Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423510-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Vân Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210423459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 10:24:00 đến ngày 2021-04-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,386,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà lớp học, chiều cao từ 2 tầng trở lên, diện tích 1 tầng/sàn từ 950m2 trở lên, Kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân đáp ứng điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư đúng chuyên ngành, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư đúng chuyên ngành, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥14kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,...
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG- PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V454,5884m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V66,0714m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,3573m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,026m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,355100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2596tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3108tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2866tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,5706m3
10ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1722100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1274tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4957tấn
13Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3974m3
14Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6687m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2442100m3
16Bê tông nền, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,0399m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,35m2
18Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2044m2
B PHẦN THÂN:
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1264m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2359100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0952tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V401cấu kiện
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2024m3
6Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4721100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,541tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5343tấn
9Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5538m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6066100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5746tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0992tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,411tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,8806m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2646100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1755tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3722tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6351tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,8944m3
20Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4133100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8237tấn
22Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9298m3
23Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3248100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4474tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1591tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,853m3
27Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,9482m3
28Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2279m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5984m3
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7677tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7677tấn
32Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V356,318m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4217100m2
34Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V87,94m
35Gạch bông gió trang trí lan can 200x200x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V120viên
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,7428m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.250,0148m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,1464m2
4Ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V534,576m2
5Ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch 500x900m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V364,608m2
6Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V40,822m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V890,9361m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.858,008m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,47m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát má cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,054m2
11Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.540,934m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,758m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V898,62m
14Đóng trần thả khung sắt, tấm nhựa hoa văn 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,9888m2
15Vách ngăn vệ sinh CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V43,68m2
16Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,632m2
17Khung sắt bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V8
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.628,754m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.209,7561m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0445100m2
21Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1088tấn
22Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,17m2
23Vít nở thépMô tả kỹ thuật theo Chương V158cái
24Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V108,8kg
25Tay vịn lan can bằng lim (bao gồm nhân công lắp đặt và sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3md
26Trụ gỗ lim lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Cửa bịt tôn lên mái 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D PHẦN CỬA NHÔM HỆ
1Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ 450 Việt Pháp thép hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V120,96m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ 450 Việt Pháp kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V27,255m2
3Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ 2600 Việt pháp kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V103,68m2
4Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600Việt pháp kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
5Sản xuất cửa sổ mở hất hệ 4400 Việt pháp bằng cửa kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
6Sản xuất vách kính cố định dày 6,38ly nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V7,52m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9753tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V186,48m2
9Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V975,3kg
E HÈ, RÃNH, HỐ GA
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V49,6746m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,217m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,885m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5336m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8857m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,36m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,54m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4246m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4892tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,188100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1581cấu kiện
12Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,875m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,75m3
F BỂ TỰ HOẠI (2 CÁI):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,5267m3
2Bê tông gạch vỡ, M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8642m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9794m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6069m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1565100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0562tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1362tấn
10Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4776m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,312m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,096m2
13Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V62,096m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,736m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 -Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2288m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1664100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0696tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,34m3
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V32,34m3
21Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
22Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66m
23Bù thép fi 16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V47,124kg
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7681m2
26Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
27Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
30Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2điểm
31Lắp đặt đèn com pactMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
34Lắp đặt đèn led vuông 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
35Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
37Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
39Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
40Tủ điện 500x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.350m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V990m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50x+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
G PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE):
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,735100 m
2Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Tê nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt van ren, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Van 1 chiều fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
8Máy bơm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
H PHẦN CẤP NƯỚC (PPR):
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
3Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,576m2
6Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
7Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
10Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,924100m
12Tê nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Lắp đặt cút goc fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
14Lắp đặt cút goc fi 50 1 đầu renMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt rắc co fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt chếch nhựa fi 50, măng sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt van D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,856100m
21Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
23Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
24Kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
25Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Lắp đặt van , ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,434100m
29Tê nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
30Cút góc nhựa fi 110, chếch nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
31Lắp đặt Y nhựa, măng sông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16100m
35Lắp đặt tê nhựa fi 90, Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
36Lắp đặt chếch nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
37Cút góc fi 90, cút nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
40Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m
42Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
43Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m
46Lắp đặt cút nhựa fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
47Lắp đặt tê nhựa fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
49Cút góc nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V690,9407m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9608m3
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V154,96m2
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V211,3381m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V89,2144m3
6Đào nền đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9325100m3
7Bốc xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1453100m3
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1453100m3
J HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt van chặn 2 chiều, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt van chặn 2 chiều, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Khớp nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Khớp nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Bích thép rỗng D80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Bích thép đặc D80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65x2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50x2,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
13Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Cút thép D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Tê thép D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
18Tê thép D80/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Tê thép ren D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Côn thu 80/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Côn thu 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Hộp để dây chữa cháy D50, lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Dây chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
25Lăng phun D50, khớp đầu vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Bộ tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
27Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
28Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
29Hộp để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Dây chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
31Lăng phun D65, khớp đầu vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33lắp đặt giá đỡ ống D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34lắp đặt giá đỡ ống D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35lắp đặt giá đỡ ống D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
39Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x2mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
40Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
43Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1274m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,12741m2
45Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
46Trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 TT
48Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
49Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
50Lắp đặt đèn exit chỉ hướng thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
51Đèn chiếu sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
52Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
53Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
54Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
55Lắp hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
56Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
58Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
59Lắp đặt dây tín hiệu trung tâm 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
60Lắp đặt ống gân xoắn 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
62Đào xúc rãnh chôn cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
63Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà lớp học, chiều cao từ 2 tầng trở lên, diện tích 1 tầng/sàn từ 950m2 trở lên, Kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn liên doanh trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước và chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân đáp ứng điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư đúng chuyên ngành, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên.33
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư đúng chuyên ngành, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương ≥0,8T1
2 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương ≥6,0T1
3 Máy đào ≥0,8m31
4 Máy cắt ≥1,7kW1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
6 Khoan cầm tay ≥0,62 kW1
7 Máy đầm bàn ≥1kW3
8 Máy đầm dùi ≥1,5kW4
9 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
10 Máy hàn điện ≥14kW1
11 Máy mài ≥1kW1
12 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
13 Máy trộn vữa ≥80 lít1
14 Ô tô tự đổ ≥5T2
15 Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,... kiểm tra hiện trường1
16 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->