Gói thầu: Xây lắp công trình + ĐBGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427689-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Xây lắp công trình + ĐBGT
Số hiệu KHLCNT 20210427674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 13:55:00 đến ngày 2021-04-23 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,128,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.693486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.538698E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công (Trong đó có hạng mục Cán đá; láng nhựa; hệ thống thoát nước trên đường Quốc lộ đang khai thác), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.590.293.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.590.293.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.180.586.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng trong lĩnh vực công trình giao thông (về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường ) ≥ 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 6÷8T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 10÷12T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô > 10T
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thành phố Trà Vinh:
B 1/Mương dọc
1Đào đất cấp 2 (kể cả vận chuyển đất đi đổ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,8321100m3
2Đắp đất chọn lọc K>=0.95 (đất tận dụng)- nt -4,9282100m3
C 2/ Tái lập mặt đường
D Tái lập sân BT nhà dân
1Bê tông đá 1x2 M.200 mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,8m3
2Cán CPDD loại 1 lớp trên- nt -0,288100m3
E Tái lập mương băng ngang đường nhánh (đường nhánh bằng BT)
1Bê tông đá 1x2 M.200 mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m3
2Đá 4x6 kẹp vữa M.100- nt -4,8m3
F Tái lập, gia cố lề
1Cán CPDD loại 2 lớp dưới dày 12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7728100m3
2Cán đá dăm nước dày 10cm lớp trên- nt -6,44100m2
3Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3.0kg/m2- nt -6,44100m2
4Đắp đất chọn lọc K>=0.95 (đất tận dụng)- nt -1,3933100m3
G 3/ Bó vỉa và rãnh biên
1Bê tông đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,34m3
2Đá 4x6 kẹp vữa M.100- nt -56,12m3
H 4/ Mương chịu lực
1Phá dỡ BTChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
2Đá 4x6 kẹp vữa M.100- nt -82,8m3
I * Phần đúc sẵn
1Bê tông đá 1x2 M.200 (kể cả ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật165,6m3
2Cốt thép rãnh D- nt -24,2604tấn
3Lắp đặt đoạn mương trọng lượng nhỏ hơn 500kg- nt -920C/k
J Phần đổ tại chổ
1Bê tông đá 1x2 M.200 (kể cả ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,72m3
K 5/ Nắp đan
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 tấm đan (kể cả ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,08m3
2Cốt thép BTĐS D>10mm- nt -10,293tấn
3Cốt thép BTĐS ĐK- nt -6,2266tấn
4Gia công, lắp đặt thép L50x50x5mm bọc cạnh- nt -6,9368tấn
5Lắp đặt BTĐS, TL>50kg- nt -920C/k
6Vận chuyển BTĐS, cự ly - nt -641,7tấn
L HUYỆN TIỂU CẦN- VÙNG IV (ĐOẠN KM83+700 - KM84+864)
M 1/ Cống dọc
1Phá dỡ BT để đấu nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,675m3
2Bê tông tường cánh đá 1x2 M.200- nt -0,909m3
3Tháo dỡ rãnh BT hiện hữu- nt -155ck
4Đào đất cấp 2 (kể cả vận chuyển đất đi đổ)- nt -35,9403100m3
5Đóng cừ tràm D6-8 ; L=3m- nt -4,8451100m
6Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm- nt -1,0094m3
7Đá 4x6 kẹp vữa M.100- nt -52,613m3
8Bê tông đá 1x2 M.200 (kể cả ván khuôn)- nt -25,216m3
9C/c, Lắp đặt gối cống D800- nt -488cái
10Lắp đặt cống BT ĐK=800mm H10; L=4m- nt -244đ/ống
11Lắp đặt cống BT ĐK=800mm H30; L=4m- nt -31đ/ống
12Nối ống BT bằng gioăng cao su D800- nt -229mối
13Đắp đất chọn lọc K=0.95 (đất tận dụng)- nt -28,061100m3
N 2/ Tái lập mặt đường
O Tái lập sân BT nhà dân
1Bê tông đá 1x2 M.200 mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,4m3
2Cán CPDD loại 1 lớp trên- nt -0,5328100m3
P Tái lập cống băng ngang đường nhánh (đường nhánh bằng BT)
1Bê tông đá 1x2 M.200 mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3m3
2Đá 4x6 kẹp vữa M.100- nt -4,2m3
Q Tái lập mặt đường hiện hữu
1Thảm BTN nguội dày 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7510m2
2Tưới nhựa thấm bám T/C 1.0 kg/m2- nt -0,175100m2
3Cán CPDD loại 1 lớp trên- nt -0,021100m3
4Cán CPDD loại 2 lớp dưới dày 12cm- nt -0,021100m3
R 3/ Bó vỉa và rãnh biên
1Bê tông đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,617m3
2Đá 4x6 kẹp vữa M.100- nt -63,806m3
S 4/ Hố thu
1Đào đất cấp 2 (kể cả vận chuyển đất đi đổ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,294100m3
2Đắp đất chọn lọc K=0.95 (đất tận dụng)- nt -0,473100m3
3Đá 4x6 kẹp vữa M.100- nt -11,52m3
T 5/ Hố thu phần đúc sẵn (loại 4)
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,209m3
2Cốt thép BTĐS ĐK- nt -0,0347tấn
3Cốt thép BTĐS D>10mm- nt -0,0032tấn
U 6/ Hố thu phần đúc sẵn (loại 5)
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,624m3
2Cốt thép BTĐS ĐK- nt -1,3001tấn
3Cốt thép BTĐS D>10mm- nt -0,1316tấn
V 7/ Hố thu phần đúc sẵn (loại 6)
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,949m3
2Cốt thép BTĐS ĐK- nt -0,0883tấn
3Cốt thép BTĐS D>10mm- nt -0,0096tấn
W 8/ Hố thu phần đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 M.250 hố ga (kể cả ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,141m3
2Cốt thép rãnh D- nt -0,729tấn
3Cốt thép D> 10mm- nt -0,162tấn
X 9/ Đà hầm
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,435m3
2Cốt thép BTĐS ĐK- nt -1,5501tấn
3C/c, SX thép L50x50x5mm bọc cạnh- nt -0,9866tấn
Y 10/ Lưỡi hầm
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,495m3
2Cốt thép BTĐS ĐK- nt -0,1001tấn
Z 11/ Máng hầm
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,53m3
2Bê tông đá 1x2 M.200 cửa thu nước- nt -3,024m3
3Bê tông lót đá 1x2 M.150- nt -1,89m3
4Cốt thép BTĐS ĐK- nt -0,1981tấn
AA 12/ Nắp đan
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 tấm đan (kể cả ván khuôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,83m3
2Cốt thép BTĐS D>10mm- nt -1,4224tấn
3C/c, SX thép L50x50x5mm bọc cạnh- nt -1,2717tấn
AB 13/ Lưới chắn rác
1Gia công, lắp đặt lưới chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4472tấn
AC 14/ Phần lắp đặt
1Lắp đặt BTĐS hố thu, TLChương V - Yêu cầu kỹ thuật45C/k
2Lắp đặt BTĐS, TL>50kg- nt -135C/k
3Bốc xếp lên và xuống ô tô hố thu,TL- nt -45C/k
4Bốc xếp lên và xuống ô tô BTĐS,TL- nt -225C/k
5Vận chuyển BTĐS, cự ly - nt -160,18tấn
AD 15/ Tái lập, Gia cố lề đường
1Cán CPDD loại 2 lớp dưới dày 12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3244100m3
2Cán đá dăm nước lớp trên dày 10cm- nt -11,0366100m2
3Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3.0kg/m2- nt -11,0366100m2
4Đắp đất chọn lọc K=0.95 (đất tận dụng)- nt -6,3928100m3
AE Phần đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.693486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.538698E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công (Trong đó có hạng mục Cán đá; láng nhựa; hệ thống thoát nước trên đường Quốc lộ đang khai thác), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.590.293.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.590.293.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.180.586.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).55
2 Cán bộ kỹ thuật. 2 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);33
4 Công nhân bậc thợ 20 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng trong lĩnh vực công trình giao thông (về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường ) ≥ 02 năm;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Chủ sở hữu1
2 Xe tưới nhựa Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
3 Lu bánh thép 6÷8T Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
4 Lu bánh thép 10÷12T Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
5 Lu bánh thép ≥ 16T Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy nén khí Chủ sở hữu 1
7 Máy đào Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
8 Cần trục ô tô > 10T Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy khoan Chủ sở hữu 1
10 Máy hàn Chủ sở hữu 1
11 Máy mài Chủ sở hữu 1
12 Máy cắt uốn cốt thép Chủ sở hữu 1
13 Máy trộn bê tông Chủ sở hữu 2
14 Máy đầm bê tông Chủ sở hữu 2
15 Ô tô tưới nước Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
16 Ô tô vận chuyển Chủ sở hữu hoặc đi thuê2
17 Đầm cóc Chủ sở hữu2
18 Phòng thí nghiệm hiện trường Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->