Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 115 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 13:25:00 đến ngày 2021-04-23 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,893,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,4228 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,4857 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,3369 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,0317 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.532,4481 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,4714 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5882 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,1676 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,6127 | 100m3 |
| 10 | Đất núi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 999,0683 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,4451 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,1395 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,7687 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,7687 | 100m2 |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,02 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,84 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,312 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,3194 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 234 | cấu kiện |
| D | Đan rãnh (hè đường) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,02 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70,2 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4493 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,212 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 468 | cái |
| E | Bó hè (hè đường) | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,8 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,17 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,85 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 234 | cấu kiện |
| F | Lát hè (hè đường) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,336 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 243,36 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 243,36 | m2 |
| G | Cọc tiêu (An toàn giao thông) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1116 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,7823 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2891 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,284 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2045 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,194 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 82 | cấu kiện |
| H | Biển báo (An toàn giao thông) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5596 | m3 |
| 3 | Cung cấp lặp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm (bao gồm cột, biển báo và các phụ kiện theo qui định) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| I | Sơn kẻ đường (An toàn giao thông) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 222,1313 | m2 |
| J | E. MƯƠNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,1204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4741 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,65 | 100m3 |
| K | Thân rãnh (Rãnh dọc) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,7351 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,978 | m3 |
| 3 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7475 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,467 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,6 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 519,0863 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,9792 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,326 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,3525 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6933 | 100m3 |
| L | Tấm đan (Rãnh dọc) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9334 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2937 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,032 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 247 | cấu kiện |
| M | Cửa xả rãnh (Rãnh dọc) | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0594 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,218 | m3 |
| 3 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0253 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7848 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7556 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0306 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| N | Ga rãnh (Rãnh dọc) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6368 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,292 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8952 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,4084 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,3936 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4708 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,384 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0237 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0412 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,452 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0736 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0199 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,052 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0069 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0037 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| O | Móng thân cống (Cống Hộp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,06 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,8312 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,26 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,555 | 100m |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,348 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,674 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,674 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0558 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,468 | m3 |
| P | Thân cống (Cống Hộp) | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,28 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2197 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 82,808 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,22 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đắp lưng cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 137,8624 | m3 |
| Q | Gờ hai bên cống (Cống Hộp) | |||
| 1 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,732 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0751 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0548 | 100m2 |
| R | Đầu cống phía thượng và hạ lưu (Cống Hộp) | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,12 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2512 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,0013 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5335 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5335 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5335 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0466 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,067 | m3 |
| S | Sân cống (Cống Hộp) | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1648 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,58 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2885 | tấn |
| T | Tường cánh (Cống Hộp) | |||
| 1 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3349 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,48 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4922 | tấn |
| U | Bản giảm tải (Cống Hộp) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,7 | m3 |
| 3 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6859 | tấn |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1272 | 100m2 |
| V | Biện pháp thi công (Cống Hộp) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,3 | 100m |
| 2 | Ghép phên nứa đường tạm, đê ngăn nước cao 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 98,4 | m2 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 4 | Tiền vật liệu đất cấp II mua tại địa phương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,632 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 100m3 |
| W | Thân cống (Cống tròn) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,5125 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7721 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,75 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1275 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,038 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29 | mối nối |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đất đắp lưng cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,3229 | m3 |
| X | Cửa xả (Cống tròn) | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1506 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,75 | 100m |
| 3 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,75 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,2469 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,78 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0751 | 100m3 |
| Y | Biện pháp thi công (Cống tròn) | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,75 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46 | m2 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,46 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,46 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9833 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.84E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.168E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình đường giao thông cấp IV đồng bằng). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.450.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi