Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Mỹ Hạnh Đông, thị xã Cai Lậy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411137-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Mỹ Hạnh Đông, thị xã Cai Lậy
Số hiệu KHLCNT 20210411013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp với vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 15:52:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,056,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,840,000 VNĐ ((Chín mươi triệu tám trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến
1 Công tác phát quang Nhà thầu chào trọn gói cho công tác này 1 khoán
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 43 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 43 Cái
3 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 86 Bộ
4 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (43móng) 1 khoán
5 Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 43 Cái
6 Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 43 Cái
7 Đắp đất độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (43móng) 1 khoán
C Móng cột 12m đơn - MĐ12
1 Xi măng PC40 (275,725 kg/m3 bêtông) 277,6551 Kg
2 Cát (0,534 m3/m3 bêtông) 0,5377 M3
3 Đá 1x2 (0,879 m3/m3 bêtông) 0,8852 M3
4 Nước (195 lít/m3 bêtông) 0,1964 M3
5 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) 1 khoán
6 Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy Bao gồm công tác ván khuôn 1,007 M3
7 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) 1 khoán
D Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1 Xi măng PC40 (275,725 kg/m3 bêtông) 6.282,3941 Kg
2 Cát (0,534 m3/m3 bêtông) 12,1672 M3
3 Đá 1x2 (0,879 m3/m3 bêtông) 20,028 M3
4 Nước (195 lít/m3 bêtông) 4,4431 M3
5 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (15móng) 1 khoán
6 Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy Bao gồm công tác ván khuôn 22,785 M3
7 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (15móng) 1 khoán
E Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1 Xi măng PC40 (275,725 kg/m3 bêtông) 1.352,1554 Kg
2 Cát (0,534 m3/m3 bêtông) 2,6187 M3
3 Đá 1x2 (0,879 m3/m3 bêtông) 4,3106 M3
4 Nước (195 lít/m3 bêtông) 0,9563 M3
5 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02móng) 1 khoán
6 Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy Bao gồm công tác ván khuôn 4,904 M3
7 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02móng) 1 khoán
F Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 1 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 1 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 1 Cái
4 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) 1 khoán
5 Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 1 Cái
6 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) 1 khoán
G Phần cột
1 Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 26 Bộ
2 Dựng cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 26 Bộ
3 Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 48 Bộ
4 Dựng cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 48 Bộ
5 Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 1 Bộ
6 Dựng cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 1 Bộ
7 Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 3 Bộ
8 Dựng cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 3 Bộ
H Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1 Giá sắt U80x600mm 6 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 12 Bộ
3 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc 12 Bộ
4 Lắp giá U80x600, bộ 6 Bộ
I Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) 34 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 34 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 34 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 68 Bộ
5 Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7 34 Bộ
J Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m) 6 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 6 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 6 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 6 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 3 Bộ
6 Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 60,154kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/7 3 Bộ
K Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 17 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m 1 Bộ
L Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 1 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 1 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 0,25 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 3 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 3 Bộ
6 Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7 1 Bộ
7 ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 1 Cái
8 ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 3 Cái
9 Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/7 0,0025 100kg
M Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 16 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 32 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 6,4 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 48 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 48 Bộ
6 Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7 16 Bộ
7 ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 32 Cái
8 ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 48 Cái
9 Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/7 0,064 100kg
N Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 1 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 1 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 1 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 3 Bộ
5 Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7 1 Bộ
6 ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 1 Cái
7 Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/7 0,05 100kg
O Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 6 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 6 Bộ
3 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 24 Bộ
4 Cáp đồng trần 25mm2 1,5 Kg
5 Đầu cosse Cu 70mm2 12 Cái
6 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 12 Bộ
7 Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7 6 Bộ
8 Đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 12 Cái
9 Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/7 0,315 100kg
P Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1 Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-185mm2) 12 Cái
2 ép kẹp quay loại ép 95-150mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 12 Cái
Q Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 3.008 Mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 587 Kg
3 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 40 Cái
4 Dây buộc sứ ống chỉ A95 2 Kg
5 Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 40 Sợi
6 Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi) 4 Bộ
7 Ống nối ép chịu sức căng AC50 3 Bộ
8 Ống nối ép AC50 (ống nối lèo) 6 Cái
9 Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) 9 Mét
10 Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) 2 Cuồn
11 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 2 Cái
12 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 17 Bộ
13 Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 17 Bộ
14 Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) 17 Bộ
15 Compound Electric 10 Túp
16 Lắp sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 40 Cái
17 Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 2,949 Km
18 Kéo rải, căng dây trung hòa AC50, công nhóm 5 bậc 4,5/7 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 2,949 Km
R SĐI-24kV (X1P-T)
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 8 Bộ
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 8 Cái
3 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 16 Cái
4 Lắp sứ đứng 24kV, công nhóm 5 bậc 3,5/7 8 Bộ
S SĐG-24kV (X1P-G)
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 2 Bộ
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 2 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 2 Cái
4 Lắp sứ đứng 24kV, công nhóm 5 bậc 3,5/7 2 Bộ
T CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 16 Bộ
2 Móc treo chữ U 32 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2) 16 Cái
4 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 16 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 32 Cái
6 Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/7 16 Bộ
U CĐN polymer-cột ghép
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 14 Bộ
2 Móc treo chữ U 28 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2) 14 Cái
4 Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 14 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 28 Cái
6 Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/7 14 Bộ
V Đth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 43 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 43 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 43 Bộ
4 Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/7 43 Bộ
W Nth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 16 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 16 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 16 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 16 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 32 Cái
6 Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/7 16 Bộ
X Nth_Ughép
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 14 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 14 Cái
3 Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 14 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 14 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 28 Cái
6 Lắp uclevis và sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/7 14 Bộ
Y Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 2 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) 2 Cái
3 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền 1 Cái
4 Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 2 Mét
5 ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 2 Cái
6 ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 1 Cái
Z Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 50mm2
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 12 Mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 8 Cái
3 Lắp dây nhôm bọc 70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 12 Mét
4 ép cosse đồng nhôm 95mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 8 Cái
AA LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1 LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 5 Bộ
2 Fuse link 20A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 5 Bộ
3 Lắp LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/7 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 5 Bộ
AB Phát quang tuyến
1 Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (30%) Nhà thầu chào trọn gói cho công tác này 1 khoán
AC Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 442 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 442 Bộ
3 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (442móng) 1 khoán
4 Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 442 Cái
5 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (442móng) 1 khoán
AD Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 9 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 9 Bộ
3 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (09móng) 1 khoán
4 Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 9 Cái
5 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (09móng) 1 khoán
AE Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 3 Cái
2 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 3 Bộ
3 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03móng) 1 khoán
4 Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 3 Cái
5 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03móng) 1 khoán
AF Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5
1 Xi măng PC40 (275,725 kg/m3 bêtông) 230,7818 Kg
2 Cát (0,534 m3/m3 bêtông) 0,447 M3
3 Đá 1x2 (0,879 m3/m3 bêtông) 0,7357 M3
4 Nước (195 lít/m3 bêtông) 0,1632 M3
5 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) 1 khoán
6 Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy Bao gồm công tác ván khuôn 0,837 M3
7 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) 1 khoán
AG Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 3 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 3 Cái
3 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 6 Bộ
4 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03móng) 1 khoán
5 Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 3 Cái
6 Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 3 Cái
7 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03móng) 1 khoán
AH Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 2 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 2 Cái
3 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 4 Bộ
4 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02móng) 1 khoán
5 Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 2 Cái
6 Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 2 Cái
7 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02móng) 1 khoán
AI Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1 Xi măng PC40 (275,725 kg/m3 bêtông) 93,195 Kg
2 Cát (0,534 m3/m3 bêtông) 0,1805 M3
3 Đá 1x2 (0,879 m3/m3 bêtông) 0,2971 M3
4 Nước (195 lít/m3 bêtông) 0,0659 M3
5 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) 1 khoán
6 Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy Bao gồm công tác ván khuôn 0,338 M3
7 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) 1 khoán
AJ Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1 Xi măng PC40 (275,725 kg/m3 bêtông) 93,195 Kg
2 Cát (0,534 m3/m3 bêtông) 0,1805 M3
3 Đá 1x2 (0,879 m3/m3 bêtông) 0,2971 M3
4 Nước (195 lít/m3 bêtông) 0,0659 M3
5 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) 1 khoán
6 Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy Bao gồm công tác ván khuôn 0,338 M3
7 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) 1 khoán
AK Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1 Xi măng PC40 (275,725 kg/m3 bêtông) 51.784,4637 Kg
2 Cát (0,534 m3/m3 bêtông) 100,2916 M3
3 Đá 1x2 (0,879 m3/m3 bêtông) 165,0867 M3
4 Nước (195 lít/m3 bêtông) 36,6233 M3
5 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (222móng) 1 khoán
6 Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy Bao gồm công tác ván khuôn 187,812 M3
7 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (222móng) 1 khoán
AL Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1 Xi măng PC40 (275,725 kg/m3 bêtông) 933,0534 Kg
2 Cát (0,534 m3/m3 bêtông) 1,8071 M3
3 Đá 1x2 (0,879 m3/m3 bêtông) 2,9745 M3
4 Nước (195 lít/m3 bêtông) 0,6599 M3
5 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04móng) 1 khoán
6 Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy Bao gồm công tác ván khuôn 3,384 M3
7 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04móng) 1 khoán
AM Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1 Xi măng PC40 (275,725 kg/m3 bêtông) 2.868,6429 Kg
2 Cát (0,534 m3/m3 bêtông) 5,5557 M3
3 Đá 1x2 (0,879 m3/m3 bêtông) 9,1451 M3
4 Nước (195 lít/m3 bêtông) 2,0288 M3
5 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (09móng) 1 khoán
6 Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy Bao gồm công tác ván khuôn 10,404 M3
7 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (09móng) 1 khoán
AN Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1 Xi măng PC40 (275,725 kg/m3 bêtông) 4.607,089 Kg
2 Cát (0,534 m3/m3 bêtông) 8,9226 M3
3 Đá 1x2 (0,879 m3/m3 bêtông) 14,6872 M3
4 Nước (195 lít/m3 bêtông) 3,2583 M3
5 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11móng) 1 khoán
6 Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy Bao gồm công tác ván khuôn 16,709 M3
7 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11móng) 1 khoán
AO Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1 Xi măng PC40 (275,725 kg/m3 bêtông) 1.352,1554 Kg
2 Cát (0,534 m3/m3 bêtông) 2,6187 M3
3 Đá 1x2 (0,879 m3/m3 bêtông) 4,3106 M3
4 Nước (195 lít/m3 bêtông) 0,9563 M3
5 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02móng) 1 khoán
6 Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy Bao gồm công tác ván khuôn 4,904 M3
7 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02móng) 1 khoán
AP Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 10 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 10 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 10 Cái
4 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (10móng) 1 khoán
5 Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 10 Cái
6 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (10móng) 1 khoán
AQ Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 1 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 1 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 1 Cái
4 Đào đất theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) 1 khoán
5 Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7 1 Cái
6 Đắp đất, độ chặt k = 0,85 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) 1 khoán
AR Phần cột
1 Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 133 Bộ
2 Dựng cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 133 Bộ
3 Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 754 Bộ
4 Dựng cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 754 Bộ
5 Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 1 Bộ
6 Dựng cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 1 Bộ
7 Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 17 Bộ
8 Dựng Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 17 Bộ
9 Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 4 Bộ
10 Dựng cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 4 Bộ
11 Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 18 Bộ
12 Dựng cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 18 Bộ
13 Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 1 Bộ
14 Dựng cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 1 Bộ
15 Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 24 Bộ
16 Dựng cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 24 Bộ
17 Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 2 Bộ
18 Dựng cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 2 Bộ
19 Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 4 Bộ
20 Dựng cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 4 Bộ
AS Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 16 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 4 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 4 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 44 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 8 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m 4 Bộ
AT Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 4 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 12 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m 1 Bộ
AU Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 32 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 4 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 4 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 60 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 8 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m 4 Bộ
AV Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 17 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m 1 Bộ
AW Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 4 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 9 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
AX Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 141 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 141 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 35,25 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 423 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 423 Bộ
6 Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7 141 Bộ
7 ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 141 Cái
8 ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 423 Cái
9 Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/7 0,3525 100kg
AY Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 3 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 3 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 3 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 9 Bộ
5 Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7 3 Bộ
6 ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 3 Cái
7 Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/7 0,15 100kg
AZ Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1 Boulon mắt 16x300 4 Bộ
2 Móc treo chữ U 4 Bộ
3 Thanh nối PL6x60-410mm 8 Thanh
BA Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1 Sắt góc L63x6-1600mm 2 Thanh
2 Sắt U50x32x4,4-130mm 4 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
4 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
5 Lắp giá U50x32+sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái), công nhóm 5 bậc 3,5/7 2 Bộ
BB Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 192 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 64 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 160 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 96 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 64 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 96 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 32 Cái
8 Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 192 Mét
9 ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 64 Cái
10 Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7 16 10Mét
11 ép cosse cỡ 50mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 64 Cái
BC Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 42 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 14 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 35 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 21 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 14 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 21 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 7 Cái
8 Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 42 Mét
9 ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 14 Cái
10 Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7 3,5 10Mét
11 ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 14 Cái
BD Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 26.601 Mét
2 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 604 Mét
3 Dây đồng bọc 30/10 12 Mét
4 Dây đồng bọc 20/10 11 Mét
5 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 18 Bộ
6 Sứ ống chỉ hạ áp 18 Cái
7 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 12 Cái
8 Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 16 Bộ
9 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 4 Bộ
10 Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 248 Bộ
11 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 248 Bộ
12 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 248 Bộ
13 Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 597 Bộ
14 Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 169 Bộ
15 Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 182 Bộ
16 Móc treo chữ A 10 Bộ
17 Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) 614 Cái
18 Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 345 Cái
19 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 12 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 258 Cái
21 Băng keo cách điện 516 Cuồn
22 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 354 Cái
23 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 21 Cái
24 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 24 Cái
25 Compound Electric 5 Túp
26 Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 26,079 Km
27 Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 0,592 Km
28 Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/7 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 18 Bộ
BE Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm 18 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 72 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 36 Bộ
4 Lắp giá U80x600 18 Bộ
BF Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 54 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 18 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 36 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 36 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 54 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 144 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 126 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 36 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 90 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 36 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 36 Cái
BG Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 9 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 3 Bộ
3 Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 9 Mét
4 Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/7 3 Bộ
BH Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 18 Mét
2 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 6 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 6 Cái
4 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 6 Bộ
5 Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 18 Mét
6 ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 12 Cái
BI Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 27 Mét
2 Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 9 Bộ
3 Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 27 Mét
4 Lắp kẹp quay và kẹp hotline, công nhóm 5 bậc 4,0/7 9 Mét
BJ Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 396 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới) 72 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 180 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 36 Mét
5 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 36 Cái
6 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 162 Cái
7 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 90 Cái
8 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 72 Cái
9 Đầu cosse Cu 4mm2 72 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 35mm2 18 Cái
11 Đầu cosse ép Cu 70mm2 36 Cái
12 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 36 Bộ
13 Băng keo cách điện 18 Cuồn
14 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 18 Cái
15 Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 396 Mét
16 Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 72 Mét
17 Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 180 Mét
18 Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7 36 Mét
19 ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 36 Cái
20 Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7 16,2 10Mét
21 ép cosse cỡ 4mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 72 Cái
22 ép cosse cỡ 35mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 18 Cái
23 ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 36 Cái
BK Trạm biến áp 1x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 18 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 18 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 72 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 18 Bộ
5 Fuse link 6A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 18 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 18 Cái
7 Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện 18 Bộ
8 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 36 Bộ
9 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 72 Cái
10 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 18 Cái
11 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 36 Cái
12 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 18 Cái
13 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 72 Bộ
14 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 72 Bộ
15 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 36 Bộ
16 Bakelit 300x480x20mm 18 Cái
17 Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 18 Máy
18 Lắp FCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/7 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 18 Bộ
19 Lắp chống sét van (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/7 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 18 Bộ
20 Lắp tủ phân phối trạm 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/7 18 Bộ
BL Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm Sử dụng lại 1 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 4 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 2 Bộ
4 Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/7 1 Bộ
BM Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 3 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 2 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 2 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 2 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 3 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 8 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 7 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 2 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 2 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 2 Cái
12 Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7 3 Bộ
13 ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 2 Cái
14 ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 8 Cái
15 Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/7 3,538 10m
16 ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 2 Cái
BN Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc
1 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 1 Bộ
2 Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7 3 Mét
3 Lắp kẹp IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/7 1 Bộ
BO Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (di dời)
1 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m) Sử dụng lại 22 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới) Sử dụng lại 4 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) Sử dụng lại 10 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 Sử dụng lại 2 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm Sử dụng lại 9 Mét
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 4 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 Sử dụng lại 4 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 Sử dụng lại 1 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Sử dụng lại 2 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 2 Bộ
12 Băng keo cách điện 1 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực Sử dụng lại 1 Cái
14 Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7 22 Mét
15 Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7 4 Mét
16 Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7 10 Mét
17 Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7 2 Mét
18 Thay ống nhựa đường kính 9 Mét
BP Trạm biến áp 1x37,5kVA DI DỜI
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA Sử dụng lại 1 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P Sử dụng lại 1 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P Sử dụng lại 4 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Sử dụng lại 1 Bộ
5 Fuse link 3A 1 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Sử dụng lại 1 Cái
7 Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) Sử dụng lại 1 Bộ
8 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK Sử dụng lại 2 Bộ
9 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK Sử dụng lại 4 Cái
10 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm Sử dụng lại 1 Cái
11 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A Sử dụng lại 2 Cái
12 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A Sử dụng lại 1 Cái
13 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc Sử dụng lại 4 Bộ
14 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc Sử dụng lại 4 Bộ
15 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc Sử dụng lại 2 Cái
16 Bakelit 300x480x20mm Sử dụng lại 1 Cái
17 Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 1 Máy
18 Tháo gở và lắp lại FCO 27kV, công nhóm 5 bậc 4,0/7 1 Bộ
19 Tháo gở và lắp lại LA 18kV, công nhóm 5 bậc 4,0/7 1 Cái
20 Tháo và lắp lại tủ điện hạ áp 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/7 1 Bộ
BQ Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm Sử dụng lại 1 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 4 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 2 Bộ
4 Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/7 1 Bộ
BR Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 3 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 2 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 2 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 2 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 3 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 8 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 7 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 2 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 2 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 2 Cái
12 Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/7 3 Bộ
13 ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 2 Cái
14 ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 8 Cái
15 Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/7 3,538 10m
16 ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7 2 Cái
BS Bộ dây trung thế xuống TBA (di dời) đấu vào dây bọc
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 Sử dụng lại 3 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 1 Bộ
3 Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7 3 Mét
4 Lắp kẹp IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/7 1 Bộ
BT Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (di dời)
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) Sử dụng lại 22 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) Sử dụng lại 4 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) Sử dụng lại 10 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 Sử dụng lại 2 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm Sử dụng lại 9 Mét
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 4 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 Sử dụng lại 4 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 Sử dụng lại 1 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Sử dụng lại 2 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 2 Bộ
12 Băng keo cách điện 1 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực Sử dụng lại 1 Cái
14 Tháo và lắp lại dây đồng bọc 70mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7 22 Mét
15 Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7 4 Mét
16 Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7 10 Mét
17 Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/7 2 Mét
18 Thay ống nhựa đường kính 9 Mét
BU Trạm biến áp 1x50kA DI DỜI
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA Sử dụng lại 1 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P Sử dụng lại 1 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P Sử dụng lại 4 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Sử dụng lại 1 Bộ
5 Fuse link 6A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 1 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Sử dụng lại 1 Cái
7 Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) Sử dụng lại 1 Bộ
8 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK Sử dụng lại 2 Bộ
9 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK Sử dụng lại 4 Cái
10 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm Sử dụng lại 1 Cái
11 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A Sử dụng lại 2 Cái
12 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A Sử dụng lại 1 Cái
13 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc Sử dụng lại 4 Bộ
14 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc Sử dụng lại 4 Bộ
15 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc Sử dụng lại 2 Cái
16 Bakelit 300x480x20mm Sử dụng lại 1 Cái
17 Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 1 Máy
18 Tháo gở và lắp lại FCO 27kV, công nhóm 5 bậc 4,0/7 1 Bộ
19 Tháo gở và lắp lại LA 18kV, công nhóm 5 bậc 4,0/7 1 Cái
20 Thaó và lắp lại tủ điện hạ áp 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/7 1 Bộ
BV PHẦN THU HỒI , THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi 7 cột
2 Tháo, lắp lại polymer 24kV 2 cột
3 Tháo, lắp lại XC2,4-N 1 cột
BW PHẦN THU HỒI, THÁO, LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha 119 bộ
2 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha 102 bộ
3 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 108 bộ
4 Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi 3 cột
5 Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại 8 cột
6 Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại 8 cái
7 Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ 1 bộ
8 Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ 2 bộ
9 Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại 628 mét
10 Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,755 nhánh) và đấu nối dây nhánh 3.020 mét
BX Phần điện kế
1 Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1 74 Cái
2 Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1 74 Cái
3 Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 89 Cái
4 Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2 89 Cái
5 Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 89 Cái
6 Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2 89 Cái
7 Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 51 Cái
8 Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 4 51 Cái
9 Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 153 Cái
10 Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4 153 Cái
11 Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại 721 Cái
12 MCB 1 pha 32A 230/400V 38 Cái
13 Lắp MCB 1 pha 32A 230/400V 38 Cái
BY Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 238 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 238 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 238 Cái
BZ Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 204 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 204 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 204 Cái
CA Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 216 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 216 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 216 Cái
CB Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 102 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 17 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 34 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 34 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 34 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 17 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 17 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 17 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 51 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 17 bộ
CC Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 84 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 14 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 28 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 28 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 28 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 28 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 28 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 28 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 84 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 14 bộ
CD Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 90 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 15 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 30 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 30 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 30 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 60 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 60 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 60 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 90 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 15 bộ
CE Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 313,5 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 57 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 114 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 114 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 114 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 57 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 57 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 57 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 171 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 57 bộ
CF Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 330 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 60 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 120 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 120 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 120 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 120 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 120 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 120 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 360 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 60 bộ
CG Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 198 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 36 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 72 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 72 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 72 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 144 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 144 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 144 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 216 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 36 bộ
CH CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu) - Chi phí xin phép thi công (nếu có) Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoán
3 Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.084E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8168E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.239.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->