Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Thạnh Phú, huyện Châu Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418912-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Thạnh Phú, huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20210418772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang và kết hợp với vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 09:41:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,393,969,643 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,909,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu chín trăm lẻ chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến trung thế
1 Công tác phát quang hành lang tuyến trung thế Nhà thầu chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 45 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 45 Cái
3 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 90 Bộ
4 Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m (khối lượng cho 45 móng trụ MĐ12-ba) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Lắp đà cản bê tông 1,2m; 45 Cái
6 Lắp đà cản bê tông 1,5m; 45 Cái
7 Đắp đất móng cột M12ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 45 móng trụ MĐ12-ba) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
C Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông - MĐ12
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 2.673,333 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 5,448 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 8,993 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 1,889 M3
5 Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 10 móng trụ MĐ12x1) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 10,07 M3
D Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 17.340,031 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 35,336 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 58,328 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 12,252 M3
5 Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 43 Bộ
6 Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 43 Bộ
7 Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc 43 Bộ
8 Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 43 móng trụ MĐ12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 65,317 M3
E Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông - MĐ14
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 5.245,786 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 10,69 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 17,646 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 3,706 M3
5 Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 13 móng trụ MĐ14) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 19,76 M3
F Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông - MĐ14x2
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 14.531,571 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 29,613 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 48,881 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 10,267 M3
5 Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 18 Bộ
6 Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 18 Bộ
7 Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc 18 Bộ
8 Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 18 móng trụ MĐ14x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 54,738 M3
G Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 31 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 31 Cột
H Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1 Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 110 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 110 Cột
I Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 9 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 9 Cột
J Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1 Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 40 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 40 Cột
K Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1 Giá sắt U80x600mm 13 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 52 Bộ
3 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc 26 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên trụ BTLT bộ 1 cái) 13 Bộ
L Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1 Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) 50 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 50 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 50 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 100 Bộ
5 Lắp bộ Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) 50 Bộ
M Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần 42 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 42 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 42 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 42 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 21 Bộ
6 Lắp bộ Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL) 21 Bộ
N Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân 16 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 32 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 32 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 32 Bộ
5 Lắp bộ Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha 16 Bộ
O Đà XC_2,4-N (X-24K)
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân 28 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 56 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 56 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 14 Bộ
5 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 14 Bộ
6 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 56 Bộ
7 Lắp bộ Đà XC_2,4-N (X-24K) 14 Bộ
P Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 24 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 24 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 6 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 72 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 72 Bộ
6 Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới 24 Bộ
Q Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 13 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 26 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 5,2 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 39 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 39 Bộ
6 Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới 13 Bộ
R Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 4 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 4 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 4 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 12 Bộ
5 Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu 4 Bộ
S Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 14 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 14 Bộ
3 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 56 Bộ
4 Cáp đồng trần 25mm2 3,5 Kg
5 Đầu cosse Cu 70mm2 28 Cái
6 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 28 Bộ
7 Lắp Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây 14 Bộ
T Bộ kẹp chờ tiếp đất trung thế
1 Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) 30 Bộ
2 Nắp chụp kẹp quay (silicone) 30 Bộ
3 Lắp Bộ kẹp chờ tiếp đất trung thế 30 Bộ
U Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 6.170 Mét
2 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-95/16mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 2.521 Mét
3 Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 1.019 Kg
4 Cáp nhôm trần lõi thép AC70/11 (274 kg/km) Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 230 Kg
5 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 174 Bộ
6 Dây buộc sứ ống chỉ A95 4 Kg
7 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 66 Sợi
8 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 56 Sợi
9 Giáp buộc composite đỡ thẳng cho dây ACX 95mm2 42 Sợi
10 Giáp buộc composite đỡ góc cho dây ACX 95mm2 18 Sợi
11 Ống nối ép chịu sức căng AC50 5 Cái
12 Ống nối ép chịu sức căng AC70 1 Cái
13 Ống nối ép AC95 (ống néo lèo) 2 Cái
14 Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) 9,824 Mét
15 Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) 4 Cuồn
16 Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) 4 Cuồn
17 Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 36 Cái
18 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 24 Cái
19 Compound Electric 10 Túp
20 Lắp sứ đứng 24kV 17,4 10 sứ
21 Kéo dây ACXH 50 (dây pha) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 6,049 Km
22 Kéo dây ACXH 95 (dây pha) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 2,472 Km
23 Kéo dây AC50 (dây trung hòa) Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 5,1256 Km
24 Kéo dây AC70 (dây trung hòa) Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 0,824 Km
V Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 6 Cái
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 6 Cái
3 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 12 Cái
4 Lắp Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV 6 Cái
W Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 2 Cái
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 2 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 2 Cái
4 Lắp Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV 1 Bộ
X Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 28 Cái
2 Móc treo chữ U 56 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 28 Cái
4 Mắc nối yếm cáp 56 Cái
5 Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà 28 Bộ
Y Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T - CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 22 Cái
2 Móc treo chữ U 44 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 22 Cái
4 Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 22 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 44 Cái
6 Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T - CĐN polymer-cột (X1P-ND) 22 Cái
Z Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép - CĐN polymer-cột ghép
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 39 Cái
2 Móc treo chữ U 78 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 39 Cái
4 Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 39 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 78 Cái
6 Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép - CĐN polymer-cột ghép 39 Cái
AA Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 80 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 80 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 80 Bộ
4 Lắp Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U 80 Bộ
AB Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 19 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 19 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 19 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 19 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 38 Cái
6 Lắp Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U 19 Bộ
AC Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 49 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 49 Cái
3 Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 49 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 49 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 98 Cái
6 Lắp Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép 49 Bộ
AD Bộ kẹp ngừng dây trung hòa cột vượt: Nth_NV
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 1 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 1 Cái
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Cái
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 2 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 2 Cái
6 Lắp bộ kẹp ngừng dây trung hòa cột vượt: Nth_NV 1 Bộ
AE Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lưới) 2 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 2 Cái
3 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) 1 Cái
4 Lắp bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần 1 Bộ
AF Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 16 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm2 16 Cái
3 Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) 4 Bộ
4 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) 8 Bộ
5 Lắp bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) 8 Bộ
AG Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 27 Mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 18 Cái
3 Lắp dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 9 Bộ
AH Phát quang tuyến hạ thế
1 Công tác phát quang tuyến hạ thế Nhà thầu chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
AI Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 254 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 254 Bộ
3 Đào đất móng M7,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m (khối lượng cho 254 móng trụ M7,5a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
4 Lắp đà cản bê tông 1,2m; 254 Cái
5 Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 254 móng trụ M7,5a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
AJ Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 188 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 188 Bộ
3 Đào đất móng M8,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m (khối lượng cho 188 móng trụ M8,5a); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
4 Lắp đà cản bê tông 1,2m; 188 Cái
5 Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 188 móng trụ M8,5a); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
AK Móng cột BTLT 10,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 1 Cái
2 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 1 Bộ
3 Đào đất móng M10,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m; bậc 3/7 (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5a); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
4 Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7 1 Cái
5 Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5a); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
AL Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 2.444,228 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 4,981 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 8,222 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 1,727 M3
5 Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 11 móng trụ MĐ10,5); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 9,207 M3
AM Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 2.034,866 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 4,147 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 6,845 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 1,438 M3
5 Đào đất móng cột MĐ6,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Đắp đất móng MĐ6,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 15 móng trụ MĐ7,5); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 7,665 M3
AN Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 715,721 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 1,459 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 2,408 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 0,506 M3
5 Đào đất móng cột MĐ8,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Đắp đất móng MĐ8,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ8,5); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 2,696 M3
AO Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 38.404,675 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 78,263 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 129,185 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 27,135 M3
5 Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 214 Bộ
6 Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 214 Bộ
7 Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc 214 Bộ
8 Đào đất móng cột MĐ7,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 214 móng trụ MĐ7,5x2); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 144,664 M3
AP Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 28.298,5731 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 57,6684 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 95,1902 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 19,9947 M3
5 Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 126 Bộ
6 Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 126 Bộ
7 Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc 126 Bộ
8 Đào đất móng cột MĐ8,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 126 móng trụ MĐ8,5x2); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 106,596 M3
AQ Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 4.603,3365 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 9,3809 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 15,4846 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 3,2526 M3
5 Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 15 Bộ
6 Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 15 Bộ
7 Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc 15 Bộ
8 Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 15 móng trụ MĐ10,5x2); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 17,34 M3
AR Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 806,5131 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 1,6436 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 2,7129 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 0,5699 M3
5 Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 2 Bộ
6 Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 2 Bộ
7 Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc 2 Bộ
8 Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ12x2); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 3,038 M3
AS Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 101 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 101 Cột
AT Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1 Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 596 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 596 Cột
AU Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 57 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 57 Cột
AV Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1 Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 387 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 387 Cột
AW Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 2 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 2 Cột
AX Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1 Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 39 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 39 Cột
AY Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1 Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 4 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 4 Cột
AZ Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 160 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 160 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 40 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 480 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 480 Bộ
6 Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới 160 Bộ
BA Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 32 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 32 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 32 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 96 Bộ
5 Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu 32 Bộ
BB Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1 Boulon mắt 16x300 7 Bộ
2 Móc treo chữ U 7 Bộ
3 Thanh nối PL6x60-410mm 14 Thanh
4 Lắp bộ giá nới dây hạ thế cáp ABC 7 Bộ
BC Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1 Sắt góc L63x6-1600mm 1 Thanh
2 Sắt U50x32x4,4-130mm 2 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
4 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
5 Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) 1 Bộ
BD Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1 Cáp hạ thế ABC 2x70mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 781,32 Mét
2 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 5.582 Mét
3 Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 2.822,34 Mét
4 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 14.705 Mét
5 Cáp hạ thế ABC 3x95mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 3.759,72 Mét
6 Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 2.704,02 Mét
7 Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 830 Mét
8 Cáp hạ thế ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 820,08 Mét
9 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 (195kg/km) Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 227,6411 Kg
10 Cáp nhôm bọc AV70mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 586,5 Mét
11 Dây đồng bọc 20/10 2 Mét
12 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 83 Bộ
13 Sứ ống chỉ hạ áp 83 Cái
14 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 60 Cái
15 Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 82 Bộ
16 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 1 Bộ
17 Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 15 Bộ
18 Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 553 Bộ
19 Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 188 Bộ
20 Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 500 Bộ
21 Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 91 Bộ
22 Móc treo chữ A 109 Bộ
23 Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) 637 Cái
24 Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 601 Cái
25 Kẹp đỡ cáp ABC 4x95-120mm2 (kẹp treo cáp ABC) 122 Cái
26 Kẹp dừng cáp ABC 4x95-120mm2 81 Cái
27 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 16 Cái
28 Kẹp nối ép WR 279 541 Cái
29 Kẹp nối ép WR 835 48 Cái
30 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 204 Cái
31 Băng keo cách điện 408 Cuồn
32 Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2 778 Cái
33 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 52 Cái
34 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 84 Cái
35 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm2 24 Cái
36 Ống nối dây ABC 120-120mm2 12 Cái
37 Compound Electric 5 Túp
38 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 5,473 Km
39 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 2,767 Km
40 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm2 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 0,766 Km
41 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 14,4165 Km
42 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm2 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 2,651 Km
43 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x95mm2 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 3,686 Km
44 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm2 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 0,83 Km
45 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm2 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 0,804 Km
46 Kéo dây AV70 (dây trung hòa hạ thế) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 0,575 Km
47 Kéo dây AC50 (dây trung hòa hạ thế) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 1,1445 Km
48 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 83 Bộ
BE Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm 14 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 56 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 28 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 14 Bộ
BF Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P treo)
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân 4 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 8 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 8 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 4 Bộ
6 Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,35kg/bộ) 2 Bộ
BG Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 48 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 16 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 32 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 32 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 48 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 128 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 112 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 32 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 80 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 32 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 32 Cái
12 Lắp bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột 16 Bộ
BH Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối dây ACXH50
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 36 Mét
2 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 12 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 12 Cái
4 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 12 Bộ
5 Lắp bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối dây ACXH50 12 Bộ
BI Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 3 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 2 Bộ
3 Lắp bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần 1 Bộ
BJ Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P,
đấu vào dây bọc ACXH50 (kẹp IPC)
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 6 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 2 Bộ
3 Lắp bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc ACXH50 (kẹp IPC) 2 Bộ
BK Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P,
đấu vào dây bọc ACXH70 (kẹp IPC)
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 15 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 5 Bộ
3 Lắp bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc ACXH70 (kẹp IPC) 5 Bộ
BL Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo , đấu vào dây bọc cột cuối (ACXH50)
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 9 Mét
2 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 3 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 3 Cái
4 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 3 Bộ
5 Lắp dây trung thế xuống TBA 3P treo, đấu vào dây bọc cột cuối (ACXH50) 1 Bộ
BM Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P,
đấu vào dây bọc ACXH50 (kẹp IPC)
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 9 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 3 Bộ
3 Lắp Bộ dây trung thế xuống TBA treo 3P, đấu vào dây bọc ACXH50 (kẹp IPC) 1 Bộ
BN Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 308 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) 56 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 140 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 28 Mét
5 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa 28 Cái
6 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 126 Mét
7 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 70 Cái
8 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 56 Cái
9 Đầu cosse Cu 4mm2 56 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 35mm2 14 Cái
11 Đầu cosse ép Cu 70mm2 28 Cái
12 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 28 Bộ
13 Băng keo cách điện 14 Cuồn
14 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 14 Cái
15 Lắp bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA 14 Bộ
BO Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA
1 Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 11m) 66 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-95mm2 14 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 24 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 4 Mét
5 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 4 Cái
6 Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm 18 Cái
7 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 10 Cái
8 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 12 Cái
9 Đầu cosse Cu 4mm2 12 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 35mm2 2 Cái
11 Đầu cosse ép Cu 150mm2 6 Cái
12 Kẹp Splitbolt Cu 4/0 4 Bộ
13 Băng keo cách điện 4 Cuồn
14 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 2 Cái
15 Lắp bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA 2 Bộ
BP Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 30 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 10 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 25 Mét
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 15 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 10 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 15 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 5 Cái
8 Lắp bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT 5 Bộ
BQ Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 144 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 48 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 120 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 72 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 48 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 72 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 24 Cái
8 Lắp bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT 24 Bộ
BR Bộ dây ABC3x95 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x95mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 72 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 24 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 60 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 36 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 24 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 36 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 12 Cái
8 Lắp bộ dây ABC3x95 + ống từ MCCB lên lưới HT 12 Bộ
BS Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 12 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 4 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 10 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 6 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 6 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 8 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 2 Cái
8 Lắp bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT 2 Bộ
BT Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 42 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 14 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 35 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 21 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 21 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 28 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 7 Cái
8 Lắp bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT 7 Bộ
BU Bộ dây ABC4x95 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 12 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 4 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm 10 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 6 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 6 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 8 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2 2 Cái
8 Lắp bộ dây ABC4x95 + ống từ MCCB lên lưới HT 2 Bộ
BV Bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 24 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 8 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm 20 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 12 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 120mm2 12 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 16 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 120-210mm2 4 Cái
8 Lắp bộ dây ABC4x120 + ống từ MCCB lên lưới HT 4 Bộ
BW LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1 LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 18 Bộ
2 Fuse link 20A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 18 Bộ
3 Lắp LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/7 18 Bộ
BX Trạm biến áp 1x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 14 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P 14 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P 56 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 14 Bộ
5 Fuse link 6A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 14 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 14 Cái
7 Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 14 Máy
8 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 14 Bộ
9 Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 14 Cái
BY Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA
1 Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 14 Bộ
2 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 28 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 56 Cái
4 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 14 Cái
5 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 28 Cái
6 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 14 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 56 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 56 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 28 Cái
10 Bakelit 300x480x20mm 14 Cái
11 Lắp tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA 14 Bộ
BZ Trạm biến áp 3x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 6 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P 6 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P 24 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 6 Bộ
5 Fuse link 6A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 6 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 6 Cái
7 Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 6 Máy
8 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 6 Bộ
9 Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 6 Cái
CA Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA
1 Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 2 Bộ
2 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 4 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 8 Cái
4 MCB 3 cực 400V-250A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 2 Cái
5 Biến dòng hạ thế 600V-250/5A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 6 Cái
6 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 2 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 8 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 8 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 12 Cái
10 Bakelit 300x480x20mm 2 Cái
11 Lắp tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA 2 Bộ
CB Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (trạm di dời)
1 Giá sắt U80x600mm Tháo lắp lại 5 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 20 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 10 Bộ
CC Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 15 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 10 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 10 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 10 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 15 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 40 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 35 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 10 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 25 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 10 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 10 Cái
12 Lắp bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) 5 Bộ
CD Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời), đấu vào dây bọc
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 Tháo lắp lại 15 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 5 Bộ
CE Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (trạm di dời)
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) Tháo lắp lại 110 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) Tháo lắp lại 20 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) Tháo lắp lại 50 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 Tháo lắp lại 10 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm Tháo lắp lại 45 Mét
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 25 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 20 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 Tháo lắp lại 20 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 Tháo lắp lại 5 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Tháo lắp lại 10 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 10 Bộ
12 Băng keo cách điện 5 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực Tháo lắp lại 5 Cái
CF TBA 1x50kVA DI DỜI
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA Tháo lắp lại 5 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P Tháo lắp lại 5 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P Tháo lắp lại 20 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Tháo lắp lại 5 Bộ
5 Fuse link 6A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 5 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Tháo lắp lại 5 Cái
7 Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA (trạm di dời) Tháo lắp lại 5 Bộ
CG Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P tháo lắp lại
1 Giá sắt U80x600mm Tháo lắp lại 5 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 10 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 10 Bộ
CH Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P treo) - Sử dụng lại
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân Tháo gỡ, sử dụng lại 2 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm Tháo gỡ, sử dụng lại 4 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 2 Bộ
CI Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) treo cột (trạm tháo lắp lại)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 18 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 12 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 12 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 12 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 18 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 48 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 42 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 12 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 30 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 12 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 12 Cái
12 Lắp Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) treo cột (trạm tháo lắp lại) 6 Bộ
CJ Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm tháo lắp lại), đấu vào dây trần
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 Tháo lắp lại 15 Mét
2 Kẹp ép WR 279 (50-70)/(50-70) mm2 (đấu lên lưới) 10 Bộ
CK Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (Tháo gỡ lắp lại)
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 Tháo gỡ, lắp lại 15 Mét
2 Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 Tháo gỡ, lắp lại 3 Bộ
CL Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (tháo gỡ lắp lại)
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) Tháo lắp lại 22 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) Tháo lắp lại 4 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) Tháo lắp lại 10 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 Tháo lắp lại 2 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm Tháo lắp lại 9 Mét
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB Tháo lắp lại 4 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 Tháo lắp lại 4 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 Tháo lắp lại 1 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Tháo lắp lại 2 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 2 Bộ
12 Băng keo cách điện 1 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực Tháo lắp lại 1 Cái
CM Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA (tháo gỡ lắp lại)
1 Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (2 xuống 11m) Tháo lắp lại 88 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) Tháo lắp lại 16 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) Tháo lắp lại 40 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 Tháo lắp lại 8 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm Tháo lắp lại 36 Mét
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 20 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB Tháo lắp lại 16 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 Tháo lắp lại 16 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 Tháo lắp lại 4 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 95mm2 Tháo lắp lại 8 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 8 Bộ
12 Băng keo cách điện 4 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực Tháo lắp lại 4 Cái
CN Bộ dây hạ thế trạm 3x25kVA (trạm tháo gỡ, lắp lại)
1 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (3 xuống 11m) Tháo lắp lại 33 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới) Tháo lắp lại 7 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) Tháo lắp lại 10 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 Tháo lắp lại 2 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm Tháo lắp lại 9 Mét
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB Tháo lắp lại 6 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 Tháo lắp lại 4 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 Tháo lắp lại 1 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Tháo lắp lại 2 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 6 Bộ
12 Băng keo cách điện 2 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực Tháo lắp lại 1 Cái
CO Trạm biến áp 1x50kVA - Tháo gỡ , lắp lại
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA Tháo gỡ, lắp lại 1 Máy
2 Điện năng kế 3 pha gián tiếp Tháo gỡ, lắp lại 1 Cái
3 Biến dòng hạ áp 200/5A Tháo gỡ, lắp lại 1 Cái
4 MCCB 3P 250A - cũ Tháo gỡ, lắp lại 1 Cái
5 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P Tháo gỡ, lắp lại 1 Cái
6 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P Tháo gỡ, lắp lại 8 Cái
7 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Tháo gỡ, lắp lại 1 Bộ
8 Fuse link 3A Tháo gỡ, lắp lại 1 Cái
9 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Tháo gỡ, lắp lại 1 Cái
10 Tháo, lắp lại tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVA 1 Bộ
CP Trạm biến áp 1x75kVA - Tháo gỡ , lắp lại
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA Tháo gỡ, lắp lại 4 Máy
2 Điện năng kế 3 pha gián tiếp Tháo gỡ, lắp lại 4 Cái
3 Biến dòng hạ áp 200/5A Tháo gỡ, lắp lại 8 Cái
4 MCCB 3P 250A - cũ Tháo gỡ, lắp lại 4 Cái
5 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P Tháo gỡ, lắp lại 4 Cái
6 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P Tháo gỡ, lắp lại 32 Cái
7 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Tháo gỡ, lắp lại 4 Bộ
8 Fuse link 6A Tháo gỡ, lắp lại 4 Cái
9 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Tháo gỡ, lắp lại 4 Cái
10 Tháo, lắp lại tủ phân phối trạm 1 pha 1x75kVA 4 Bộ
CQ Trạm biến áp 3x25kVA - Tháo gỡ , lắp lại
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA Tháo gỡ, lắp lại 3 Máy
2 Điện năng kế 3 pha gián tiếp Tháo gỡ, lắp lại 1 Cái
3 Biến dòng hạ áp 150/5A Tháo gỡ, lắp lại 3 Cái
4 MCCB 3P 125A - cũ Tháo gỡ, lắp lại 1 Cái
5 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P Tháo gỡ, lắp lại 3 Cái
6 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P Tháo gỡ, lắp lại 12 Cái
7 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Tháo gỡ, lắp lại 1 Bộ
8 Fuse link 3A Tháo gỡ, lắp lại 3 Cái
9 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Tháo gỡ, lắp lại 1 Cái
10 Tháo, lắp lại tủ phân phối trạm 3 pha 3x25kVA 1 Bộ
CR Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây trung thế
1 Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới 7 cột
2 Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới 18 cột
3 Nhổ cột bê tông 7,5m và dựng lại bằng thủ công kết hợp cơ giới 20 cột
4 Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới 19 cột
5 Nhổ cột bê tông vuông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới 1 cột
6 Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới 3 cột
7 Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ - trụ đỡ 15 bộ
8 Tháo gỡ thu hồi Toppin sắt V63x63x6 (5,42kg) 16 cột
9 Tháo gở để thu hồi xà 2,0m + toppin 870mm 1 cột
10 Tháo gở, lắp lại xà XC-2,4-N 3 bộ
11 Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống 12 bộ
12 Tháo gở, lắp lại LBFCO 1 pha 3 bộ
13 Tháo gở thu hồi dây ACX70 (dây pha) 824 mét
14 Tháo gở thu hồi dây AC50 (dây trung hoà) 824 mét
15 Tháo hạ - căng lại dây AV70 2.607,2 mét
16 Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm2 873,6 mét
17 Tháo gỡ lắp lại sứ đứng 2 bộ
18 Tháo thu hồi sứ đứng 2 bộ
19 Tháo gở để thu hồi xà U160x1500mm 4 cột
20 Tháo gỡ, lắp lại sứ chuối ≤ 5 bát 3 bộ
21 Tháo gở lắp lại chuổi cách điện Polymer 9 bộ
CS Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây hạ thế trung thế
1 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha 158 bộ
2 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha 113 bộ
3 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 232 bộ
4 Tháo gở lắp lại sứ đứng 24kV trên trụ tròn 2 Cái
5 Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới 1 cột
6 Nhổ và dựng lại cột bê tông 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới 2 cột
7 Nhổ và dựng lại cột bê tông 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới 1 cột
8 Nhổ và thu hồi cột bê tông 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới 3 cột
9 Tháo gở lắp lại đà cản 1,2m 3 bộ
10 Tháo gở lắp lại rack 2 và sứ - trụ đỡ 20 bộ
11 Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ - trụ đỡ 22 bộ
12 Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ - trụ đỡ 69 bộ
13 Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm2 277,5 mét
14 Tháo gở thu hồi dây ABC 2x70mm2 625 mét
15 Tháo gở thu hồi dây ABC3x50 1.411,5 mét
16 Tháo gở thu hồi dây AV50 3.730,5 mét
17 Tháo gở thu hồi dây AV70 2.282,5 mét
18 Tháo gở thu hồi dây C22 30 mét
19 Tháo gở thu hồi dây AV35 30 mét
20 Tháo gở thu hồi dây AC50 2 mét
21 Tháo hạ - căng lại dây AV70 1.820 mét
22 Tháo thu hồi sắt V50x50x5-1500 4 bộ
23 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế) 1.312 Bộ
CT Phần điện kế
1 Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 196 Cái
2 Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 196 Cái
3 Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 168 Cái
4 Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 168 Cái
5 Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 168 Cái
6 Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 168 Cái
7 Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 155 Cái
8 Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 155 Cái
9 Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 315 Cái
10 Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 315 Cái
11 Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại 1.002 Cái
12 MCB 1 pha 32A 230/400V 40 Cái
CU Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 316 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 316 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 316 Cái
4 Uclevis (cho điện kế di dời) 52 Bộ
5 Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) 52 Bộ
6 BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) 52 Bộ
CV Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 226 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 226 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 226 Cái
4 Uclevis (cho điện kế di dời) 52 Bộ
5 Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) 52 Bộ
6 BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) 52 Bộ
CW Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 464 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 464 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 464 Cái
4 Uclevis (cho điện kế di dời) 152 Bộ
5 Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) 152 Bộ
6 BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) 152 Bộ
CX Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m (12m) gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 282 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 47 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 94 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 94 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 94 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 47 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 47 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 47 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 141 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 47 bộ
11 Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m (12m) 47 Bộ
CY Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 216 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 36 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 72 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 72 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 72 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 72 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 72 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 72 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 216 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 36 bộ
11 Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m 36 Bộ
CZ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 174 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 29 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 58 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 58 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 58 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 116 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 116 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 116 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 174 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 29 bộ
11 Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m 29 Bộ
DA Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 544,5 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 99 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 198 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 198 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 198 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 99 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 99 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 99 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 297 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 99 bộ
11 Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m 99 Bộ
DB Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 451 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 82 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 164 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 164 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 164 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 164 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 164 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 164 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 492 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 82 bộ
11 Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m 82 bộ
DC Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 418 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 76 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 152 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 152 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 152 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 304 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 304 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 304 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 456 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 76 bộ
11 Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m 76 bộ
DD CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v.. Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoán
3 Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình... . Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công. Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4090954E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.81819E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.575.778.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->