Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tứ Yên huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 11:47:00 đến ngày 2021-04-23 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,422,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà điều hành | |||
| 1 | Quây bạt khu vực thi công nhà điều hành, đã bao gồm hệ thống cột chống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 121,5 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9952 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 168,462 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo gỗ, đòn tay gỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | công |
| 5 | Bốc xếp tấm lợp, vì kèo, đòn tay vào nơi quy định | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 152,9408 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Bốc xếp, cạn chuyển cửa, song sắt cửa vào nơi quy định | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | công |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chân móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,9 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường bên ngoài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 165,3646 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0849 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 434,7016 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75,3563 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 149,7024 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,9702 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,136 | m3 |
| 18 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1508 | m3 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,7183 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất, đất C3 bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,72 | m3 |
| B | Cải tạo nhà điều hành | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 188,7526 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 434,7016 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,6151 | m2 |
| 4 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,2764 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6764 | m2 |
| 6 | Trát tán trang trí trục A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Trát trang trí đầu cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 124,884 | m |
| 9 | Rải bạt chống mất nước đổ bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 149,7024 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,9702 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 153,3104 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng lan can thép hộp, sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,46 | kg |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,574 | m2 |
| 14 | Bulong M22x300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7248 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,2088 | m2 |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7248 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6836 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,636 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8564 | 100m2 |
| 21 | Ốp nóc tôn khổ 600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | m |
| 22 | Ốp sườn tôn khổ 400mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,68 | m |
| 23 | Gia công hệ xương trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 409,81 | kg |
| 24 | Thi công trần tôn lạnh khổ tôn 36cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 149,7024 | m2 |
| 25 | Phào tôn trang trí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 98,6 | m |
| 26 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4643 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kết hợp kính dán an toàn chiều dày kính 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ, kết hợp kính dán an toàn chiều dày kính 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 31 | Chênh kính 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,932 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 505,3167 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 188,7526 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 505,3167 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 188,7526 | m2 |
| C | Điện, chống sét Nhà điều hành | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 495 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 307,7 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 147 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng 300*200*100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Thanh cài attomat | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cuộn |
| 18 | Hộp đấu nối | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | hộp |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | m |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,5 | m |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Gia công kim thu sét dài 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Kẹp nối dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Bình sứ trang trí chân kim | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cọc |
| 26 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 27 | Đắp đất độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 28 | Que hàn 4 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5 | kg |
| 29 | Bu lông đai ốc + vành đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Hộp nối kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Tôn Chống dột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | m2 |
| 32 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | điểm |
| D | Phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 87,1236 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất đất C3 bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8712 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ thùng tôn vị trí nhà bếp tiếp giáp với tường rào và nhà kho trường mầm non tiếp giáp với tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển tôn vào nơi quy định | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | công |
| 5 | Bịt lại tôn vào vị trí ban đầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | công |
| 6 | Chặt cây, bốc xếp, vận chuyển vào nơi quy định | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cây |
| E | Xây mới tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường kè đá đất C2 (bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,432 | m3 |
| 2 | Đào móng tường rào đặc, song sắt đất C2 (bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90,4878 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng độ chặt k85 (tận dụng đất đào để đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,307 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5684 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,2608 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,71 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,4313 | m3 |
| 8 | Ống thoát nước D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,5501 | m |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,761 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,3439 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0759 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3277 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,422 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,3062 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,7826 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73,011 | m3 |
| 17 | Sản xuất hàng rào song sắt. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9938 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,352 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,352 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 207,0904 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 484,64 | m |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.058,7922 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 898,82 | m |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.335,0556 | m2 |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga đất C3 bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,3491 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh độ chặt k90 tận dụng đất đào rãnh để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,4497 | m3 |
| 3 | Tạo phẳng nền móng bằng cát đệm (dải cát đệm tạo phẳng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,229 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7354 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh, hố ga M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,358 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,3139 | m3 |
| 7 | Trát lòng rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,52 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tâm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2413 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5378 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,1125 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 91 | cái |
| G | Bó gốc cây, sân | |||
| 1 | Phá bỏ bồn cây hiện trạng + vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đào móng bó bồn gốc cây đất C3 bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,8696 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng bồn cây độ chặt k90 (tận dụng đất đào để đắp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,6232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bó bồn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,639 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng bó bồn cây M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,029 | m3 |
| 6 | Xây bờ bó gốc cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,8479 | m3 |
| 7 | Trát bờ bó gốc cây, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 230,04 | m2 |
| 8 | Đắp nẹp trang trí mặt ngoài bố gốc cây vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 319,5 | m |
| 9 | Sơn trang trí bó gốc cây không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 230,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu sân cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,089 | m3 |
| 11 | Đắp cát bù vênh tạo phẳng, tôn nền lán xe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 122,565 | m3 |
| 12 | Rải bạt xác rắn chống thấm nước trước khi đổ bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.336,3 | m2 |
| 13 | Bê tông nền sân M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 233,63 | m3 |
| 14 | Lát gạch tezazoo 40x40cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.451,3 | m2 |
| 15 | Đánh bầu di chuyển, trồng lại cây đã đánh bầu vào vị trí quy hoạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | gốc |
| H | Móng nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng đất C2 bao gồm vận chuyển dổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2366 | 100m3 |
| 2 | Đào móng giằng đất C2 bao gồm vận chuyển dổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,2136 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k85 (tận dụng đất đào) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,2909 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng, móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4642 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ cột móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2633 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,425 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0387 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,779 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,1192 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6553 | m3 |
| 12 | Bê tông móng hố ga M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1084 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,5191 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,5611 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3172 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2275 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm móng giằng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0707 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5961 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,489 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,0728 | m3 |
| 21 | Rải bạt xác rắn chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 256,1095 | m2 |
| 22 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,611 | m3 |
| I | Thân nhà ăn | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3306 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1888 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1186 | tấn |
| 5 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,3635 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5186 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng tường ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1603 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép gầm giằng tường, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8906 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm, giằng tường M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,7086 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7504 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8245 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,588 | m3 |
| 13 | Xây ốp cột hành lang vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5276 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 85,9079 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8032 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1987 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2695 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1967 | m3 |
| 20 | Lắp đặt lanh tô cỡ nhỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt lanh tô cỡ nhỡ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt lanh to cỡ lớn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0701 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0701 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,79 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,79 | tấn |
| 27 | Bu lông M22x300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84 | Cái |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 354,7416 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8138 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,6 | md |
| J | Hoàn thiện Nhà ăn | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,278 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,3988 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 316,9356 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115,1748 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 574,3272 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 251,86 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75,04 | m2 |
| 8 | Trần tôn xốp cả khung xương trọn gói | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 252,2362 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 199,8143 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,8244 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,3015 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,65 | m2 |
| 13 | Đánh màu thành hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8225 | m2 |
| 14 | Bả matít vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 891,2628 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 391,9756 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 689,502 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,79 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ cả phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ cả phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,995 | m2 |
| 21 | Giá chênh kính 6,38 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65,235 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65,235 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa xếp cả phụ kiện đầy đủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 25 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 214,9 | kg |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,275 | m2 |
| 27 | Bàn bằng tấm inox 304 lá, chân và thanh đỡ bằng inox hộp 30x60x1,5 khu chia | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép mép hố ga và râu hàn V hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 29 | Song chắn rác bằng Gang KT 400x400mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Tấm |
| K | Điện, chống sét nhà ăn | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Chiết áp quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 296 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 94 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 520 | m |
| 19 | Băng dính cách điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | cuộn |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,2 | m |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,3 | m |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Kẹp nối dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bình sứ trang trí chân kim | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cọc |
| 27 | Đào đất đặt đường ống đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 29 | Que hàn 4 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | kg |
| 30 | Bu lông đai ốc + vành đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Hộp nối kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Tôn Chống dột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | m2 |
| 33 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | điểm |
| L | Cấp thoát nước Nhà ăn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút, tê nhựa PPR ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK 32/25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi đồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Van chặn D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước cả phụ kiện đầy đủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van phao điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bê tông lót móng trụ đỡ téc M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1268 | m3 |
| 15 | Xây móng trụ đỡ téc bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4041 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng xây dựng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền), các phụ lục hợp đồng kèm theo (nếu có); Hóa đơn tài chính tương ứng đã xuất trả bên thanh toán. - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình/dự án: + Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương của cơ quan có thẩm quyền khác. + Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án cụ thể: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án. 2. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Bản scan bản gốc hoặc bản chụp công chứng Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và bản scan bản gốc văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc bản scan từ bản gốc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.096.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi