Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210428023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:32:00 đến ngày 2021-04-23 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,297,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A/ Phần xây dựng | |||
| B | 1/ Cống dọc | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan và xếp lên xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 535 | C/k |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 133,75 | tấn |
| 3 | Bốc xếp bê tông đúc sẵn xuống ô tô | nt | 535 | C/k |
| 4 | Phá dỡ rãnh gạch xây cũ | nt | 240,75 | m3 |
| 5 | Đào đất | nt | 24,537 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm D=6-8cm, L=2,5m | nt | 72,116 | 100m |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | nt | 32,051 | m3 |
| 8 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | nt | 32,051 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | nt | 12,212 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 | nt | 221 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D=800mm, H10, L=4m | nt | 110,7 | đ/ống |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D=800mm, H30, L=4m | nt | 5 | đ/ống |
| 13 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D800 | nt | 99 | mối |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 | nt | 65 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D=1000mm, H10, L=4m | nt | 32,633 | đ/ống |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D=1000mm, H30, L=4m | nt | 8,5 | đ/ống |
| 17 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D1000 | nt | 36 | mối |
| 18 | Đắp đất K>=0,95 | nt | 22,485 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đi đổ | nt | 2,052 | 100m3 |
| C | 2/ Tái lập mặt đường và gia cố | |||
| D | Gia cố BTXM | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 mặt đường dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,4 | m3 |
| 2 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 10cm | nt | 1,224 | 100m3 |
| E | Tái lập cống băng ngang đường nhánh (đường nhánh bằng BT) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 mặt đường dày 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 dày 10cm | nt | 8 | m3 |
| F | Tái lập mặt đường hiện hữu láng nhựa | |||
| 1 | Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 2 | Cán đá dăm nước dày 15cm lớp trên | nt | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Cán cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 15cm | nt | 0,027 | 100m3 |
| G | 3/ Bó vỉa và rãnh biên | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | nt | 37,62 | m3 |
| H | 4/ Hố thu | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,121 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K>=0,95 | nt | 4,217 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | nt | 0,904 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm D=6-8cm, L=2,5m | nt | 16,2 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | nt | 7,2 | m3 |
| 6 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | nt | 8,292 | m3 |
| I | Hố thu phần đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,305 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | nt | 0,892 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm | nt | 0,083 | tấn |
| J | Hố thu phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,875 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | nt | 0,857 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm | nt | 0,07 | tấn |
| K | Đà hầm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,886 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | nt | 0,763 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép L50x50x5mm bọc cạnh | nt | 0,59 | tấn |
| L | Lưỡi hầm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | nt | 0,058 | tấn |
| M | Máng hầm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,885 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | nt | 0,115 | tấn |
| N | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,052 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm | nt | 0,719 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép L50x50x5mm bọc cạnh | nt | 0,579 | tấn |
| O | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| P | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt hố thu đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | C/k |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan, đà hầm, lưỡi hầm, máng hầm) | nt | 128 | C/k |
| 3 | Bốc xếp hố thu lên và xuống ô tô | nt | 26 | C/k |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên và xuống ô tô | nt | 128 | C/k |
| Q | 5/ Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D=6-8cm, L=2,5m | nt | 2,55 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | nt | 0,53 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | nt | 0,53 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | nt | 3,18 | m3 |
| 6 | Đá hộc xếp khan (có chít mạch) | nt | 0,86 | m3 |
| 7 | Đắp đất K>=0,95 | nt | 0,027 | 100m3 |
| R | 6/ Gia cố lề đường | |||
| 1 | Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | 100m2 |
| 2 | Cán đá dăm nước dày 15cm lớp trên | nt | 7,065 | 100m2 |
| 3 | Cán cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 15cm | nt | 1,06 | 100m3 |
| 4 | Đào đất | nt | 2,75 | 100m3 |
| S | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.44E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công trong đó có hạng mục sửa chữa hệ thống thoát nước trên đường đang khai thác, hợp đồng đó giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi