Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210426032-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chu Phan
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210426027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 17:12:00 đến ngày 2021-04-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,742,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP
B NHÀ VĂN HÓA THÔN NẠI CHÂU
1 Đào móng cột, trụ đất cấp II 12,288 m3
2 Đào móng bằng máy đào, đất cấp II 1,533 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 8,066 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,336 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,104 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,133 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,658 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,485 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,415 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,337 m3
11 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 20,742 m3
12 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 23,35 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,148 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5, đất cấp II 0,588 100m3
15 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,711 m3
16 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,98 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 332,312 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 108,852 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 27,6 m
20 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 4,8 m
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 327,6 m
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 441,164 m2
23 Gia công hàng rào song sắt 42,64 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,986 m2
25 Lắp dựng lan can sắt 42,64 m2
26 Gia công cổng sắt 0,192 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,391 m2
28 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 10,23 m2
29 Khóa, bản lề, chốt cổng 1 bộ
30 Mũ bịt đầu nhựa 236 chiếc
31 Mũ đinh đúc sẵn 472 chiếc
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 57,834 m3
33 Nilon chống mất nước 578,34 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 57,834 m3
35 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 16,457 10m
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,688 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,256 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,688 m3
39 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,928 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 49,92 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,92 m2
C NHÀ VĂN HÓA THÔN MẠNH TRỮ
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 12,288 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II 0,72 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 3,791 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,207 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,567 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,101 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,472 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,379 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,415 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,149 m3
11 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 9,747 m3
12 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,973 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,582 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,299 100m3
15 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,872 m3
16 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,757 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 251,631 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 117,744 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 27,6 m
20 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 4,8 m
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 374,4 m
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 369,3567 m2
23 Gia công hàng rào song sắt 111,215 m2
24 Gia công cổng sắt 0,192 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 131,7 m2
26 Lắp dựng lan can sắt 111,215 m2
27 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 10,23 m2
28 Khóa, bản lề, chốt cổng 1 bộ
29 Mũ bịt đầu nhựa 606 Chiếc
30 Mũ đinh đúc sẵn 1.212 chiếc
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 48,444 m3
32 Nilon chống mất nước 484,44 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 48,44 m3
34 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 10,23 10m
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 2,915 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,278 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,915 m3
38 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,033 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 61,074 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,074 m2
D NHÀ VĂN HÓA THÔN TÂN CHÂU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, , đất cấp II 8,192 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II 1,319 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 6,942 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,261 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,739 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,529 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,396 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,943 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,36 m3
11 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 15,281 m3
12 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 21,396 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,993 100m3
14 Mua đất về đắp san nền 2,713 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,458 100m3
16 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,592 m3
17 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,97 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 273,495 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 94,057 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 18,4 m
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 3,2 m
22 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 304,2 m
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 367,552 m2
24 Gia công hàng rào song sắt 41,73 m2
25 Gia công cổng sắt 0,125 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,67 m2
27 Lắp dựng lan can sắt 41,73 m2
28 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 6,54 m2
29 Khóa, bản lề, chốt cổng 1 bộ
30 Mũ bịt đầu nhựa 228 chiếc
31 Mũ đinh đúc sẵn 456 chiếc
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 46,877 m3
33 Nilon chống mất nước 468,77 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 46,877 m3
35 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 10,003 10m
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 1,848 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,176 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,848 m3
39 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,544 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 39,87 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,87 m2
42 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,059 100m3
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 0,309 m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,003 100m3
45 Nilon chống mất nước 6,32 m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,016 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,632 m3
48 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,056 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,064 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,264 m3
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,048 tấn
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,024 100m2
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,416 m3
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,4 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 3,52 m2
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,021 100m3
E NHÀ VĂN HÓA THÔN XA KHÚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II 9,216 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,126 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 0,664 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,133 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,292 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,069 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,272 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,227 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,415 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,501 m3
11 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,662 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,341 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,079 100m3
14 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,716 m3
15 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,923 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 118,8 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 82,176 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 27,6 m
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 4,8 m
20 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 249,6 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 200,976 m2
22 Gia công hàng rào song sắt 107,25 m2
23 Gia công cổng sắt 0,192 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 133,188 m2
25 Lắp dựng lan can sắt 107,25 m2
26 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 10,23 m2
27 Khóa, bản lề, chốt cổng 1 bộ
28 Mũ bịt đầu nhựa 584 chiếc
29 Mũ đinh đúc sẵn 1.168 chiếc
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 7,49 m3
31 Nilon chống mất nước 74,9 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 7,49 m3
33 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 2,037 10m
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 0,083 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,008 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,083 m3
37 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,152 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,646 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,646 m2
F PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường 30 cái
2 Ghế hội trường 475 cái
3 Sao vàng + Búa liềm 5 bộ
4 Biển chữ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 45 md
5 Biển chữ Đảng cộng sản Việt Mam quang vinh muôn năm 45 md
6 Tượng đài Bác Hồ 5 cái
7 Bục tượng bác 5 cái
8 Bục phát biểu 5 Cái
9 Loa JBL SRX 715 10 chiếc
10 Loa JBL STX 812 10 Chiếc
11 Cục đẩy 4 kênh DBTK 4800 5 Bộ
12 Vang số DB AK8 5 Bộ
13 Micro không dây KBS 5 Bộ
14 Micro có dây CAF 10 cái
15 Micro cổ ngỗng 5 Chiếc
16 Tủ đựng thiết bị âm thanh 5 Chiếc
17 Dây loa phụ kiện, kết nối 5 Trọn bộ
18 Tủ tài liệu 10 Cái
19 Rèm sân khấu 215 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.22617E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 đồng. (Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong và thi công phần cung cấp thiết bị. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->