Gói thầu: Xây lắp công trình: Xây dựng Nhà làm việc một cửa và khối đoàn thể xã Tân Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210435834-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Chủ đầu tư Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Xây dựng Nhà làm việc một cửa và khối đoàn thể xã Tân Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210415223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 16:14:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,872,321,158 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI ĐOÀN THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,056 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 4,998 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 "nt" 9,554 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 6,4302 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 1,068 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật "nt" 0,288 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt" 17,462 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật "nt" 0,3592 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt" 2,048 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 "nt" 0,8005 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 0,899 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao "nt" 9,138 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 "nt" 0,7638 100m3
14 Mua đất để đắp "nt" 76,38 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 14,72 m3
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm "nt" 0,44 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 2,1232 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 0,1032 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật "nt" 1,7328 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt" 4,768 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt" 9,024 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 2,684 100m2
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao "nt" 9,386 m3
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao "nt" 12,968 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái "nt" 3,1286 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 "nt" 27,6794 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan "nt" 0,9556 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 "nt" 5,2287 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện "nt" 21 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện "nt" 1 cái
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 "nt" 1,6665 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường "nt" 0,1766 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,0755 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 1,3569 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,1831 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,1689 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,2661 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,9193 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 1,1196 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 1,5117 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,1315 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,1232 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,0909 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,1182 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt" 2,7977 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,1032 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,3459 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 2,063 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép "nt" 0,2499 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,0318 tấn
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 20,1326 m3
52 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 38,175 m3
53 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 11,4676 m3
54 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 15,2576 m3
55 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt" 3,5179 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 283,674 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 540,703 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 182,22 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 187,6 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 17,075 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 30,034 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 59,776 m2
63 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 "nt" 36,656 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 85,538 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 130,574 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 "nt" 305,9376 m2
67 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 "nt" 25,6 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 "nt" 234,6 m
69 Gia công xà gồ thép "nt" 0,8134 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 0,813 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ "nt" 2,3399 100m2
72 SXLD trần thả tấm nhựa hoa văn, khung xương nổi "nt" 14,4 m2
73 SX cửa đi khung sắt "nt" 35,1 1m2
74 SX cửa sổ khung sắt "nt" 2,08 1m2
75 SX cửa đi nhôm sữa hệ 700 "nt" 60,724 m2
76 SXLD trụ inox D90 : "nt" 5 mét
77 SX song sắt bảo vệ cửa S1 "nt" 36,2 m2
78 SX vách kính "nt" 5,3 1m2
79 Khóa Viettiep "nt" 10 cái
80 Lắp khoá solex "nt" 12 Cái
81 SXLD kính cường lực dày 10mm + phụ kiện "nt" 3,64 m2
82 SXLD kính màu 5 ly "nt" 51,3976 m2
83 SXLD tấm ngăn vệ sinh bằng gỗ nhóm 3 "nt" 0,8 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 128,684 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 114,88 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường "nt" 127,004 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường "nt" 531 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần "nt" 819,632 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 127,004 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 156,666 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 1.350,63 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt" 252,8376 m2
93 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch "nt" 44,39 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt" 29,706 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt" 138,05 m2
96 Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt" 27,88 m2
97 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 "nt" 29,1178 m2
98 Láng granitô cầu thang "nt" 29,11 m2
99 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 "nt" 4 m2
100 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 "nt" 12 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … "nt" 39,88 m2
102 Gia công lan can "nt" 0,1878 tấn
103 Sản xuất lắp dựng tay vịn bằng inox D60 "nt" 8 m
104 Lắp dựng lan can sắt "nt" 67,83 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 16,2702 m2
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng "nt" 8 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng "nt" 20 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm "nt" 8 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần "nt" 10 cái
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc "nt" 10 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc "nt" 18 cái
112 Lắp đặt ổ cắm đôi "nt" 10 cái
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 350 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 150 m
115 Cáp đồng vỏ bọc PVC 2*4mm2 "nt" 350 m
116 Cáp đồng vỏ bọc PVC 2*6mm2 "nt" 20 m
117 Cáp đồng vỏ bọc PVC 2*10mm2 "nt" 20 m
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 12 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 2 cái
120 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 1 cái
121 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt" 12 hộp
122 Lắp đặt tủ điện KT 250X350X150 "nt" 1 cái
123 Cầu đấu dây - 30A "nt" 12 cái
124 Cầu đấu dây - 50A "nt" 12 cái
125 Cầu đấu dây - 100A "nt" 12 cái
126 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 100 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 150 m
128 SXLD Cọc sắt tiếp địa mạ đồng "nt" 6 cái
129 Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 "nt" 20 m
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng "nt" 0,18 m3
131 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 0,1 m3
132 SXLD đan bê tông hố kiểm tra "nt" 1 cái
133 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống "nt" 0,08 m3
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm "nt" 0,15 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm "nt" 0,3 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm "nt" 0,16 100m
137 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm "nt" 6 cái
138 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm "nt" 6 cái
139 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm "nt" 8 cái
140 Tê 45 độ rút Þ90X60 (y rút 45 độ) "nt" 3 Cái
141 Tê 45 độ rút uPVC Þ60 "nt" 8 Cái
142 Tê 135 độ uPVC Þ90 "nt" 10 Cái
143 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm "nt" 4 cái
144 Tê 135 độ uPVC Þ114 "nt" 8 cái
145 Tê 90 độ uPVC Þ140 "nt" 5 cái
146 Nối rút trơn Þ60X34 "nt" 3 cái
147 Nối giảm uPVC 90*34 "nt" 6 cái
148 Nối giảm uPVC 114*60 "nt" 2 cái
149 Nút bít Þ114 "nt" 2 cái
150 Nút bít Þ60 "nt" 4 cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm "nt" 0,07 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm "nt" 0,55 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm "nt" 0,1 100m
154 Tê D34x27 "nt" 8 Cái
155 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm "nt" 4 cái
156 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm "nt" 15 cái
157 Co rút 90 độ uPVC Þ27X21 "nt" 14 0.0
158 Khâu nối một đầu ren trong Þ27 ( ren đồng) "nt" 4 Cái
159 SXLD nối ren trong D27 "nt" 14 Cái
160 Vòi nước đồng D27 "nt" 6 Cái
161 SXLD khóa nhựa D42 "nt" 4 Cái
162 Van đồng D34 "nt" 2 Cái
163 Rumine lavabo "nt" 4 Cái
164 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi "nt" 4 bộ
165 Lắp đặt gương soi "nt" 4 cái
166 Lắp đặt chậu xí bệt "nt" 4 bộ
167 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm "nt" 8 cái
168 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi "nt" 4 bộ
169 Lắp đặt chậu tiểu nam "nt" 2 bộ
B HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5193 100m3
2 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi "nt" 0,5193 100m3/1km
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 "nt" 0,924 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 0,8 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy "nt" 0,0252 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,0555 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 "nt" 0,6933 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 "nt" 1,7028 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan "nt" 0,0319 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước "nt" 6 cái
11 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 5,76 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 24 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 32 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 "nt" 10,24 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.61E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1,31 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->