Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Tây 2, ấp Trung, ấp Đông, ấp Keo, ấp Long Hòa B xã nông thôn mới Long Định, huyện Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424893-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Tây 2, ấp Trung, ấp Đông, ấp Keo, ấp Long Hòa B xã nông thôn mới Long Định, huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20210424887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 10:29:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,397,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,955,000 VNĐ ((Tám mươi triệu chín trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6191E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.777.900.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.777.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu Cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến trung, hạ thế phục vụ thi công1Khoán
D Móng cột BTLT 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)74Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)74Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm148Bộ
4Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m; bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 74 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/774Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/774Cái
7Đắp đất móng cột M12ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 74 bộ móng cho công tác này1Khoán
E Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.245,923Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)4,572M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)7,551M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,584M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 09 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông8,46M3
F Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông - MĐ12
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.871,331Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)3,815M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)6,293M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,323M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 07 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 07 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông7,049M3
G Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)14.113,96Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)28,77M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)47,46M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)9,975M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc35Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc35Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc35Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 35 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 35 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông53,165M3
H Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông - MĐ14x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.843,854Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)9,87M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)16,296M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,42M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc6Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc6Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc6Bộ
8Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 06 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 06 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông18,246M3
I Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm1Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)1Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm1Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn1Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
J Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)77Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm77Bộ
3Đào đất móng M7,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m; bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 77 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/777
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 77 bộ móng cho công tác này1Khoán
K Móng cột BTLT 10,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)13Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm13Bộ
3Đào đất móng M10,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m; bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 13 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/713Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 13 bộ móng cho công tác này1Khoán
L Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)444,406Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,906M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,494M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,314M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông1,674M3
M Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)135,658Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,276M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,456M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,096M3
5Đào đất móng cột MĐ6,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ6,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông0,511M3
N Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)357,86Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,73M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,204M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,252M3
5Đào đất móng cột MĐ8,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ8,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông1,348M3
O Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)12.382,809Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)25,254M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)41,676M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)8,763M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc69Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc69Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc69Bộ
8Đào đất móng cột MĐ7,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 69 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 69 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông46,644M3
P Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.186,944Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)14,656M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)24,16M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,088M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc32Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc32Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc32Bộ
8Đào đất móng cột MĐ8,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 32 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 32 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông27,072M3
Q Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.603,335Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)9,375M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)15,48M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,255M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc15Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc15Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc15Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 15 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 15 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông17,34M3
R Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)743,33Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,515M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,5M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,525M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 10 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông2,8M3
S Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.247,735Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,54M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,195M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,88M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 05 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông4,7M3
T Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=246Cột
2Dựng cột BTLT bằng thủ công kết hợp cớ giới (xe cẩu 10 tấn)46Cột
U Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 12m, k=2105Cột
2Dựng cột BTLT bằng thủ công kết hợp cớ giới (xe cẩu 10 tấn)105Cột
V Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=26Cột
2Dựng cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=26Cột
W Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, k=26Cột
2Dựng cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=26Cột
X Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=247Cột
2Dựng cột BTLT bằng thủ công kết hợp cớ giới (xe cẩu 10 tấn)47Cột
Y Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2169Cột
2Dựng cột BTLT bằng thủ công kết hợp cớ giới (xe cẩu 10 tấn)169Cột
Z Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=236Cột
2Dựng cột BTLT bằng thủ công kết hợp cớ giới (xe cẩu 10 tấn)36Cột
AA Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2189Cột
2Dựng cột BTLT bằng thủ công kết hợp cớ giới (xe cẩu 10 tấn)189Cột
AB Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 10,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=24Cột
2Dựng cột BTLT bằng thủ công kết hợp cớ giới (xe cẩu 10 tấn)4Cột
AC Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=241Cột
2Dựng cột BTLT bằng thủ công kết hợp cớ giới (xe cẩu 10 tấn)41Cột
AD Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng88Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm288Cái
3Cáp đồng trần 25mm222Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2264Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc264Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng88Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm288Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2264Cái
9Kéo dây tiếp địa0,264100kg
AE Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng26Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)26Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm226Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm78Bộ
5Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng26Bộ
6Ép Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm226Cái
7Kéo dây tiếp địa TK351,3100kg
AF Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3007Bộ
2Móc treo chữ U7Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm14Thanh
AG Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1.878Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này12.934Mét
3Cáp hạ thế ABC 3x95mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này5.245Mét
4Cáp hạ thế ABC 4x50mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này354Mét
5Cáp hạ thế ABC 4x95mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này661Mét
6Dây đồng bọc 30/108Mét
7Dây đồng bọc 20/104Mét
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm35Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp35Cái
10Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc28Bộ
11Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc7Bộ
12Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc457Bộ
13Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc137Bộ
14Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc118Bộ
15Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc46Bộ
16Móc treo chữ A29Bộ
17Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)381Cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2193Cái
19Kẹp đỡ cáp ABC 4x95-120mm2 (kẹp treo cáp ABC)144Cái
20Kẹp dừng cáp ABC 4x95-120mm269Cái
21Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2170Cái
22Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(25-50)mm234Cái
23Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm278Cái
24Băng keo cách điện564Cuồn
25Nắp bịt đầu dây cỡ 50-70mm2291Cái
26Nắp bịt đầu dây cỡ 95-120mm224Cái
27Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm214Cái
28Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm272Cái
29Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm237Cái
30Compound Electric5Túp
31Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường1,841Km
32Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường12,681Km
33Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x95mm2Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường5,143Km
34Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,348Km
35Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm2Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,648Km
36Lắp uclevis + sứ ống chỉ28Bộ
AH Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm18Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc36Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc36Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)18Bộ
AI Đà XLTP_2,0-T 1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần, (9,02kg/m sắt L75x8)83Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm83Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc83Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc166Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ)83Bộ
AJ Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần14Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm14Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc14Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc14Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc7Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ)7Bộ
AK Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)17Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m1Bộ
AL Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng40Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm280Cái
3Cáp đồng trần 25mm216Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2120Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc120Bộ
6Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng40Bộ
7Ép Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm280Cái
8Ép Đầu cosse Cu 70mm2120Cái
9Kéo dây tiếp địa0,16100kg
AM Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng18Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)18Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm72Bộ
4Cáp đồng trần 25mm24,5Kg
5Đầu cosse Cu 70mm236Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc36Bộ
7Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng18Bộ
8Ép Đầu cosse Cu 70mm236Cái
9Kéo dây tiếp địa TK350,9100kg
AN Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)30Bộ
2Lắp Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)30Bộ
AO Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này7.057Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1.376Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)98Bộ
4Dây buộc sứ ống chỉ A955Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm284Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 95-120mm214Sợi
7Ống nối ép chịu sức căng AC507Cái
8Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)10,5Mét
9Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm)4Cuồn
10Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)4Cuồn
11Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm24Cái
12Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm266Cái
13Compound Electric10Túp
14Lắp sứ đứng 24kV9,810 sứ
15Kéo dây ACXH 50 (dây pha)Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường6,919Km
16Kéo dây AC50 (dây trung hòa)Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường6,919Km
AP Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)2Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm2Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Cái
4Lắp sứ đứng 24kV0,210 sứ
AQ Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN23Cái
2Móc treo chữ U46Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)23Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc23Cái
5Mắc nối yếm cáp46Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN23Bộ
AR Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN37Cái
2Móc treo chữ U74Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)37Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc37Cái
5Mắc nối yếm cáp74Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN37Bộ
AS Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN1Cái
2Móc treo chữ U2Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)1Cái
4Mắc nối yếm cáp2Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN1Bộ
AT Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm94Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp94Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc94Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ94Bộ
AU Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm23Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp23Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc23Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm223Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)46Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ23Bộ
AV Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm33Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp33Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc33Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm233Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)66Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ33Bộ
AW Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)4Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)4Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền)2Cái
4Lắp Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)4Mét
5Ép Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)4Cái
6Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm22Cái
AX Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)30Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon30Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)15Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm215Cái
5Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)30Mét
6Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon15Cái
7Đầu cosse ép Cu-Al 70mm215Cái
AY Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 70mm22Cái
3Lắp Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm23Mét
4Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm22Cái
AZ Thiết bị
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này18Bộ
2Fuse link 12AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Bộ
3Fuse link 8AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này17Bộ
4Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)18Bộ
BA Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm18Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc72Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc36Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)18Bộ
BB Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)54Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)18Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)36Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm236Cái
5Cáp đồng trần 25mm254Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2144Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc126Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc36Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm90Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm236Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm236Cái
12Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)54Bộ
13Ép Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm236Cái
14Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2144Cái
15Ép Đầu cosse ép Cu 10mm236Cái
16Kéo dây tiếp đất49,28410m
BC Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm254Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm218Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm218Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc18Bộ
5Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm254Mét
6Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm218Cái
7Ép đầu cosse ép Cu 70mm218Cái
BD Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)396Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)72Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)180Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm236Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa36Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm162Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm90Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB72Cái
9Đầu cosse Cu 4mm272Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm218Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm236Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/036Bộ
13Băng keo cách điện18Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực18Cái
15Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)396Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)72Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)180Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm236Mét
19Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm162Mét
20Ép đầu cosse Cu 4mm272Cái
21Ép đầu cosse ép Cu 35mm218Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 70mm236Cái
23Ép kẹp WR cỡ 95mm236Cái
BE Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm22Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)3Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm26Mét
9Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
10Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm22Cái
BF Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này126Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm242Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm105Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm63Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm242Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)63Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm221Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x70mm2126Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm242Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm105Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm242Cái
BG Bộ dây ABC3x95 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x95mm290Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm230Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm75Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm45Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 95mm230Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)45Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm215Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x95mm290Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm230Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm75Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 95mm230Cái
BH Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này18Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này18Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này72Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này18Bộ
5Fuse link 6AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này18Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này18Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:18Bộ
8Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)18Bộ
9Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK36Bộ
10Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK72Cái
11MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này18Cái
12Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này36Cái
13Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này18Cái
14Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc72Bộ
15Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc72Bộ
16Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc36Cái
17Bakelit 300x480x20mm18Cái
18Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA18Máy
19Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)18Bộ
20Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)18Cái
21Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA18Bộ
BI Phần vật tư thu hồi đường dây trung thế
1Cắt gốc cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới8cột
2Cắt gốc cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
3Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống4bộ
BJ Phần đường dây hạ thế
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha169bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha82bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha60bộ
4Tháo gỡ thu hồi thùng tole emic23cái
5Tháo gỡ thu hồi cầu dao 30A23cái
6Tháo gỡ, sử dụng lại cáp DK-CVV 2x6mm2126,5mét
7Tháo gỡ, sử dụng lại sứ ống co 2 pha (tete)23cái
8Tháo gỡ, sử dụng lại uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm23bộ
9Tháo gỡ, sử dụng lại sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)23cái
10Nhổ và dựng lại cột bê tông 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới59cột
11Nhổ và dựng lại cột bê tông 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
12Tháo gở lắp lại đà cản 1,2m60bộ
13Tháo gở lắp lại rack 1 và sứ - trụ đỡ2bộ
14Tháo gở lắp lại rack 2 và sứ - trụ đỡ2bộ
15Tháo gở thu hồi dây ABC3x501.711,5mét
16Tháo gở thu hồi dây AV502.877mét
17Tháo gở thu hồi dây AV70985,4mét
18Tháo gở thu hồi dây AC501.931,2mét
19Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống4bộ
20Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà573bộ
21Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,573 nhánh) và đấu nối dây nhánh2.292mét
BK Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1121Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1121Cái
3Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 270Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 270Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 270Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 270Cái
7Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 425Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 425Cái
9Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 475Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 475Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại361Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400VVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này18Cái
13Lắp MCB 1 pha 32A 230/400V18Cái
BL Bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép622Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép622Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2622Cái
BM Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2366mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)61cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2122cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép122đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép122đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc61bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm61Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp61cái
9Vít D4x20 lắp công tơ183cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)61bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2366mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2122cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)61cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)61bộ
BN Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2162mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)27cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm254cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép54đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép54đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc54bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm54Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp54cái
9Vít D4x20 lắp công tơ162cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)27bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2162mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm254cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)54cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)27bộ
BO Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm260mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)10cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm220cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép20đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép20đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc40bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm40Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp40cái
9Vít D4x20 lắp công tơ60cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)10bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm260mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm220cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)40cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)10bộ
BP Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2330mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)60cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2120cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép120đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép120đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc60bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm60Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp60cái
9Vít D4x20 lắp công tơ180cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)60bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2330mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2120cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)60cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)60bộ
BQ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2236,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)43cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm286cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép86đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép86đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc86bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm86Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp86cái
9Vít D4x20 lắp công tơ258cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)43bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2236,5mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm286cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)86cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)43bộ
BR Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm282,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)15cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm230cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép30đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép30đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc60bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm60Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp60cái
9Vít D4x20 lắp công tơ90cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)15bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm282,5mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm230cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)60cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)15bộ
BS Phần di dời và thay thùng điện kế mụt
1Cáp DK-CVV 2x6mm2VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này126,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này23cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm246cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép46đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép46đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc23bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽmVT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này23bộ
8Sứ ống chỉ hạ ápVT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này23cái
9Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)23bộ
10MCB 1 pha 32A 230/400VVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này23Cái
11Tháo gỡ thu hồi thùng tole emic, lắp lại hộp composite và phụ kiện23cái
12Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2126,5mét
13Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm246cái
14Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)23cái
15Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)23bộ
BT CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..- Nhà thầu tinh1 toán cho công tác đấu nối bằng Hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6191E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.777.900.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.777.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người) 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Máy ép đầu Cốt Dùng để ép dây2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->