Gói thầu: Gói thầu số 06 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360665-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210352667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 16:41:00 đến ngày 2021-04-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,897,668,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến số 1
1 Đào đất cấp III Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 1.624,212 m3
2 Đào đất cấp IV Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 144,3744 m3
3 Đào đất móng đất cấp III Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 45,507 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 4,083 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,129 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,43 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,475 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 14,593 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,098 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 6,437 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 3,918 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,031 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,002 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,034 m3
15 Phá đá cấp IV Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 36,0936 m3
16 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 5,795 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 16,571 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,422 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 2,589 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 12,783 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 89,956 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,213 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,118 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,71 m3
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 13,02 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,344 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,029 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,181 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,229 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 2,966 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,096 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,045 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 1,032 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 8 cấu kiện
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 1,185 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,039 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,395 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,625 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 2,156 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 5,129 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,289 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,212 100m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 4,368 m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 78 cấu kiện
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 33,892 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,864 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 5,296 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 26,145 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 183,985 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,436 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,241 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 1,453 m3
53 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 26,629 m2
B Tuyến số 2
1 Đào đất cấp III Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 674,865 m2
2 Đào đất cấp IV Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 59,988 m2
3 Đào đất móng đất cấp III Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 80,638 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 2,337 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,213 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,604 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,786 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 19,395 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,05 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 1,996 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 2,146 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,031 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,002 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,034 m3
15 Phá đá cấp IV Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 14,997 m3
16 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 3,564 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 22,658 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,577 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 3,54 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 17,479 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 123 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,291 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,161 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,971 m3
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 17,803 m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,082 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,06 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 1,232 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 22 cấu kiện
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 4,051 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,103 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,633 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 3,125 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 21,991 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,052 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,029 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,174 m3
38 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 3,183 m2
C Tuyến số 3
1 Đào đất cấp III Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 350,001 m2
2 Đào đất cấp IV Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 38,889 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,168 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,006 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,037 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,101 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,437 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,603 m3
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 3,738 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 12,109 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,458 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 3,556 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 10,725 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 31,484 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 64,295 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,3 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 0,416 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 1,299 m3
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu Chương V, E-HSMT 13,282 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có tuyến kênh bằng bê tông cốt thép, dài từ 0,7km trở lên; kích thước (BxH) từ (40x50)cm trở lên; công trình trên địa bàn vùng núi
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->