Gói thầu: Xây lắp Nhà lớp học 8 phòng trường mầm non Mầm non Hồ Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427608-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp Nhà lớp học 8 phòng trường mầm non Mầm non Hồ Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210416855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 13:11:00 đến ngày 2021-04-23 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,653,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Theo HSTK được duyệt 38,8733 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 6 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 1,7374 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 5,355 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt 0,833 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt 1,428 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 10,948 100m
8 Đập đầu cọc bằng máy Theo HSTK được duyệt 4,76 m3
9 Đào móng - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 207,9528 m3
10 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 23,6455 m3
11 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 62,9908 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 2,7782 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,1464 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 1,8111 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt 1,9127 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 50,2186 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 3,3805 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 1,1977 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 3,4292 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 3,9032 tấn
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 44,8504 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 2,289 100m3
23 Mua đất về đắp Theo HSTK được duyệt 20,9472 m3
24 Vận chuyển đất Theo HSTK được duyệt 2,095 10m³
25 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 85,2731 m3
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 5,9531 m3
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 32,3032 m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 7,1367 m3
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 4,4871 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,3782 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,1581 tấn
32 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 31,3742 m3
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 5,2788 100m2
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,6603 tấn
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 3,9017 tấn
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 2,3598 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 70,7569 m3
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 9,0101 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 2,4199 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 7,5359 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 8,4952 tấn
42 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 164,7685 m3
43 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 14,3004 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 10,8908 tấn
45 Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 4,7145 m3
46 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt 0,5308 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,3243 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,1753 tấn
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 304,5718 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 51,9195 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 22,4406 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 0,9274 m3
53 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm Theo HSTK được duyệt 2,794 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 2,794 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 262,1738 1m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,4mm Theo HSTK được duyệt 9,3206 100m2
57 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt 118,328 m
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK được duyệt 278,923 m2
59 Lát gạch lá nem 300x300 Theo HSTK được duyệt 33,9144 m2
60 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 0,113 m3
61 Lát nền, sàn gạch 600x600 Theo HSTK được duyệt 1.191,6082 m2
62 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 167,9896 m2
63 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 450,624 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 69,3048 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 824,8596 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 2.091,5658 m2
67 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 1.299,2179 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 520,0478 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 225,552 m2
70 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 33,148 m
71 Gia công lan can thép Theo HSTK được duyệt 2,0124 tấn
72 Sơn tĩnh điện lan can Theo HSTK được duyệt 2.012,4 kg
73 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt 122,1834 m2
74 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK được duyệt 77,76 m2
75 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK được duyệt 51,12 m2
76 Cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ 2600, kính an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK được duyệt 69,12 m2
77 Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, kính an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK được duyệt 34,56 m2
78 Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính an toàn dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK được duyệt 17,28 m2
79 Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt 37,4002 m2
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt (Thép vuông đặc 14x14mm) Theo HSTK được duyệt 2,122 tấn
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 120,96 m2
82 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt 2.122 kg
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 824,8596 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 3.910,8315 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 225,552 m2
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt 80 bộ
87 Lắp đặt đèn led 300x300; 24W Theo HSTK được duyệt 54 bộ
88 Đèn compac 20W Theo HSTK được duyệt 2 bộ
89 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt 16 cái
90 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được duyệt 48 cái
91 Móc treo quạt Theo HSTK được duyệt 48 cái
92 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt 26 cái
93 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt 16 cái
94 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt 8 cái
95 Công tắc 2 chiều Theo HSTK được duyệt 4 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt 48 cái
97 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Theo HSTK được duyệt 8 cái
98 Tủ điện 600x400x200 Theo HSTK được duyệt 2 cái
99 Lắp đặt các automat 3 pha -100A Theo HSTK được duyệt 1 cái
100 Lắp đặt các automat 2P-75A Theo HSTK được duyệt 2 cái
101 Lắp đặt các automat 2P-25A Theo HSTK được duyệt 8 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK được duyệt 24 cái
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 1.200 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 640 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt 180 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt 5 m
107 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Theo HSTK được duyệt 135 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 1.160 m
109 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì Theo HSTK được duyệt 24 hộp
110 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được duyệt 5 cái
111 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được duyệt 108 m
112 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo HSTK được duyệt 66 m
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 7,4983 1m2
114 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt 12 cọc
115 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo HSTK được duyệt 1 hệ thống
116 Đo điện trở tại hiện trường Theo HSTK được duyệt 7 1 chỉ tiêu
117 Hồ lô sứ Theo HSTK được duyệt 5 quả
118 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 26,4 m3
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 2,64 m3
120 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt 0,8 100 m
121 Cút góc, cút nối nhựa fi 25 Theo HSTK được duyệt 16 cái
122 Tê nhựa fi 25 Theo HSTK được duyệt 1 cái
123 Rắc co HDPE D25 Theo HSTK được duyệt 2 cái
124 Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
125 Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
126 Van phao tự ngắt Theo HSTK được duyệt 2 cái
127 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK được duyệt 2 bể
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt 1,06 100m
129 Tê nhựa f1 110 Theo HSTK được duyệt 60 cái
130 Cút góc nhựa+ cút nối fi 110 Theo HSTK được duyệt 80 cái
131 Chếch nhựa fi110 Theo HSTK được duyệt 8 cái
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK được duyệt 16 cái
133 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt 1,4 100m
136 Tê nhựa fi 90 Theo HSTK được duyệt 56 cái
137 Cút góc nhựa + cút nối fi 90 Theo HSTK được duyệt 86 cái
138 Chếch nhựa fi 90 Theo HSTK được duyệt 8 cái
139 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt 32 cái
140 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
141 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo HSTK được duyệt 0,32 100m
143 Cút góc+ cút nối nhựa fi 42 Theo HSTK được duyệt 10 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK được duyệt 0,24 100m
145 Cút góc fi 34 Theo HSTK được duyệt 4 cái
146 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt 24 cái
147 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo HSTK được duyệt 0,52 100m
148 Tê nhựa fi 50 Theo HSTK được duyệt 8 cái
149 Cút góc fi 50 Theo HSTK được duyệt 12 cái
150 Chếch nhựa fi 50 Theo HSTK được duyệt 2 cái
151 Măng sông fi 50 Theo HSTK được duyệt 8 cái
152 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
153 Rắc co fi 50 Theo HSTK được duyệt 2 cái
154 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
155 Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 Theo HSTK được duyệt 2 cái
156 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt 1,6 100m
157 Tê nhựa fi 25 Theo HSTK được duyệt 144 cái
158 Cút góc nhự fi 25 Theo HSTK được duyệt 40 cái
159 Măng sông fi 25 Theo HSTK được duyệt 10 cái
160 Lắp đặt van khóa, ĐK25mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
161 Van gạt fi 25 Theo HSTK được duyệt 8 cái
162 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 Theo HSTK được duyệt 152 cái
163 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 32 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 32 bộ
165 Lắp đặt gương tấm Theo HSTK được duyệt 28 m2
166 Xifon chậu rửa Theo HSTK được duyệt 32 bộ
167 Dây cấp chậu rửa Theo HSTK được duyệt 32 bộ
168 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK được duyệt 48 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt 48 cái
170 Dây cấp xí bệt Theo HSTK được duyệt 48 bộ
171 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt 16 bộ
172 Van tiểu nam Theo HSTK được duyệt 16 bộ
173 Đào móng - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 33,5555 1m3
174 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,8642 m3
175 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 3,457 m3
176 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,1181 100m2
177 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,1094 tấn
178 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,7298 tấn
179 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 0,176 m3
180 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,0264 100m2
181 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0072 tấn
182 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0244 tấn
183 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 9,4908 m3
184 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK được duyệt 10,6668 m2
185 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 60,192 m2
186 Đánh màu tường bể Theo HSTK được duyệt 60,192 m2
187 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 17,1136 m2
188 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Theo HSTK được duyệt 1,2288 m3
189 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,1664 100m2
190 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,0696 tấn
191 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt 8 1cấu kiện
192 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 12,8565 m3
193 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Theo HSTK được duyệt 4,1854 m3
194 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,2023 100m2
195 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,2755 tấn
196 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt 89 1cấu kiện
197 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 2,8104 1m3
198 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 0,253 100m3
199 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 1,575 m3
200 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt 5,012 m3
201 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 3,15 m3
202 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 23,95 m2
203 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được duyệt 31,5 m2
204 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 5,8905 m3
205 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 5,2888 m3
206 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được duyệt 57,71 m2
207 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 20,9229 m3
208 Vận chuyển đá dăm các loại Theo HSTK được duyệt 78,585 10m³
B BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 22,0569 1m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 4,1908 100m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 9,9484 m3
4 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HSTK được duyệt 2,5885 100m2
5 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 0,9747 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,955 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 5,0732 tấn
8 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt 19,0772 m3
9 Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 45,0242 m3
10 Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32 Theo HSTK được duyệt 41 m
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTK được duyệt 85,11 m2
12 Đánh màu tường bể Theo HSTK được duyệt 151,7192 m2
13 Ống thông khí Theo HSTK được duyệt 1 cái
14 Thang lên xuống bể Inox SUS304 Theo HSTK được duyệt 29 kg
15 Lắp dựng thang xuống bể Theo HSTK được duyệt 1,96 m2
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 1,8019 100m3
17 Vận chuyển đá dăm các loại Theo HSTK được duyệt 6,583 10m³/1km
C PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Theo HSTK được duyệt 269,386 m2
2 Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ gỗ, cột gỗ Theo HSTK được duyệt 1 T.bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 23,2 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 66,4761 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt 127,5612 m2
6 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 0,6657 100m3
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 84,3936 m2
8 tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ gỗ Theo HSTK được duyệt 1 T.bộ
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 16,08 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 28,6773 m3
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt 63,3088 m2
12 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 0,1435 100m3
13 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Theo HSTK được duyệt 50,0978 m2
14 Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ gỗ Theo HSTK được duyệt 1 T.bộ
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 5,86 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 11,9335 m3
17 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 0,1193 100m3
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 3 kênh Theo HSTK được duyệt 1 trung tâm
2 Lắp đặt trung tâm báo cháy 3 kênh Theo HSTK được duyệt 1 1 trung tâm
3 Lắp đặt Nguồn dự phòng 12V-7.5Ah Theo HSTK được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang thông thường Theo HSTK được duyệt 42 bộ
5 Lắp đặt đế đầu báo Theo HSTK được duyệt 42 bộ
6 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt 2 bộ
7 Lắp đặt đèn báo cháy (khu vực) Theo HSTK được duyệt 4 bộ
8 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt 4 bộ
9 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt 4 bộ
10 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí (báo cháy phòng) Theo HSTK được duyệt 16 bộ
11 Lắp đặt Atomat 16A - 2 cực Theo HSTK được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt vỏ đựng Atomat 16A - 2 cực Theo HSTK được duyệt 2 hộp
13 Kéo rải các dây tín hiệu, dây nguồn 2x0.75mm2 Theo HSTK được duyệt 600 m
14 Lắp đặt dây cáp nguồn và tín hiệu 2x6x0,5mm2 Theo HSTK được duyệt 120 m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt 540 m
16 Lắp đặt ống mềm luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt 60 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D32 Theo HSTK được duyệt 120 m
18 Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 Theo HSTK được duyệt 540 cái
19 Lắp đặt Tê, cút nối ống D20 Theo HSTK được duyệt 280 cái
20 Lắp đặt măng sông nối ống D20 Theo HSTK được duyệt 180 cái
21 Lắp đặt đế chia ngã D20 Theo HSTK được duyệt 74 cái
22 Lắp đặt Hộp nối dây kỹ thuật 185x185x80 Theo HSTK được duyệt 2 hộp
23 Khoan phá đường bê tông, đào đất cấp 3 Theo HSTK được duyệt 2 lỗ
24 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Theo HSTK được duyệt 1,5 m3
25 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK được duyệt 26 đèn
26 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm Theo HSTK được duyệt 22 đèn
27 Lắp đặt Atomat 16A - 2 cực Theo HSTK được duyệt 2 cái
28 Lắp đặt vỏ đựng Atomat 16A - 2 cực Theo HSTK được duyệt 2 hộp
29 Kéo rải các dây tín hiệu, dây nguồn 2x1,0mm2 Theo HSTK được duyệt 276 m
30 Kéo rải các dây tín hiệu, dây nguồn 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 20 m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt 275 m
32 Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 Theo HSTK được duyệt 275 cái
33 Lắp đặt Tê, cút nối ống D20 Theo HSTK được duyệt 110 cái
34 Lắp đặt măng xông nối ống D20 Theo HSTK được duyệt 92 cái
35 Lắp đặt bộ giá đỡ treo đèn Exit, đèn sự cố Theo HSTK được duyệt 48 bộ
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 Theo HSTK được duyệt 1,2 100m
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 Theo HSTK được duyệt 0,6 100m
38 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Theo HSTK được duyệt 0,2 100m
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 Theo HSTK được duyệt 0,1 100m
40 Lắp đặt côn thép D100/65 Theo HSTK được duyệt 2 cái
41 Lắp đặt côn thép D65/50 Theo HSTK được duyệt 2 cái
42 Lắp đặt côn thép D25/15 Theo HSTK được duyệt 4 cái
43 Lắp đặt cút thép D100 Theo HSTK được duyệt 24 cái
44 Lắp đặt cút thép D65 Theo HSTK được duyệt 12 cái
45 Lắp đặt cút thép D50 Theo HSTK được duyệt 18 cái
46 Lắp đặt cút thép D25 Theo HSTK được duyệt 4 cái
47 Lắp đặt tê thép D100/25 Theo HSTK được duyệt 4 cái
48 Lắp đặt tê thép D100 Theo HSTK được duyệt 5 cái
49 Lắp đặt tê thép D100/65 Theo HSTK được duyệt 2 cái
50 Lắp đặt tê thép D65 Theo HSTK được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt tê thép D65/50 Theo HSTK được duyệt 6 cái
52 Lắp đặt tê thép D25 Theo HSTK được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt rắc co D25 Theo HSTK được duyệt 1 cái
54 Lắp đặt van chặn 2 chiều mặt bích D100 Theo HSTK được duyệt 3 cái
55 Lắp đặt van chặn 2 chiều D25 Theo HSTK được duyệt 3 cái
56 Lắp đặt van chặn 2 chiều D15 Theo HSTK được duyệt 2 cái
57 Lắp đặt van chăn 1 chiều D100 Theo HSTK được duyệt 3 cái
58 Lắp đặt van chăn 1 chiều D25 Theo HSTK được duyệt 1 cái
59 Lắp đặt rọ hút D100 Theo HSTK được duyệt 2 cái
60 Lắp đặt Y lọc D100 Theo HSTK được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt khớp nối mềm D100 Theo HSTK được duyệt 4 cái
62 Lắp đặt van xả khí D25 Theo HSTK được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt bộ kết nối bể mái Theo HSTK được duyệt 1 cái
64 Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 Theo HSTK được duyệt 1 cái
65 Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Theo HSTK được duyệt 1 cái
66 Tủ điều khiển bơm Theo HSTK được duyệt 1 cái
67 Máy Bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h: H=40m Theo HSTK được duyệt 1 1 máy
68 Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h: H=40m Theo HSTK được duyệt 1 1 máy
69 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel .Q=40m3/h: H=40m Theo HSTK được duyệt 1 1 máy
70 Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel .Q=40m3/h: H=40m Theo HSTK được duyệt 1 1 máy
71 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Theo HSTK được duyệt 1 1 tủ
72 Lắp đặt cáp điều khiển bơm 3x16+1x10mm2 Theo HSTK được duyệt 30 m
73 Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D32 Theo HSTK được duyệt 25 m
74 Lắp đặt mặt bích +roăng cao su D100 Theo HSTK được duyệt 30 cặp bích
75 Lắp đặt mặt bích +roăng cao su D65 Theo HSTK được duyệt 14 cặp bích
76 Lắp đặt bu lông M16 - 12 cm Theo HSTK được duyệt 264 Bộ
77 Lắp đặt đồng hồ áp lực 16 kg/cm2 Theo HSTK được duyệt 2 cái
78 Lắp đặt bộ giảm áp bằng đồng cho đồng hồ áp lực Theo HSTK được duyệt 2 cái
79 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (700X600X200) sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt 1 1 tủ
80 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m chịu áp lực cao Theo HSTK được duyệt 3 cuộn
81 Lăp đặt lăng chữa cháy D19 Theo HSTK được duyệt 3 cái
82 Lắp đặt khớp nối ren trong D65 Theo HSTK được duyệt 3 cái
83 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 Theo HSTK được duyệt 3 cái
84 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (500X600X200) sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt 6 1 tủ
85 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m chịu áp lực cao Theo HSTK được duyệt 6 cái
86 Lăp đặt lăng chữa cháy D13 Theo HSTK được duyệt 6 cái
87 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Theo HSTK được duyệt 6 cái
88 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Theo HSTK được duyệt 6 cái
89 Lắp đặt bình bọt CO2MT3 Theo HSTK được duyệt 6 bình
90 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Theo HSTK được duyệt 12 bình
91 Lắp đặt giá để bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt 6 1 tủ
92 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt 6 cái
93 Sơn đỏ đường ống Theo HSTK được duyệt 94,2 1m2
94 Lắp đặt bộ gá đỡ ống D100 Theo HSTK được duyệt 12 bộ
95 Lắp đặt bình nước mồi 100l Theo HSTK được duyệt 1 bộ
96 Lắp đặt bộ giá đỡ bình nước mồi Theo HSTK được duyệt 1 bộ
97 Lắp đặt bộ thoát khói cho bơm chữa cháy động cơ Diesel Theo HSTK được duyệt 1 bộ
98 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1 m3
99 Khoan phá đường bê tông, đào đất cấp 3 Theo HSTK được duyệt 7 lỗ
100 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Theo HSTK được duyệt 4 m3
101 Kiểm tra & chạy thử chuyển giao công nghệ Theo HSTK được duyệt 1 ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.44E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->