Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 23:54:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,766,885,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Phần 2, chương V, mục II | 0,55 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, chương V, mục II | 2,21 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Phần 2, chương V, mục II | 1,59 | 100m3 |
| 4 | Lót vải bạt dứa | Phần 2, chương V, mục II | 5,838 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Phần 2, chương V, mục II | 5,838 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2, chương V, mục II | 315,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2, chương V, mục II | 1,49 | 100m2 |
| B | Rãnh hộp 40x60 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Phần 2, chương V, mục II | 2,0716 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, chương V, mục II | 1,033 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2, chương V, mục II | 6,3 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Phần 2, chương V, mục II | 1,44 | tấn |
| 5 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Phần 2, chương V, mục II | 1,52 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Phần 2, chương V, mục II | 2,88 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, chương V, mục II | 51,34 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2, chương V, mục II | 18,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh | Phần 2, chương V, mục II | 4,86 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Phần 2, chương V, mục II | 0,9 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Phần 2, chương V, mục II | 180 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm | Phần 2, chương V, mục II | 0,15 | 100m |
| 13 | Cút nhựa HDPE 90mm | Phần 2, chương V, mục II | 3 | cái |
| 14 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Phần 2, chương V, mục II | 0,1261 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2, chương V, mục II | 0,76 | m3 |
| 16 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Phần 2, chương V, mục II | 0,59 | tấn |
| 17 | Ván khuôn hố ga | Phần 2, chương V, mục II | 0,31 | 100m2 |
| 18 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Phần 2, chương V, mục II | 5,01 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan hố ga | Phần 2, chương V, mục II | 0,14 | tấn |
| 20 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Phần 2, chương V, mục II | 0,03 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Phần 2, chương V, mục II | 1,07 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Phần 2, chương V, mục II | 8 | cấu kiện |
| C | Rãnh hộp 80x100 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Phần 2, chương V, mục II | 1,7053 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, chương V, mục II | 0,41 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2, chương V, mục II | 9,16 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Phần 2, chương V, mục II | 2,02 | tấn |
| 5 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Phần 2, chương V, mục II | 4,87 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Phần 2, chương V, mục II | 3,91 | tấn |
| 7 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, chương V, mục II | 97,66 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2, chương V, mục II | 30,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh | Phần 2, chương V, mục II | 6,71 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Phần 2, chương V, mục II | 1,7 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Phần 2, chương V, mục II | 306 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm | Phần 2, chương V, mục II | 0,42 | 100m |
| 13 | Cút nhựa HDPE D90mm | Phần 2, chương V, mục II | 34 | cái |
| 14 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Phần 2, chương V, mục II | 0,4977 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2, chương V, mục II | 2,16 | m3 |
| 16 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Phần 2, chương V, mục II | 1,64 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng hố ga | Phần 2, chương V, mục II | 1,67 | 100m2 |
| 18 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, chương V, mục II | 14,51 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan hố ga | Phần 2, chương V, mục II | 1,64 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan hố ga | Phần 2, chương V, mục II | 0,78 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2, chương V, mục II | 0,07 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Phần 2, chương V, mục II | 3,25 | m3 |
| 23 | Nắp gang dưới lòng đường tải trọng >=400KN | Phần 2, chương V, mục II | 6 | cái |
| D | Rãnh hộp nâng cấp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Phần 2, chương V, mục II | 182 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Phần 2, chương V, mục II | 3,666 | tấn |
| 3 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, chương V, mục II | 20,363 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2, chương V, mục II | 14,018 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Phần 2, chương V, mục II | 1,424 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan | Phần 2, chương V, mục II | 0,83 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Phần 2, chương V, mục II | 356 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm | Phần 2, chương V, mục II | 0,605 | 100m |
| 9 | Cút bịt ống nhựa HDPE D90mm | Phần 2, chương V, mục II | 11 | cái |
| E | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2, chương V, mục II | 0,7 | 100m3 |
| F | Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2, chương V, mục II | 3 | m3 |
| 2 | Đào đất móng hàng rào | Phần 2, chương V, mục II | 2,86 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Phần 2, chương V, mục II | 0,36 | m3 |
| 4 | Xây gạch móng hàng rào, chiều dày > 33cm | Phần 2, chương V, mục II | 0,945 | m3 |
| 5 | Xây gạch móng hàng rào, chiều dày ≤ 33cm | Phần 2, chương V, mục II | 1,287 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Phần 2, chương V, mục II | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đế cống D ≤ 10mm | Phần 2, chương V, mục II | 0,032 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Phần 2, chương V, mục II | 0,495 | m3 |
| 9 | Xây gạch tường rào VXM M75, chiều dày ≤ 33cm | Phần 2, chương V, mục II | 2,856 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2, chương V, mục II | 20 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2, chương V, mục II | 3,47 | m2 |
| 12 | Đắp đầu trụ hàng rào | Phần 2, chương V, mục II | 9 | ck |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.460.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi