Gói thầu: Gói thầu XL số 03: Thi công xây dựng+Lắp dựng thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428072-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Sư đoàn 304
Tên gói thầu Gói thầu XL số 03: Thi công xây dựng+Lắp dựng thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210112387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 14:58:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,014,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A - GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HSTK và HSMT  5 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt  8 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến  nt  5 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến  nt  30 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến  nt  42 m
6 Chống ống, đường kính ống 377mm  nt  6 m
7 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng  nt  46 m
8 Chèn sỏi  nt  3,44 m3
9 Chèn sét  nt  2,616 m3
10 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV  nt  1 lần
11 Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển  nt  0,701 10m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  nt  0,392 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  nt  0,022 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  nt  0,668 m3
15 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  nt  0,929 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  nt  4,928 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  nt  4,488 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước  nt  12,128 m2
19 Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm  nt  1 cái
20 Khóa hố bơm  nt  1 cái
B - MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm  nt  3,5 100m
2 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm  nt  6 cái
3 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm  nt  5 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm  nt  1,5 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm  nt  2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm  nt  1,8 100m
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50  nt  2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25  nt  3 cái
9 Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/25  nt  1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm  nt  2,98 100m
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40  nt  2 cái
12 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40  nt  1 cái
13 Lắp đặt kép thép TK D32  nt  2 cái
14 Lắp đặt rắc co thép TK D32  nt  1 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều D32  nt  1 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều D32  nt  1 cái
17 Lắp đặt khâu nối ren trong D32  nt  1 cái
18 Lắp đặt ống thép lồng TK D65  nt  0,15 100m
19 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ  nt  4 10m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép  nt  2 m3
21 Đào kênh mương chôn ống, đất cấp III  nt  226,3 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống  nt  3 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90  nt  2,233 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  nt  2 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu  nt  0,592 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  nt  0,003 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  nt  0,065 m3
28 Xây gạch chỉ vữa XM mác 75  nt  0,092 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  nt  0,655 m2
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90  nt  0,004 100m3
31 Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm  nt  0,428 m2
32 Khuôn cửa thép hình V50*5  nt  11,58 kg
33 Quai mở, móc khóa D10  nt  1 cái
C - HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90  nt  0,067 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150  nt  6,604 m3
3 Lát gạch đỏ KT 300x300,vữa XM mác 75  nt  66,041 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  nt  6,247 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  nt  0,004 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  nt  0,079 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  nt  0,067 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200  nt  0,462 m3
9 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  nt  0,823 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  nt  0,044 100m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  nt  7,079 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100  nt  2,221 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  nt  0,369 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  nt  0,026 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  nt  0,024 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  nt  12 cấu kiện
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  nt  27,86 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  nt  0,046 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  nt  2,339 m3
20 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  nt  0,189 m3
21 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  nt  6,538 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  nt  0,084 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  nt  0,064 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  nt  0,923 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  nt  0,198 100m3
26 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  nt  4,046 m3
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  nt  35,552 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  nt  42,813 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  nt  78,365 m2
30 Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanh  nt  262,072 md
31 Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100)  nt  3,6 m2
32 Lắp đặt khóa cổng vào  nt  1 Bộ
33 Đào đất đào khuôn đường bằng thủ công, rộng  nt  9,04 m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW  nt  2,21 m3
35 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông  nt  39,427 m2
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  nt  0,039 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  nt  5,243 m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90  nt  0,082 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150  nt  8,17 m3
40 Lát gạch đỏ KT 300x300,vữa XM mác 75  nt  81,7 m2
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  nt  27,86 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  nt  0,046 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  nt  2,339 m3
44 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  nt  0,189 m3
45 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  nt  6,538 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  nt  0,084 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  nt  0,064 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  nt  0,923 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  nt  0,198 100m3
50 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  nt  4,046 m3
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  nt  35,552 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  nt  42,813 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  nt  79,365 m2
54 Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanh  nt  262,072 md
55 Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100)  nt  3,6 m2
56 Lắp đặt khóa cổng vào  nt  1 Bộ
D - CỤM BÌNH LỌC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt   1,269 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt   0,015 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt   1,269 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt   0,028 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt   0,023 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt   0,384 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 nt   2,25 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt   14,05 m2
9 Quét nước xi măng 3 nước nt   14,05 m2
10 Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt   0,327 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt   0,327 tấn
12 Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt   0,085 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt   0,085 tấn
14 Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt   0,029 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt   0,029 tấn
16 Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 nt   0,085 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt   0,085 tấn
18 Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt   0,094 tấn
19 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt   0,094 tấn
20 Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc nt   53,656 lỗ
21 Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc nt   0,008 100m3
22 Thi công tầng lọc bằng cát nt   0,016 100m3
23 SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc nt   1 bộ
24 Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt   0,538 tấn
25 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt   0,538 tấn
26 Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304 nt   0,192 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt   0,192 tấn
28 Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt   0,06 tấn
29 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt   0,06 tấn
30 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 nt   0,048 tấn
31 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 nt   0,048 tấn
32 Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi nt   0,038 100m3
33 SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc nt   2 bộ
E - TRẠM BƠM CẤP 2 (KHU E)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt   11,815 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt   0,022 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt   0,723 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt   1,051 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt   1,578 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt   0,044 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt   0,014 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt   0,057 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt   0,489 m3
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt   6,467 m3
11 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt   0,307 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt   0,006 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt   0,005 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt   0,066 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt   0,022 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt   0,014 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt   0,057 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt   0,245 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt   0,081 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt   0,225 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt   1,296 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   0,084 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   0,007 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 nt   0,158 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 nt   0,602 m3
26 Trát trần, vữa XM mác 75 nt   10,514 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt   37,86 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt   27,393 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt   75,767 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt   17,453 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái nt   11,424 m2
32 Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp nt   1,5 m2
33 Cửa lùa nt   0,24 m2
34 Khuôn cửa thép hình V50*5 nt   17,908 kg
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt   1,5 m2
36 Lắp dựng cửa vào khuôn nt   1,74 m2
37 Khoá cửa nt   1 bộ
38 Móc cửa nt   1 cái
F - CẢI TẠO GIẾNG KHƠI (KHU E)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   0,066 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt   6,63 m3
3 Lát gạch đỏ KT 300x300,vữa XM mác 75 nt   66,3 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt   22,669 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt   0,073 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt   1,893 m3
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt   0,189 m3
8 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt   5,235 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt   0,067 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt   0,051 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt   0,738 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   0,161 100m3
13 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt   1,773 m3
14 Xây chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt   5,322 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt   32,153 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt   107,717 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt   139,87 m2
18 Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100) nt   2,16 m2
19 Lắp đặt khóa cổng vào nt   1 Bộ
20 Đào đất đào khuôn đường bằng thủ công, rộng nt   4,32 m3
21 Vệ sinh mặt bằng trước khi đổ bê tông nt   15,6 m2
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình nt   2,364 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt   0,039 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt   3,339 m3
G - CẢI TẠO BỂ CHỨA (2 KHU)
1 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép nt   5,46 m3
2 Vệ sinh nền bể chứa nt   44,688 m2
3 Ván khuôn nắp bể chứa nt   48,728 m2
4 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt   9,852 100kg
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 nt   5,388 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày nt   0,084 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 nt   53,32 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 nt   2,24 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại nt   5,46 m3
H - GIẾNG KHOAN MINI (KHU KỸ THUẬT)
1 Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 20m. Cấp đất đá I -III nt   13 m khoan
2 Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 20m. Cấp đất đá IV- V nt   5 m khoan
3 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt   8 m
4 Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển nt   0,14 10m3
5 Lắp đặt ống hút PVC D27 nt   0,11 100m
6 Lắp đặt ống lọc D42 nt   0,08 100m
7 Lắp đặt ống vách PVC D60 nt   0,1 100m
8 Lắp đặt côn nhựa PVC D60/42 nt   1 cái
9 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D40 nt   1 cái
10 Lắp đặt chõ bơm D25 nt   1 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 nt   2 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 nt   2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 nt   1 cái
14 Lắp đặt đấu nối thẳng ren trong D27 nt   1 cái
15 Lắp đặt côn thu PVC D60/34 nt   1 cái
I - CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ (KHU E)
1 Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 50m3/ng.đ, H=50m nt   1 cái
2 Lắp đặt ống thép TK , đường kính 50mm nt   0,36 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN=150mm nt   0,42 100m
4 Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính DN 100 nt   0,483 100m
5 Khoan lỗ theo chiều dài ống lọc nt   46 m
6 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar nt   1 cái
7 Lắp đặt van chặn D15 nt   1 cái
8 Tê tráng kẽm DN15x15 nt   1 cái
9 Vòi nước DN15 nt   1 bộ
10 Măng sông tráng kẽm DN15 nt   1 cái
11 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm nt   2 cặp bích
12 Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20 nt   0,5 cặp bích
13 Bu lông M27 nt   2 cái
14 Bu lông nở M20x100. nt   4 bộ
15 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm nt   1 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm nt   1 cái
17 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn nt   1 cái
18 Côn thép đen D168/113 nt   1 cái
19 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D113 nt   1 cái
20 Cóc giữ cáp treo bơm nt   10 bộ
21 Dây cáp Inox D4 treo máy bơm nt   40 m
22 Lắp đặt dây đồng mềm 3x2.5mm2 nt   390 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25 mm nt   350 m
24 Tủ điện điều khiển giếng khoan nt   1 cái
25 Lưới lọc inox 1x1mm bọc xung quanh ống lọc nt   16,322 m2
26 Thép inox gia cố lưới lọc d2mm (khoảng cách D0.5m) nt   39,172 m
27 Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=3m3/h, H=15m nt   2 cái
28 Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=5m3/h, H=30m nt   1 cái
29 Lắp đặt van 2 chiều D40 nt   2 cái
30 Lắp đặt van 2 chiều D25 nt   4 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều D40 nt   1 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều D25 nt   2 cái
33 Lắp đặt kép thép TK D40 nt   4 cái
34 Lắp đặt kép thép TK D25 nt   8 cái
35 Lắp đặt rắc ro TK D40 nt   2 cái
36 Lắp đặt rắc ro TK D25 nt   4 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 nt   2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 nt   3 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 nt   6 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 nt   0,15 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nt   0,17 100m
42 Lắp đặt đầu nối thẳng ren PPR D50 nt   5 cái
43 Lắp đặt đầu nối thẳng ren PPR D32 nt   9 cái
44 Lắp đặt chõ bơm D40 nt   1 cái
45 Lắp đặt chõ bơm D25 nt   1 cái
46 Lắp đặt dây đồng mềm 2x2.5mm nt   10 m
47 Lắp đặt dây đồng mềm 3x2.5mm nt   5 m
48 Tủ điện 2 pha nt   2 cái
49 Tủ điện 1 pha nt   1 cái
50 Lắp đặt van phao điện nt   2 cái
51 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1mm nt   100 m
52 Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D32/25 nt   50 m
53 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mm nt   0,02 100m
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nt   0,1 100m
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm nt   0,28 100m
56 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 150mm nt   0,01 100m
57 Lắp đặt cút thép TK D50 nt   3 cái
58 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hàn nt   13 cái
59 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hàn nt   1 cái
60 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm nt   9 cặp bích
61 Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm nt   1 cặp bích
62 Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mm nt   0,5 cặp bích
63 Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm nt   0,5 cặp bích
64 Bu lông M18x100 nt   120 bộ
65 Bu lông M12x50 và M10x50 nt   240 bộ
66 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20x20 nt   1 cái
67 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100x100 nt   2 cái
68 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 100mm nt   4 cái
69 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 150mm nt   1 cái
70 Côn thu tráng kẽm D150x100 nt   1 cái
71 Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=3300mm nt   1 cái
72 Lắp đặt ống thép TK D100 nt   0,06 100m
73 Lắp đặt cút thép TK D100 nt   8 cái
74 Nắp cửa tôn nt   2 bộ
75 Lưới chắn côn trùng nt   4 bộ
76 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar nt   2 cái
77 Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=15m3/h,H=35m nt   2 cái
78 Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h,H=15m nt   1 cái
79 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm nt   4 cái
80 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm nt   2 cái
81 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mm nt   4 cái
82 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=80mm nt   2 cái
83 Van 1 chiều BB đường kính 100mm nt   1 cái
84 Van 1 chiều BB đường kính 80mm nt   2 cái
85 Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50mm nt   3 cái
86 Lắp đặt côn đều nối bích D100/65mm nt   1 cái
87 Lắp đặt côn đều nối bích D80/65mm nt   2 cái
88 Lắp đặt tê thép TK D100x100 nt   4 cái
89 Lắp đặt tê thép TK D80x80 nt   1 cái
90 Lắp đặt cút thép TK D100 nt   3 cái
91 Lắp đặt cút thép TK D80 nt   4 cái
92 Lắp đặt ống thép TK D100 nt   0,08 100m
93 Lắp đặt ống thép TK D80 nt   0,05 100m
94 Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm nt   2 cái
95 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mm nt   2 cái
96 Lắp đặt vòi xả nước d25mm nt   2 bộ
97 Lắp đặt bích thép TK D100mm nt   5 cặp bích
98 Lắp đặt bích thép TK D80mm nt   2 cặp bích
99 Lắp đặt bích thép đặc TK D100 nt   1 cặp bích
100 Lắp đặt Crepin D100 nt   1 cái
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2 nt   50 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2 nt   15 m
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt   1 bộ
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt   15 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt   360 m
106 Lắp đặt ổ cắm đôi nt   1 cái
107 Tủ điện điều khiển máy bơm nước sạch nt   3 cái
108 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A nt   1 cái
109 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A nt   1 cái
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt   1 cái
111 Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60A nt   1 bộ
112 Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D32/25 nt   350 m
113 Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=3m3/h,h=15m nt   1 cái
114 Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=5m3/h,h=30m nt   1 cái
115 Lắp đặt van 2 chiều D40 nt   2 cái
116 Lăp đặt van 2 chiều D25 nt   2 cái
117 Lắp đặt van 1 chiều D40 nt   1 cái
118 Lắp đặt van 1 chiều D25 nt   1 cái
119 Lắp đặt kép thép TK D40 nt   4 cái
120 Lắp đặt kép thép TK D25 nt   4 cái
121 Lắp đặt rắc co thép TK D40 nt   2 cái
122 Lắp đặt rắc co thép TK D25 nt   2 cái
123 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 nt   3 cái
124 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 nt   3 cái
125 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 nt   0,12 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nt   0,12 100m
127 Lắp đặt đấu nối thẳng ren PPR D50 nt   5 cái
128 Lắp đặt măng sông ren PPR D32 nt   5 cái
129 Lắp đặt chõ bơm D40 nt   1 cái
130 Lắp đặt chõ bơm D25 nt   1 cái
131 Lắp đặt dây đồng mềm 2x2.5mm nt   5 m
132 Lắp đặt dây đồng mềm 3x2.5mm nt   5 m
133 Tủ điện 2 pha nt   1 cái
134 Tủ điện 1 pha nt   1 cái
J - THIẾT BỊ
1 Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=50m nt 1 cái
2 Máy bơm 0,35Kw, Q=3m3/h, H=15m nt 3 cái
3 Máy bơm 1,1Kw trục ngang, Q=5m3/h, H=30m nt 2 cái
4 Máy bơm trục ngang chạy điện Q=15m3/h, H=35m nt 2 cái
5 Máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h, H=15m nt 1 cái
6 Tháp làm thoáng cao tải D=500mm, H=3300mm nt 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.021E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.04E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.411.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.822.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->