sát Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 52 bộ
7 Lắp đặt Modul điều khiển đầu báo thường Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
8 Lắp đặt Modul điều khiển Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 42 bộ
9 Lắp đặt đèn exit Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 106 bộ
10 Lắp đặt đèn sự cố Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 195 bộ
11 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 125mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, dày 3,9ly Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,75 100m
13 Lắp đặt cút thép đường kính 125mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
14 Lắp đặt tê thép đường kính 125mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, dày 3,2 ly Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,45 100m
16 Lắp đặt cút thép đường kính 100mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 cái
17 Lắp đặt tê thép đường kính 100mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 25 cái
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, dày 2,9ly Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,3 100m
19 Lắp đặt cút thép đường kính 80mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 40 cái
20 Lắp đặt tê thép đường kính 80mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, dày 2,5ly Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2 100m
22 Lắp đặt cút thép đường kính 65mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
23 Lắp đặt tê thép đường kính 65mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, dày 2,5ly Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,1 100m
25 Lắp đặt cút thép đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 80 cái
26 Lắp đặt tê thép đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 35 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 32mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, dày 2,3ly Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3 100m
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
29 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 25mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, dày 2,3ly Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,6 100m
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 350 cái
32 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 400 cái
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 15mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,53 100m
34 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 360 cái
35 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 360 cái
36 Lắp đặt bích thép đường kính 125mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 cặp bích
37 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cặp bích
38 Lắp đặt bích thép đường kính 80mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 cặp bích
39 Lắp đặt bích thép đường kính 65mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cặp bích
40 Lắp đặt van cổng, ĐK 125mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
41 Lắp đặt van bướm, ĐK 100mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9 cái
42 Lắp đặt van bướm, ĐK 80mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 cái
43 Lắp đặt van cổng, ĐK 65mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
44 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 25 cái
45 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 125mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 65mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
47 Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 125mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
48 Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 65mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
49 Lắp đặt Y lọc, ĐK 125mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
50 Lắp đặt Y lọc, ĐK 65mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
51 Lắp đặt Rọ hút, ĐK 125mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
52 Lắp đặt Rọ hút, ĐK 65mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
53 Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
54 Lắp đặt van góc đường kính 50mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 34 cái
55 Lắp đặt van góc đường kính 65mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 17 cái
56 Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
57 Lắp đặt van giảm áp, ĐK 80mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
58 Lắp đặt van an toàn, ĐK 100mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
59 Lắp đặt van báo cháy Alarm valve, ĐK 125mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
60 Lắp đặt van điện từ ĐK 100mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Cáp nguồn bơm chính) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 35 m
62 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 m
63 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 35 m
64 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 m
65 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 1 máy
66 Lắp đặt công tắc dòng chảy Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 17 cái
67 Lắp đặt Rơ le áp lực Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
68 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 27 cái
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 300 1m2
70 Sản xuất, lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa ngoài nhà Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
71 Sản xuất, lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa ngoài nhà Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
72 Cung cấp và lắp đặt tủ cứu hộ cứu nạn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
73 Cung cấp và lắp đặt quả cầu chữa cháy 6kg Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 22 quả
74 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21 bộ
75 HỆ THỐNG TẠO ÁP, HÚT KHÓI Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
76 HỆ THỐNG HÚT KHÓI Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
77 Lắp đặt ống thông gió hộp 0,58mm KT: 1000x400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 15 m
78 Lắp đặt ống thông gió hộp 0,58mm KT: 1000x300 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 90 m
79 Lắp đặt ống thông gió hộp 0,58mm KT: 800x300 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 72 m
80 Lắp đặt ống thông gió hộp 0,58mm KT: 450x250 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9 m
81 Lắp đặt ống thông gió hộp 0,58mm KT: 400x200 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 397 m
82 Lắp đặt cút thông gió hộp (r =0,35m) KT: 1000x400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
83 Lắp đặt cút thông gió hộp (r =0,35m) KT: 1000x300 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
84 Lắp đặt cút thông gió hộp (r =0,35m) KT: 400x250 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
85 Lắp đặt nhánh rẽ thông gió hộp KT1000x300 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
86 Lắp đặt côn thông gió hộp KT1000x300/800/300 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
87 Lắp đặt nhánh rẽ thông gió hộp KT: 400x250 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
88 Lắp đặt nhánh rẽ thông gió hộp KT: 400x200 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 32 cái
89 Chân rẽ gắn miệng gió 1000x200 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 44 cái
90 Lắp đặt Box gắn miệng gió Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 72 cái
91 Louver 1000x400 + LCCT (lưới chắn công trùng) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cửa
92 Louver 1000x200 + OBD (van chỉnh miệng gió) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 44 cửa
93 Louver 500x200 + OBD (van chỉnh miệng gió) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 72 cửa
94 Louver 400x250 + LCCT (lưới chắn công trùng) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 cửa
95 Van 1 chiều 1000x300 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
96 Lắp đặt Simili chống rung 2 đầu quạt đường kính 1300mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
97 Lắp đặt Simili chống rung 2 đầu quạt đường kính 400mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 48 cái
98 Vuông tròn đầu quạt chu vi 2,8m (lắp đặt vào quạt gió) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
99 Vuông tròn đầu quạt chu vi 1,2m (lắp đặt vào quạt gió) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 48 cái
100 Ống mềm KCN D200 (lắt đặt vào miệng gió hành lang) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 36 m
101 HỆ THỐNG TẠO ÁP THANG BỘ + ĐỆM THANG MÁY Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
102 Lắp đặt ống thông gió hộp 0,95mm KT: 900x400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 18 m
103 Lắp đặt ống thông gió hộp 0,95mm KT: 800x400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 m
104 Lắp đặt ống thông gió hộp 0,95mm KT: 700x400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 m
105 Lắp đặt ống thông gió hộp 0,95mm KT: 600x400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 m
106 Lắp đặt ống thông gió hộp 0,95mm KT: 500x400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 m
107 Giảm 900x400/800x400, Giảm 800x400/700x400, Giảm 700x400/600x400, Giảm 600x400/500x400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
108 Lắp đặt Co ống gió KT 900x400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
109 Tê 900x400/500x400/500x400 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
110 Lắp đặt mối Simili chống rung 2 đầu quạt đường kính 900mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
111 Vuông tròn 2 đầu quạt tăng áp thang bộ + đệm thang Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
112 Miệng gió chỉnh đơn 400x400+OBD (van chỉnh miệng gió) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 28 cửa
113 Miệng gió chỉnh đơn 500x400+OBD (van chỉnh miệng gió) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cửa
114 HỆ THỐNG TẠO ÁP ĐỆM THANG 4 TẦNG HẦM Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
115 Lắp đặt ống thông gió hộp 0,95mm KT: 700x300 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 m
116 Lắp đặt ống thông gió hộp 0,95mm KT: 400x200 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 42 m
117 Lắp đặt Co ống gió KT 700x300 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
118 Lắp đặt Co ống gió KT 400x200 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
119 Chân rẽ vào ống trục đứng 600x200 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
120 Miệng gió chỉnh đơn 400x200+OBD (van chính miệng gió) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cửa
121 Lắp đặt mối nối Simili chống rung 2 đầu quạt đường kính 900mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
122 Vuông tròn 2 đầu quạt tăng áp đệm thang 4 tầng hầm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
123 HỆ THÔNG KHÍ STAT-X Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
124 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 200 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 300 m
126 Lắp đặt còi đèn báo cháy Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4 5 đèn
127 Lắp đặt nút nhấn kích hoạt xả khí Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4 5 nút
128 Lắp đặt nút nhấn trì hoãn xả khí Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4 5 nút
129 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4 5 chuông
130 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 1 trung tâm
131 Cung cấp và Lắp đặt bảng cảnh báo xả khí Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
N HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ+THANH LÝ VẬT LIỆU CŨ
1 Tháo dỡ nhà cũ: Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
2 Tháo dỡ kết cấu cửa bằng thủ công Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 299,636 1 m2
3 Tháo dỡ nhôm kính, gỗ kính Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 72,163 m2
4 Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ bằng thủ công Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14 1 Cái
5 Tháo dỡ quạt bằng thủ công Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9 1 Cái
6 Vận chuyển cửa xuống bằng vận thăng lồng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 29,8013 10 m2
7 Tháo dỡ lan can Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 33,8 m
8 Tháo dỡ Chậu rửa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 bộ
9 Tháo dỡ Bệ xí Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 bộ
10 Tháo dỡ Chậu tiểu Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi,vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 bộ
12 Tháo dỡ kết cấu mái tôn bằng thủ công Chiều cao Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 195,284 1 m2
13 Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,1974 1tấn
14 Tháo dỡ trần Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 116,8 m2
15 Vận chuyển tôn đã tháo bằng vận thăng lồng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 94,6 1 m2
16 Tháo dỡ Cột thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,63 1tấn
17 Phá dỡ hàng rào song sắt Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13,303 m2
18 Phá dỡ tường rào Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,1372 m3
19 Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,125 m3
20 Phá dỡ Sàn,(tạo lỗ làm ống đổ phế thải) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1 m3
21 Khung ống thoát thải (Tận dụng xà gồ cũ) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9828 Tấn
22 Đóng tôn làm ống (tận dụng tôn cũ) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 23,4 m2
23 Lắp dựng khung bao che thép D48 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,2857 Tấn
24 Phủ bạt dứa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1.226,15 m2
25 Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 66,96 1 m2
26 Phá dỡ Sàn, mái bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 50,252 m3
27 Phá dỡ Xà, dầm bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,224 m3
28 Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,032 m3
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 99,3698 m3
30 Bốc xếp phế thải lên xe rùa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 195,1164 1 m3
31 Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ bằng thủ công, 10m - Sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 195,1164 1 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực+đầu kẹp cắt thép Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 65,984 1 m3
33 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 93,6844 1 m3
34 Đào xúc đất để đổ đi bằng máy đào Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 84,757 1 m3
35 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ kết cấu móng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 38,018 m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn phá dỡ bê tông lót Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 28,346 m3
37 Vận chuyển phế thải Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 544,482 1 m3
38 Thiết bị cảnh báo an toàn (đèn, biển hiệu..) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 tb
39 Thanh lý vật liệu cũ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
40 Thanh lý cửa gỗ cũ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 48,62 1 m2
41 Thanh lý cửa sắt cũ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,1 1 m2
42 Thanh lý cửa nhôm cũ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 292,652 1 m2
43 Thanh lý ĐHKK cũ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14 Bộ
44 Thanh lý quạt cũ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9 Bộ
O HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
2 Máy bơm 3P-7,5kW, Q=21 m3/h, H=71,7 m Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 1 máy
3 Bơm chìm nước thải 1370W/220V/50Hz, Q=3-18 m3/h, H=18,5-4,4m Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 1 máy
4 Bơm tăng áp 750W/220V/50Hz, Q=0,6-3 m3/h, H=21-50m Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 1 máy
5 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
6 TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
7 Lắp đặt Khung Chính Tổng đài IP hiệu Panasonic (10 Khe) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
8 Lắp đặt Card nguồn dùng cho Tổng đài KX-TDE600 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
9 Lắp đặt Card 16 trung kế thường tích hợp hiển thị số gọi đến dùng cho tổng đài KX-TDE600(Thay thế card KX-TDA 6181) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
10 Lắp đặt Card 08 máy nhánh hỗn hợp dùng cho tổng đài KX-TDE 600 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
11 Lắp đặt Card 24 máy nhánh thường(Analog) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
12 Lắp đặt Bàn lập trình kỹ thuật số Quản lý 24 trung kế (Thay thế model KX-DT 333) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
13 Lắp đặt Điện thoại hiển thị màn hình Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7 cái
14 Chống sét 5 tiếp điểm ADC Krone hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
15 Lắp đặt Tủ cáp 400 đôi Hộp đấu dây điện thoại sắt, hộp IDF, hộp MDF 200x2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
16 HỆ THỐNG MẠNG LAN-WIFI-IPTV Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
17 Lắp đặt • CPU: 1.2 GHz ; • RAM : 2 GHz • Cổng Ethernet 10/100/1000 : 7 cổng • Cổng USB : có; • SFP DDMI : có • SFP + : 1 cổng ;• Số CPU core : 9 • Throughput : 15Gbps có thể đạt 3000 Kết nối đồng thời x 4 Mbps/ Kết nối Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
18 Lắp đặt Layer 3 Lite Stackable Gigabit Managed Switches 24-port SFP, 2-port UTP 10GBase-T, 4-port 10G SFP+ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
19 Lắp đặt Layer 3 LiteStackable Smart Managed Gigabit Switches 16-port UTP 10/100/1000Mbps, 2-port Gigabit SFP; 2-port 10G SFP+ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
20 Lắp đặt Layer 3 LiteStackable Smart Managed Gigabit Switches 24-port UTP 10/100/1000Mbps, 2-port Gigabit SFP; 2-port 10G SFP+ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 19 Cái
21 Lắp đặt Layer 2 Smart Managed Gigabit PoE Switches 8-port UTP 802.3af PoE & 802.3at PoE+ 10/100/1000Mbps, 2-port Gigabit SFP Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 Cái
22 Lắp đặt Layer 2 Smart Managed Gigabit PoE Switches 24-port UTP 802.3af PoE & 802.3at PoE+ 10/100/1000Mbps, 4-port UTP 10/100/1000Mbps / SFP Combo Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
23 Lắp đặt 1000Mbps SFP Transceivers. 1000Base-LX (Duplex LC) Single-Mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 10km, Support 3.3V Power) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 Cái
24 Lắp đặt Wireless AC2200 Tri-band Gigabit PoE Access Point (2.4GHz: 400Mbps + 5GHz: 867Mbps + 5GHz: 867Mbps; 3 x Dual-Band Antenna, 802.3at PoE+, PoE injector is NOT included) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26 Cái
25 Lắp đặt Unified Wireless Controller (4 10/100/1000 Mbps LAN ports or 100/1000 SFP Combo ports, 2 x USB ports, 1 x RJ-45 console port, 1 x Hard Disk Driver Slot (reserved for future use)) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
26 Lắp đặt Vivanco CAT6 24 port Patch Panel (Unshielded, Loaded) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 22 Cái
27 Lắp đặt VIVANCO 1U Cable Management, steel hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 23 Cái
28 Lắp đặt VIVANCO VE Cabinet 42U, 600*800*2072 (Tempered glass in front door, Sheet steel in rear door) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
29 Lắp đặt VIVANCO VE Cabinet 24U, 600*600*1272 (Tempered glass in front door, Sheet steel in rear door) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
30 Lắp đặt VIVANCO VA Wall Cabinet 15U, 540*450*726 (Tempered glass door) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 Cái
31 HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
32 Lắp đặt Camera IP HD 2MP 1/2.8" Progressive CMOS ICR, 0lux with IR 1920x1080:25fps(P)/30fps(N), H.265+/H.265/H.264/MJPEG DC12V & PoE 3D DNR, BLC Hồng ngoại lên đến 30m Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 60 Cái
33 Lắp đặt Camera IP HD 2MP 1/2.7" Progressive Scan CMOS 1920 × 1080 @30fps Ống kính 4/6 mm H.265+, H.265, H.264+, H.264 Giảm nhiễu 3D Digital, BLC Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB DWDR IP67 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 17 Cái
34 Lắp đặt Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 32/64 kênh. H.265/H.264+/H.264/MPEG4 video formats Hỗ trợ kết nối 32/64 camera IP với băng thông đầu vào lên đến 320 MbpsHỗ trợ camera IP lên đến 12 MP resolution Hỗ trợ HDMI1/VGA1 và HDMI2/VGA2 outputs Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 Cái
35 Màn hình quan sát Camera 65" Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 Cái
36 Lắp đặt Dây cáp HDMI 10m Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 Sợi
37 HỆ THỐNG ÂM THANH Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
38 Hệ thống Âm thanh công cộng và Độc lập Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
39 Lắp đặt VIVANCO VE Cabinet 42U, 600*800*2072 (Tempered glass in front door, Sheet steel in rear door) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
40 Lắp đặt Đầu phát nhạc DVD/MP3/USB Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
41 Lắp đặt Bộ điều khiền trung tâm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
42 Lắp đặt Bộ định tuyến mở rộng 24 vùng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
43 Lắp đặt Bộ Khuếch đại công suất 2x500W Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
44 Lắp đặt Bàn gọi Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
45 Lắp đặt Bàn phím mở rộng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
46 Lắp đặt 240 WATT MIXER AMPLIFIER (Âm ly kèm trộn 240W) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
47 Lắp đặt CEILING LSP 6W (Loa trần 6W, loại có kẹp) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 108 Cái
48 Lắp đặt 6W Cabinet Loudspeaker, White (Loa hộp 6W, màu trắng) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16 Cái
49 Lắp đặt 30 W Cabinet Loudspeaker, White (Loa hộp 30W, màu trắng) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 Cái
50 HỆ THỐNG DÙNG CHUNG Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
51 Công suất : 10KVA/9KW. Hiệu suất 95%. Công nghệ True Online sine wave, 0 mili giây. Hiển thị bằng màn hình LCD cao cấp.. Tương thích tất cả máy phát điện.Cáp RS232/ USB kèm phần mềm Winpower Chịu quá tải: quá 150% trong 30 giây AC Input: 220VAC (120V~275) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
52 HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
53 Hệ thống ĐHKK trung tâm VRV/VRF, 100% Inverter, một chiều lạnh, gas R410A Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
54 Dàn nóng điều hòa trung tâm VRV/VRF, điện nguồn: 380V-3P-50Hz Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
55 Lắp đặt dàn nóng Công suất: 55.9 kW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 máy
56 Lắp đặt dàn nóng Công suất: 61.5 kW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 máy
57 Lắp đặt dàn nóng Công suất: 67.0 kW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 máy
58 Lắp đặt dàn nóng Công suất: 73.5 kW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 máy
59 Lắp đặt dàn nóng Công suất: 90.0 kW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 máy
60 Lắp đặt dàn nóng Công suất: 106.0 kW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 máy
61 Chi phí cẩu dàn nóng lên vị trí lắp đặt Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1
62 Vật tư phụ lắp đặt Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1
63 Dàn lạnh điều hòa, điện nguồn: 220V-1P-50Hz Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
64 Kiểu caseette Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
65 Lắp đặt dàn lạnh caseette Công suất: 2.8 Kw (loại nhỏ) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 máy
66 Lắp đặt dàn lạnh caseette Công suất: 5.6 Kw Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9 máy
67 Lắp đặt dàn lạnh caseette Công suất: 9.0 Kw Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 máy
68 Lắp đặt dàn lạnh caseette Công suất: 11.2 Kw Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 máy
69 Lắp đặt dàn lạnh caseette Công suất: 14.0 Kw Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 máy
70 Lắp đặt dàn lạnh caseette Công suất: 16.0 Kw Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 máy
71 Mặt nạ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 71 bộ
72 Kiểu âm trần nối ống gió Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
73 Lắp đặt dàn lạnh âm trần Công suất: 16.0 Kw Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 máy
74 Kiểu treo tường Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
75 Lắp đặt dàn lạnh treo tường Công suất: 2.8 Kw Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 máy
76 Hệ thống ĐHKK cục bộ, 100% Inverter, một chiều lạnh, gas R32 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
77 Lắp đặt máy điều hoà Công suất: 6.0 Kw Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 máy
78 PHẦN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
79 Thiết bị quạt Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
80 Quạt cấp Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
81 Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 450m3/h, 150Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
82 Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 585m3/h, 350Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
83 Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 715MH-350Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
84 Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 800m3/h, 250Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
85 Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 1000m3/h, 300Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
86 Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 2580m3/h, 300Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
87 Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 3330m3/h, 350Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
88 Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 8300/12450CMH-350/788Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
89 Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 9070/13600CMH-350/788Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
90 Quạt hút Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
91 Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 400m3/h, 150Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 cái
92 Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 4610CMH-350Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
93 Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 5760CMH-350Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
94 Lắp đặt Quạt hướng trục. Lưu lượng: 6490CMH-350Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
95 Vật tư phụ lắp đặt Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
96 Giá đỡ dàn nóng trung tâm VRVA.Bệ đỡ bằng bê tông hoặc sát U100 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1
97 Canvas PVC thường (khớp nối mềm chống rung, loại màu đen) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 48 bộ
98 Canvas PVC chống cháy (khớp nối mềm chống rung, loại màu đỏ) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16 bộ
99 Ti treo quạt hướng trục Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 128
100 Lắp đặt bộ chia ga dàn nóng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9 bộ
101 Remote gắn tường Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 74 bộ
102 Bộ điều khiển từ xa cảm ứng trung tâm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bộ
103 Vật tư phụ lắp đặt Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1
104 Chi phí cẩu, bốc xếp đến vị trí lắp đặt Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1
105 HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
106 Lắp đặt đầu báo báo cháy khói địa chỉ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 14,7 10 đầu
107 Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt địa chỉ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,2 10 đầu
108 Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt thường Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,3 10 đầu
109 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 6 loop Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 1 trung tâm
110 HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
111 Lắp đặt đầu phun Sprinkler đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 540 cái
112 Lắp đặt đầu phun Drencher đường kính 15mm bằng phương pháp hàn Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 45 cái
113 Hộp chữa cháy ngoài nhà (gồm 02 lăng phun, 02 cuộn vòi D50, 16 bar L20m, 02 khớp nối DN65, 2 lăng phun) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
114 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (500x1000x200 bao gồm 2 cuộn vòi D50, 16bar, 20m, 2 lăng phun D50, ) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21 bộ
115 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 và MFZ4 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 70 bộ
116 Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy MFZ35 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 bộ
117 HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TẠO ÁP, HÚT KHÓI Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
118 HỆ THỐNG HÚT KHÓI Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
119 Lắp đặt quạt công suất Q=22000m3/h, H=350 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
120 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất Q=2000m3/h, H=250 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
121 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất Q=10000m3/h, H=250 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
122 HỆ THỐNG TẠO ÁP THANG BỘ + ĐỆM THANG MÁY Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
123 Lắp đặt quạt công suất Q=50000m3/h, H=750Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
124 HỆ THỐNG TẠO ÁP ĐỆM THANG 4 TẦNG HẦM Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
125 Lắp đặt quạt công suất Q=30000m3/h, H=500Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
126 HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THÔNG KHI STAT-X Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
127 Lắp đặt đầu báo báo cháy khói Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6 10 đầu
128 Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6 10 đầu
P THIẾT BỊ
1 HẠNG MỤC: MÁY BƠM NƯỚC 0 0.0
2 Máy bơm 3P-7,5kW, Q=21 m3/h, H=71,7 m Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
3 Bơm chìm nước thải 1370W/220V/50Hz, Q=3-18 m3/h, H=18,5-4,4m Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
4 Bơm tăng áp 750W/220V/50Hz, Q=0,6-3 m3/h, H=21-50m Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
5 HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
6 Khung Chính Tổng đài IP hiệu Panasonic hoặc tương đương(10 Khe) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
7 Card nguồn dùng cho Tổng đài KX-TDE600 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
8 Card 16 trung kế thường tích hợp hiển thị số gọi đến dùng cho tổng đài KX-TDE600 hoặc tương đương (Thay thế card KX-TDA 6181) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
9 Card 08 máy nhánh hỗn hợp dùng cho tổng đài KX-TDE 600 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
10 Card 24 máy nhánh thường(Analog) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 Cái
11 Bàn lập trình kỹ thuật số Quản lý 24 trung kế (Thay thế model KX-DT 333 hoặc tương đương) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
12 Điện thoại hiển thị màn hình Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 7 Cái
13 Điện thoại bàn KX-TS500 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 Cái
14 Chống sét 5 tiếp điểm ADC Krone hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
15 Tủ cáp 400 đôi Hộp đấu dây điện thoại sắt, hộp IDF, hộp MDF 200x2 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
16 • CPU: 1.2 GHz ; • RAM : 2 GHz • Cổng Ethernet 10/100/1000 : 7 cổng • Cổng USB : có; • SFP DDMI : có • SFP + : 1 cổng ;• Số CPU core : 9 • Throughput : 15Gbps có thể đạt 3000 Kết nối đồng thời x 4 Mbps/ Kết nối Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
17 Layer 3 Lite Stackable Gigabit Managed Switches 24-port SFP, 2-port UTP 10GBase-T, 4-port 10G SFP+ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
18 Layer 3 LiteStackable Smart Managed Gigabit Switches 16-port UTP 10/100/1000Mbps, 2-port Gigabit SFP; 2-port 10G SFP+ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
19 Layer 3 LiteStackable Smart Managed Gigabit Switches 24-port UTP 10/100/1000Mbps, 2-port Gigabit SFP; 2-port 10G SFP+ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 19 Cái
20 Layer 2 Smart Managed Gigabit PoE Switches 8-port UTP 802.3af PoE & 802.3at PoE+ 10/100/1000Mbps, 2-port Gigabit SFP Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 Cái
21 Layer 2 Smart Managed Gigabit PoE Switches 24-port UTP 802.3af PoE & 802.3at PoE+ 10/100/1000Mbps, 4-port UTP 10/100/1000Mbps / SFP Combo Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
22 1000Mbps SFP Transceivers. 1000Base-LX (Duplex LC) Single-Mode SFP (Mini-GBIC) Transceiver (Up to 10km, Support 3.3V Power) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 Cái
23 Wireless AC2200 Tri-band Gigabit PoE Access Point (2.4GHz: 400Mbps + 5GHz: 867Mbps + 5GHz: 867Mbps; 3 x Dual-Band Antenna, 802.3at PoE+, PoE injector is NOT included) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 26 Cái
24 Unified Wireless Controller (4 10/100/1000 Mbps LAN ports or 100/1000 SFP Combo ports, 2 x USB ports, 1 x RJ-45 console port, 1 x Hard Disk Driver Slot (reserved for future use)) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
25 Vivanco CAT6 24 port Patch Panel (Unshielded, Loaded) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 22 Cái
26 VIVANCO 1U Cable Management, steel hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 23 Cái
27 VIVANCO VE Cabinet 42U, 600*800*2072 (Tempered glass in front door, Sheet steel in rear door) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
28 VIVANCO VE Cabinet 24U, 600*600*1272 (Tempered glass in front door, Sheet steel in rear door) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
29 VIVANCO VA Wall Cabinet 15U, 540*450*726 (Tempered glass door) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 Cái
30 Camera IP HD 2MP 1/2.8" Progressive CMOS ICR, 0lux with IR 1920x1080:25fps(P)/30fps(N), H.265+/H.265/H.264/MJPEG DC12V & PoE 3D DNR, BLC Hồng ngoại lên đến 30m Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 60 Cái
31 Camera IP HD 2MP 1/2.7" Progressive Scan CMOS 1920 × 1080 @30fps Ống kính 4/6 mm H.265+, H.265, H.264+, H.264 Giảm nhiễu 3D Digital, BLC Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB DWDR IP67 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 17 Cái
32 Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 32/64 kênh. H.265/H.264+/H.264/MPEG4 video formats Hỗ trợ kết nối 32/64 camera IP với băng thông đầu vào lên đến 320 MbpsHỗ trợ camera IP lên đến 12 MP resolution Hỗ trợ HDMI1/VGA1 và HDMI2/VGA2 outputs Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 Cái
33 Màn hình quan sát Camera 65" Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 Cái
34 Dây cáp HDMI 10m Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 Sợi
35 VIVANCO VE Cabinet 42U, 600*800*2072 (Tempered glass in front door, Sheet steel in rear door) hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
36 Đầu phát nhạc DVD/MP3/USB Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
37 Bộ điều khiền trung tâm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
38 Bộ định tuyến mở rộng 24 vùng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
39 Bộ Khuếch đại công suất 2x500W Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
40 Bàn gọi Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
41 Bàn phím mở rộng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
42 240 WATT MIXER AMPLIFIER (Âm ly kèm trộn 240W) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
43 CEILING LSP 6W (Loa trần 6W, loại có kẹp) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 108 Cái
44 6W Cabinet Loudspeaker, White (Loa hộp 6W, màu trắng) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 16 Cái
45 30 W Cabinet Loudspeaker, White (Loa hộp 30W, màu trắng) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 Cái
46 Công suất : 10KVA/9KW. Hiệu suất 95%. Công nghệ True Online sine wave, 0 mili giây. Hiển thị bằng màn hình LCD cao cấp.. Tương thích tất cả máy phát điện.Cáp RS232/ USB kèm phần mềm Winpower Chịu quá tải: quá 150% trong 30 giây AC Input: 220VAC (120V~275) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
47 HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
48 ĐHKK loại Toshiba hệ VRF, 1 chiều lạnh, ga R410A, SMMS-7 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
49 Dàn nóng ĐHKK VRF 1 chiều Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
50 Dàn nóng Công suất ≥ 56 KW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bộ
51 Dàn nóng Công suất ≥ 61,5 KW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 bộ
52 Dàn nóng Công suất ≥ 67 KW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bộ
53 Dàn nóng Công suất ≥ 73,5 KW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bộ
54 Dàn nóng Công suất ≥ 90 KW hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bộ
55 Dàn nóng Công suất ≥ 106,4 KW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bộ
56 INDOOR UNIT Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
57 Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
58 Dàn lạnh Công suất 2,8 kW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 bộ
59 Dàn lạnh Công suất 5,6 kW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9 bộ
60 Dàn lạnh Công suất 9 kW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
61 Dàn lạnh Công suất 11,2 kW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 bộ
62 Dàn lạnh Công suất 14 kW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 bộ
63 Dàn lạnh Công suất 16 kW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 bộ
64 Panel Dàn lạnh Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 71 bộ
65 Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất lạnh 16KW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
66 Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất lạnh 16KW Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bộ
67 Dàn lạnh treo tường, công suất lạnh 2.8Kw Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
68 Dàn lạnh treo tường, công suất lạnh 2.8Kw Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bộ
69 Accessories: Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
70 Bộ chia Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
71 Bộ chia dàn lạnh: RBM-BY55E Toshiba-Japan -hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 bộ
72 Bộ chia dàn lạnh: RBM-BY105E Toshiba-Japan/China hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 bộ
73 Bộ chia dàn lạnh: RBM-BY205E-Toshiba-Japan/China hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 bộ
74 Bộ chia dàn lạnh: RBM-BY305E-Toshiba-Japan/China hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 bộ
75 Bộ chia dàn nóng Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 9 bộ
76 Remote gắn tường Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
77 Remote gắn tường Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 74 bộ
78 Bộ điều khiển từ xa cảm ứng trung tâm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
79 Bộ điều khiển trung tâm Có thể được kết nối với 128 đơn vị trong nhà (2 x 64 đơn vị trong nhà với bus điều khiển Liên kết TCC) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bộ
80 A/C SPLITS - INVERTER Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
81 Thiết bị ĐHKK cục bộ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
82 Điều hòa cục bộ gắn tường Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bộ
83 HẠNG MỤC: QUẠT THÔNG GIÓ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
84 Quạt cấp Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
85 Quạt hướng trục Lưu lượng: 450m3/h, 150Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
86 Quạt hướng trục Lưu lượng: 585m3/h, 350Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
87 Quạt hướng trục Lưu lượng: 715m3/h-350Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
88 Quạt hướng trục Lưu lượng: 800m3/h, 250Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
89 Quạt hướng trục Lưu lượng: 1000m3/h, 300Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 Cái
90 Quạt hướng trục Lưu lượng: 2580m3/h, 300Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
91 Quạt hướng trục Lưu lượng: 3330m3/h, 350Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
92 Quạt hướng trục Lưu lượng: 8300/12450CMH-350/788Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 Cái
93 Quạt hướng trục Lưu lượng: 9070/13600CMH-350/788Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
94 Quạt hút Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
95 Quạt hướng trục Lưu lượng: 400m3/h, 150Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 Cái
96 Quạt hướng trục Lưu lượng: 4610CMH-350Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
97 Quạt hướng trục Lưu lượng: 5760CMH-350Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Cái
98 Quạt hướng trục Lưu lượng: 6490CMH-350Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 Cái
99 HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
100 HỆ THỐNG BÁO CHÁY Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
101 Đầu báo khói địa chỉ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 147 bộ
102 Đầu báo nhiệt địa chỉ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 32 bộ
103 Đầu báo nhiệt thường Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 73 bộ
104 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
105 Bình chữa cháy MT3 và MFZ4 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 70 bộ
106 Bình chữa cháy xe đẩy MFZ35 hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 bộ
107 Đầu phun Drencher đường kính 15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 45 cái
108 Đầu phun Sprinkler đường kính 15mm Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 540 cái
109 Hộp chữa cháy ngoài nhà (gồm 02 lăng phun, 02 cuộn vòi L30m, 02 khớp nối DN65) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
110 Tủ chữa cháy vách tường (500x1000x200 bao gồm 2 cuộn vòi D50, 16bar, 20m, 2 lăng phun D50, ) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 21 bộ
111 HỆ THỐNG TẠO ÁP, HÚT KHÓI Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
112 Quạt công suất Q=30000m3/h, H=500Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
113 Quạt công suất Q=1000m3/h, H=250 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
114 Quạt công suất Q=2000m3/h, H=250 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
115 Quạt công suất Q=22000m3/h, H=350 Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
116 Quạt công suất Q=50000m3/h, H=750Pa Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
117 HỆ THÔNG KHI STAT-X Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 0 0.0
118 Đầu báo báo cháy khói Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
119 Đầu báo báo cháy nhiệt Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
120 Bình chữa cháy Stat-X loại 1000E bao gồm giá đỡ hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bình
121 Bình chữa cháy Stat-X loại 1500E bao gồm giá đỡ hoặc tương đương Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bình
122 Bình tích áp 200L Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bình
123 Máy bơm bù áp lực Q=10m3/h, H=100m (Bơm hút sâu) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 máy
124 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=340m3/h, H=90m (Bơm hút sâu) Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 máy
125 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 tủ
126 Tủ điều khiển chữa cháy khí 3 zone 1 khu vực Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 tủ
127 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop 476 địa chỉ Chương V-E-HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 tủ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên có số tầng hầm ≥ 03 tầng, số tầng nổi ≥ 08 tầng, trong đó có đầy đủ các hạng mục: Thi công phần kết cấu: tường barrete, cọc khoan nhồi, phần móng và tầng hầm bằng biệp pháp top-down hoặc semi-topdown, phần kết cấu thân trong đó có sàn bằng cáp dự ứng lực; phần hoàn thiện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (hợp đồng ký từ 01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->