Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430226-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210430180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 09:45:00 đến ngày 2021-04-23 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,094,015,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,62 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,32 m3
3 Phá dỡ mương bê tông hiện hữu có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,2 m3
4 Vét hữu cơ nền đường h= 20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,22 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,861 100m3
6 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,948 100m2
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,948 100m2
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,352 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,22 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,22 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,346 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,346 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,843 100m3
14 San lấp mặt bằng dọc bờ mương hiện hữu bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,221 100m3
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,501 100m2
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,501 100m2
17 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,713 100m2
18 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,874 100m3
19 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,995 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,151 100m2
21 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,151 100m2
22 BT đá 4x6 M150 lót móng bó vỉa, vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,53 m3
23 Bê tông thân gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 226,71 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,917 100m2
25 Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m3
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cái
27 Phá dở bê tông thành cống hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,42 m3
28 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,725 100m3
29 Đá dăm đệm lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180,16 m3
30 Bê tông, hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,55 m3
31 Bê tông thành mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 688,13 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,213 100m2
33 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,792 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,111 tấn
35 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,28 m3
36 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160,78 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,696 100m2
38 GC cốt thép tấm đan, khuôn hố ga D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,566 tấn
39 GC cốt thép tấm đan, khuôn hố ga D>= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,201 tấn
40 Gia công thép hình tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,833 tấn
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,128 100m3
42 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 283,1 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,831 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,831 100m3
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140x4,1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,879 100m
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.146 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9641E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.928E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông đường bộ) (trong đó có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 9,165 tỷ đồng. Hoặc: + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông đường bộ) (trong đó có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 9,165 tỷ đồng và các tổng giá trị hợp đồng các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông đường bộ) (trong đó có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) ≥ 18,330 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->