Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429136-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210428878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 20:42:00 đến ngày 2021-04-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,008,920,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường giao thông
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/
Chỉ dẫn kỹ thuật chính
37,882 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,5153 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,8941 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,8941 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,1696 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,1925 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,1925 100m3/1km
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,6716 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,6865 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 104,26 m3
11 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đường kính 0,4-1m Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,0426 100m3
12 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,0426 100m3
13 Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,0426 100m3/1km
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 223,14 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,9553 100m2
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,1844 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,9362 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,3233 100m3
19 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,4539 100m3
20 Mua vật liệu đắp đất Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 839,2393 m3
21 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 344,96 m
22 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 26,54 m
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 18,41 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,5485 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 323 cấu kiện
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 323 cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 323 cấu kiện
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,0502 10 tấn/1km
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17,15 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3118 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,79 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3118 100m2
33 Vữa XM PCB30 mác 100 dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 96,9 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,89 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0195 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,65 m3
37 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1793 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2685 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3006 100m2
40 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,645 m3
41 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đường kính 0,4-1m Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0365 100m3
42 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0365 100m3
43 Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0365 100m3/1km
44 Quét nhựa đường 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 21,87 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cống, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,58 m3
46 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 94,77 m3
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 488,22 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 44,8 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,8616 100m2
50 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 29,87 m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,7256 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,7256 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,7256 100m3/1km
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,691 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 21,32 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,68 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,2841 tấn
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 29,23 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,9001 100m2
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,0024 tấn
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính D>10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,9207 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 609 cấu kiện
63 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 609 cấu kiện
64 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 609 cấu kiện
65 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,3075 10 tấn/1km
66 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,79 m3
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 47,97 m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,21 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1042 100m2
70 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,5 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,32 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4824 100m2
73 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,08 m3
74 Gia công lưới chắc rác Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3983 tấn
75 Bản lề Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 18 bộ
76 Ống nhựa thoát nước D16cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 43,2 m
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,29 m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0729 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0729 100m3/1km
80 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,4 m3
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,84 m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,08 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0322 100m2
84 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,72 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,96 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0518 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0192 tấn
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,298 m3
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0919 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0759 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0759 100m3/1km
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0345 100m3
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,88 m3
94 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0256 100m2
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1784 tấn
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 cấu kiện
97 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 cấu kiện
98 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 cấu kiện
99 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,22 10 tấn/1km
100 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,18 m3
101 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đường kính 0,4-1m Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0518 100m3
102 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0518 100m3
103 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0518 100m3/1km
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,29 m3
105 Mua thép cột biển báo đường kính ĐK=8cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6 m
106 Mua biển tôn sơn phản quang dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 biển
107 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
108 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3 m3
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,003 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,003 100m3/1km
111 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,96 m2
B Dự phòng
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.013381E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.02676E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.406.245.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.812.489.000VND (X). Trong đó X= N x V. - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công nền đường, mặt đường. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp và Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.406.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.812.490.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->