Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210426704-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210371377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 09:37:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,877,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn thuộc huyện Thới Bình
B Phần sửa chữa mặt đường
C Mặt đường bị bong tróc lớp mặt láng nhựa, hư hỏng kéo dài hơn 30m
1 Đào vuốt nối - nt - 0,139 100m3
2 Cày xương mặt đường cũ - nt - 8,525 100m2
3 Cán đá dăm nước dày 12cm lớp trên - nt - 10,835 100m2
4 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 - nt - 10,835 100m2
D Gia cố lề đường
1 Đào đất - nt - 1,452 100m3
2 Cán đá dăm nước dày 15cm lớp dưới - nt - 4,4 100m2
3 Cán đá dăm nước dày 15cm lớp trên - nt - 4,4 100m2
4 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 - nt - 4,4 100m2
5 Vận chuyển phế thải đi đổ - nt - 0,151 100m3
6 Đắp đất K=0,95 - nt - 1,44 100m3
E Vuốt dốc và bổ sung hộ lan mềm cống Km99+525
1 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 - nt - 3,881 100m2
2 Đào vuốt nối - nt - 0,183 100m3
3 Cán đá dăm nước dày 18cm lớp trên - nt - 3,881 100m2
4 Cày xương mặt đường cũ - nt - 2,661 100m2
5 Đắp đất K=0,95 - nt - 0,434 100m3
6 Đào đất móng trụ - nt - 6,272 m3
7 Bê tông đá 1x2 M200 - nt - 5,488 m3
8 Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa M150 - nt - 0,784 m3
9 Cung cấp trụ D113 mạ kẽm, dày 3mm; L=1,25m - nt - 49 cột
10 Cung cấp tôn sóng mạ kẽm W310, dày 3mm, L=2m - nt - 45 tấm
11 Cung cấp tấm đầu cong mạ kẽm W310, dày 2mm, L=0,7m - nt - 4 tấm
12 Cung cấp bu lông M19x180 - nt - 49 cái
13 Cung cấp bu lông M16x36 - nt - 49 cái
14 Cung cấp tiêu phản quang - nt - 49 cái
15 Lắp đặt tôn lượn sóng - nt - 90 m
F Phần hệ thống ATGT
G Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm - nt - 866,25 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm - nt - 30 m2
H Thay mới biển báo, trụ biển báo
1 Tháo dỡ biển báo, trụ biển báo - nt - 75 bộ
2 Đào đất móng trụ - nt - 7,2 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 - nt - 7,2 m3
4 Cung cấp biển báo tam giác C=87,5cm - nt - 59 cái
5 Cung cấp biển báo tròn C=87,5cm - nt - 3 cái
6 Cung cấp biển báo chữ nhật 2,4x1,5m - nt - 3 cái
7 Cung cấp biển báo chữ nhật 0,75x0,75m - nt - 1 cái
8 Cung cấp biển báo chữ nhật 0,875x0,375m - nt - 19 cái
9 Cung cấp biển báo chữ nhật 1,35x0,675m - nt - 10 cái
10 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,5m (sơn trắng đỏ+ nắp chụp) - nt - 66 trụ
11 Cung cấp trụ biển báo D90, L=4,5m (sơn trắng đỏ+ nắp chụp) - nt - 9 trụ
12 Lắp đặt biển báo (loại 1 biển + 1 trụ) - nt - 44 bộ
13 Lắp đặt biển báo (loại 1 biển + 2 trụ) - nt - 24 bộ
14 Lắp đặt biển báo (loại 2 biển + 1 trụ) - nt - 3 bộ
I Bổ sung biển báo
1 Đào đất móng trụ - nt - 0,672 m3
2 Bê tông đá 1x2 M200 - nt - 0,672 m3
3 Cung cấp biển báo tam giác C=87,5cm - nt - 4 cái
4 Cung cấp biển báo tròn C=87,5cm - nt - 1 cái
5 Cung cấp biển báo chữ nhật 0,9x0,6m - nt - 2 cái
6 Cung cấp biển báo chữ nhật 0,875x0,375m - nt - 1 cái
7 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,5m (sơn trắng đỏ+ nắp chụp) - nt - 7 trụ
8 Lắp đặt biển báo (loại 1 biển + 1 trụ) - nt - 6 bộ
9 Lắp đặt biển báo (loại 1 biển + 2 trụ) - nt - 1 bộ
J Bổ sung cọc H
1 Đào đất móng trụ - nt - 62,213 m3
2 Đắp đất móng trụ - nt - 49,613 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn) - nt - 9,8 m3
4 Bê tông cọc H đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) - nt - 7 m3
5 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D - nt - 0,395 tấn
6 Sơn đỏ phản quang cọc H (02 lớp) - nt - 21 m2
7 Sơn trắng cọc H (02 lớp) - nt - 77 m2
8 Lắp đặt cọc H - nt - 175 Cái
9 Cung cấp tiêu phản quang KT 100x100x10mm - nt - 526 cái
10 Khoan lỗ tôn dán màn phản quang cọc H - nt - 1.052 lỗ
11 Lắp đặt tôn phản quang lên cọc H - nt - 526 cái
K Đoạn thuộc thành phố Cà Mau
L Phần sửa chữa mặt đường
M Mặt đường bị hư hỏng cục bộ do lún, ổ gà, bong bật lớp láng nhựa
1 Đào bỏ kết cấu hư hỏng - nt - 2,419 100m3
2 Cán đá dăm nước dày 12cm lớp trên - nt - 0,096 100m2
3 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 - nt - 17,28 100m2
N Mặt đường bị bong tróc lớp mặt láng nhựa, hư hỏng kéo dài hơn 30m
1 Đào vuốt nối - nt - 0,139 100m3
2 Cày xương mặt đường cũ - nt - 43,155 100m2
3 Cán đá dăm nước dày 12cm lớp trên - nt - 45,375 100m2
4 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 - nt - 45,375 100m2
5 Vận chuyển phế thải đi đổ - nt - 2,731 100m3
O Phần hệ thống ATGT
P Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm - nt - 426,6 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm - nt - 230,4 m2
Q Thay mới biển báo, trụ biển báo
1 Tháo dỡ biển báo, trụ biển báo - nt - 89 bộ
2 Đào đất móng trụ - nt - 8,544 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 - nt - 8,544 m3
4 Cung cấp biển báo tam giác C=87,5cm - nt - 62 cái
5 Cung cấp biển báo tròn C=87,5cm - nt - 31 cái
6 Cung cấp biển báo chữ nhật 2,4x1,5m - nt - 2 cái
7 Cung cấp biển báo chữ nhật 1,8x1,5m - nt - 1 cái
8 Cung cấp biển báo chữ nhật 1,5x1,25m - nt - 2 cái
9 Cung cấp biển báo chữ nhật 0,75x0,75m - nt - 2 cái
10 Cung cấp biển báo chữ nhật 0,875x0,375m - nt - 12 cái
11 Cung cấp biển báo chữ nhật 1,35x0,675m - nt - 2 cái
12 Cung cấp biển báo chữ nhật 0,75x0,675m - nt - 8 cái
13 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,5m (sơn trắng đỏ+ nắp chụp) - nt - 63 trụ
14 Cung cấp trụ biển báo D90, L=4,5m (sơn trắng đỏ+ nắp chụp) - nt - 26 trụ
15 Lắp đặt biển báo (loại 1 biển + 1 trụ) - nt - 47 bộ
16 Lắp đặt biển báo (loại 1 biển + 2 trụ) - nt - 32 bộ
17 Lắp đặt biển báo (loại 3 biển + 1 trụ) - nt - 2 bộ
18 Lắp đặt biển báo (loại 2 biển + 1 trụ) - nt - 5 bộ
R Bổ sung biển báo
1 Đào đất móng trụ - nt - 1,632 m3
2 Bê tông đá 1x2 M200 - nt - 1,632 m3
3 Cung cấp biển báo tam giác C=87,5cm - nt - 1 cái
4 Cung cấp biển báo tròn C=87,5cm - nt - 36 cái
5 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,5m (sơn trắng đỏ+ nắp chụp) - nt - 1 trụ
6 Cung cấp trụ biển báo D90, L=4,5m (sơn trắng đỏ+ nắp chụp) - nt - 18 trụ
7 Lắp đặt biển báo (loại 1 biển + 1 trụ) - nt - 1 bộ
8 Lắp đặt biển báo (loại 2 biển + 1 trụ) - nt - 18 bộ
S Bổ sung cọc H
1 Đào đất móng trụ - nt - 27,374 m3
2 Đắp đất móng trụ - nt - 21,83 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M150 (kể cả ván khuôn) - nt - 4,312 m3
4 Bê tông cọc H đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) - nt - 3,08 m3
5 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D - nt - 0,174 tấn
6 Sơn đỏ phản quang cọc H (02 lớp) - nt - 9,24 m2
7 Sơn trắng cọc H (02 lớp) - nt - 33,88 m2
8 Lắp đặt cọc H - nt - 77 cái
9 Cung cấp tiêu phản quang KT 100x100x10mm - nt - 154 cái
10 Khoan lỗ tôn dán màn phản quang cọc H - nt - 308 lỗ
11 Lắp đặt tôn phản quang lên cọc H - nt - 154 cái
T Phần sửa chữa hệ thống thoát nước dọc
U Gia cố mặt đường và gia cố mương
1 Đào đất - nt - 16,256 100m3
2 Đắp đất K=0,95 - nt - 3,181 100m3
3 Cán đá dăm nước dày 15cm lớp dưới - nt - 10,911 100m2
4 Cán đá dăm nước dày 15cm lớp trên - nt - 10,911 100m2
5 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 - nt - 10,911 100m2
6 Đóng cừ tràm D6-8; L=2,5m - nt - 70,785 100m
V Bó vỉa
1 Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa M150 - nt - 33,425 m3
2 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) - nt - 79,743 m3
W Rãnh biên
1 Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa M150 - nt - 23,875 m3
2 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) - nt - 11,938 m3
X Hố thu rãnh biên
1 Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa M150 - nt - 1,938 m3
2 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) - nt - 6,977 m3
Y Lưới chắn rác
1 Gia công, lắp đặt lưới chắn rác - nt - 1,351 tấn
Z Phần mương thường - đoạn đúc sẵn
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D - nt - 18,864 tấn
2 Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) - nt - 303,975 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa M150 - nt - 106,15 m3
4 Lắp đặt mương đúc sẵn - nt - 965 ck
5 Vữa xi măng M100 - nt - 431,789 m2
6 Bốc xếp bê tông đúc sẵn - nt - 965 ck
7 Vận chuyển bê tông đúc sẵn - nt - 759,938 tấn
AA Phần mương thường - đoạn đổ tại chỗ
1 Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) - nt - 57,9 m3
AB Phần nắp đan đúc sẵn đoạn mương thường
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D - nt - 5,958 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm - nt - 8,271 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) - nt - 88,78 m3
4 Lắp đặt đan đúc sẵn - nt - 965 ck
AC Phần mương chịu lực - đoạn đúc sẵn
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D - nt - 1,359 tấn
2 Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) - nt - 11,4 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa M150 - nt - 4,4 m3
4 Lắp đặt mương đúc sẵn - nt - 40 ck
5 Vữa xi măng M100 - nt - 17,898 m2
6 Bốc xếp bê tông đúc sẵn - nt - 40 ck
7 Vận chuyển bê tông đúc sẵn - nt - 28,5 tấn
AD Phần mương chịu lực - đoạn đổ tại chỗ
1 Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) - nt - 3,16 m3
AE Phần nắp đan đúc sẵn đoạn mương chịu lực
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D - nt - 0,464 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm - nt - 0,266 tấn
3 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép L50x50x5mm - nt - 0,603 tấn
4 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) - nt - 4,011 m3
5 Lắp đặt đan đúc sẵn - nt - 40 ck
AF Phần cửa xả
1 Đào đất - nt - 0,096 100m3
2 Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm - nt - 0,969 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa M150 - nt - 0,969 m3
4 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) - nt - 4,821 m3
5 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D - nt - 0,26 tấn
6 Đắp đất K=0,95 - nt - 0,044 100m3
7 Đá hộc xếp khan (có chít mạch) - nt - 0,708 m3
AG Phần hố ga
1 Đào đất - nt - 0,128 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6 kẹp vữa M150 - nt - 0,512 m3
3 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) - nt - 4,143 m3
AH Phần đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông - nt - 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.81E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.76E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
sửa chữa mặt đường, hệ thống ATGT và hệ thống thoát nước trên đường Quốc lộ đang khai thác, hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->