Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210426174-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khuyến công và Tiết kiệm năng lượng Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 02: Xây dựng dự án
Số hiệu KHLCNT 20210366168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn sự nghiệp kinh tế dành cho Chương trình khuyến Công và tiết kiệm năng lượng năm 2021 và 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 08:05:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,094,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Đào móng cột thép Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 20,48 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác100 Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 2,05 m3
3 Bê tông móng cột, móng tủ đá 1x2 mác150 Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 18,43 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng tủ Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 115 m2
5 Khung móng cho cột đèn Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 32 Bộ
6 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 9 mét, dày 4mm, mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 32 Cột
7 Lắp cần đèn đôi cao 2 mét, vươn hai bên 1,5 mét Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 32 Bộ
8 Lắp đèn LED 150W Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 64 Bộ
9 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 32 Bộ
10 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2 x 2,5 Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 416 m
11 Đào rãnh cáp ngầm trên nền nhựa, bê tông, làm lại mặt bằng như cũ 40m/cột Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1.240 m
12 Kéo rải cáp ngầm, đấu nối tủ điện cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x16 + 1x10 - 0.6/Kv (30m đấu nối nguồn điện) Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1.404 m
13 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1.240 m
14 Kéo rải tiếp địa liên hoàn (dây đồng mềm M10) Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1.404 m
15 Luồn ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp ngầm 65/50 Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1.404 m
16 Luồn cáp cửa cột vào tủ Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 132 Đầu
17 Đầu cốt đồng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 132 Cái
18 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 132 Đầu
19 Đánh số cột Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 32 Cột
20 Tiếp địa cột RC1 Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 32 bộ
21 Tủ điện bảo vệ hệ thống, điều khiển đóng cắt tự động chiếu sáng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.142104E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.2842E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.466.315.000VNĐ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện có hạng mục chính là xây dựng hệ thống điện chiếu sáng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hoàn thành thực hiện hợp đồng (scan màu bản chính hoặc sao y có công chứng): Hợp đồng, biên bản nghiệm đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.466.315.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->