Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 20:42:00 đến ngày 2021-04-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,008,920,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính |
37,882 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,5153 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,8941 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,8941 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,1696 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,1925 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,1925 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6716 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,6865 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 104,26 | m3 |
| 11 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đường kính 0,4-1m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,0426 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,0426 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,0426 | 100m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 223,14 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,9553 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12,1844 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,9362 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,3233 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,4539 | 100m3 |
| 20 | Mua vật liệu đắp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 839,2393 | m3 |
| 21 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 344,96 | m |
| 22 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,54 | m |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 18,41 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,5485 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 323 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 323 | cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 323 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,0502 | 10 tấn/1km |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 17,15 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3118 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,79 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3118 | 100m2 |
| 33 | Vữa XM PCB30 mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 96,9 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,89 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0195 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,65 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1793 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2685 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3006 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,645 | m3 |
| 41 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đường kính 0,4-1m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0365 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0365 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0365 | 100m3/1km |
| 44 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 21,87 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cống, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,58 | m3 |
| 46 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 94,77 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 488,22 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 44,8 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,8616 | 100m2 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 29,87 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,7256 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,7256 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,7256 | 100m3/1km |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,691 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 21,32 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,68 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,2841 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 29,23 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,9001 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,0024 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,9207 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 609 | cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 609 | cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 609 | cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,3075 | 10 tấn/1km |
| 66 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,79 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 47,97 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,21 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1042 | 100m2 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,5 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,32 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4824 | 100m2 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,08 | m3 |
| 74 | Gia công lưới chắc rác | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3983 | tấn |
| 75 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 18 | bộ |
| 76 | Ống nhựa thoát nước D16cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 43,2 | m |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,29 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0729 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0729 | 100m3/1km |
| 80 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,4 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12,84 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,08 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0322 | 100m2 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,72 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,96 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0518 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0192 | tấn |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,298 | m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0919 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0759 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0759 | 100m3/1km |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0345 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,88 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0256 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1784 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cấu kiện |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cấu kiện |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,22 | 10 tấn/1km |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,18 | m3 |
| 101 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đường kính 0,4-1m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0518 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0518 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0518 | 100m3/1km |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,29 | m3 |
| 105 | Mua thép cột biển báo đường kính ĐK=8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | m |
| 106 | Mua biển tôn sơn phản quang dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | biển |
| 107 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,003 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,003 | 100m3/1km |
| 111 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,96 | m2 |
| B | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.013381E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.02676E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.406.245.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.812.489.000VND (X). Trong đó X= N x V. - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công nền đường, mặt đường. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp và Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.406.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.812.490.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi