Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427047-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210426939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 10:21:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,698,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Hạng mục: Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 214,157 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (NC 10%); Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 23,795 1 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT 7,51 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 190,893 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 14,732 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 37,224 1 m3
7 Ván khuôn móng cột; Lót móng: Chương V của E-HSMT 102,04 1 m2
8 Bê tông cổ cột móng; vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,613 1 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật; ván khuôn cổ móng Chương V của E-HSMT 54 1 m2
10 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,863 Tấn
11 Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,299 Tấn
12 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm, KC-05 Chương V của E-HSMT 0,141 Tấn
13 Xây móng tường bờ lô 10x20x40, dày >=20cm, cao Chương V của E-HSMT 8,091 1 m3
14 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 9,921 1 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V của E-HSMT 89,94 1 m2
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,257 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,928 Tấn
18 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,194 Tấn
C Hạng mục: Phần kết cấu:
1 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 3,492 1 m3
2 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 3,864 1 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Chương V của E-HSMT 127,68 1 m2
4 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,131 Tấn
5 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,467 Tấn
6 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,21 Tấn
7 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,143 Tấn
8 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,449 Tấn
9 Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,171 Tấn
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 18,037 1 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép; Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT 163,775 1 m2
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,198 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,813 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,36 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,229 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,047 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,405 Tấn
18 Bê tông sàn máI; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 26,895 1 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép; Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT 287,795 1 m2
20 Gia công cốt thép sàn máI; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,757 Tấn
21 Gia công cốt thép sàn máI; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,203 Tấn
D +) Lanh tô, ô thoáng, giằng tường:
1 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 2,63 1 m3
2 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nước Chương V của E-HSMT 28,503 1 m2
3 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,362 Tấn
4 Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,503 1 m2
E +) Công tác xây:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày Chương V của E-HSMT 28,023 1 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 2,573 1 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20; Dày Chương V của E-HSMT 28,023 1 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 2,573 1 m3
F +) Phần nền, sàn, đóng trần, ốp lát:
1 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 dày 30cm( Đất tận dụng ) Chương V của E-HSMT 35,88 1 m3
2 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Dày 20cm) Chương V của E-HSMT 31,668 1 m3
3 Bê tông nền; Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 10,556 1 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch Granite; Gạch 40x40cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 45,76 1 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch Granite; Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 152,32 1 m2
6 Lát nền, sàn khu vệ sinh; Gạch Granite nhân tạo 30x30cm Chương V của E-HSMT 62,94 1 m2
7 Ôp tường trong phòng, vệ sinh, kho; Gạch Ceramic 30x60cm Chương V của E-HSMT 230,96 1 m2
8 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao; Khu vệ sinh Chương V của E-HSMT 31,74 1m2
G +) Phần mái:
1 Phá dỡ Xà, dầm bê tông cốt thép; Dầm sê nô nhà hiện trạng Chương V của E-HSMT 0,4 m3
2 Phá dỡ Sàn, mái bê tông cốt thép; Sàn sê nô nhà hiện trạng Chương V của E-HSMT 1,692 m3
3 Tháo tấm lợp tôn; Mái góc Chương V của E-HSMT 46,465 1 m2
4 Xây tường tường thu hồi bằng gạch bê tông; Dày Chương V của E-HSMT 9,684 1 m3
5 Bê tông giằng thu hồi; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,002 1 m3
6 Ván khuôn giằng thu hồi; Giằng thu hồi Chương V của E-HSMT 10,02 1 m2
7 Gia công cốt thép giằng thu hồi; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,079 Tấn
8 Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm C45x125x15x2mm; Bảng khối lượng Chương V của E-HSMT 0,593 Tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x125x15x2mm; Bảng khối lượng Chương V của E-HSMT 0,747 Tấn
10 Lợp mái tôn màu sóng vuông; Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 195,505 1 m2
11 úp nóc bằng tôn phẳng; Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 20,4 1 md
12 Sản xuất lắp dựng ke chống bão nhựa; Lấy 3cái/1m2 Chương V của E-HSMT 586,515 Cái
13 Xây bờ nóc bằng gạch bê tông 9,5x6x20; Cao Chương V của E-HSMT 0,16 1 m3
14 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 100,04 1 m2
H +) Lan can:
1 Bê tông giằng Lan can; Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,065 1 m3
2 Ván khuôn thành lan can; Giằng LC Chương V của E-HSMT 9,3 1 m2
3 Gia công cốt thép lan can; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,06 Tấn
4 Trát giằng lan can; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,3 1 m2
5 Xây Lan can bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 1,553 1 m3
6 Trát tường lan can trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 25,5 1 m2
7 Đắp nẹp mặt ngoài lan can 50x30mm; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,6 1 m
8 Sơn tường lan can; 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 25,5 1m2
9 Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can Inox D76, LC-01 Chương V của E-HSMT 13,8 md
I +) Lam bê tông:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,32 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tông Chương V của E-HSMT 6,4 1 m2
3 Gia công cốt thép lam bê tông; Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,025 Tấn
4 Xây tường lam bê tông bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
5 Xây tường lam thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
6 Trát lam; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,4 1 m2
7 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 19,2 1 m2
8 Sơn tường lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 25,6 1m2
J +) Bậc cấp:
1 Xây bậc cấp B lô 10x20x40 vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,056 1 m3
2 Lát đá bậc tam cấp có bo tròn mủi bậc, BC1 Chương V của E-HSMT 4,84 1 m2
K +) Gia trát, hoàn thiện, vách ngăn vệ sinh:
1 Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL + phụ kiện; Vách ngăn vệ sinh, tiểu nam Chương V của E-HSMT 20 1 Bộ
2 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 211,134 1 m2
3 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 156,64 1 m2
4 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,18 1 m2
5 Trát trụ, cột có hồ dầu; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,76 1 m2
6 Trát xà dầm, có hồ dầu; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 147,695 1 m2
7 Trát trần, có hồ dầu; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 287,795 1 m2
8 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt; Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 37,7 1 m
9 Quét Sika chống thấm sê nô hai nước; Sê nô Chương V của E-HSMT 37,7 1 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, sê nô; Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 37,7 1 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 674,573 1m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 204,35 1m2
13 Sản xuất lắp dựng chữ nỗi Alu, trang trí ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
14 Đắp chi tiết ( Khoán gọn ); Hình trang trí Chương V của E-HSMT 3 CK
15 Đắp gờ thành móng 20x80; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,2 1 m
16 Ôp tường chân móng đá chẻ thô tự nhiên; Đế móng Chương V của E-HSMT 11,544 1 m2
17 Miết mạch tường gạch loại lõm; Mặt trước Chương V của E-HSMT 64,2 1 m
18 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao Chương V của E-HSMT 407,16 1 m2
L +) Phần Cửa
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 19,08 1 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay; Đ1 Chương V của E-HSMT 4 Bộ
3 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ kết cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 3,08 1 m2
4 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay; Đ2 Chương V của E-HSMT 2 Bộ
5 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết; cấu nhựa uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 15,2 1 m2
6 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay; S1, S2 Chương V của E-HSMT 6 Bộ
7 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết; cấu nhựa uPVC, kính mờ an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 4,32 1 m2
8 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất; SL Chương V của E-HSMT 22 Bộ
9 Phụ kiện cửa đi bản lề mở 2 phía uPVC Chương V của E-HSMT 4 Bộ
10 Sản xuất lắp dựng vách kính khung uPVC, kính cường lực dày 10mm Chương V của E-HSMT 8,32 1 m2
11 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ; S1 Chương V của E-HSMT 14,4 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 21,6 1m2
M +) Vách ngăn tắm trẻ:
1 Sản xuất lắp dựng vách tắm trẻ kính cường lực dày 10mm kết hợp cửa và phụ kiện kèm theo Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
N +) Gia cố lưới mắt cáo:
1 Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung KC-19 Chương V của E-HSMT 125 1 m2
O +) Thoát nước mái:
1 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 64 1 m
2 Lắp cầu chắn rác Inox d90 Chương V của E-HSMT 8 Cái
3 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 90mm 90-135 độ Chương V của E-HSMT 16 Cái
4 LĐ ống tràn nhựa L=15cm; Đkính ống 27x3.0mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
5 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 60x3.0mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
P - Hạng mục: Hệ thống điện:
1 Lắp đặt đèn ống L=1.2m; Loại hộp đèn 2 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống L=1.2m; Loại hộp đèn 1 bóng lắp nổi LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm Chương V của E-HSMT 10 Cái
4 Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần + thiết bị Chương V của E-HSMT 8 Cái
5 Lắp đặt quạt thông gió trên tường hút mùi 20x20 Chương V của E-HSMT 8 Cái
6 Lắp đặt máy sấy tay tự động Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
7 Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 4 Cái
8 Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt công tắc; Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 2 Cái
10 Lắp đặt ổ cắm; Loại ổ cắm đôi + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 12 Cái
11 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…; K/thước hộp 50x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 6 Hộp
12 Lắp đặt Automat 1 pha+ đế âm + mặt che; Cường độ dòng điện 16A -6KA Chương V của E-HSMT 12 Cái
13 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 255 1m
14 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 167 1m
15 Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng; Loại dây CV(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 150 1m
16 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống 20mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 175 1 m
17 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Chương V của E-HSMT 0,8 5 đèn
18 Lắp bảng điện phòng chứa 3-6 Module Chương V của E-HSMT 2 Cái
Q +) Phần chống sét:
1 Gia công lắp đặt kim thu sét D14.2 mạ kẽm; Chiều L=kim 1m Chương V của E-HSMT 4 Cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột; Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 75 m
R *\4- Hạng mục: Phần nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt loại mầm non + vòi xịt Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
2 Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 16 Cái
3 Lắp phễu thu d100mm có xi phông Inox Chương V của E-HSMT 8 Cái
4 Lắp đặt vòi rửa D15/21 cao cấp lavabo Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
5 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
6 Lát đá mặt bệ Lavabo ( cả giá đỡ ); Bảng khối lượng Chương V của E-HSMT 3,6 1 m2
7 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện, vòi xả Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen; Loại 1 vòi, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
S +) Cấp nước:
1 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa; Đkính van 32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
2 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa; Đkính van 25mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn; d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m Chương V của E-HSMT 20 1 m
4 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm; chiều dày 2.3mm ren trong ngoài Chương V của E-HSMT 32 Cái
5 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm; chiều dày 2.3mm ren trong Chương V của E-HSMT 40 Cái
6 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm; chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 32 Cái
7 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm; chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 16 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn; d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m Chương V của E-HSMT 37 1 m
9 LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm; chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
10 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
11 LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d32mm thu 25, chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
12 Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR D32-25mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt nối thẳng PPR D32mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Chương V của E-HSMT 35 1 m
15 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm; chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
16 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 24 Cái
17 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm thu 20, chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 48 Cái
18 Lắp đặt thu hẹp nối thẳng PPR D25-20mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
19 Lắp đặt chữ thập TTK nối = PP hàn; Đkính 15/21mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
T +) Thoát nước:
1 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 34x3.5mm L=6m Chương V của E-HSMT 2 1 m
2 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 60x3.5mm L=6m Chương V của E-HSMT 6 1 m
3 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 76x3.5mm L=6m Chương V của E-HSMT 10 1 m
4 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90x3.5mm L=6m Chương V của E-HSMT 38 1 m
5 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 114x5.0mm Chương V của E-HSMT 60 1 m
6 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính côn, cút 34mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
7 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 34mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
8 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 60mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
9 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 60mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
10 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 90mm Chương V của E-HSMT 7 Cái
11 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 90mm ( 135 độ ) Chương V của E-HSMT 12 Cái
12 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 90 thu 60mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
13 LĐ Y thông tắt nối=PP dán keo; Đkính Y 90mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
14 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 114mm 135độ Chương V của E-HSMT 4 Cái
15 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 114mm 90 độ Chương V của E-HSMT 16 Cái
16 LĐ Tê nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính tê 114mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 18 Cái
17 Nối giảm PVC D114-76 Chương V của E-HSMT 1 Cái
18 Y thông tắt PVC D114 Chương V của E-HSMT 2 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách Nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->