Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430976-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210410028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 115 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 13:25:00 đến ngày 2021-04-23 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,893,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,4228 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,4857 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,3369 100m3
4 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 21,0317 100m3
5 Vật liệu đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.532,4481 m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,4714 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,5882 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,1676 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,6127 100m3
10 Đất núi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 999,0683 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,4451 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,1395 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 38,7687 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 38,7687 100m2
C Bó vỉa
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,02 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 60,84 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,312 100m2
4 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,3194 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 234 cấu kiện
D Đan rãnh (hè đường)
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,02 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 70,2 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4493 100m2
4 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,212 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 468 cái
E Bó hè (hè đường)
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 46,8 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,17 100m2
3 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,85 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 234 cấu kiện
F Lát hè (hè đường)
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,336 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 243,36 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 243,36 m2
G Cọc tiêu (An toàn giao thông)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1116 100m3
2 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,7823 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2891 100m2
4 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 13,284 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2045 tấn
6 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 34,194 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 82 cấu kiện
H Biển báo (An toàn giao thông)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,64 m3
2 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,5596 m3
3 Cung cấp lặp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm (bao gồm cột, biển báo và các phụ kiện theo qui định) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 bộ
I Sơn kẻ đường (An toàn giao thông)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 222,1313 m2
J E. MƯƠNG HOÀN TRẢ
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,1204 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,4741 100m3
3 Vận chuyển đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,65 100m3
K Thân rãnh (Rãnh dọc)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,7351 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 26,978 m3
3 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,7475 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 40,467 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 69,6 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 519,0863 m2
7 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,9792 100m2
8 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,326 m3
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,3525 100m3
10 Vận chuyển đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6933 100m3
L Tấm đan (Rãnh dọc)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9334 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,2937 tấn
3 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,032 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 247 cấu kiện
M Cửa xả rãnh (Rãnh dọc)
1 Đào xúc đất đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0594 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,218 m3
3 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0253 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,7848 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,7556 m3
6 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0306 100m3
7 Vận chuyển đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0288 100m3
N Ga rãnh (Rãnh dọc)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6368 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,292 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,288 m3
4 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,8952 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1024 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,4084 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,3936 m2
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4708 100m3
9 Vận chuyển đất đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,166 100m3
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,384 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0237 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0412 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cấu kiện
14 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,452 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0736 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0199 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cấu kiện
18 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,052 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0069 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0037 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
22 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
O Móng thân cống (Cống Hộp)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,216 100m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 39,06 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,8312 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,26 m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 27,555 100m
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,348 m3
7 Đắp cát công trình đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,674 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,674 m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0558 100m2
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,468 m3
P Thân cống (Cống Hộp)
1 Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 26,8 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,28 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,2197 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 82,808 m2
5 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,22 100m3
6 Vật liệu đắp lưng cống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 137,8624 m3
Q Gờ hai bên cống (Cống Hộp)
1 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,732 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0751 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0548 100m2
R Đầu cống phía thượng và hạ lưu (Cống Hộp)
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 25,12 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2512 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 19,0013 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,5335 m3
5 Đắp cát công trình đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,5335 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,5335 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0466 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,067 m3
S Sân cống (Cống Hộp)
1 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1648 100m2
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,58 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2885 tấn
T Tường cánh (Cống Hộp)
1 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3349 100m2
2 Đổ bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,48 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4922 tấn
U Bản giảm tải (Cống Hộp)
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,4 m3
2 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,7 m3
3 Vữa không co ngót Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,06 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6859 tấn
5 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1272 100m2
V Biện pháp thi công (Cống Hộp)
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,3 100m
2 Ghép phên nứa đường tạm, đê ngăn nước cao 1.2m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 98,4 m2
3 Đào san đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,96 100m3
4 Tiền vật liệu đất cấp II mua tại địa phương Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 60 m3
5 Đào xúc đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,632 100m3
6 Vận chuyển đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6 100m3
W Thân cống (Cống tròn)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,5125 m3
2 Đào xúc đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,7721 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,75 100m
4 Đắp cát công trình đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,55 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,55 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1275 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,038 m3
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 29 mối nối
10 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,171 100m3
11 Vật liệu đất đắp lưng cống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 19,3229 m3
X Cửa xả (Cống tròn)
1 Đào xúc đất đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1506 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,75 100m
3 Đắp cát, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,35 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,35 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,225 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,75 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,2469 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,78 m2
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0751 100m3
Y Biện pháp thi công (Cống tròn)
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,75 100m
2 Phên nứa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 46 m2
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,46 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,46 100m3
5 Vận chuyển đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9833 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.84E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.168E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình đường giao thông cấp IV đồng bằng). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->