Gói thầu: Xây lắp công trình: Xây dựng Nhà làm việc một cửa và khối đoàn thể xã Tân Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú | Chủ đầu tư | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Xây dựng Nhà làm việc một cửa và khối đoàn thể xã Tân Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 16:14:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,872,321,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,056 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 4,998 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 9,554 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 6,4302 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 1,068 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 17,462 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,3592 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 2,048 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,8005 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,899 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | "nt" | 9,138 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,7638 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp | "nt" | 76,38 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 14,72 | m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | "nt" | 0,44 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 2,1232 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,1032 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 1,7328 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 4,768 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 9,024 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 2,684 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | "nt" | 9,386 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | "nt" | 12,968 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | "nt" | 3,1286 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 27,6794 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,9556 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 5,2287 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | "nt" | 21 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | "nt" | 1 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,6665 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | "nt" | 0,1766 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0755 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,3569 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1831 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1689 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2661 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,9193 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,1196 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,5117 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1315 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,1232 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0909 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1182 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 2,7977 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,1032 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3459 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 2,063 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2499 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,0318 | tấn |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 20,1326 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 38,175 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 11,4676 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 15,2576 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 3,5179 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 283,674 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 540,703 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 182,22 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 187,6 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 17,075 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 30,034 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 59,776 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 36,656 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 85,538 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 130,574 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 305,9376 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 25,6 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 234,6 | m |
| 69 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,8134 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,813 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | "nt" | 2,3399 | 100m2 |
| 72 | SXLD trần thả tấm nhựa hoa văn, khung xương nổi | "nt" | 14,4 | m2 |
| 73 | SX cửa đi khung sắt | "nt" | 35,1 | 1m2 |
| 74 | SX cửa sổ khung sắt | "nt" | 2,08 | 1m2 |
| 75 | SX cửa đi nhôm sữa hệ 700 | "nt" | 60,724 | m2 |
| 76 | SXLD trụ inox D90 : | "nt" | 5 | mét |
| 77 | SX song sắt bảo vệ cửa S1 | "nt" | 36,2 | m2 |
| 78 | SX vách kính | "nt" | 5,3 | 1m2 |
| 79 | Khóa Viettiep | "nt" | 10 | cái |
| 80 | Lắp khoá solex | "nt" | 12 | Cái |
| 81 | SXLD kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | "nt" | 3,64 | m2 |
| 82 | SXLD kính màu 5 ly | "nt" | 51,3976 | m2 |
| 83 | SXLD tấm ngăn vệ sinh bằng gỗ nhóm 3 | "nt" | 0,8 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 128,684 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 114,88 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 127,004 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 531 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 819,632 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 127,004 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 156,666 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.350,63 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 252,8376 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 44,39 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 29,706 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 138,05 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 27,88 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 29,1178 | m2 |
| 98 | Láng granitô cầu thang | "nt" | 29,11 | m2 |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | "nt" | 4 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 12 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 39,88 | m2 |
| 102 | Gia công lan can | "nt" | 0,1878 | tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng tay vịn bằng inox D60 | "nt" | 8 | m |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 67,83 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 16,2702 | m2 |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 20 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | "nt" | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 350 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 150 | m |
| 115 | Cáp đồng vỏ bọc PVC 2*4mm2 | "nt" | 350 | m |
| 116 | Cáp đồng vỏ bọc PVC 2*6mm2 | "nt" | 20 | m |
| 117 | Cáp đồng vỏ bọc PVC 2*10mm2 | "nt" | 20 | m |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 12 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ điện KT 250X350X150 | "nt" | 1 | cái |
| 123 | Cầu đấu dây - 30A | "nt" | 12 | cái |
| 124 | Cầu đấu dây - 50A | "nt" | 12 | cái |
| 125 | Cầu đấu dây - 100A | "nt" | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 150 | m |
| 128 | SXLD Cọc sắt tiếp địa mạ đồng | "nt" | 6 | cái |
| 129 | Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | "nt" | 20 | m |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | "nt" | 0,18 | m3 |
| 131 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,1 | m3 |
| 132 | SXLD đan bê tông hố kiểm tra | "nt" | 1 | cái |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 0,08 | m3 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | "nt" | 0,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | "nt" | 0,3 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | "nt" | 0,16 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | "nt" | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | "nt" | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | "nt" | 8 | cái |
| 140 | Tê 45 độ rút Þ90X60 (y rút 45 độ) | "nt" | 3 | Cái |
| 141 | Tê 45 độ rút uPVC Þ60 | "nt" | 8 | Cái |
| 142 | Tê 135 độ uPVC Þ90 | "nt" | 10 | Cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | "nt" | 4 | cái |
| 144 | Tê 135 độ uPVC Þ114 | "nt" | 8 | cái |
| 145 | Tê 90 độ uPVC Þ140 | "nt" | 5 | cái |
| 146 | Nối rút trơn Þ60X34 | "nt" | 3 | cái |
| 147 | Nối giảm uPVC 90*34 | "nt" | 6 | cái |
| 148 | Nối giảm uPVC 114*60 | "nt" | 2 | cái |
| 149 | Nút bít Þ114 | "nt" | 2 | cái |
| 150 | Nút bít Þ60 | "nt" | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | "nt" | 0,07 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | "nt" | 0,55 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 154 | Tê D34x27 | "nt" | 8 | Cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | "nt" | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | "nt" | 15 | cái |
| 157 | Co rút 90 độ uPVC Þ27X21 | "nt" | 14 | 0.0 |
| 158 | Khâu nối một đầu ren trong Þ27 ( ren đồng) | "nt" | 4 | Cái |
| 159 | SXLD nối ren trong D27 | "nt" | 14 | Cái |
| 160 | Vòi nước đồng D27 | "nt" | 6 | Cái |
| 161 | SXLD khóa nhựa D42 | "nt" | 4 | Cái |
| 162 | Van đồng D34 | "nt" | 2 | Cái |
| 163 | Rumine lavabo | "nt" | 4 | Cái |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | "nt" | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | "nt" | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | "nt" | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam | "nt" | 2 | bộ |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5193 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | "nt" | 0,5193 | 100m3/1km |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 0,924 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 0,0252 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0555 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,6933 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,7028 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,0319 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | "nt" | 6 | cái |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 5,76 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 24 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 32 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 10,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 1,31 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi