Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 10:21:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,698,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 214,157 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (NC 10%); Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 23,795 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,51 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 190,893 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 14,732 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 37,224 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột; Lót móng: | Chương V của E-HSMT | 102,04 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột móng; vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,613 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật; ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 54 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,863 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,299 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm, KC-05 | Chương V của E-HSMT | 0,141 | Tấn |
| 13 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày >=20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 8,091 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,921 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 89,94 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,257 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,928 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,194 | Tấn |
| C | Hạng mục: Phần kết cấu: | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 3,492 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 3,864 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 127,68 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,131 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,467 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,21 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,143 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,449 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,171 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 18,037 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép; Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 163,775 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,198 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,813 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,36 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,229 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,047 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,405 | Tấn |
| 18 | Bê tông sàn máI; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 26,895 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép; Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 287,795 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép sàn máI; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,757 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép sàn máI; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,203 | Tấn |
| D | +) Lanh tô, ô thoáng, giằng tường: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 2,63 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 28,503 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,362 | Tấn |
| 4 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,503 | 1 m2 |
| E | +) Công tác xây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày | Chương V của E-HSMT | 28,023 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,573 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày | Chương V của E-HSMT | 28,023 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,573 | 1 m3 |
| F | +) Phần nền, sàn, đóng trần, ốp lát: | |||
| 1 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 dày 30cm( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 35,88 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Dày 20cm) | Chương V của E-HSMT | 31,668 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 10,556 | 1 m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite; Gạch 40x40cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 45,76 | 1 m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite; Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 152,32 | 1 m2 |
| 6 | Lát nền, sàn khu vệ sinh; Gạch Granite nhân tạo 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 62,94 | 1 m2 |
| 7 | Ôp tường trong phòng, vệ sinh, kho; Gạch Ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 230,96 | 1 m2 |
| 8 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao; Khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 31,74 | 1m2 |
| G | +) Phần mái: | |||
| 1 | Phá dỡ Xà, dầm bê tông cốt thép; Dầm sê nô nhà hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Sàn, mái bê tông cốt thép; Sàn sê nô nhà hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1,692 | m3 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn; Mái góc | Chương V của E-HSMT | 46,465 | 1 m2 |
| 4 | Xây tường tường thu hồi bằng gạch bê tông; Dày | Chương V của E-HSMT | 9,684 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng thu hồi; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,002 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng thu hồi; Giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 10,02 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng thu hồi; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,079 | Tấn |
| 8 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm C45x125x15x2mm; Bảng khối lượng | Chương V của E-HSMT | 0,593 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x125x15x2mm; Bảng khối lượng | Chương V của E-HSMT | 0,747 | Tấn |
| 10 | Lợp mái tôn màu sóng vuông; Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 195,505 | 1 m2 |
| 11 | úp nóc bằng tôn phẳng; Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 20,4 | 1 md |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ke chống bão nhựa; Lấy 3cái/1m2 | Chương V của E-HSMT | 586,515 | Cái |
| 13 | Xây bờ nóc bằng gạch bê tông 9,5x6x20; Cao | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 100,04 | 1 m2 |
| H | +) Lan can: | |||
| 1 | Bê tông giằng Lan can; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,065 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thành lan can; Giằng LC | Chương V của E-HSMT | 9,3 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép lan can; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| 4 | Trát giằng lan can; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,3 | 1 m2 |
| 5 | Xây Lan can bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,553 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường lan can trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 25,5 | 1 m2 |
| 7 | Đắp nẹp mặt ngoài lan can 50x30mm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,6 | 1 m |
| 8 | Sơn tường lan can; 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,5 | 1m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can Inox D76, LC-01 | Chương V của E-HSMT | 13,8 | md |
| I | +) Lam bê tông: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tông | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép lam bê tông; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 4 | Xây tường lam bê tông bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường lam thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 6 | Trát lam; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m2 |
| 8 | Sơn tường lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,6 | 1m2 |
| J | +) Bậc cấp: | |||
| 1 | Xây bậc cấp B lô 10x20x40 vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 1 m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc, BC1 | Chương V của E-HSMT | 4,84 | 1 m2 |
| K | +) Gia trát, hoàn thiện, vách ngăn vệ sinh: | |||
| 1 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện; Vách ngăn vệ sinh, tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Bộ |
| 2 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 211,134 | 1 m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 156,64 | 1 m2 |
| 4 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,18 | 1 m2 |
| 5 | Trát trụ, cột có hồ dầu; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,76 | 1 m2 |
| 6 | Trát xà dầm, có hồ dầu; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 147,695 | 1 m2 |
| 7 | Trát trần, có hồ dầu; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 287,795 | 1 m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt; Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 37,7 | 1 m |
| 9 | Quét Sika chống thấm sê nô hai nước; Sê nô | Chương V của E-HSMT | 37,7 | 1 m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, sê nô; Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 37,7 | 1 m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 674,573 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 204,35 | 1m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng chữ nỗi Alu, trang trí ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Đắp chi tiết ( Khoán gọn ); Hình trang trí | Chương V của E-HSMT | 3 | CK |
| 15 | Đắp gờ thành móng 20x80; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,2 | 1 m |
| 16 | Ôp tường chân móng đá chẻ thô tự nhiên; Đế móng | Chương V của E-HSMT | 11,544 | 1 m2 |
| 17 | Miết mạch tường gạch loại lõm; Mặt trước | Chương V của E-HSMT | 64,2 | 1 m |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 407,16 | 1 m2 |
| L | +) Phần Cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 19,08 | 1 m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay; Đ1 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 3,08 | 1 m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay; Đ2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết; cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 15,2 | 1 m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay; S1, S2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết; cấu nhựa uPVC, kính mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất; SL | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa đi bản lề mở 2 phía uPVC | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC, kính cường lực dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 8,32 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ; S1 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,6 | 1m2 |
| M | +) Vách ngăn tắm trẻ: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng vách tắm trẻ kính cường lực dày 10mm kết hợp cửa và phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| N | +) Gia cố lưới mắt cáo: | |||
| 1 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung KC-19 | Chương V của E-HSMT | 125 | 1 m2 |
| O | +) Thoát nước mái: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 m |
| 2 | Lắp cầu chắn rác Inox d90 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 90mm 90-135 độ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm; Đkính ống 27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| P | - Hạng mục: Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m; Loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m; Loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần + thiết bị | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường hút mùi 20x20 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt máy sấy tay tự động | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm; Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…; K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che; Cường độ dòng điện 16A -6KA | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 255 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 167 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | 1m |
| 16 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 175 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp bảng điện phòng chứa 3-6 Module | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| Q | +) Phần chống sét: | |||
| 1 | Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm; Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột; Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| R | *\4- Hạng mục: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt loại mầm non + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa D15/21 cao cấp lavabo | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 6 | Lát đá mặt bệ Lavabo ( cả giá đỡ ); Bảng khối lượng | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện, vòi xả | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen; Loại 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| S | +) Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa; Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa; Đkính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn; d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 4 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm; chiều dày 2.3mm ren trong ngoài | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 5 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm; chiều dày 2.3mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 6 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm; chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 7 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm; chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn; d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 37 | 1 m |
| 9 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm; chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 25, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR D32-25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 15 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm; chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 16 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm thu 20, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 18 | Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt chữ thập TTK nối = PP hàn; Đkính 15/21mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| T | +) Thoát nước: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 34x3.5mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 60x3.5mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 76x3.5mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90x3.5mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 6 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 11 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 90mm ( 135 độ ) | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 90 thu 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | LĐ Y thông tắt nối=PP dán keo; Đkính Y 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 114mm 135độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 114mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 16 | LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 114mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 17 | Nối giảm PVC D114-76 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Y thông tắt PVC D114 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách Nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi