Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 09:25:00 đến ngày 2021-04-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,599,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 19,8512 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 10,1111 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 128,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 520,48 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 534,515 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 169,17 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 82,6985 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 254,88 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 365,303 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 820,191 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 43,095 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 94,9088 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 44,425 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 50,4548 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 388,927 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3.685,77 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1.736,15 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 70,2 | m |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 339,776 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1.555,71 | m2 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 166,988 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 166,988 | m3 |
| B | CẢI TẠO, XÂY MỚI | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén ≤1.000T | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Cọc bê tông đúc sẵn KT 250x250 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 524 | md |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 5,24 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,0551 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 8,1934 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,9267 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0998 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,346 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,2822 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,5185 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,4326 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,9498 | tấn |
| 16 | Bê tông đế móng, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 41,136 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 7,9878 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 125,612 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2,3296 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3,7204 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4,8003 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,3739 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,3342 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2,2684 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,9603 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,8107 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6,3565 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4,3444 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,1487 | tấn |
| 32 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 15,2064 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 24,5118 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 54,0273 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,9083 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 178,063 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 8,0397 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 563,927 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2.462,33 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 327,869 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 883,475 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 371,465 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 366,616 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 151,6 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 151,6 | m2 |
| 46 | Máng Inox | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 48,6 | md |
| 47 | Tôn nền WC T2 bằng sỉ than | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 48 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch KT: 400x400), vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 234,178 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 104,161 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2 (gạch KT: 800x800), vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1.884,62 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch ceramic chống trơn KT: 300x300), vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 98,426 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch ceramic KT: 300x600), vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 547,332 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 354,075 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,6211 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 279,75 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 77,52 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,3181 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,7911 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ D80 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 70,2 | md |
| 60 | SXLD lan can cấu thang thép ống sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 50,544 | m2 |
| 61 | Gia công khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 20,99 | md |
| 62 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 20,99 | 1m |
| 63 | Gia công cửa đi gỗ lim pano gỗ kính | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 64 | GCLD nẹp cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 20,2 | md |
| 65 | GCLD clemon cửa đi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | GCLD khóa cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | GCLD bản lề cửa đi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 12,6 | 1m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 4 cánh kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 122,64 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ mở nhôm hệ 2 cánh kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 290,401 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ mở xoay kính dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ mở lật kính dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 75 | Sản xuất vách kính ,vách nhôm hệ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 97,9175 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng tấm ngăn nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 82,9896 | m2 |
| 78 | Giá đỡ khung Inox chậu rửa: | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1.789,18 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 8.608,48 | m2 |
| 82 | Ống thoát nước d90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 201,6 | m |
| 83 | Rọ chăn rác | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Đai giữa ống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 120 | cái |
| 85 | Kính lấy sáng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 17,472 | m2 |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 838,934 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sắt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 122,38 | m2 |
| 3 | Trụ sắt hàng rào cao 1.55m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Trụ sắt hàng rào cao 2.2 và 2.7mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Phá dỡ hàng rào gạch | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 10,3881 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 10,3881 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa, đài phun nước, cột cờ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 344,92 | m2 |
| D | PHẦN CẢI TẠO, XÂY MỚI CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 9,0798 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3,504 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 146,516 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 26,4625 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1.011,91 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 344,92 | m2 |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,3349 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2,7973 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0891 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4,1522 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,4646 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0845 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,6381 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,1489 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,2216 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,1579 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 12,7998 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 11,163 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,2233 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2,3232 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,4224 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,3959 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6,6106 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,1895 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,9486 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 13,4922 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,3493 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,1007 | tấn |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4,3243 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 10,9617 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 19,656 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 99,6536 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 99,6536 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 60,1 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 134,92 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 99,24 | m |
| 43 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 22,832 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, (gạch ceramic KT:800x800) vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 45 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 69,898 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 26,728 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 72,9256 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 294,674 | m2 |
| 49 | Quân hiệu mạ đồng D600 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Bộ chữ mạ đồng dày 50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Cổng sắt Inox tự động | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6,7 | md |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 53 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,5762 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2,0368 | m3 |
| 55 | SXLD cửa Inox sắt hộp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2,3478 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,935 | m2 |
| 57 | SXLD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 58 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,4405 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4,8944 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,3263 | 100m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0394 | 100m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 27,0211 | m3 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,3661 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,6239 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,1595 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,5921 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 7,667 | m3 |
| 69 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 9,266 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 12,3849 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 9,9339 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 103,044 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 120,78 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 194,98 | m |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 45,1542 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 223,824 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,9329 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 94,16 | m2 |
| 79 | Sơn tính điện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 932,8 | kg |
| 80 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 75,8006 | m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6,4125 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2,1375 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0428 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,1414 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,4722 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,1017 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,1702 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,1702 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,3597 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,3597 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,2929 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,2929 | tấn |
| 20 | Bu lông D15 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,49 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 18,75 | m3 |
| F | ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tuýp LED | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn huỳnh quang 2 bóng x36W, chóa tán quang lắp nổi trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng x18W, chóa tán quang lắp nổi trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 84 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led Downlight 9W khoét trần 110 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 156 | bộ |
| 6 | Đèn Led dây ánh sáng vàng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn chùm pha lê thả trần loại AMAZO LT-1147-20 L1050*W750*H450 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt quay 360 độ treo trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 220 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Loại MCB 1P-1C; 250V/(06-10)A-4,5KA | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20-32)A-4,5KA | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 79 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Loại MCB 1P-1C; 250V/(25-32-40)A-4,5KA | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 29 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Loại MCB 1P-2C; 250V/63A-6KA | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Loại MCCB-SBE 3P-4C; 400V/30A-18KA | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Loại MCCB-SBE 3P-4C; 400V/75A-22KA | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Loại MCCB-SBE 3P-4C; 400V/200A-30KA | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Hộp chứa ATM kèm 05-06-07 automat 1P | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 33 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2.050 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1.901 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 650 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 275 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x10mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 2x16mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2, loại 4x50mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2.371 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1.025 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống luồn ruột gà PVC D32 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 130 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4 | tủ |
| 37 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 85 | m |
| 40 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 56 | cọc |
| 41 | Que hàn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2 | kg |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (cấp nước nóng) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa D25/20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa D32/25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa D40/32 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa D50/40 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa D63/50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa D63/40 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa D63/32 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa D63/20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren ngoài D20-1/2''mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 67 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 43 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa D63 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | LĐ tê nhựa ren ngoài D20/20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | LĐ tê nhựa ren ngoài D25/20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | LĐ tê nhựa ren trong D25/20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | LĐ tê nhựa D20/20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | LĐ tê nhựa D25/20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 28 | LĐ tê nhựa D25/25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | LĐ tê nhựa D32/20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | LĐ tê nhựa D32/25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | LĐ tê nhựa D40/20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | LĐ tê nhựa D40/25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | LĐ tê nhựa D50/20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | LĐ tê nhựa D50/25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | LĐ tê nhựa D63/63mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D20mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren D25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren D32mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren D40mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren D50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co đk 50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co đk 40 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co đk32 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co đk25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co đk20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 11 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 11 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 56 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng măng sông D42 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng măng sông D60 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng măng sông D90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng măng sông D110 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng măng sông D125 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông D42 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 39 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông D60 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 50 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông D90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 79 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông D110 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 60 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng măng sông D125 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng măng sông D90/42 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng măng sông D110/60 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng măng sông D125/60 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa D60/60 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa D90/42 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa D90/90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 34 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D110/90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa D110/110 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 84 | LĐ tê nhựa, đk 125/110 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 85 | LĐ tê nhựa, đk 125/125 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | LĐ tê nhựa kiểm tra D90/90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | LĐ tê nhựa kiểm tra D110/110 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | LĐ tê kiểm tra, đk 125/125 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Đào móng-đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 21,6999 | m3 |
| 91 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 92 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,1289 | m3 |
| 93 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4,6691 | m3 |
| 94 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 29,678 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4,796 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 97 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 8 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| H | ĐIỆN CỔNG, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đèn LED ốp sát trần tròn: D270-9W | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | LĐ Aptomat loại MCB 1P-2C; 250V/20A-6KA | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6,0mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D16 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 65 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn ruột gà đàn hồi PVC D20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| I | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông cũ và vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào móng-đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2,3986 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,2715 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,1271 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4,606 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 11,4168 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2,3376 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4,1673 | m3 |
| 10 | Bê tông mái bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6,3478 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,1197 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,1398 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,3042 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,8432 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái bể | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,3444 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,1198 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,3134 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,1268 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,3443 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,323 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 43,86 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 35,215 | m2 |
| 28 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0723 | m3 |
| 29 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm nắp bể | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 31 | Lắp đặt nắp bể | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| J | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 500x600x200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp-đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn; ĐK 100/50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hà, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=50mcn, q=55m3/h) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (h=50mcn, q=55m3/h) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt bể nước mồi 100l bằng nhựa HDPE | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt rọ loc rác D100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 05 Zone | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 30 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0.5 mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt chìm trong tường hộp chữa cháy KT 400x600x180 - Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 50 | bộ |
| 45 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 66 | bộ |
| 50 | Tủ tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 12 | Hộp |
| 51 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 19 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 37 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 600 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 900 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn loại 3x2x0,75mm2, dây tín hiệu báo cháy từ tổ hợp báo cháy đến hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1.700 | m |
| 58 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4 | hộp |
| 60 | Que hàn không rỉ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 20 | kg |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 61,23 | 1m2 |
| 62 | Vật liệu phụ các loại (bu lông, ốc vít, đai giữ...) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7399E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp III trở lên. Trong đó có hạng mục xây dựng (bao gồm các công việc phá dỡ nhà, xây, trát, ốp, lát, sơn, …) và hạng mục phòng cháy chữa cháy (bao gồm công việc lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy). Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trong đó đáp ứng yêu cầu sau thì được gọi là tương tự với gói thầu đang xét: + Phần xây dựng dân dụng: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, trong đó có các công việc phá dỡ nhà, xây, trát, ốp, lát, sơn,… và giá trị hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. + Phần phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu có 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên và giá trị ≥ 570.000.000 VND. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi