Gói thầu: Xây lắp Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường mầm non Tân Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429647-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường mầm non Tân Đồng
Số hiệu KHLCNT 20210417073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 12:57:00 đến ngày 2021-04-23 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,139,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC+KẾT CẤU
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt 1,3948 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt 7,1296 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt 0,3493 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt 1,5906 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 5,8764 100m2
6 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 58,056 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 14,868 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt 4,72 m3
9 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Theo HSTK được duyệt 3 1 lần TN
10 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 254,5545 m3
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 2,8449 100m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 26,2293 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1179 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,4878 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt 1,5149 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,3713 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,5432 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 7,7474 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,1407 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 4,5811 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 6,517 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,9228 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2317 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 4,4503 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,9372 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,4598 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 8,9753 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 16,989 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,2719 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,2813 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,5353 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,7267 tấn
33 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 2,1448 100m2
34 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,5304 100m2
35 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 3,6939 100m2
36 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 8,2673 100m2
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 10,8243 100m2
38 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 17,2894 100m2
39 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt 0,8332 100m2
40 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 1,7179 100m2
41 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 58,464 m3
42 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 3,2934 m3
43 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 45,3081 m3
44 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 50,9375 m3
45 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 116,3362 m3
46 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 165,5241 m3
47 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 8,1532 m3
48 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 19,9602 m3
49 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 37,154 m3
50 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 9,5781 m3
51 Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 104,9204 m3
52 Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 317,6218 m3
53 Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 12,2348 m3
54 Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 20,4164 m3
55 Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 5,6498 m3
56 Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 11,2996 m3
57 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 1,6622 m3
58 Xây gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 1,9938 m3
59 Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,33 m3
60 Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 14,9565 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 997,9449 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 107,7913 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 382,828 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 83,3248 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 108,48 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3.464,8402 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1.484,2604 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 397,5504 m2
69 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 108,3762 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 462,48 m
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 404,244 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 1.488,55 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 5.242,58 m2
74 Trần tôn WC Theo HSTK được duyệt 168,5376 m2
75 Gia công xà gồ thép chữ C100x50x15x2,5mm Theo HSTK được duyệt 2,617 tấn
76 Gia công li tô mái thép hộp 20x20x2mm Theo HSTK được duyệt 0,39 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 3,007 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 306,782 m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm Theo HSTK được duyệt 7,5664 100m2
80 Tôn úp nóc rìa mái Theo HSTK được duyệt 161,4 m
81 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 57,042 m3
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1.555,9941 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch trống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 168,5376 m2
84 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 20,867 m2
85 Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,755 m3
86 Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,755 m3
87 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt 105,7628 m2
88 S/x lan can cầu thang bằng Inox 304 (giá thành phẩm) Theo HSTK được duyệt 394,79 kg
89 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt 37,071 m2
90 S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ ) Theo HSTK được duyệt 116,64 m2
91 S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt (phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK được duyệt 102,6 m2
92 S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK được duyệt 11,772 m2
93 Vách nhôm hệ Theo HSTK được duyệt 55,068 m2
94 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm Theo HSTK được duyệt 1,984 tấn
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 114,372 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 72,2131 m2
97 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 0,3347 m3
98 Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 2,0481 m3
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 17,9912 m2
100 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt 2,9288 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 15,69 m2
102 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt 1,9964 tấn
103 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt 186,7804 m2
104 Sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt 1.996,37 kg
105 Tiểu cảnh trang trí trên sảnh chính Theo HSTK được duyệt 1 tb
106 Chữ Inox mạ vàng cao 350 Theo HSTK được duyệt 25 chữ
107 Vách ngăn WC có phụ kiện kèm theo, đồng bộ Theo HSTK được duyệt 176,049 m2
108 Giá đỡ bàn chậu rửa bằng Inox Theo HSTK được duyệt 45 kg
109 S/x lắp dựng thép D20 làm thang thăm mái Theo HSTK được duyệt 45,48 kg
110 Nắp tôn Theo HSTK được duyệt 2 cái
111 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTK được duyệt 19,404 m2
112 Vận chuyển đá dăm Theo HSTK được duyệt 53,7103 10m3
B ĐIỆN+CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1,2M-1X36W Theo HSTK được duyệt 126 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt 102 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 21 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 24 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 9 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt 54 cái
7 Aptomat 1P - 16A Theo HSTK được duyệt 3 cái
8 Aptomat 1P - 20A Theo HSTK được duyệt 27 cái
9 Aptomat 2P - 40A Theo HSTK được duyệt 18 cái
10 Aptomat 3P - 50A Theo HSTK được duyệt 3 cái
11 Aptomat 3P - 150A Theo HSTK được duyệt 1 cái
12 Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120 Theo HSTK được duyệt 3 tủ
13 Hộp cài ATM Theo HSTK được duyệt 9 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 2.050 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 1.200 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt 200 m
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 Theo HSTK được duyệt 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm2 Theo HSTK được duyệt 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt 2.050 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 1.200 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt 200 m
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt 90 cái
23 Hộp nối Theo HSTK được duyệt 9 hộp
24 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo HSTK được duyệt 15 cái
25 Bình đỡ kim thu sét Theo HSTK được duyệt 15 bình
26 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt 20 cọc
27 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt 150 m
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt 72 m
29 Đóng cọc đỡ dây thu sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt 14 cọc
30 Bulong, đai ốc, vành đệm Theo HSTK được duyệt 30 bộ
31 Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt 3 bộ
32 Que hàn Theo HSTK được duyệt 10 kg
33 Đào đất móng băng đất cấp II Theo HSTK được duyệt 28,8 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 28,8 m3
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt 18 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt 18 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vòi + phụ kiện) Theo HSTK được duyệt 36 bộ
4 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt 36 cái
5 Chậu tiểu nam (kèm theo van xả, phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK được duyệt 18 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt 18 bộ
7 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK được duyệt 2 bể
8 Ống PPR D50 Theo HSTK được duyệt 0,56 100m
9 Ống PPR D40 Theo HSTK được duyệt 0,34 100m
10 Ống PPR D32 Theo HSTK được duyệt 0,34 100m
11 Ống PPR D25 Theo HSTK được duyệt 1,16 100m
12 Ống PPR D20 Theo HSTK được duyệt 0,24 100m
13 Côn PPR 50/40 + 50/32 Theo HSTK được duyệt 6 cái
14 Côn PPR 40/25 Theo HSTK được duyệt 18 cái
15 Côn PPR 32/25 Theo HSTK được duyệt 18 cái
16 Tê PPR 50/50 Theo HSTK được duyệt 6 cái
17 Tê PPR 25/20 Theo HSTK được duyệt 81 cái
18 Cút PRR D50 Theo HSTK được duyệt 10 cái
19 Cút PRR D40 Theo HSTK được duyệt 20 cái
20 Cút PRR D32 Theo HSTK được duyệt 20 cái
21 Cút PRR D25 Theo HSTK được duyệt 50 cái
22 Cút PRR D20 Theo HSTK được duyệt 50 cái
23 Măng sông PPR D50 Theo HSTK được duyệt 15 cái
24 Măng sông PPR D40 Theo HSTK được duyệt 8 cái
25 Măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt 8 cái
26 Măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt 29 cái
27 Măng sông PPR D20 Theo HSTK được duyệt 7 cái
28 Rắc co D50 Theo HSTK được duyệt 5 cái
29 Văn chặn D50 Theo HSTK được duyệt 5 cái
30 Văn chặn D25 Theo HSTK được duyệt 27 cái
31 Ống PPR D32 Theo HSTK được duyệt 0,4 100m
32 Cút PRR D32 Theo HSTK được duyệt 10 cái
33 Măng xông PPR D32 Theo HSTK được duyệt 10 cái
34 Van phao Theo HSTK được duyệt 1 cái
35 Máy bơm liên doanh Theo HSTK được duyệt 1 cái
36 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt 0,98 100m
37 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt 0,8 100m
38 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt 1,5 100m
39 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt 0,28 100m
40 Tê PVC D110/110 Theo HSTK được duyệt 21 cái
41 Tê PVC D90/60 Theo HSTK được duyệt 18 cái
42 Tê PVC D60/42 Theo HSTK được duyệt 54 cái
43 Cút PVC D110 Theo HSTK được duyệt 40 cái
44 Cút PVC D90 Theo HSTK được duyệt 40 cái
45 Cút PVC D60 Theo HSTK được duyệt 40 cái
46 Cút PVC D42 Theo HSTK được duyệt 27 cái
47 Lắp đặt phễu thu Theo HSTK được duyệt 18 cái
48 Côn PVC D110/60 Theo HSTK được duyệt 12 cái
49 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,1904 100m3
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 2,1158 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 7,05 m3
52 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 0,775 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1654 tấn
54 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0156 100m2
55 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 1,0005 m3
56 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 4,5969 m3
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 25,55 m2
58 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 4,1664 m2
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,0324 100m2
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,1925 tấn
61 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,667 m3
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo HSTK được duyệt 8 cái
63 Vận chuyển đá dăm các loại Theo HSTK được duyệt 0,219 10m3
D BỂ+NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 2,94 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt 32,6662 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 1,0889 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 7,7316 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,7841 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,7485 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,6598 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1512 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2188 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,0528 tấn
11 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 2,2634 100m2
12 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 0,644 100m2
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 18,4471 m3
14 Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt 24,7306 m3
15 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 12,8789 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 121,132 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 66,3084 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt 187,43 m2
19 Băng cản nước Theo HSTK được duyệt 68 m
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 73,7884 m2
21 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 0,1122 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 2,414 m2
23 Nắp tôn bịt lỗ thăm bể Theo HSTK được duyệt 1 cái
24 S/x Lắp dựng thang thăm bể bảng Inox 201 Theo HSTK được duyệt 7,5836 kg
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0252 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0866 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0036 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,008 tấn
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,1044 100m2
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,0217 100m2
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,1484 m3
32 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,1363 m3
33 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 11,4252 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 60,432 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 51,31 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 2,816 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 60,43 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 54,12 m2
39 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,0804 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,0804 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 5,328 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm Theo HSTK được duyệt 0,198 100m2
43 Tôn úp nóc - úp sườn Theo HSTK được duyệt 14,6 m
44 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 2,4235 m3
45 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt 2,4235 m3
46 S/x lắp dựng cửa khung thép pano tôn Theo HSTK được duyệt 4,92 m2
47 S/x lắp dựng hoa sắt cửa S1 : 1.2x1.4 m2 Theo HSTK được duyệt 1 bộ
48 Vận chuyển đá dăm các loại Theo HSTK được duyệt 5,9503 10m3
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 3 kênh Theo HSTK được duyệt 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt Nguồn dự phòng 12V-7.5Ah Theo HSTK được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang thông thường Theo HSTK được duyệt 51 bộ
4 Lắp đặt đế đầu báo Theo HSTK được duyệt 51 bộ
5 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt 3 bộ
6 Lắp đặt đèn báo cháy (khu vực) Theo HSTK được duyệt 9 bộ
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt 9 bộ
8 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt 9 bộ
9 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí (báo cháy phòng) Theo HSTK được duyệt 18 bộ
10 Lắp đặt Atomat 16A - 2 cực Theo HSTK được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt vỏ đựng Atomat 16A - 2 cực Theo HSTK được duyệt 3 hộp
12 Kéo rải các dây tín hiệu, dây nguồn 2x0.75mm2 Theo HSTK được duyệt 780 m
13 Lắp đặt dây cáp nguồn và tín hiệu 2x6x0,5mm2 Theo HSTK được duyệt 160 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt 702 m
15 Lắp đặt ống mềm luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt 78 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D32 Theo HSTK được duyệt 160 m
17 Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 Theo HSTK được duyệt 702 cái
18 Lắp đặt Tê, cút nối ống D20 Theo HSTK được duyệt 280 cái
19 Lắp đặt măng sông nối ống D20 Theo HSTK được duyệt 234 cái
20 Lắp đặt đế chia ngã D20 Theo HSTK được duyệt 102 cái
21 Lắp đặt Hộp nối dây kỹ thuật 185x185x80 Theo HSTK được duyệt 3 hộp
22 Khoan phá đường bê tông, đào đất cấp 3 Theo HSTK được duyệt 2 1lỗ
23 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Theo HSTK được duyệt 1,5 m3
24 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK được duyệt 6,8 5 đèn
25 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm . Theo HSTK được duyệt 5 5 đèn
26 Lắp đặt aptomat 16A-2 cực Theo HSTK được duyệt 3 cái
27 Lắp đặt vỏ đựng Aptomat 16A-2 cực Theo HSTK được duyệt 3 hộp
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 275 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 30 m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt 275 m
31 Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 Theo HSTK được duyệt 275 cái
32 Lắp đặt Tê, cút nối ống D20 Theo HSTK được duyệt 110 cái
33 Lắp đặt măng sông nối ống D20 Theo HSTK được duyệt 92 cái
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 Theo HSTK được duyệt 1,5 100m
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 Theo HSTK được duyệt 0,95 100m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Theo HSTK được duyệt 0,2 100m
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 Theo HSTK được duyệt 0,1 100m
38 Lắp đặt côn thép D100/65 Theo HSTK được duyệt 2 cái
39 Lắp đặt côn thép D65/50 Theo HSTK được duyệt 2 cái
40 Lắp đặt côn thép D25/15 Theo HSTK được duyệt 4 cái
41 Lắp đặt cút thép D100 Theo HSTK được duyệt 28 cái
42 Lắp đặt cút thép D65 Theo HSTK được duyệt 14 cái
43 Lắp đặt cút thép D50 Theo HSTK được duyệt 27 cái
44 Lắp đặt cút thép D25 Theo HSTK được duyệt 4 cái
45 Lắp đặt tê thép D100/25 Theo HSTK được duyệt 4 cái
46 Lắp đặt tê thép D100 Theo HSTK được duyệt 5 cái
47 Lắp đặt tê thép D65 Theo HSTK được duyệt 1 cái
48 Lắp đặt tê thép D65/50 Theo HSTK được duyệt 9 cái
49 Lắp đặt tê thép D25 Theo HSTK được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt rắc co D25 Theo HSTK được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt van chặn 2 chiều mặt bích D100 Theo HSTK được duyệt 3 cái
52 Lắp đặt van chặn 2 chiều D25 Theo HSTK được duyệt 3 cái
53 Lắp đặt van chặn 2 chiều D15 Theo HSTK được duyệt 2 cái
54 Lắp đặt van chăn 1 chiều D100 Theo HSTK được duyệt 3 cái
55 Lắp đặt van chăn 1 chiều D25 Theo HSTK được duyệt 1 cái
56 Lắp đặt rọ hút D100 Theo HSTK được duyệt 2 cái
57 Lắp đặt Y lọc D100 Theo HSTK được duyệt 2 cái
58 Lắp đặt khớp nối mềm D100 Theo HSTK được duyệt 4 cái
59 Lắp đặt van xả khí D25 Theo HSTK được duyệt 2 cái
60 Lắp đặt bộ kết nối bể mái Theo HSTK được duyệt 1 cái
61 Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 Theo HSTK được duyệt 1 cái
62 Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Theo HSTK được duyệt 1 cái
63 Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h: H=40m Theo HSTK được duyệt 1 máy
64 Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel .Q=81m3/h: H=40m Theo HSTK được duyệt 1 máy
65 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm Theo HSTK được duyệt 1 tủ
66 Lắp đặt cáp điều khiển bơm 3x16+1x10mm2 Theo HSTK được duyệt 30 m
67 Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D32 Theo HSTK được duyệt 25 m
68 Lắp đặt mặt bích +roăng cao su D100 Theo HSTK được duyệt 30 cặp bích
69 Lắp đặt mặt bích +roăng cao su D65 Theo HSTK được duyệt 14 cặp bích
70 Lắp đặt đồng hồ áp lực 16 kg/cm2 Theo HSTK được duyệt 2 cái
71 Lắp đặt bộ giảm áp bằng đồng cho đồng hồ áp lực Theo HSTK được duyệt 2 cái
72 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (700X600X200) sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt 1 tủ
73 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m chịu áp lực cao Theo HSTK được duyệt 3 cuộn
74 Lăp đặt lăng chữa cháy D19 Theo HSTK được duyệt 3 cái
75 Lắp đặt khớp nối ren trong D65 Theo HSTK được duyệt 3 cái
76 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 Theo HSTK được duyệt 3 cái
77 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (500X600X200) sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt 9 tủ
78 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m chịu áp lực cao Theo HSTK được duyệt 9 cái
79 Lăp đặt lăng chữa cháy D13 Theo HSTK được duyệt 9 cái
80 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Theo HSTK được duyệt 9 cái
81 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Theo HSTK được duyệt 9 cái
82 Lắp đặt bình bột CO2 Theo HSTK được duyệt 9 bình
83 Lắp đặt bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt 18 bình
84 Lắp đặt giá để bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt 9 tủ
85 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt 9 cái
86 Sơn đỏ đường ống Theo HSTK được duyệt 125,6 m2
87 Lắp đặt bộ gá đỡ ống D100 Theo HSTK được duyệt 12 bộ
88 Lắp đặt bình nước mồi 100l Theo HSTK được duyệt 1 bộ
89 Lắp đặt bộ giá đỡ bình nước mồi Theo HSTK được duyệt 1 bộ
90 Lắp đặt bộ thoát khói cho bơm chữa cháy động cơ Diesel Theo HSTK được duyệt 1 bộ
91 Đổ bệ bơm Theo HSTK được duyệt 1 m3
92 Khoan phá đường bê tông, đào đất cấp 3 Theo HSTK được duyệt 7 1lỗ
93 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Theo HSTK được duyệt 4 m3
94 Vận chuyển đá dăm các loại Theo HSTK được duyệt 0,0909 10m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.68E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->