Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423097-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210343353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 11:53:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,006,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự gồm 2 loại công trình dân dụng và giao thông có giá trị như sau: - Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị≥ 3.000.000.000 VND- Hợp đồng thi công ông trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị≥ 1.250.000.000 VND(Hợp đồng có thể gộp chung hoặc tách riêng xong phải đảm bảo đáp ứng giá trị tối thiểu theo yêu cầu)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tựGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu tĩnh công suất 8 Tấn:12Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,044m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,347100m3
3Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,223100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,379m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,585m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m2
7Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m2
8Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,553tấn
9Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,772tấn
10Cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,739tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,168m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,62m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,315m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,126m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,126m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,853m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
18Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
19Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,688m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,688m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,541m2
24Đắp đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,446m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,124100m3
26Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,624m3
27Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,032m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,494m3
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,613m3
30Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,037m3
31Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,371tấn
32Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518tấn
33Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,417tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,551tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,359tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,913tấn
37Cốt thép sàn mái, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,28tấn
38Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,593tấn
39Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,309tấn
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,916100m2
41Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,49100m2
42Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,514100m2
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,215100m2
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,103m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,122m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,744m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,846m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,406m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,714m3
50Cốt thép tường, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,259m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260,278m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật279,622m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,18m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,786m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,755m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật314,98m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật451,4m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật427,15m
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6m
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,522m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,24m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật322,591m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,704m2
65Khung INOX đỡ lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật295,444m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật295,444m2
68Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,806tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,806tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,048m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,528100m2
72Tôn úp hồi, úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,4m
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,24m2
74Vách ngăn COMPAC màu ghi chịu nước dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,98m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật761,23m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.128,697m2
77Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,13m2
78Cửa đi 1 cánh nhôm hệ , dày 1.4mm,kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
79Cửa sổ mở trượt nhôm hệ , dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m2
80Cửa sổ mở hất nhôm hệ, dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
81Vách kính khung nhôm hệ, dày 1.44mm, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,653m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,635tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,071m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,37100m2
86Lắp đặt hộp aptomat 36 MODULE âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
87Lắp đặt hộp aptomat 6 MODULE âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
88Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn bóng LED 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
97Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
100Bộ giá treo đèn đôi inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
101Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED mắt trâu 7WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED cao áp 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
103Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
104Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
109Đế nhựa âm tự chống cháy SINOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
110Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
111Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
112Lắp đặt dây dẫn 3x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
113Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
114Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135m
115Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
116Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật860m
117Lắp đặt ống luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà mềmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật725m
118Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
119Cáp đồng bện M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
120Băng đồng tiếp đất D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
121Lắp đặt đèn báo pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lắp đặt cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
125Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Đào móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
128Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
129Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
130Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
131Thép bản 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
132Bu lông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
133Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
134Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
136Đệm chỉ lá 40x400, dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
138Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
142Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
143Dây cấp nước vào lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
144Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Lắp đặt phễu thu sàn INOX có ngăn mùi 3 lớp D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
147Xi phông cho phễu thu sàn D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
148Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng INOX D77Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
149Cầu chắn rác D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
150Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
152Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
153Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
154Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
156Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
157Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
158Lắp đặt cút 90 độ ren trong D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
159Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
161Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đặt van 1 chiều D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Lắp đặt rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Lắp đặt rắc co D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
166Lắp đặt rắc co D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
173Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
174Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
175Lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
176Lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
177Lắp đặt chếch nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
178Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
179Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
180Bịt thông tắc PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
181Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
183Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
184Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
185Đai kẹp ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
B HẠNG MỤC: CỔNG NHÀ VĂN HÓA THÔN 4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,613m3
3Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181m3
6Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,251m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,562m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,924m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,924m2
11Đèn cầu và hoa sắt trang trí trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12SX&LD Thép liên kết cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật390,72kg
13SX cánh cổng bằng thép hộp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,64m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,64m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,64m2
16SX&LD biển hiệu có gắn tênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tbo
C HẠNG MỤC MÁI CHE SÂN NHÀ VĂN HÓA THÔN 4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,096m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,435m3
3Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,924m3
6Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,187100m2
8Khung móng cột M16x650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,811tấn
10Lắp dựng cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,811tấn
11Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,562tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,562tấn
13Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,452tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,452tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,6m2
16Lợp mái tấm nhựa thông minh POLYCARBONATE dày 2.6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,357100m2
17Máng tôn màu xanh dày 0.8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49m
18Nẹp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,2m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
D BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,246m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,354m3
3Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,924m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,567m3
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051m3
8Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
9Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
10Cốt thép sàn mái, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
11Cốt thép sàn mái, cao 10 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
12Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
13Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
14Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
15Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,813m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,312m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,312m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,554m2
E ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,978m3
2Đào kênh mương rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,6m3
3Đắp cát công trìnhV, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
5Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,398100m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,411m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,408m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,324m2
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,563m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,858m3
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,179100m2
14Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,265tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3đoạn ống
17Ống HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
18Ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
19Máy bơm nước sinh hoạt 4m3/H; H=20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Đào đất đặt dường ống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,116m3
21Đắp cát công trìnhV, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m3
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m3
23Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379100m3
24Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
25Cáp CU/PVC/PVC 2*2.5+1*2.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,795m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,175m3
28Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
30Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,477m3
31Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054m3
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251m3
33Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Ván khuôn pa nenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
36Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,114m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,18m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
40Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái hố bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42m2
F HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,15m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,835100m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,2m3
4Đào móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,688m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,591m3
6Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,617m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4m2
G PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái tôn cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,44m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,591tấn
3Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,088m2
4Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,6m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,943m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,513m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,571m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,064m3
9Đào san đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,657100m3
10Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,667100m3
11Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,92m2
12Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,92m2
13Tháo dỡ mái tôn cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,8m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
15Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,709m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,328m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,251m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,942m3
19Đào san đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,478100m3
20Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,11100m3
21Tháo dỡ mái vòm sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tbo
H ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4372m3
2Đào kết cấu cũ + đào hè, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,4454m3
3Đào hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật223,4052m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7331100m3
5Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,598100m3
6Mua đất để đắp nền K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật810,0895m3
7Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2341100m3
8Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1411100m3
9Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2545100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,999100m2
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,979m3
12Ván khuônmặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4004100m2
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3487100m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (gồm cả KL phần mặt BTXM)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9774100m3
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3565100m2
16Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung ( hàm lượng nhựa 6%), chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3565100m2
17Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7544100m2
18Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4326m3
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật274m
20Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,322m3
21Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn tấm đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2477100m2
22Lát đan rãnh 30x50x6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,7m2
23Lát gạch giả đá 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật430,1832m2
24Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,4147m3
25Rải 1 lớp giấy dầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3018100m2
26Rải vữa đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật430,1832m2
27Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,65m3
28Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,912100m
29Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,4m3
30Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,624m3
31Ván khuôn móng cho bê tông đổ tại chỗ,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4165100m2
32Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật489,42m3
33Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,46m3
34Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2695100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0663100m3
36Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7639100m3
37Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8246100m3
38Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật256,4536m3
39Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,875m3
40Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,99m3
41Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,839m3
42Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0147100m3
43Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0182100m3
44Làm tầng lọc bằng cátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0282100m3
45Đắp đất sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,702m3
46Ống nhựa PVC D90 thoát nước (2m dài bố trí một ống)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,3875m
47Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,0865m2
48Mua cây, đường kính thân tại vị trí 1,3m tính từ mặt đất D>=20cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cây
49Đào hố trồng cây, kích thước hố đường kính x chiều sâu: 80x75cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật381 cây
50Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật381 hố
51Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ 50-100mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật381 cây
52Trồng cây bóng mát cây cảnh, kích thước hố đường kính x chiều sâu: 80x75cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật381 cây
53Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,41m3
54Tưới cây bóng mát, bầu >=50x50cm ( cự ly >100m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0381000 cây/ lần
55Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5665m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0227100m3
57Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,565m3
58Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0757100m3
59Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2522100m2
60Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0443m3
61Thân ga xây gạch vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1181m3
62Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,4448m2
63Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5222m3
64Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8446m3
65Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8493m3
66Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1556tấn
67Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2243tấn
68Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0978100m2
69Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0158100m2
70Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0989100m2
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
72Mua song chắn rác 450x900mm tải trọng cấp C250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
73Lắp đặt cống hộp 1.0x1.0m, đoạn cống dài 2m (2.325.000*2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63đoạn cống
74Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58mối nối
75Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6884100m2
76Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,884m3
77Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,768m3
78Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m2
79Quét nhựa bitumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật468,72m2
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,84m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7084100m3
3Đào móng cột, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,512m3
4Đắp đất hố móng, tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0475100m3
5Bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
6Ván khuôn gỗ móng cột đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m2
7Khung móng cột (M24x300x300x675)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
8Làm tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 bộ
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
10Gia công, lắp dựng tai nối tiếp địa cột 4 -75x50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,972kg
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2m3
12Đắp đất tiếp địa lặp lại, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m3
13Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Khoá cáp 12 bắt tiếp địa liên hoànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Đào đất móng tủ chiếu sáng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0125100m3
17Ván Khuôn gỗ móng tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0273100m2
18Bê tông móng tủ, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
19Giá đỡ tủ điện (khung móng tủ điện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Trát tường móng cột tủ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m2
21Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
22Gia công, lắp dựng tai nối tiếp địa cột 4 -75x50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108kg
23Lắp đặt Tủ điều khiển HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại loại 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp dựng Cột thép bát giác liền cần cao 8m dầy 3.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cột
25Lắp đặt đèn cao áp LED 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
26Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
27Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
28Luồn cáp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22đầu cáp
29Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,910 cột
30Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,93100m
31Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/DSTA 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1065100m
32Luồn dây Cu-2x2,5mm2 lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
33Làm đầu cáp khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
34Kéo rải dây đồng M10 dây tiếp địa liên hoànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9215100m
35Đầu cốt đồng các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
36Lưới báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật310,65m
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
38Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151 vị trí
39Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
J PHẦN THIẾT BỊ
1Ghế ngồi (Ghế gấp, khung ống Inox O 22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180cái
2Bàn hội nghị (Chất liệu gỗ tự nhiên, kích thước 1,2x0,6x0,75m, sơn Pu màu cánh gián)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Tủ sách (Tủ gỗ có kính, các ngăn để sách, kích thước (dài x rộng x cao) 1,0x0,4x2m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự gồm 2 loại công trình dân dụng và giao thông có giá trị như sau: - Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị≥ 3.000.000.000 VND- Hợp đồng thi công ông trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị≥ 1.250.000.000 VND(Hợp đồng có thể gộp chung hoặc tách riêng xong phải đảm bảo đáp ứng giá trị tối thiểu theo yêu cầu)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tựGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.2
2 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt2
3 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
4 Máy bơm nước còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép còn sử dụng tốt2
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy cắt gạch, đá còn sử dụng tốt1
12 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy lu tĩnh công suất 8 Tấn:12Tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy rải bê tông nhựa công suất tối thiểu 130CV Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->