Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 13:29:00 đến ngày 2021-04-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,373,500,748 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRỤ SỞ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột ngoài nhà hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 75,588 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn sê nô, ô văng ngoài nhà hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 29,118 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột trong nhà hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 174,433 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 104,706 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 174,433 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 349,02 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 581,443 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT | 15,747 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 157,47 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa đi | Chương V của E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 11 | CCLĐ cửa sắt (bao gồm nhân công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường để xử lý chống thấm | Chương V của E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V của E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC D32 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 17 | Quét chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 19 | Vệ sinh tường nhà bằng hóa chất chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 122,52 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường gạch hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 21 | Phá dỡ bệ bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 22 | Phát quang mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc lớp đất hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 19,08 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 9,54 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 30 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 31 | Cạo sủi tường cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 45,81 | m2 |
| 32 | Cạo sủi tường cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 51,63 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 106,32 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 106,74 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 106,32 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 106,74 | m2 |
| 37 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông | Chương V của E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ hệ khung xương hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,601 | m2 |
| 44 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.35mm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,914 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ đèn đơn 1.2m gắn nối hiện trạng (Tính bằng 60% chi phí lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ đèn đôi 1.2m gắn nối hiện trạng (Tính bằng 60% chi phí lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m gắn nổi 1x18W | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m gắn nổi 2x18W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần 100W | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường 47W | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt bộ công tắc đơn 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bộ công tắc đơn 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt bộ công tắc đôi 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Đế âm | Chương V của E-HSMT | 18 | |
| 58 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp điện E.CV 1.5mm | Chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp điện E.CV 2.5mm | Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x4mm | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 64 | Lắp nẹp PVC D20x10mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 325 | m |
| 66 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 67 | Lắp đặt tủ điện âm tường 5 đường | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt Kim thu sét Rbv=20m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 73 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Cọc tiếp địa D16, L= 2,4m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 75 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cọc |
| 76 | CCLĐ bộ đếm sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | CCLĐ Cáp neo | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Chậu xí bệt + thùng nước | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn xả | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Chậu rửa lavabo + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC D168x6.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co uPVC D168 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Giếng thấm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 90 | Lợp mái che bằng tôn dày 0.35mm | Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 91 | Tháo dỡ các kết cấu xà gồ mái | Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| B | HẠNG MỤC : XÂY MỚI THÁP PHÒNG KHÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (MTCx4) | Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,744 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,898 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 5,433 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 14,09 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 12 | Đắp cát đôn nền | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 13 | Trải lớp nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền trệt đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,558 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,968 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,837 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,034 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,698 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép đà kiềng , đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,489 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,473 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,122 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép sàn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 35 | Trải lớp ni long chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,667 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 3,791 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 41,353 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 183,462 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,685 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 246,172 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 312,003 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 158,054 | m2 |
| 45 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,5 | m2 |
| 46 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 272,672 | m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 312,003 | m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 394,201 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 272,672 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 706,204 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,133 | m3 |
| 52 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,956 | m2 |
| 53 | Ốp đá granite tự nhiên len chân tường | Chương V của E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 54 | Lát nền bằng Gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,71 | m2 |
| 55 | Láng nền dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,486 | m2 |
| 56 | Quét chống thấm mái theo quy trình nhà sản xuất | Chương V của E-HSMT | 33,95 | m2 |
| 57 | Láng sàn mái, sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSMT | 33,95 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt vĩ giang 1200x300 thoát nước mưa | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Xây tường gạch bông gió KT 200x200x65mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,105 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp dựng lam Inox trang trí (Bao gồm vật tư, nhân công, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 18,274 | m2 |
| 61 | CCLD cửa đi hệ 1000, kính cường lực dày 5mm, lamri nhôm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi tay gạt | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 63 | CCLD lan can Inox 304 cầu thang (bao gồm nhân công lắp đặt, sơn và vật tư hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 38,939 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,402 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống STK D27mm thoát nước mưa | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Giường sắt 02 tầng KT 2000 x 1000 x 1900 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Bàn làm việc KT 1600x750x750 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Ghế gỗ tự nhiên KT 1000x400x445 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Đào đất bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 2,468 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,387 | m3 |
| 72 | Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 73 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,543 | m3 |
| 74 | Trát bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,34 | m2 |
| 75 | Cung cấp đất trồng cây | Chương V của E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 76 | Cung cấp và trồng cây ngọc bút | Chương V của E-HSMT | 1,335 | 10m2/ lần |
| 77 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa,... | Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu thầu chính và Chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi