Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 09:37:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,877,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn thuộc huyện Thới Bình | |||
| B | Phần sửa chữa mặt đường | |||
| C | Mặt đường bị bong tróc lớp mặt láng nhựa, hư hỏng kéo dài hơn 30m | |||
| 1 | Đào vuốt nối | - nt - | 0,139 | 100m3 |
| 2 | Cày xương mặt đường cũ | - nt - | 8,525 | 100m2 |
| 3 | Cán đá dăm nước dày 12cm lớp trên | - nt - | 10,835 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | - nt - | 10,835 | 100m2 |
| D | Gia cố lề đường | |||
| 1 | Đào đất | - nt - | 1,452 | 100m3 |
| 2 | Cán đá dăm nước dày 15cm lớp dưới | - nt - | 4,4 | 100m2 |
| 3 | Cán đá dăm nước dày 15cm lớp trên | - nt - | 4,4 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | - nt - | 4,4 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 0,151 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K=0,95 | - nt - | 1,44 | 100m3 |
| E | Vuốt dốc và bổ sung hộ lan mềm cống Km99+525 | |||
| 1 | Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | - nt - | 3,881 | 100m2 |
| 2 | Đào vuốt nối | - nt - | 0,183 | 100m3 |
| 3 | Cán đá dăm nước dày 18cm lớp trên | - nt - | 3,881 | 100m2 |
| 4 | Cày xương mặt đường cũ | - nt - | 2,661 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất K=0,95 | - nt - | 0,434 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng trụ | - nt - | 6,272 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 | - nt - | 5,488 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa M150 | - nt - | 0,784 | m3 |
| 9 | Cung cấp trụ D113 mạ kẽm, dày 3mm; L=1,25m | - nt - | 49 | cột |
| 10 | Cung cấp tôn sóng mạ kẽm W310, dày 3mm, L=2m | - nt - | 45 | tấm |
| 11 | Cung cấp tấm đầu cong mạ kẽm W310, dày 2mm, L=0,7m | - nt - | 4 | tấm |
| 12 | Cung cấp bu lông M19x180 | - nt - | 49 | cái |
| 13 | Cung cấp bu lông M16x36 | - nt - | 49 | cái |
| 14 | Cung cấp tiêu phản quang | - nt - | 49 | cái |
| 15 | Lắp đặt tôn lượn sóng | - nt - | 90 | m |
| F | Phần hệ thống ATGT | |||
| G | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm | - nt - | 866,25 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | - nt - | 30 | m2 |
| H | Thay mới biển báo, trụ biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo, trụ biển báo | - nt - | 75 | bộ |
| 2 | Đào đất móng trụ | - nt - | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 | - nt - | 7,2 | m3 |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác C=87,5cm | - nt - | 59 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn C=87,5cm | - nt - | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật 2,4x1,5m | - nt - | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật 0,75x0,75m | - nt - | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật 0,875x0,375m | - nt - | 19 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1,35x0,675m | - nt - | 10 | cái |
| 10 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,5m (sơn trắng đỏ+ nắp chụp) | - nt - | 66 | trụ |
| 11 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=4,5m (sơn trắng đỏ+ nắp chụp) | - nt - | 9 | trụ |
| 12 | Lắp đặt biển báo (loại 1 biển + 1 trụ) | - nt - | 44 | bộ |
| 13 | Lắp đặt biển báo (loại 1 biển + 2 trụ) | - nt - | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt biển báo (loại 2 biển + 1 trụ) | - nt - | 3 | bộ |
| I | Bổ sung biển báo | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | - nt - | 0,672 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 | - nt - | 0,672 | m3 |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác C=87,5cm | - nt - | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn C=87,5cm | - nt - | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật 0,9x0,6m | - nt - | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật 0,875x0,375m | - nt - | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,5m (sơn trắng đỏ+ nắp chụp) | - nt - | 7 | trụ |
| 8 | Lắp đặt biển báo (loại 1 biển + 1 trụ) | - nt - | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo (loại 1 biển + 2 trụ) | - nt - | 1 | bộ |
| J | Bổ sung cọc H | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | - nt - | 62,213 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ | - nt - | 49,613 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 9,8 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc H đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 7 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,395 | tấn |
| 6 | Sơn đỏ phản quang cọc H (02 lớp) | - nt - | 21 | m2 |
| 7 | Sơn trắng cọc H (02 lớp) | - nt - | 77 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc H | - nt - | 175 | Cái |
| 9 | Cung cấp tiêu phản quang KT 100x100x10mm | - nt - | 526 | cái |
| 10 | Khoan lỗ tôn dán màn phản quang cọc H | - nt - | 1.052 | lỗ |
| 11 | Lắp đặt tôn phản quang lên cọc H | - nt - | 526 | cái |
| K | Đoạn thuộc thành phố Cà Mau | |||
| L | Phần sửa chữa mặt đường | |||
| M | Mặt đường bị hư hỏng cục bộ do lún, ổ gà, bong bật lớp láng nhựa | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu hư hỏng | - nt - | 2,419 | 100m3 |
| 2 | Cán đá dăm nước dày 12cm lớp trên | - nt - | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | - nt - | 17,28 | 100m2 |
| N | Mặt đường bị bong tróc lớp mặt láng nhựa, hư hỏng kéo dài hơn 30m | |||
| 1 | Đào vuốt nối | - nt - | 0,139 | 100m3 |
| 2 | Cày xương mặt đường cũ | - nt - | 43,155 | 100m2 |
| 3 | Cán đá dăm nước dày 12cm lớp trên | - nt - | 45,375 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | - nt - | 45,375 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 2,731 | 100m3 |
| O | Phần hệ thống ATGT | |||
| P | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm | - nt - | 426,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | - nt - | 230,4 | m2 |
| Q | Thay mới biển báo, trụ biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo, trụ biển báo | - nt - | 89 | bộ |
| 2 | Đào đất móng trụ | - nt - | 8,544 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 | - nt - | 8,544 | m3 |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác C=87,5cm | - nt - | 62 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn C=87,5cm | - nt - | 31 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật 2,4x1,5m | - nt - | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1,8x1,5m | - nt - | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1,5x1,25m | - nt - | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo chữ nhật 0,75x0,75m | - nt - | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo chữ nhật 0,875x0,375m | - nt - | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1,35x0,675m | - nt - | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo chữ nhật 0,75x0,675m | - nt - | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,5m (sơn trắng đỏ+ nắp chụp) | - nt - | 63 | trụ |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=4,5m (sơn trắng đỏ+ nắp chụp) | - nt - | 26 | trụ |
| 15 | Lắp đặt biển báo (loại 1 biển + 1 trụ) | - nt - | 47 | bộ |
| 16 | Lắp đặt biển báo (loại 1 biển + 2 trụ) | - nt - | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt biển báo (loại 3 biển + 1 trụ) | - nt - | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt biển báo (loại 2 biển + 1 trụ) | - nt - | 5 | bộ |
| R | Bổ sung biển báo | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | - nt - | 1,632 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 | - nt - | 1,632 | m3 |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác C=87,5cm | - nt - | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn C=87,5cm | - nt - | 36 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,5m (sơn trắng đỏ+ nắp chụp) | - nt - | 1 | trụ |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=4,5m (sơn trắng đỏ+ nắp chụp) | - nt - | 18 | trụ |
| 7 | Lắp đặt biển báo (loại 1 biển + 1 trụ) | - nt - | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biển báo (loại 2 biển + 1 trụ) | - nt - | 18 | bộ |
| S | Bổ sung cọc H | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | - nt - | 27,374 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ | - nt - | 21,83 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 4,312 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc H đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 3,08 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,174 | tấn |
| 6 | Sơn đỏ phản quang cọc H (02 lớp) | - nt - | 9,24 | m2 |
| 7 | Sơn trắng cọc H (02 lớp) | - nt - | 33,88 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc H | - nt - | 77 | cái |
| 9 | Cung cấp tiêu phản quang KT 100x100x10mm | - nt - | 154 | cái |
| 10 | Khoan lỗ tôn dán màn phản quang cọc H | - nt - | 308 | lỗ |
| 11 | Lắp đặt tôn phản quang lên cọc H | - nt - | 154 | cái |
| T | Phần sửa chữa hệ thống thoát nước dọc | |||
| U | Gia cố mặt đường và gia cố mương | |||
| 1 | Đào đất | - nt - | 16,256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 | - nt - | 3,181 | 100m3 |
| 3 | Cán đá dăm nước dày 15cm lớp dưới | - nt - | 10,911 | 100m2 |
| 4 | Cán đá dăm nước dày 15cm lớp trên | - nt - | 10,911 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | - nt - | 10,911 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm D6-8; L=2,5m | - nt - | 70,785 | 100m |
| V | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa M150 | - nt - | 33,425 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 79,743 | m3 |
| W | Rãnh biên | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa M150 | - nt - | 23,875 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 11,938 | m3 |
| X | Hố thu rãnh biên | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa M150 | - nt - | 1,938 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 6,977 | m3 |
| Y | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác | - nt - | 1,351 | tấn |
| Z | Phần mương thường - đoạn đúc sẵn | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 18,864 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 303,975 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa M150 | - nt - | 106,15 | m3 |
| 4 | Lắp đặt mương đúc sẵn | - nt - | 965 | ck |
| 5 | Vữa xi măng M100 | - nt - | 431,789 | m2 |
| 6 | Bốc xếp bê tông đúc sẵn | - nt - | 965 | ck |
| 7 | Vận chuyển bê tông đúc sẵn | - nt - | 759,938 | tấn |
| AA | Phần mương thường - đoạn đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 57,9 | m3 |
| AB | Phần nắp đan đúc sẵn đoạn mương thường | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 5,958 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm | - nt - | 8,271 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 88,78 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đan đúc sẵn | - nt - | 965 | ck |
| AC | Phần mương chịu lực - đoạn đúc sẵn | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 1,359 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 11,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa M150 | - nt - | 4,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt mương đúc sẵn | - nt - | 40 | ck |
| 5 | Vữa xi măng M100 | - nt - | 17,898 | m2 |
| 6 | Bốc xếp bê tông đúc sẵn | - nt - | 40 | ck |
| 7 | Vận chuyển bê tông đúc sẵn | - nt - | 28,5 | tấn |
| AD | Phần mương chịu lực - đoạn đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 3,16 | m3 |
| AE | Phần nắp đan đúc sẵn đoạn mương chịu lực | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,464 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm | - nt - | 0,266 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép L50x50x5mm | - nt - | 0,603 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 4,011 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đan đúc sẵn | - nt - | 40 | ck |
| AF | Phần cửa xả | |||
| 1 | Đào đất | - nt - | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | - nt - | 0,969 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa M150 | - nt - | 0,969 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 4,821 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,26 | tấn |
| 6 | Đắp đất K=0,95 | - nt - | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan (có chít mạch) | - nt - | 0,708 | m3 |
| AG | Phần hố ga | |||
| 1 | Đào đất | - nt - | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa M150 | - nt - | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 4,143 | m3 |
| AH | Phần đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | - nt - | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.81E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): sửa chữa mặt đường, hệ thống ATGT và hệ thống thoát nước trên đường Quốc lộ đang khai thác, hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi