Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427623-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210331185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 13:29:00 đến ngày 2021-04-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,373,500,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRỤ SỞ
1 Cạo bỏ lớp sơn tường, cột ngoài nhà hiện hữu Chương V của E-HSMT 75,588 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn sê nô, ô văng ngoài nhà hiện hữu Chương V của E-HSMT 29,118 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường, cột trong nhà hiện hữu Chương V của E-HSMT 174,433 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 104,706 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 174,433 m2
6 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 349,02 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 581,443 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V của E-HSMT 15,747 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V của E-HSMT 157,47 m2
10 Tháo dỡ cửa đi Chương V của E-HSMT 2,07 m2
11 CCLĐ cửa sắt (bao gồm nhân công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Chương V của E-HSMT 2,07 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường để xử lý chống thấm Chương V của E-HSMT 15,9 m2
13 Phá lớp vữa trát tường Chương V của E-HSMT 15,9 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch Chương V của E-HSMT 1 m3
15 Lắp đặt ống uPVC D32 Chương V của E-HSMT 0,1 100m
16 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT 0,8 m3
17 Quét chống thấm tường Chương V của E-HSMT 15,9 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 15,9 m2
19 Vệ sinh tường nhà bằng hóa chất chuyên dụng Chương V của E-HSMT 122,52 m2
20 Phá dỡ tường gạch hiện hữu Chương V của E-HSMT 3,36 m3
21 Phá dỡ bệ bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 1,152 m3
22 Phát quang mặt bằng Chương V của E-HSMT 0,49 100m2
23 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT 0,237 100m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,237 100m3
25 Đào xúc lớp đất hữu cơ Chương V của E-HSMT 19,08 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,095 100m3
27 Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 9,54 m3
28 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 10,04 m3
29 Đục nhám mặt bê tông Chương V của E-HSMT 10 m2
30 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 10 m2
31 Cạo sủi tường cột ngoài nhà Chương V của E-HSMT 45,81 m2
32 Cạo sủi tường cột trong nhà Chương V của E-HSMT 51,63 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 106,32 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 106,74 m2
35 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 106,32 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 106,74 m2
37 Vệ sinh bề mặt sàn bê tông Chương V của E-HSMT 18,96 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 18,96 m2
39 Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện hữu Chương V của E-HSMT 18,96 m2
40 Tháo dỡ hệ khung xương hiện hữu Chương V của E-HSMT 18,96 m2
41 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,133 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,133 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 10,601 m2
44 Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.35mm Chương V của E-HSMT 0,19 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,914 100m2
46 Tháo dỡ đèn đơn 1.2m gắn nối hiện trạng (Tính bằng 60% chi phí lắp đặt) Chương V của E-HSMT 14 bộ
47 Tháo dỡ đèn đôi 1.2m gắn nối hiện trạng (Tính bằng 60% chi phí lắp đặt) Chương V của E-HSMT 1 bộ
48 Lắp đặt đèn led đơn 1.2m gắn nổi 1x18W Chương V của E-HSMT 15 bộ
49 Lắp đặt đèn led đôi 1.2m gắn nổi 2x18W Chương V của E-HSMT 3 bộ
50 Lắp đặt quạt trần 100W Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt quạt treo tường 47W Chương V của E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt bộ công tắc đơn 1 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt bộ công tắc đơn 2 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt bộ công tắc đôi 2 chiều Chương V của E-HSMT 3 cái
56 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A Chương V của E-HSMT 8 cái
57 Đế âm Chương V của E-HSMT 18
58 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Chương V của E-HSMT 7 bộ
59 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1.5mm Chương V của E-HSMT 840 m
60 Lắp đặt cáp điện E.CV 1.5mm Chương V của E-HSMT 840 m
61 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x2.5mm Chương V của E-HSMT 135 m
62 Lắp đặt cáp điện E.CV 2.5mm Chương V của E-HSMT 135 m
63 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x4mm Chương V của E-HSMT 55 m
64 Lắp nẹp PVC D20x10mm Chương V của E-HSMT 30 m
65 Lắp đặt ống điện PVC D20 Chương V của E-HSMT 325 m
66 Lắp đặt ống điện PVC D25 Chương V của E-HSMT 55 m
67 Lắp đặt tủ điện âm tường 5 đường Chương V của E-HSMT 1 tủ
68 Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KA Chương V của E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA Chương V của E-HSMT 4 cái
70 Cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
71 Lắp đặt Kim thu sét Rbv=20m Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét Chương V của E-HSMT 1 cọc
73 Hộp kiểm tra điện trở Chương V của E-HSMT 1 hộp
74 Cọc tiếp địa D16, L= 2,4m Chương V của E-HSMT 4 cọc
75 Mối hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 4 1 cọc
76 CCLĐ bộ đếm sét Chương V của E-HSMT 1 cái
77 CCLĐ Cáp neo Chương V của E-HSMT 3 bộ
78 Tháo dỡ chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 5 bộ
79 Lắp đặt Chậu xí bệt + thùng nước Chương V của E-HSMT 5 bộ
80 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V của E-HSMT 4 bộ
81 Lắp đặt Chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn xả Chương V của E-HSMT 4 bộ
82 Tháo dỡ chậu rửa Chương V của E-HSMT 2 bộ
83 Lắp đặt Chậu rửa lavabo + bộ xả Chương V của E-HSMT 2 bộ
84 Lắp đặt Vòi rửa lavabo Chương V của E-HSMT 2 bộ
85 Lắp đặt vòi tắm hương sen Chương V của E-HSMT 5 bộ
86 Lắp đặt ống uPVC D168x6.2mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
87 Lắp đặt co uPVC D168 Chương V của E-HSMT 3 cái
88 Giếng thấm Chương V của E-HSMT 1 cái
89 Tháo tấm lợp tôn Chương V của E-HSMT 1,65 100m2
90 Lợp mái che bằng tôn dày 0.35mm Chương V của E-HSMT 1,65 100m2
91 Tháo dỡ các kết cấu xà gồ mái Chương V của E-HSMT 0,217 tấn
92 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,217 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,217 tấn
B HẠNG MỤC : XÂY MỚI THÁP PHÒNG KHÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,832 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,687 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT 0,145 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (MTCx4) Chương V của E-HSMT 0,145 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 2,744 m3
6 Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,898 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 5,433 m3
8 Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,744 m3
9 Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 14,09 m3
10 Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 0,774 m3
11 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 5,808 m3
12 Đắp cát đôn nền Chương V của E-HSMT 0,044 100m3
13 Trải lớp nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT 0,436 100m2
14 Bê tông nền trệt đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 4,9 m3
15 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,558 m3
16 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,968 m3
17 Bê tông lanh tô, đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,12 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng Chương V của E-HSMT 0,172 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,837 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,034 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,555 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,698 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Chương V của E-HSMT 0,265 100m2
24 SXLD cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,306 tấn
25 SXLD cốt thép đà kiềng , đường kính Chương V của E-HSMT 0,096 tấn
26 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,493 tấn
27 SXLD cốt thép cột đường kính Chương V của E-HSMT 0,158 tấn
28 SXLD cốt thép cột đường kính Chương V của E-HSMT 1,489 tấn
29 SXLD cốt thép xà dầm, đường kính Chương V của E-HSMT 0,352 tấn
30 SXLD cốt thép xà dầm, đường kính Chương V của E-HSMT 2,473 tấn
31 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô đường kính Chương V của E-HSMT 0,062 tấn
32 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT 0,114 tấn
33 SXLD cốt thép cầu thang, đường kính Chương V của E-HSMT 1,122 tấn
34 SXLD cốt thép sàn, đường kính Chương V của E-HSMT 0,621 tấn
35 Trải lớp ni long chống mất nước Chương V của E-HSMT 0,467 100m2
36 Bê tông nền đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 4,667 m3
37 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT 3,791 m3
38 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT 41,353 m3
39 Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,357 m3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 183,462 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 52,685 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 246,172 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 312,003 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 158,054 m2
45 Trát ô văng, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 26,5 m2
46 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 272,672 m2
47 Bả bằng matít vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 312,003 m2
48 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 394,201 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 272,672 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 706,204 m2
51 Xây gạch không nung 4x8x18, xây cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,133 m3
52 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 67,956 m2
53 Ốp đá granite tự nhiên len chân tường Chương V của E-HSMT 5,18 m2
54 Lát nền bằng Gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 30,71 m2
55 Láng nền dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 43,486 m2
56 Quét chống thấm mái theo quy trình nhà sản xuất Chương V của E-HSMT 33,95 m2
57 Láng sàn mái, sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 có trộn phụ gia chống thấm Chương V của E-HSMT 33,95 m2
58 Cung cấp lắp đặt vĩ giang 1200x300 thoát nước mưa Chương V của E-HSMT 1 Cái
59 Xây tường gạch bông gió KT 200x200x65mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 39,105 m2
60 Cung cấp lắp dựng lam Inox trang trí (Bao gồm vật tư, nhân công, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Chương V của E-HSMT 18,274 m2
61 CCLD cửa đi hệ 1000, kính cường lực dày 5mm, lamri nhôm (Bao gồm nhân công và phụ kiện hoàn thiện theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 6,48 m2
62 Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi tay gạt Chương V của E-HSMT 3 Bộ
63 CCLD lan can Inox 304 cầu thang (bao gồm nhân công lắp đặt, sơn và vật tư hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 38,939 m2
64 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,402 100m2
65 Lắp đặt ống STK D27mm thoát nước mưa Chương V của E-HSMT 0,009 100m
66 Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 Chương V của E-HSMT 1 bộ
67 Giường sắt 02 tầng KT 2000 x 1000 x 1900 mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
68 Bàn làm việc KT 1600x750x750 mm Chương V của E-HSMT 1 cái
69 Ghế gỗ tự nhiên KT 1000x400x445 mm Chương V của E-HSMT 1 cái
70 Đào đất bó vỉa Chương V của E-HSMT 2,468 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 1,387 m3
72 Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,309 m3
73 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,543 m3
74 Trát bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,34 m2
75 Cung cấp đất trồng cây Chương V của E-HSMT 2,67 m3
76 Cung cấp và trồng cây ngọc bút Chương V của E-HSMT 1,335 10m2/ lần
77 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa,... Chương V của E-HSMT 0,134 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.12E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu thầu chính và Chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự với gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->