Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430115-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210405718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 09:25:00 đến ngày 2021-04-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,599,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 trọn gói
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 19,8512 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 10,1111 100m2
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4,752 m3
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 128,72 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 520,48 m
7 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 534,515 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2,025 m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 169,17 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 82,6985 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 254,88 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 365,303 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 820,191 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 43,095 m2
15 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 94,9088 m2
16 Phá lớp vữa trát dầm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 44,425 m2
17 Phá lớp vữa trát cầu thang Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 50,4548 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 388,927 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3.685,77 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1.736,15 m2
21 Tháo dỡ lan can gỗ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 70,2 m
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 339,776 m2
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1.555,71 m2
24 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 166,988 m3
25 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 166,988 m3
B CẢI TẠO, XÂY MỚI
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén ≤1.000T Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 khoản
2 Cọc bê tông đúc sẵn KT 250x250 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 524 md
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 5,24 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,8 m3
5 Đào móng - Cấp đất III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,0551 100m3
6 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 8,1934 m3
7 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,9267 100m2
8 Ván khuôn cổ cột Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0998 100m2
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,542 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0304 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,346 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,2822 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,5185 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,4326 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,9498 tấn
16 Bê tông đế móng, M100, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 41,136 m3
17 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,6336 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 7,9878 m3
19 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 125,612 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2,3296 100m2
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3,7204 100m2
22 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4,8003 100m2
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,3739 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,3342 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2,2684 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,9603 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,8107 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 6,3565 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4,3444 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,075 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,1487 tấn
32 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 15,2064 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 24,5118 m3
34 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 54,0273 m3
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,9083 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 178,063 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 8,0397 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 563,927 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2.462,33 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 327,869 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 883,475 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 371,465 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 366,616 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 151,6 m2
45 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 151,6 m2
46 Máng Inox Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 48,6 md
47 Tôn nền WC T2 bằng sỉ than Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 5,76 m3
48 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch KT: 400x400), vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 234,178 m2
49 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 104,161 m2
50 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2 (gạch KT: 800x800), vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1.884,62 m2
51 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch ceramic chống trơn KT: 300x300), vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 98,426 m2
52 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch ceramic KT: 300x600), vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 547,332 m2
53 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 354,075 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,6211 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 279,75 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 77,52 m2
57 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,3181 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,7911 100m2
59 Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ D80 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 70,2 md
60 SXLD lan can cấu thang thép ống sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 50,544 m2
61 Gia công khuôn cửa kép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 20,99 md
62 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 20,99 1m
63 Gia công cửa đi gỗ lim pano gỗ kính Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 12,6 m2
64 GCLD nẹp cửa Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 20,2 md
65 GCLD clemon cửa đi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 bộ
66 GCLD khóa cửa Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3 cái
67 GCLD bản lề cửa đi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 8 Bộ
68 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 12,6 1m2
69 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 4 cánh kính dày 6.38mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 20,16 m2
70 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh kính dày 6.38mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 122,64 m2
71 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh kính dày 6.38mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 59,4 m2
72 Sản xuất cửa sổ mở nhôm hệ 2 cánh kính dày 6.38mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 290,401 m2
73 Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ mở xoay kính dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4,2 m2
74 Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ mở lật kính dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 7,2 m2
75 Sản xuất vách kính ,vách nhôm hệ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 97,9175 m2
76 Sản xuất lắp dựng tấm ngăn nhà vệ sinh Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2,7 m2
77 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 82,9896 m2
78 Giá đỡ khung Inox chậu rửa: Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 16 cái
79 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 6,4 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1.789,18 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 8.608,48 m2
82 Ống thoát nước d90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 201,6 m
83 Rọ chăn rác Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 12 cái
84 Đai giữa ống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 120 cái
85 Kính lấy sáng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 17,472 m2
C CỔNG, HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 838,934 m2
2 Phá dỡ hàng rào sắt Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 122,38 m2
3 Trụ sắt hàng rào cao 1.55m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 28 cái
4 Trụ sắt hàng rào cao 2.2 và 2.7mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4 cái
5 Phá dỡ hàng rào gạch Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 10,3881 m3
6 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 10,3881 m3
7 Phá lớp vữa trát tường bồn hoa, đài phun nước, cột cờ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 344,92 m2
D PHẦN CẢI TẠO, XÂY MỚI CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 9,0798 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3,504 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 146,516 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 26,4625 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1.011,91 m2
6 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 344,92 m2
7 Đào móng - Cấp đất III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,3349 100m3
8 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2,7973 m3
9 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0891 100m2
10 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4,1522 m3
11 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,4646 m3
12 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,104 100m2
13 Ván khuôn cột Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0845 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,6381 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,1489 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,2216 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0069 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0609 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0196 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,1579 tấn
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 12,7998 m3
22 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 11,163 m3
23 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,2233 100m3
24 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2,3232 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,4224 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0684 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,3959 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 6,6106 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,601 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,1895 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,9486 tấn
32 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 13,4922 m3
33 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,3493 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,1007 tấn
35 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4,3243 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 10,9617 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 19,656 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 99,6536 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 99,6536 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 60,1 m2
41 Trát trần, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 134,92 m2
42 Đắp phào kép, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 99,24 m
43 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 22,832 m2
44 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, (gạch ceramic KT:800x800) vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2,16 m2
45 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M50 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 69,898 m2
46 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 26,728 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 72,9256 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 294,674 m2
49 Quân hiệu mạ đồng D600 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 bộ
50 Bộ chữ mạ đồng dày 50mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 bộ
51 Cổng sắt Inox tự động Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 6,7 md
52 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0505 tấn
53 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,5762 m3
54 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2,0368 m3
55 SXLD cửa Inox sắt hộp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2,3478 m2
56 SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,935 m2
57 SXLD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2,25 m2
58 Đào móng - Cấp đất III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,4405 100m3
59 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4,8944 m3
60 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,3263 100m3
61 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0394 100m3
62 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 27,0211 m3
63 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,3661 100m2
64 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,6239 100m2
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,1595 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,5921 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,197 tấn
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 7,667 m3
69 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 9,266 m3
70 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 12,3849 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 9,9339 m3
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 103,044 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 120,78 m2
74 Đắp phào đơn, vữa XM M100 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 194,98 m
75 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 45,1542 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 223,824 m2
77 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,9329 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 94,16 m2
79 Sơn tính điện Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 932,8 kg
80 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M50 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 75,8006 m2
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng - Cấp đất III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 6,4125 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2,1375 m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0428 100m3
4 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,024 100m2
5 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,75 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,044 100m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,1414 100m2
8 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,12 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,4722 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0133 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,1265 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0236 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,1017 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,1702 tấn
15 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,1702 tấn
16 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,3597 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,3597 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,2929 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,2929 tấn
20 Bu lông D15 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 20 cái
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,49 100m2
22 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 18,75 m3
F ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tuýp LED Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 39 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn huỳnh quang 2 bóng x36W, chóa tán quang lắp nổi trần Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 50 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng x18W, chóa tán quang lắp nổi trần Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 31 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 84 bộ
5 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led Downlight 9W khoét trần 110 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 156 bộ
6 Đèn Led dây ánh sáng vàng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 160 m
7 Lắp đặt đèn chùm pha lê thả trần loại AMAZO LT-1147-20 L1050*W750*H450 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 10 bộ
8 Lắp đặt quạt quay 360 độ treo trần Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 24 cái
9 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 31 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 19 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 34 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 9 cái
13 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt công tắc 5 hạt Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 220 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Loại MCB 1P-1C; 250V/(06-10)A-4,5KA Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 50 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20-32)A-4,5KA Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 79 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Loại MCB 1P-1C; 250V/(25-32-40)A-4,5KA Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 29 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Loại MCB 1P-2C; 250V/63A-6KA Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Loại MCCB-SBE 3P-4C; 400V/30A-18KA Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Loại MCCB-SBE 3P-4C; 400V/75A-22KA Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3 cái
24 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Loại MCCB-SBE 3P-4C; 400V/200A-30KA Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
25 Hộp chứa ATM kèm 05-06-07 automat 1P Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 33 hộp
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2.050 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1.901 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 650 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 275 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x10mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 100 m
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 2x16mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 30 m
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2, loại 4x50mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 100 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2.371 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1.025 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống luồn ruột gà PVC D32 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 130 m
36 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4 tủ
37 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 10 cái
38 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 10 cái
39 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 85 m
40 Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 56 cọc
41 Que hàn Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2 kg
G CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,52 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,73 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,19 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,27 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,24 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,08 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (cấp nước nóng) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,34 100m
8 Lắp đặt côn nhựa D25/20 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 11 cái
9 Lắp đặt côn nhựa D32/25 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt côn nhựa D40/32 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt côn nhựa D50/40 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa D63/50 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa D63/40 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa D63/32 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa D63/20 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt cút ren ngoài D20-1/2''mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 67 cái
17 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 43 cái
18 Lắp đặt cút nhựa D25 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 28 cái
19 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt cút nhựa D40 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa D50 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa D63 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3 cái
23 LĐ tê nhựa ren ngoài D20/20mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4 cái
24 LĐ tê nhựa ren ngoài D25/20mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 7 cái
25 LĐ tê nhựa ren trong D25/20mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 8 cái
26 LĐ tê nhựa D20/20mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 7 cái
27 LĐ tê nhựa D25/20mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 22 cái
28 LĐ tê nhựa D25/25mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
29 LĐ tê nhựa D32/20mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3 cái
30 LĐ tê nhựa D32/25mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2 cái
31 LĐ tê nhựa D40/20mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3 cái
32 LĐ tê nhựa D40/25mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3 cái
33 LĐ tê nhựa D50/20mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2 cái
34 LĐ tê nhựa D50/25mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2 cái
35 LĐ tê nhựa D63/63mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3 cái
36 Lắp đặt van ren D20mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 7 cái
37 Lắp đặt van ren D25mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 14 cái
38 Lắp đặt van ren D32mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt van ren D40mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt van ren D50mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt rắc co đk 50 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt rắc co đk 40 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt rắc co đk32 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt rắc co đk25 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 17 cái
45 Lắp đặt rắc co đk20 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 14 cái
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 11 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 11 bộ
48 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 11 cái
49 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 11 cái
50 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 11 cái
51 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 8 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 8 cái
53 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 9 bộ
54 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 9 cái
55 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 17 cái
56 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 6 bộ
57 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 6 bộ
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 6 bộ
59 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 6 bộ
60 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 6 cái
61 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 6 cái
62 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 6 cái
63 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 6 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 6 cái
65 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 6 cái
66 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng măng sông D42 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,23 100m
67 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng măng sông D60 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,52 100m
68 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng măng sông D90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,85 100m
69 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng măng sông D110 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,76 100m
70 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng măng sông D125 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,44 100m
71 Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông D42 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 39 cái
72 Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông D60 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 50 cái
73 Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông D90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 79 cái
74 Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông D110 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 60 cái
75 Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông D125 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 14 cái
76 Lắp đặt côn nhựa nối bằng măng sông D90/42 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 18 cái
77 Lắp đặt côn nhựa nối bằng măng sông D110/60 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 8 cái
78 Lắp đặt côn nhựa nối bằng măng sông D125/60 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3 cái
79 Lắp đặt tê nhựa D60/60 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 11 cái
80 Lắp đặt tê nhựa D90/42 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 5 cái
81 Lắp đặt tê nhựa D90/90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 34 cái
82 Lắp đặt tê nhựa D110/90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 10 cái
83 Lắp đặt tê nhựa D110/110 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 14 cái
84 LĐ tê nhựa, đk 125/110 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 9 cái
85 LĐ tê nhựa, đk 125/125 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3 cái
86 LĐ tê nhựa kiểm tra D90/90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3 cái
87 LĐ tê nhựa kiểm tra D110/110 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 12 cái
88 LĐ tê kiểm tra, đk 125/125 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 9 cái
89 Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
90 Đào móng-đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 21,6999 m3
91 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,896 m3
92 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,1289 m3
93 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4,6691 m3
94 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 29,678 m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4,796 m2
96 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,72 m3
97 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0312 100m2
98 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 8 tấn
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,074 tấn
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0574 tấn
H ĐIỆN CỔNG, SÂN VƯỜN
1 Đèn LED ốp sát trần tròn: D270-9W Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 5 bộ
2 LĐ Aptomat loại MCB 1P-2C; 250V/20A-6KA Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 65 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 20 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6,0mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 50 m
8 Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D16 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 65 m
9 Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D20 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 20 m
I BỂ NƯỚC PCCC
1 Phá dỡ nền bê tông cũ và vận chuyển phế thải đến nơi quy định Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 trọn gói
2 Đào móng-đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2,3986 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,2715 100m3
4 Vận chuyển đất-đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,1271 100m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4,606 m3
6 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 11,4168 m3
7 Bê tông cột, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,85 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2,3376 m3
9 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4,1673 m3
10 Bê tông mái bể, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 6,3478 m3
11 Ván khuôn cột Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,1197 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,1398 100m2
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,3042 100m2
14 Ván khuôn tường thẳng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,8432 100m2
15 Ván khuôn sàn mái bể Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,3444 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,1386 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,1198 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,3134 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0306 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,288 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,113 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,1268 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,3443 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1,323 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,589 tấn
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 43,86 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 35,215 m2
28 Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0723 m3
29 Ván khuôn nắp bể Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0034 100m2
30 Cốt thép tấm nắp bể Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,0247 tấn
31 Lắp đặt nắp bể Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 1cấu kiện
J THIẾT BỊ PCCC
1 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,8 100m
2 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,8 100m
3 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 500x600x200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 Hộp
5 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2 Bộ
6 Đào đường ống, đường cáp-đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 25,2 m3
7 Đắp móng đường ống Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 22,05 m3
8 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn; ĐK 100/50 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2 Cái
10 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hà, ĐK 100mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3 Cái
11 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2 cặp bích
12 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=50mcn, q=55m3/h) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (h=50mcn, q=55m3/h) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 200 m
17 Lắp đặt bể nước mồi 100l bằng nhựa HDPE Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, ĐK 100mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3 Cái
19 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,18 100m
20 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,12 100m
21 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 5 cái
22 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt rọ loc rác D100mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2 cái
28 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 2 cặp bích
29 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 05 Zone Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 chiếc
30 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0.5 mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 80 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 80 m
32 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, ĐK 50mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 3 Cái
33 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,5 100m
34 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 0,5 100m
35 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 18 cái
37 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt chìm trong tường hộp chữa cháy KT 400x600x180 - Sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 8 bộ
39 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 16 bộ
40 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 8 cái
41 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 16 cái
42 Giá để bình chữa cháy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 8 cái
43 Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 8 bộ
44 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 50 bộ
45 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 16 bộ
46 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 12 bộ
47 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 12 bộ
48 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 12 bộ
49 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 66 bộ
50 Tủ tổ hợp báo cháy Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 12 Hộp
51 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 19 bộ
52 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 18 bộ
53 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 37 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 600 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 900 m
56 Lắp đặt dây dẫn loại 3x2x0,75mm2, dây tín hiệu báo cháy từ tổ hợp báo cháy đến hộp kỹ thuật Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 200 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1.700 m
58 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 4 hộp
60 Que hàn không rỉ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 20 kg
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 61,23 1m2
62 Vật liệu phụ các loại (bu lông, ốc vít, đai giữ...) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7399E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp III trở lên. Trong đó có hạng mục xây dựng (bao gồm các công việc phá dỡ nhà, xây, trát, ốp, lát, sơn, …) và hạng mục phòng cháy chữa cháy (bao gồm công việc lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy). Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trong đó đáp ứng yêu cầu sau thì được gọi là tương tự với gói thầu đang xét: + Phần xây dựng dân dụng: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các công việc phá dỡ nhà, xây, trát, ốp, lát, sơn,… và giá trị hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. + Phần phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên và giá trị ≥ 570.000.000 VND. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->