Gói thầu: Xây lắp Nhà lớp học 8 phòng trường mầm non Mầm non Hồ Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nhà lớp học 8 phòng trường mầm non Mầm non Hồ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 13:11:00 đến ngày 2021-04-23 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,653,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Theo HSTK được duyệt | 38,8733 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 6 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,7374 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 5,355 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,833 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,428 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 10,948 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 4,76 | m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 207,9528 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 23,6455 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 62,9908 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,7782 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1464 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,8111 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,9127 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 50,2186 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 3,3805 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,1977 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,4292 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,9032 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 44,8504 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,289 | 100m3 |
| 23 | Mua đất về đắp | Theo HSTK được duyệt | 20,9472 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất | Theo HSTK được duyệt | 2,095 | 10m³ |
| 25 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 85,2731 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,9531 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 32,3032 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,1367 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 4,4871 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3782 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1581 | tấn |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 31,3742 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 5,2788 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,6603 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,9017 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,3598 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 70,7569 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 9,0101 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,4199 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 7,5359 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 8,4952 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 164,7685 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 14,3004 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 10,8908 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,7145 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,5308 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3243 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1753 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 304,5718 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 51,9195 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 22,4406 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,9274 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 2,794 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,794 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 262,1738 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,4mm | Theo HSTK được duyệt | 9,3206 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 118,328 | m |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 278,923 | m2 |
| 59 | Lát gạch lá nem 300x300 | Theo HSTK được duyệt | 33,9144 | m2 |
| 60 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 0,113 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 1.191,6082 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 167,9896 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 450,624 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 69,3048 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 824,8596 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2.091,5658 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.299,2179 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 520,0478 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 225,552 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 33,148 | m |
| 71 | Gia công lan can thép | Theo HSTK được duyệt | 2,0124 | tấn |
| 72 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo HSTK được duyệt | 2.012,4 | kg |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 122,1834 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt | 77,76 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt | 51,12 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ 2600, kính an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt | 69,12 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, kính an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt | 34,56 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt | 17,28 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt | 37,4002 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Thép vuông đặc 14x14mm) | Theo HSTK được duyệt | 2,122 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 120,96 | m2 |
| 82 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 2.122 | kg |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 824,8596 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 3.910,8315 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 225,552 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 80 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn led 300x300; 24W | Theo HSTK được duyệt | 54 | bộ |
| 88 | Đèn compac 20W | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 91 | Móc treo quạt | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Công tắc 2 chiều | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 97 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Tủ điện 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha -100A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 2P-75A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.200 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 640 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 5 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 135 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 1.160 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì | Theo HSTK được duyệt | 24 | hộp |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 108 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSTK được duyệt | 66 | m |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 7,4983 | 1m2 |
| 114 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 12 | cọc |
| 115 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| 116 | Đo điện trở tại hiện trường | Theo HSTK được duyệt | 7 | 1 chỉ tiêu |
| 117 | Hồ lô sứ | Theo HSTK được duyệt | 5 | quả |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 26,4 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 2,64 | m3 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100 m |
| 121 | Cút góc, cút nối nhựa fi 25 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 122 | Tê nhựa fi 25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Rắc co HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Van phao tự ngắt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 1,06 | 100m |
| 129 | Tê nhựa f1 110 | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 130 | Cút góc nhựa+ cút nối fi 110 | Theo HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 131 | Chếch nhựa fi110 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | 100m |
| 136 | Tê nhựa fi 90 | Theo HSTK được duyệt | 56 | cái |
| 137 | Cút góc nhựa + cút nối fi 90 | Theo HSTK được duyệt | 86 | cái |
| 138 | Chếch nhựa fi 90 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 143 | Cút góc+ cút nối nhựa fi 42 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 145 | Cút góc fi 34 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,52 | 100m |
| 148 | Tê nhựa fi 50 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 149 | Cút góc fi 50 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 150 | Chếch nhựa fi 50 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Măng sông fi 50 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Rắc co fi 50 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | 100m |
| 157 | Tê nhựa fi 25 | Theo HSTK được duyệt | 144 | cái |
| 158 | Cút góc nhự fi 25 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 159 | Măng sông fi 25 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 161 | Van gạt fi 25 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 162 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Theo HSTK được duyệt | 152 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương tấm | Theo HSTK được duyệt | 28 | m2 |
| 166 | Xifon chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 167 | Dây cấp chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 168 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 170 | Dây cấp xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 172 | Van tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 173 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 33,5555 | 1m3 |
| 174 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,8642 | m3 |
| 175 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,457 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1181 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1094 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7298 | tấn |
| 179 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,176 | m3 |
| 180 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0072 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0244 | tấn |
| 183 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,4908 | m3 |
| 184 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 10,6668 | m2 |
| 185 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 60,192 | m2 |
| 186 | Đánh màu tường bể | Theo HSTK được duyệt | 60,192 | m2 |
| 187 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 17,1136 | m2 |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - | Theo HSTK được duyệt | 1,2288 | m3 |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,1664 | 100m2 |
| 190 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0696 | tấn |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 12,8565 | m3 |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Theo HSTK được duyệt | 4,1854 | m3 |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,2023 | 100m2 |
| 195 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,2755 | tấn |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 89 | 1cấu kiện |
| 197 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 2,8104 | 1m3 |
| 198 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,253 | 100m3 |
| 199 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,575 | m3 |
| 200 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,012 | m3 |
| 201 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,15 | m3 |
| 202 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 23,95 | m2 |
| 203 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 31,5 | m2 |
| 204 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,8905 | m3 |
| 205 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,2888 | m3 |
| 206 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 57,71 | m2 |
| 207 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 20,9229 | m3 |
| 208 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 78,585 | 10m³ |
| B | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 22,0569 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 4,1908 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 9,9484 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt | 2,5885 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,9747 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,955 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 5,0732 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 19,0772 | m3 |
| 9 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 45,0242 | m3 |
| 10 | Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32 | Theo HSTK được duyệt | 41 | m |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 85,11 | m2 |
| 12 | Đánh màu tường bể | Theo HSTK được duyệt | 151,7192 | m2 |
| 13 | Ống thông khí | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Thang lên xuống bể Inox SUS304 | Theo HSTK được duyệt | 29 | kg |
| 15 | Lắp dựng thang xuống bể | Theo HSTK được duyệt | 1,96 | m2 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,8019 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 6,583 | 10m³/1km |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 269,386 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ gỗ, cột gỗ | Theo HSTK được duyệt | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 23,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 66,4761 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 127,5612 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,6657 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 84,3936 | m2 |
| 8 | tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ gỗ | Theo HSTK được duyệt | 1 | T.bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 16,08 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 28,6773 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 63,3088 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,1435 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo HSTK được duyệt | 50,0978 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ gỗ | Theo HSTK được duyệt | 1 | T.bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 5,86 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 11,9335 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,1193 | 100m3 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 3 kênh | Theo HSTK được duyệt | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 3 kênh | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt Nguồn dự phòng 12V-7.5Ah | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang thông thường | Theo HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy (khu vực) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí (báo cháy phòng) | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Atomat 16A - 2 cực | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vỏ đựng Atomat 16A - 2 cực | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 13 | Kéo rải các dây tín hiệu, dây nguồn 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp nguồn và tín hiệu 2x6x0,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt | 540 | m |
| 16 | Lắp đặt ống mềm luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 540 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê, cút nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 280 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 180 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế chia ngã D20 | Theo HSTK được duyệt | 74 | cái |
| 22 | Lắp đặt Hộp nối dây kỹ thuật 185x185x80 | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 23 | Khoan phá đường bê tông, đào đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | lỗ |
| 24 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt | 26 | đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 22 | đèn |
| 27 | Lắp đặt Atomat 16A - 2 cực | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vỏ đựng Atomat 16A - 2 cực | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 29 | Kéo rải các dây tín hiệu, dây nguồn 2x1,0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 276 | m |
| 30 | Kéo rải các dây tín hiệu, dây nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt | 275 | m |
| 32 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 275 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê, cút nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 110 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 92 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ giá đỡ treo đèn Exit, đèn sự cố | Theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn thép D100/65 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép D25/15 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép D25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép D100/25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn 2 chiều mặt bích D100 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van chặn 2 chiều D15 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van chăn 1 chiều D100 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chăn 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt bộ kết nối bể mái | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Tủ điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Máy Bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h: H=40m | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 68 | Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h: H=40m | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 69 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel .Q=40m3/h: H=40m | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 70 | Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel .Q=40m3/h: H=40m | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 71 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 72 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 74 | Lắp đặt mặt bích +roăng cao su D100 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cặp bích |
| 75 | Lắp đặt mặt bích +roăng cao su D65 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt bu lông M16 - 12 cm | Theo HSTK được duyệt | 264 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 16 kg/cm2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bộ giảm áp bằng đồng cho đồng hồ áp lực | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (700X600X200) sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 80 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m chịu áp lực cao | Theo HSTK được duyệt | 3 | cuộn |
| 81 | Lăp đặt lăng chữa cháy D19 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (500X600X200) sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 tủ |
| 85 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m chịu áp lực cao | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Lăp đặt lăng chữa cháy D13 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt bình bọt CO2MT3 | Theo HSTK được duyệt | 6 | bình |
| 90 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo HSTK được duyệt | 12 | bình |
| 91 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 tủ |
| 92 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 93 | Sơn đỏ đường ống | Theo HSTK được duyệt | 94,2 | 1m2 |
| 94 | Lắp đặt bộ gá đỡ ống D100 | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bình nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ giá đỡ bình nước mồi | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bộ thoát khói cho bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 98 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 99 | Khoan phá đường bê tông, đào đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 7 | lỗ |
| 100 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Theo HSTK được duyệt | 4 | m3 |
| 101 | Kiểm tra & chạy thử chuyển giao công nghệ | Theo HSTK được duyệt | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi