Gói thầu: Gói thầu XL số 03: Thi công xây dựng+Lắp dựng thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210428072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Sư đoàn 304 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL số 03: Thi công xây dựng+Lắp dựng thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:58:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,014,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | - GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HSTK và HSMT | 5 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 8 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 5 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 30 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 42 | m |
| 6 | Chống ống, đường kính ống 377mm | nt | 6 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | nt | 46 | m |
| 8 | Chèn sỏi | nt | 3,44 | m3 |
| 9 | Chèn sét | nt | 2,616 | m3 |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | nt | 1 | lần |
| 11 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | nt | 0,701 | 10m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,392 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,668 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,929 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,928 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,488 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 12,128 | m2 |
| 19 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | nt | 1 | cái |
| 20 | Khóa hố bơm | nt | 1 | cái |
| B | - MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | nt | 3,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | nt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm | nt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | nt | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | nt | 1,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | nt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/25 | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | nt | 2,98 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40 | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép TK D32 | nt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co thép TK D32 | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối ren trong D32 | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép lồng TK D65 | nt | 0,15 | 100m |
| 19 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | nt | 4 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | nt | 2 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương chôn ống, đất cấp III | nt | 226,3 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 3 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,233 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 2 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | nt | 0,592 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,003 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,065 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ vữa XM mác 75 | nt | 0,092 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,655 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,004 | 100m3 |
| 31 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm | nt | 0,428 | m2 |
| 32 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | nt | 11,58 | kg |
| 33 | Quai mở, móc khóa D10 | nt | 1 | cái |
| C | - HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 6,604 | m3 |
| 3 | Lát gạch đỏ KT 300x300,vữa XM mác 75 | nt | 66,041 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 6,247 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,079 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,462 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,823 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,044 | 100m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,079 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 2,221 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,369 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,026 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,024 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 12 | cấu kiện |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 27,86 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,046 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,339 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,189 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 6,538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,064 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,923 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,198 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 4,046 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 35,552 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 42,813 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 78,365 | m2 |
| 30 | Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanh | nt | 262,072 | md |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100) | nt | 3,6 | m2 |
| 32 | Lắp đặt khóa cổng vào | nt | 1 | Bộ |
| 33 | Đào đất đào khuôn đường bằng thủ công, rộng | nt | 9,04 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 2,21 | m3 |
| 35 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | nt | 39,427 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,039 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 5,243 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,082 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 8,17 | m3 |
| 40 | Lát gạch đỏ KT 300x300,vữa XM mác 75 | nt | 81,7 | m2 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 27,86 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,046 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,339 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,189 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 6,538 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,084 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,064 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,923 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,198 | 100m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 4,046 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 35,552 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 42,813 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 79,365 | m2 |
| 54 | Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanh | nt | 262,072 | md |
| 55 | Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100) | nt | 3,6 | m2 |
| 56 | Lắp đặt khóa cổng vào | nt | 1 | Bộ |
| D | - CỤM BÌNH LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,269 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,269 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,384 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,25 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,05 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 3 nước | nt | 14,05 | m2 |
| 10 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,327 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,327 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,029 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,029 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,094 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,094 | tấn |
| 20 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | nt | 53,656 | lỗ |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | nt | 0,008 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát | nt | 0,016 | 100m3 |
| 23 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 1 | bộ |
| 24 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,538 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,538 | tấn |
| 26 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304 | nt | 0,192 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,192 | tấn |
| 28 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,06 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,06 | tấn |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | nt | 0,048 | tấn |
| 31 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | nt | 0,048 | tấn |
| 32 | Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi | nt | 0,038 | 100m3 |
| 33 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 2 | bộ |
| E | - TRẠM BƠM CẤP 2 (KHU E) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 11,815 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,723 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,051 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 1,578 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,014 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,057 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,489 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 6,467 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,307 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,005 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,066 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,057 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,245 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,081 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,225 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,296 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,084 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,158 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | nt | 0,602 | m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 10,514 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 37,86 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 27,393 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 75,767 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 17,453 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái | nt | 11,424 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp | nt | 1,5 | m2 |
| 33 | Cửa lùa | nt | 0,24 | m2 |
| 34 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | nt | 17,908 | kg |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1,5 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 1,74 | m2 |
| 37 | Khoá cửa | nt | 1 | bộ |
| 38 | Móc cửa | nt | 1 | cái |
| F | - CẢI TẠO GIẾNG KHƠI (KHU E) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,63 | m3 |
| 3 | Lát gạch đỏ KT 300x300,vữa XM mác 75 | nt | 66,3 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 22,669 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,073 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,893 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,189 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 5,235 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,051 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,738 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,161 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 1,773 | m3 |
| 14 | Xây chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 5,322 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 32,153 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 107,717 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 139,87 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100) | nt | 2,16 | m2 |
| 19 | Lắp đặt khóa cổng vào | nt | 1 | Bộ |
| 20 | Đào đất đào khuôn đường bằng thủ công, rộng | nt | 4,32 | m3 |
| 21 | Vệ sinh mặt bằng trước khi đổ bê tông | nt | 15,6 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 2,364 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,039 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 3,339 | m3 |
| G | - CẢI TẠO BỂ CHỨA (2 KHU) | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | nt | 5,46 | m3 |
| 2 | Vệ sinh nền bể chứa | nt | 44,688 | m2 |
| 3 | Ván khuôn nắp bể chứa | nt | 48,728 | m2 |
| 4 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 9,852 | 100kg |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | nt | 5,388 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày | nt | 0,084 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 53,32 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | nt | 2,24 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 5,46 | m3 |
| H | - GIẾNG KHOAN MINI (KHU KỸ THUẬT) | |||
| 1 | Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 20m. Cấp đất đá I -III | nt | 13 | m khoan |
| 2 | Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 20m. Cấp đất đá IV- V | nt | 5 | m khoan |
| 3 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | nt | 8 | m |
| 4 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | nt | 0,14 | 10m3 |
| 5 | Lắp đặt ống hút PVC D27 | nt | 0,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống lọc D42 | nt | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống vách PVC D60 | nt | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60/42 | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D40 | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chõ bơm D25 | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | nt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đấu nối thẳng ren trong D27 | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu PVC D60/34 | nt | 1 | cái |
| I | - CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ (KHU E) | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 50m3/ng.đ, H=50m | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép TK , đường kính 50mm | nt | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN=150mm | nt | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính DN 100 | nt | 0,483 | 100m |
| 5 | Khoan lỗ theo chiều dài ống lọc | nt | 46 | m |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn D15 | nt | 1 | cái |
| 8 | Tê tráng kẽm DN15x15 | nt | 1 | cái |
| 9 | Vòi nước DN15 | nt | 1 | bộ |
| 10 | Măng sông tráng kẽm DN15 | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | nt | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Bu lông M27 | nt | 2 | cái |
| 14 | Bu lông nở M20x100. | nt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 18 | Côn thép đen D168/113 | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D113 | nt | 1 | cái |
| 20 | Cóc giữ cáp treo bơm | nt | 10 | bộ |
| 21 | Dây cáp Inox D4 treo máy bơm | nt | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng mềm 3x2.5mm2 | nt | 390 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32/25 mm | nt | 350 | m |
| 24 | Tủ điện điều khiển giếng khoan | nt | 1 | cái |
| 25 | Lưới lọc inox 1x1mm bọc xung quanh ống lọc | nt | 16,322 | m2 |
| 26 | Thép inox gia cố lưới lọc d2mm (khoảng cách D0.5m) | nt | 39,172 | m |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=3m3/h, H=15m | nt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=5m3/h, H=30m | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | nt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | nt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | nt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép TK D40 | nt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép thép TK D25 | nt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc ro TK D40 | nt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc ro TK D25 | nt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | nt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | nt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | nt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | nt | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | nt | 0,17 | 100m |
| 42 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren PPR D50 | nt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren PPR D32 | nt | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt chõ bơm D40 | nt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chõ bơm D25 | nt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đồng mềm 2x2.5mm | nt | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đồng mềm 3x2.5mm | nt | 5 | m |
| 48 | Tủ điện 2 pha | nt | 2 | cái |
| 49 | Tủ điện 1 pha | nt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao điện | nt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1mm | nt | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D32/25 | nt | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mm | nt | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | nt | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | nt | 0,28 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 150mm | nt | 0,01 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút thép TK D50 | nt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | nt | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | nt | 9 | cặp bích |
| 61 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | nt | 1 | cặp bích |
| 62 | Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mm | nt | 0,5 | cặp bích |
| 63 | Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm | nt | 0,5 | cặp bích |
| 64 | Bu lông M18x100 | nt | 120 | bộ |
| 65 | Bu lông M12x50 và M10x50 | nt | 240 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20x20 | nt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100x100 | nt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích đường kính 150mm | nt | 1 | cái |
| 70 | Côn thu tráng kẽm D150x100 | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500,H=3300mm | nt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống thép TK D100 | nt | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút thép TK D100 | nt | 8 | cái |
| 74 | Nắp cửa tôn | nt | 2 | bộ |
| 75 | Lưới chắn côn trùng | nt | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar | nt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=15m3/h,H=35m | nt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h,H=15m | nt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | nt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | nt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mm | nt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=80mm | nt | 2 | cái |
| 83 | Van 1 chiều BB đường kính 100mm | nt | 1 | cái |
| 84 | Van 1 chiều BB đường kính 80mm | nt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50mm | nt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn đều nối bích D100/65mm | nt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn đều nối bích D80/65mm | nt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thép TK D100x100 | nt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thép TK D80x80 | nt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút thép TK D100 | nt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút thép TK D80 | nt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thép TK D100 | nt | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thép TK D80 | nt | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm | nt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mm | nt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi xả nước d25mm | nt | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bích thép TK D100mm | nt | 5 | cặp bích |
| 98 | Lắp đặt bích thép TK D80mm | nt | 2 | cặp bích |
| 99 | Lắp đặt bích thép đặc TK D100 | nt | 1 | cặp bích |
| 100 | Lắp đặt Crepin D100 | nt | 1 | cái |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2 | nt | 50 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2 | nt | 15 | m |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 1 | bộ |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 15 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 360 | m |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 1 | cái |
| 107 | Tủ điện điều khiển máy bơm nước sạch | nt | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | nt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | nt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60A | nt | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE gân xoắn D32/25 | nt | 350 | m |
| 113 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=3m3/h,h=15m | nt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=5m3/h,h=30m | nt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | nt | 2 | cái |
| 116 | Lăp đặt van 2 chiều D25 | nt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | nt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | nt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt kép thép TK D40 | nt | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt kép thép TK D25 | nt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt rắc co thép TK D40 | nt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt rắc co thép TK D25 | nt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | nt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | nt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | nt | 0,12 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | nt | 0,12 | 100m |
| 127 | Lắp đặt đấu nối thẳng ren PPR D50 | nt | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông ren PPR D32 | nt | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt chõ bơm D40 | nt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt chõ bơm D25 | nt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây đồng mềm 2x2.5mm | nt | 5 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đồng mềm 3x2.5mm | nt | 5 | m |
| 133 | Tủ điện 2 pha | nt | 1 | cái |
| 134 | Tủ điện 1 pha | nt | 1 | cái |
| J | - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=50m | nt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm 0,35Kw, Q=3m3/h, H=15m | nt | 3 | cái |
| 3 | Máy bơm 1,1Kw trục ngang, Q=5m3/h, H=30m | nt | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm trục ngang chạy điện Q=15m3/h, H=35m | nt | 2 | cái |
| 5 | Máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h, H=15m | nt | 1 | cái |
| 6 | Tháp làm thoáng cao tải D=500mm, H=3300mm | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.021E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.411.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.822.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi