Gói thầu: Xây lắp Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường mầm non Tân Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường mầm non Tân Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 12:57:00 đến ngày 2021-04-23 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,139,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC+KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1,3948 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 7,1296 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3493 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,5906 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 5,8764 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 58,056 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 14,868 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt | 4,72 | m3 |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Theo HSTK được duyệt | 3 | 1 lần TN |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 254,5545 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,8449 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 26,2293 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1179 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,4878 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5149 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,3713 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5432 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,7474 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1407 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,5811 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,517 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9228 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2317 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,4503 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,9372 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,4598 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 8,9753 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 16,989 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2719 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2813 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5353 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,7267 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,1448 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,5304 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 3,6939 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 8,2673 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 10,8243 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 17,2894 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,8332 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,7179 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 58,464 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 3,2934 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 45,3081 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 50,9375 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 116,3362 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 165,5241 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 8,1532 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 19,9602 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 37,154 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9,5781 | m3 |
| 51 | Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 104,9204 | m3 |
| 52 | Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 317,6218 | m3 |
| 53 | Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 12,2348 | m3 |
| 54 | Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 20,4164 | m3 |
| 55 | Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 5,6498 | m3 |
| 56 | Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 11,2996 | m3 |
| 57 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,6622 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,9938 | m3 |
| 59 | Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,33 | m3 |
| 60 | Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 14,9565 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 997,9449 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 107,7913 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 382,828 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 83,3248 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 108,48 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3.464,8402 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.484,2604 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 397,5504 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 108,3762 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 462,48 | m |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 404,244 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.488,55 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5.242,58 | m2 |
| 74 | Trần tôn WC | Theo HSTK được duyệt | 168,5376 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép chữ C100x50x15x2,5mm | Theo HSTK được duyệt | 2,617 | tấn |
| 76 | Gia công li tô mái thép hộp 20x20x2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,39 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 3,007 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 306,782 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo HSTK được duyệt | 7,5664 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc rìa mái | Theo HSTK được duyệt | 161,4 | m |
| 81 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 57,042 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.555,9941 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch trống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 168,5376 | m2 |
| 84 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 20,867 | m2 |
| 85 | Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,755 | m3 |
| 86 | Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,755 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 105,7628 | m2 |
| 88 | S/x lan can cầu thang bằng Inox 304 (giá thành phẩm) | Theo HSTK được duyệt | 394,79 | kg |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 37,071 | m2 |
| 90 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ ) | Theo HSTK được duyệt | 116,64 | m2 |
| 91 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt | 102,6 | m2 |
| 92 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt | 11,772 | m2 |
| 93 | Vách nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt | 55,068 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm | Theo HSTK được duyệt | 1,984 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 114,372 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 72,2131 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,3347 | m3 |
| 98 | Xây gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,0481 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,9912 | m2 |
| 100 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt | 2,9288 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 15,69 | m2 |
| 102 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt | 1,9964 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 186,7804 | m2 |
| 104 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1.996,37 | kg |
| 105 | Tiểu cảnh trang trí trên sảnh chính | Theo HSTK được duyệt | 1 | tb |
| 106 | Chữ Inox mạ vàng cao 350 | Theo HSTK được duyệt | 25 | chữ |
| 107 | Vách ngăn WC có phụ kiện kèm theo, đồng bộ | Theo HSTK được duyệt | 176,049 | m2 |
| 108 | Giá đỡ bàn chậu rửa bằng Inox | Theo HSTK được duyệt | 45 | kg |
| 109 | S/x lắp dựng thép D20 làm thang thăm mái | Theo HSTK được duyệt | 45,48 | kg |
| 110 | Nắp tôn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt | 19,404 | m2 |
| 112 | Vận chuyển đá dăm | Theo HSTK được duyệt | 53,7103 | 10m3 |
| B | ĐIỆN+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1,2M-1X36W | Theo HSTK được duyệt | 126 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 102 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 54 | cái |
| 7 | Aptomat 1P - 16A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Aptomat 1P - 20A | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 9 | Aptomat 2P - 40A | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Aptomat 3P - 50A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Aptomat 3P - 150A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120 | Theo HSTK được duyệt | 3 | tủ |
| 13 | Hộp cài ATM | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2.050 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt | 2.050 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 1.200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 90 | cái |
| 23 | Hộp nối | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 25 | Bình đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 15 | bình |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 20 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 72 | m |
| 29 | Đóng cọc đỡ dây thu sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt | 14 | cọc |
| 30 | Bulong, đai ốc, vành đệm | Theo HSTK được duyệt | 30 | bộ |
| 31 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 32 | Que hàn | Theo HSTK được duyệt | 10 | kg |
| 33 | Đào đất móng băng đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 28,8 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 28,8 | m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vòi + phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 5 | Chậu tiểu nam (kèm theo van xả, phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 8 | Ống PPR D50 | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | 100m |
| 9 | Ống PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,34 | 100m |
| 10 | Ống PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 0,34 | 100m |
| 11 | Ống PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 1,16 | 100m |
| 12 | Ống PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 13 | Côn PPR 50/40 + 50/32 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Côn PPR 40/25 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 15 | Côn PPR 32/25 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 16 | Tê PPR 50/50 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Tê PPR 25/20 | Theo HSTK được duyệt | 81 | cái |
| 18 | Cút PRR D50 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Cút PRR D40 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Cút PRR D32 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Cút PRR D25 | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 22 | Cút PRR D20 | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 28 | Rắc co D50 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Văn chặn D50 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Văn chặn D25 | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 31 | Ống PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 32 | Cút PRR D32 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Măng xông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Máy bơm liên doanh | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 0,98 | 100m |
| 37 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 38 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 39 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 40 | Tê PVC D110/110 | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 41 | Tê PVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 42 | Tê PVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt | 54 | cái |
| 43 | Cút PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 44 | Cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 45 | Cút PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 46 | Cút PVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 48 | Côn PVC D110/60 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1904 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,1158 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 7,05 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,775 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,5969 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25,55 | m2 |
| 58 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,1664 | m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,1925 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,667 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 63 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,219 | 10m3 |
| D | BỂ+NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,94 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt | 32,6662 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,0889 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 7,7316 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,7841 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,7485 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,6598 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1512 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2188 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,0528 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,2634 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,644 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 18,4471 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 24,7306 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 12,8789 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 121,132 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 66,3084 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 187,43 | m2 |
| 19 | Băng cản nước | Theo HSTK được duyệt | 68 | m |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 73,7884 | m2 |
| 21 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,1122 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,414 | m2 |
| 23 | Nắp tôn bịt lỗ thăm bể | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | S/x Lắp dựng thang thăm bể bảng Inox 201 | Theo HSTK được duyệt | 7,5836 | kg |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0866 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,008 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1044 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0217 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,1484 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,1363 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 11,4252 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 60,432 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 51,31 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,816 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 60,43 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 54,12 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5,328 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc - úp sườn | Theo HSTK được duyệt | 14,6 | m |
| 44 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 2,4235 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,4235 | m3 |
| 46 | S/x lắp dựng cửa khung thép pano tôn | Theo HSTK được duyệt | 4,92 | m2 |
| 47 | S/x lắp dựng hoa sắt cửa S1 : 1.2x1.4 m2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 5,9503 | 10m3 |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 3 kênh | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Nguồn dự phòng 12V-7.5Ah | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang thông thường | Theo HSTK được duyệt | 51 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo HSTK được duyệt | 51 | bộ |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy (khu vực) | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí (báo cháy phòng) | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Atomat 16A - 2 cực | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vỏ đựng Atomat 16A - 2 cực | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Kéo rải các dây tín hiệu, dây nguồn 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt | 780 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp nguồn và tín hiệu 2x6x0,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt | 702 | m |
| 15 | Lắp đặt ống mềm luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt | 78 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 702 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê, cút nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 280 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 234 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế chia ngã D20 | Theo HSTK được duyệt | 102 | cái |
| 21 | Lắp đặt Hộp nối dây kỹ thuật 185x185x80 | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 22 | Khoan phá đường bê tông, đào đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1lỗ |
| 23 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt | 6,8 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm . | Theo HSTK được duyệt | 5 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt aptomat 16A-2 cực | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt vỏ đựng Aptomat 16A-2 cực | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 275 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt | 275 | m |
| 31 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 275 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê, cút nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 110 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 92 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Theo HSTK được duyệt | 0,95 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn thép D100/65 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép D25/15 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép D25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép D100/25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn 2 chiều mặt bích D100 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn 2 chiều D15 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chăn 1 chiều D100 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chăn 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt bộ kết nối bể mái | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h: H=40m | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 64 | Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel .Q=81m3/h: H=40m | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt mặt bích +roăng cao su D100 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cặp bích |
| 69 | Lắp đặt mặt bích +roăng cao su D65 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 16 kg/cm2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt bộ giảm áp bằng đồng cho đồng hồ áp lực | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (700X600X200) sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m chịu áp lực cao | Theo HSTK được duyệt | 3 | cuộn |
| 74 | Lăp đặt lăng chữa cháy D19 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà (500X600X200) sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 9 | tủ |
| 78 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m chịu áp lực cao | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 79 | Lăp đặt lăng chữa cháy D13 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt bình bột CO2 | Theo HSTK được duyệt | 9 | bình |
| 83 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 18 | bình |
| 84 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 9 | tủ |
| 85 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 86 | Sơn đỏ đường ống | Theo HSTK được duyệt | 125,6 | m2 |
| 87 | Lắp đặt bộ gá đỡ ống D100 | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bình nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bộ giá đỡ bình nước mồi | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bộ thoát khói cho bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Đổ bệ bơm | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 92 | Khoan phá đường bê tông, đào đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 7 | 1lỗ |
| 93 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Theo HSTK được duyệt | 4 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0909 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi