Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình chính, hệ thống PCCC và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình chính, hệ thống PCCC và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:24:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,534,213,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 786,858,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi sáu triệu tám trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 4 TÂNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,738 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 102,777 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,896 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,31 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,549 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,549 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,904 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 11 | Thép tấm mối nối cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 926,928 | Kg |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 164 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,963 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,985 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,304 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,295 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,915 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,349 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,928 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,199 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,594 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 98,117 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,347 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,762 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,211 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,253 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 36 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,071 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,54 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 ( Trát lớp 1) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,915 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 ( Trát lớp 2) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,915 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,091 | m2 |
| 41 | Đánh màu thành trong bể | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,915 | m2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,447 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,211 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,618 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100m3 |
| 52 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,34 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,855 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,332 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,497 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,432 | tấn |
| 57 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,224 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,515 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,634 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,978 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,776 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 139,694 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,642 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,14 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 242,393 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,511 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,171 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 380,556 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,845 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,937 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,022 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 82 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,228 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,019 | m3 |
| 84 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.269,94 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.067,43 | m2 |
| 86 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.279,33 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.425,05 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.111,72 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.353,38 | m2 |
| 90 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 441,552 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT600x600 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.685,16 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn KT300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 165,732 | m2 |
| 93 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 551,41 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 551,41 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường gạch Granite KT600x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 102,98 | m2 |
| 96 | Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 199,13 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m |
| 98 | Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 167,108 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,46 | m |
| 100 | Kẻ chỉ âm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m |
| 101 | Sika top Seal 107 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.446,29 | kg |
| 102 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 482,098 | m2 |
| 103 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 231,958 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5.971,6 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.286,05 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 118,478 | m2 |
| 107 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,707 | m3 |
| 109 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,919 | m3 |
| 110 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,064 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,739 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,379 | m2 |
| 113 | Đất màu trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,716 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,716 | m3 |
| 115 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,575 | m2/tháng |
| 116 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,323 | m3 |
| 117 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,761 | m3 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,543 | m2 |
| 120 | Gia công lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,287 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 190,128 | m2 |
| 122 | Thép tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 131 | Bộ |
| 123 | Gia công thang sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 125 | Tấm tôn bịt lỗ thăm mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Khóa cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Gia công dầm mái thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 128 | Gia công giằng mái thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 129 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 130 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 131 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 133 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 134 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,174 | 1m2 |
| 136 | Tấm nhôm aluminum PVDF màu bạc dày 4mm, độ dày nhôm 0,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,552 | m2 |
| 137 | Bu lông M16x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 138 | Gia công hệ khung dàn mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 139 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt lam trang trí nhôm hộp kích thước 300x52x1,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 352,8 | m |
| 141 | Nắp bịt đầu lam hộp kích thước 300x65 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| 142 | Sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 263,961 | m2 |
| 143 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 144 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,128 | 1m2 |
| 146 | Lát đá mặt bệ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 147 | Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 176,8 | m2 |
| 148 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 91,52 | m2 |
| 149 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 150 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,68 | m2 |
| 151 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 152 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 153 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 123,37 | m2 |
| 154 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,148 | tấn |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 256,32 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 133,685 | 1m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,666 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,586 | 100m2 |
| 159 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 103,525 | 10m2 |
| 160 | Vận chuyển Tấm trần lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 161 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,369 | tấn |
| 162 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,74 | 10m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 4 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN | |||
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220V | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 12 | Ty treo đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 144 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng bảng loại 1x18W-220V | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường 10W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 19 | Móc treo quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 20 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi nổi trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Đế nhựa nổi tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 161 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 593 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 623 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4.029 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7.408 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 593 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.411 | m |
| 45 | Măng sông D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 46 | Măng sông D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 204 | Cái |
| 47 | Măng sông D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 181 | Cái |
| 48 | Măng sông D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.176 | Cái |
| D | Phần chống sét + Tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng 1x25mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 327 | m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 8 | Thép dẹt 30x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,346 | kg |
| 9 | Thép 50x5x10 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,314 | kg |
| 10 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cọc |
| 11 | Cọc đỡ dây D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 218 | Cái |
| 12 | SX gỗ nhíp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Bu lông M12x100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 14 | Sứ cao thế | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| E | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø15.9 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 2 | Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø15.9 dày 19mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.344 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước mềm D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC D21 + bảo ôn D21 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC D42 + bảo ôn D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 4 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN NƯỚC | |||
| G | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D63 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu TTK DN50/40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D63/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D63/40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50/40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D63 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D63-32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D63x2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1.2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Kép TTK D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Kép TTK D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Kép TTK D15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co PPR D63 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 44 | Tê TTK DN15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 45 | Lắp đặt Măng sông PPR D63 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| H | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,87 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y thu PVC D125-110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y thu PVC D110-90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y thu PVC D110-60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y thu PVC D90-60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y thu PVC D75-60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Si phong uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Si phong uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D125-90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D75-48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê thu PVC D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê thu PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thu PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thu PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thu PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thu PVC D110-60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê thu PVC D90-48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê thu PVC D60-48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 47 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Măng xông nhựa PVC D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 51 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 52 | Măng xông nhựa PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 53 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 54 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 56 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 57 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 58 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 59 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| I | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ông thải chữ P Inax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 4 | Van vặn khóa Inax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 5 | Vòi rửa cảm ứng Inax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT550x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi KT2000x1000 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cầu chắn rác D120 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 19 | Lắp đặt Van phao điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van phao cơ DN32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van PPR D63 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 4 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN INTERNET - TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Ổ cắm mạng âm tường (mặt + đế âm + hạt) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Ổ cắm HDMI (mặt + đế âm + hạt) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Switch CISCO 24 port SG350-28-K9-EU: 1 = 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | UPS 1kva | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS, loại thiết bị UPS | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 8 | Tủ rack 10U | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Cáp HDMI 20m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | 10 m |
| 12 | Dây tín hiệu Cat 6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 , | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 112 | 10m |
| 14 | Dây nhảy Cat6 2m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | Sợi |
| 15 | Dây nhảy Cat6 3m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | Sợi |
| 16 | Lắp đặt, đi dây nhảy trong phòng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 896 | m |
| K | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 4 TẦNG XÂY MỚI - CHỐNG MỐI | |||
| L | Diệt mối | |||
| 1 | Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 400,85 | m2 |
| M | Hào chống mối bên ngoài | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| N | Hào chống mối bên trong: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,54 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,54 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| O | Xử lý chống mối nền nhà: | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 400,85 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC A | |||
| Q | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 710,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 280,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 460,115 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 170,953 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.482,87 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.050,39 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.204,31 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 158,268 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,609 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,321 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,062 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.640,23 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 245,43 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp láng granito | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116,348 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,823 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,424 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| R | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 176,645 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 176,645 | m3 |
| S | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,033 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,512 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 8 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 347,23 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.527,6 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 515,081 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,58 | m |
| 13 | Kẻ chỉ lõm rộng 50x20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.249,79 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.582,49 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.641,09 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 600x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116,334 | m2 |
| 18 | Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,158 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,458 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 99,864 | m2 |
| 24 | Gia công lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,84 | m2 |
| 26 | Đĩa Inox trang trí | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,15 | Bộ |
| 27 | Thép tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 28 | Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,424 | m2 |
| 29 | Sika top Seal 107 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 288,294 | kg |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,098 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,424 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 261,792 | m2 |
| 33 | Chống thấm cổ ống thoát sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | Cổ |
| 34 | Gia công lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,205 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 97,77 | m2 |
| 36 | Thép tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106 | Bộ |
| 37 | Gia công dầm mái thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 40 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,158 | 1m2 |
| 46 | Tấm nhôm aluminum PVDF màu bạc dày 4mm, độ dày nhôm 0,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,256 | m2 |
| 47 | Bu lông M16x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| 48 | Công tác khoan cấy thép Bulong vào cột, dầm bê tông hiện trạng Bằng keo Ramset Epcon G5 (Hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| 49 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 51 | Chữ Inox mạ vàng PVD cao 430 dày 30mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | Chữ |
| 52 | Gia công hệ khung dàn mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,226 | tấn |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,226 | tấn |
| 54 | Sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 338,546 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt lam trang trí nhôm hộp kích thước 300x52x1,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 365,12 | m |
| 56 | Nắp bịt đầu lam hộp kích thước 300x65 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 57 | Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 114,84 | m2 |
| 58 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,54 | m2 |
| 59 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 60 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| 61 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 122,85 | m2 |
| 62 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,135 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,795 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,212 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 222,39 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 136,378 | 1m2 |
| 67 | Hút bể phốt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.Bộ |
| T | Bàn đá Lavabo | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,618 | 1m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,752 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,129 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,957 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển Tấm trần lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,857 | 10m2 |
| U | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC A - PHẦN ĐIỆN - CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| V | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 8 | Măng sông D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 10 | Rắc co PVC D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| 11 | Kẹp C D20 + vít nở | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| W | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn thu TTK DN50/40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1.2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Kép TTK D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Kép TTK D15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 35 | Tê TTK DN15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| X | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu PVC D110-90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu PVC D110-60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu PVC D90-60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Si phong uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 28 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 31 | Măng xông nhựa PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 33 | Măng xông nhựa PVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 37 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| Y | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Ông thải chữ P Inax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Van vặn khóa Inax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Vòi rửa cảm ứng Inax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT1600x1000 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cầu chắn rác D120 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt Van phao điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van phao cơ DN32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| Z | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC B | |||
| AA | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 698 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 280,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 449,748 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 166,569 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.460,12 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.045,44 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.174,91 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 146,476 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,511 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,321 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,084 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.608 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 245,43 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp láng granito | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116,348 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,862 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,424 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 172,924 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 172,924 | m3 |
| AB | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,256 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,006 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 8 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 362,434 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.463,76 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 500,396 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,58 | m |
| 13 | Kẻ chỉ lõm rộng 50x20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.174,87 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.556,82 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.608,84 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 600x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 113,25 | m2 |
| 18 | Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 131,24 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,458 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 99,864 | m2 |
| 24 | Gia công lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 26 | Đĩa Inox trang trí | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,15 | Bộ |
| 27 | Chụp Inox D60 cho tay vịn D60 + Vít nở | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 28 | Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,424 | m2 |
| 29 | Sika top Seal 107 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 192,196 | kg |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,098 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,424 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 261,792 | m2 |
| 33 | Chống thấm cổ ống thoát sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | Cổ |
| 34 | Gia công lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,164 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 94,161 | m2 |
| 36 | Thép tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 102 | Bộ |
| 37 | Gia công dầm mái thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 40 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,158 | 1m2 |
| 46 | Tấm nhôm aluminum PVDF màu bạc dày 4mm, độ dày nhôm 0,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,256 | m2 |
| 47 | Bu lông M16x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| 48 | Công tác khoan cấy thép Bulong vào cột, dầm bê tông hiện trạng Bằng keo Ramset Epcon G5 (Hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| 49 | Gia công hệ khung dàn mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,168 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,168 | tấn |
| 51 | Sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 314,721 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt lam trang trí nhôm hộp kích thước 300x52x1,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 336,72 | m |
| 53 | Nắp bịt đầu lam hộp kích thước 300x65 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 54 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 56 | Chữ Inox mạ vàng PVD cao 430 dày 30mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | Chữ |
| 57 | Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 114,84 | m2 |
| 58 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 108,68 | m2 |
| 59 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 60 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 61 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 119,7 | m2 |
| 62 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,376 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,744 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,136 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 217,14 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 133,182 | 1m2 |
| 67 | Hút bể phốt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.Bộ |
| 68 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 69 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,618 | 1m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,752 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,129 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,449 | 10m2 |
| 74 | Vận chuyển Tấm trần lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m2 |
| 75 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,747 | 10m2 |
| AC | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC B - PHẦN ĐIỆN - CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| AD | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 8 | Măng sông D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 10 | Rắc co PVC D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| 11 | Kẹp C D20 + vít nở | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| AE | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn thu TTK DN50/40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1.2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Kép TTK D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Kép TTK D15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 35 | Tê TTK DN15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| AF | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu PVC D110-90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu PVC D110-60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu PVC D90-60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Si phong uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 28 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 31 | Măng xông nhựa PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 33 | Măng xông nhựa PVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 37 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| AG | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Ông thải chữ P Inax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Van vặn khóa Inax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Vòi rửa cảm ứng Inax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT1600x1000 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cầu chắn rác D120 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt Van phao điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van phao cơ DN32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AH | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| AI | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 248,3 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156,41 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,554 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 847,461 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 988,038 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 514,974 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 81,212 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,601 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,119 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,039 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 685,672 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 136,92 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp láng granito | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,657 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,577 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,282 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,377 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,377 | m3 |
| AJ | Phần cải tạo | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68 | lỗ khoan |
| 2 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100kg |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 184,61 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 583,113 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 223,454 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.011,11 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.045,52 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 687,247 | m2 |
| 20 | Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,037 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m2 |
| 24 | Gia công lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m2 |
| 26 | Đĩa Inox trang trí | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,387 | Bộ |
| 27 | Chụp Inox D60 cho tay vịn D60 + Vít nở | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 28 | Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,297 | m2 |
| 29 | Sika top Seal 107 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 194,679 | kg |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,893 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,297 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156,768 | m2 |
| 33 | Chống thấm cổ ống thoát sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | Cổ |
| 34 | Gia công lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,064 | m2 |
| 36 | Thép tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 37 | Gia công hệ khung dàn mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 39 | Sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,556 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt lam trang trí nhôm hộp kích thước 300x52x1,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m |
| 41 | Nắp bịt đầu lam hộp kích thước 300x65 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 42 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 44 | Chữ Inox mạ vàng PVD cao 600 dày 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | Chữ |
| 45 | Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,08 | m2 |
| 46 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m2 |
| 47 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,089 | m2 |
| 51 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,895 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,035 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75,68 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,933 | 1m2 |
| 55 | Hút bể phốt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.Bộ |
| 56 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 57 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,474 | 1m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 100m2 |
| AK | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN - CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| AL | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 7 | Măng sông D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 9 | Rắc co PVC D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 10 | Kẹp C D20 + vít nở | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| AM | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren PPR D32x1" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1.2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Kép TTK D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Kép TTK D15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Tê TTK DN15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| AN | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu PVC D110-90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu PVC D90-60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Si phong uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Si phong uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Măng xông nhựa PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Măng xông nhựa PVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AO | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Ông thải chữ P Inax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Van vặn khóa Inax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Vòi rửa cảm ứng Inax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT2150x1000 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cầu chắn rác D120 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt Van phao điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van phao cơ DN25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AP | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| AQ | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 74,87 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,87 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,832 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,682 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,885 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 432,652 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 644,26 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,459 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 177,094 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,245 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,758 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 109,024 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,226 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,226 | m3 |
| AR | Phần cải tạo | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,764 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 644,26 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,755 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 644,26 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 540,292 | m2 |
| 6 | Sika top Seal 107 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 531,282 | kg |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 177,094 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 177,094 | m2 |
| 9 | Sika top Seal 107 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 231,843 | kg |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,281 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,409 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 118,566 | m2 |
| 13 | Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,36 | m2 |
| 14 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 15 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 16 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,832 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,816 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,682 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,614 | 1m2 |
| 20 | Hút bể phốt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.Bộ |
| AS | Phần cửa PCCC | |||
| 1 | Cửa sắt chống cháy 02 cánh, thời gian chịu lửa 120 phút. | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 2 | Tay co thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Tay đẩy panic loại đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Khóa cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Bản lề Inox cửa PCCC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 6 | Giấy kiểm định | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 7 | Phí kiểm định phương tiện PCCC - Cửa PCCC ( Thông tư số: 112/2017/TT-BTC) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Tem | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,126 | 1m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,528 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,057 | 100m2 |
| AT | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN - CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| AU | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 7 | Măng sông D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 9 | Rắc co PVC D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 10 | Kẹp C D20 + vít nở | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| AV | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1.2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Kép TTK D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Kép TTK D15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Tê TTK DN15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| AW | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y thu PVC D90-60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Si phong uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Si phong uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AX | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Ông thải chữ P Inax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Van vặn khóa Inax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Vòi rửa cảm ứng Inax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT1550x1000 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Cầu chắn rác D120 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt Van phao điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van phao cơ DN15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AY | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| AZ | Ép cừ Larsen IV | |||
| 1 | Cọc cừ Larsen IV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.354,85 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,44 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,44 | 100m |
| 4 | Thuê văng chống (1.200đ/kg/tháng) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12.018,42 | kg |
| 5 | Hao hụt thép hình để thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 600,921 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,018 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,018 | tấn |
| BA | BỂ NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,918 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,753 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,471 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,168 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,267 | tấn |
| 7 | Lắp đặt băng cản nước Sika Waterbar khổ rộng 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m |
| 8 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,877 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,287 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,488 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,649 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,889 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 17 | Sika top Seal 107 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.255,59 | kg |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 313,898 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 241,373 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 241,373 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 190,08 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 190,08 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,285 | m2 |
| 24 | Đánh màu thành trong bể | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 190,08 | m2 |
| 25 | Ngâm nước bảo dưỡng bể | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 302,226 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện Inox đặt sẵn trong bê tông, KL | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện Inox đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,659 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,917 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,917 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,917 | 100m3 |
| BB | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,844 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,091 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,024 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,717 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,433 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,019 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,174 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,019 | m2 |
| 18 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 19 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,893 | m2 |
| 23 | Sika top Seal 107 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,989 | kg |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,663 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,663 | m2 |
| BC | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Măng sông D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Măng sông D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| BD | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác D105 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai ôm D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Nở rút M6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| BE | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| BF | Phần cổng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,532 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,813 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,883 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,851 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,821 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 125,244 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,131 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - gạch Inax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,673 | m2 |
| 27 | Chữ Inox mạ vàng " TRƯỜNG THCS LĨNH NAM" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | chữ |
| 28 | Chữ Inox mạ vàng " SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI" & " ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG LĨNH NAM - QUẬN HOÀNG MAI - TP. HÀ NỘI" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72 | chữ |
| 29 | Đèn cầu trụ cổng D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Biểu tượng giáo dục Hà Nội làm bằng Mica D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 32 | Bản lề cối | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 33 | Khóa cổng + Móc khóa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Bánh xe cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,456 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,21 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,478 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,073 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,862 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - gạch Inax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,935 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,848 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m2 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m2 |
| 54 | Đổ đất màu vào chậu để trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 1m3 |
| 55 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m2/tháng |
| BG | Cải tạo tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.845,57 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 114,546 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,684 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,684 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.845,57 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.845,57 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 114,546 | m2 |
| BH | HẠNG MỤC: PHẦN PHỤ TRỢ (SÂN, VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| BI | Sân vườn | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 444,3 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,772 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6.659,1 | m2 |
| BJ | Nhà để xe | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 208,079 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 208,079 | m2 |
| BK | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,238 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,38 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,734 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,078 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,284 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,852 | m2 |
| 15 | Sika top Seal 107 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,234 | kg |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,078 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,078 | m2 |
| 18 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 19 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,299 | 1m2 |
| BL | Trạm bơm | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,416 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82,198 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,024 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,59 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| BM | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,726 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,804 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,133 | m3 |
| 7 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 114,005 | m2 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 134,205 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 134,205 | m3 |
| 10 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 383,44 | m2/tháng |
| BN | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,149 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,003 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101,44 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,42 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,485 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 128 | 1cấu kiện |
| 15 | Song chắn rác bằng gang KT530x960 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 414 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,87 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,87 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,87 | m3 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 22 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 374,5 | 1cấu kiện |
| 24 | Song chắn rác bằng gang KT530x960 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| BO | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| BP | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện KT800x600x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x120)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Măng sông D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 28 | Gạch báo cáp điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | Viên |
| 29 | Băng báo cáp B40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 420 | md |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,227 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,746 | m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,474 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 247,4 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 247,4 | m3 |
| BQ | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=9,2m3/h; H= 50m; 380V-7,5HP; DH/X: 60/42) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=10,6m3/h; H= 35m; 380V-7,5HP; DH/X: 60/42) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Van phao cơ DN40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van PPR D63 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van phao chống cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng DN40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng DN32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren ngoài PPR D50x1x1.1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren ngoài PPR D40x1x1.1/4" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D63x2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50/40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co PPR D63 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Kép TTK D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Kép TTK D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Kép TTK D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Crephin DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100 m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m3 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m3 |
| 42 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,981 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m3 |
| BR | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| BS | Nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,989 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 115,971 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,98 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,705 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m3 |
| BT | Bể lọc nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| BU | Cổng chính - Tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ biển cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,702 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,381 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cổng sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,203 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,498 | m2 |
| BV | Chặt cây | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | gốc |
| BW | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,529 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 152,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 152,9 | m3 |
| BX | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BY | Cáp ngầm trung thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 520 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6274 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,0825 | m3 |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE f195/150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 534 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76,37 | m3 |
| 8 | Gạch đặc 220x105x65 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4.770 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,77 | 1000v |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm (băng rộng 0,2m) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 11 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất, đầm chặt rãnh cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 105,105 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 117,3 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 100m3 |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Cáp ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trên giá đỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Đầu cáp T-plugs 24kV-3x240mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 26 | Bọc cổ cáp trung thế | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 28 | Biễn chỉ dẫn lộ cáp vào, ra | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 30 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| BZ | Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, tủ RMU 24kV-630A-3 ngăn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 630A, tủ xoay chiều 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù 60kVAr trong tủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| CA | Xây lắp trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4277 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | tấn |
| 4 | Bulong đế móng M27x950 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bê tông đúc móng M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4077 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 12 | Trụ trạm biến áp, trụ cốt thép hợp bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 15 | Lắp đặt kết cấu giá đỡ MBA | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 16 | Hộp chụp cực máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp che cực máy, máng cáp cao hạ thế | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 21 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 23 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa đường trục mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,52 | kg |
| 24 | Cáp M120 - tiếp địa trung tính máy biến áp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 25 | Cáp M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Rải dây thép địa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 10 m |
| 27 | Đắp đất, đầm chặt rãnh tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 28 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ RMU đến MBA | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 30 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 32 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 34 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Bọc cổ cáp trung thế | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 38 | Đầu cốt đồng M240 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng M120 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt đồng M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đồng M35 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 47 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Đồng hồ báo áp suất khí SF6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Bộ báo tín hiệu sự cố (có SMS) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,5 | kg |
| 52 | Aptomát 3 pha 100A (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Gối đỡ thanh cái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Thanh lai đồng 2x50x5 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,56 | kg |
| 55 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 10 m |
| 56 | Attomat 3 pha 63A tự dùng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Biển tên trạm biến áp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Biển tên tủ trung thế | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Biển tên tủ hạ thế | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Biển an toàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt biển báo các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 63 | Thảm cách điện 24kV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Găng tay cách điện 24kV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 65 | Ủng cách điện 24kV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 66 | Bình bọt chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 67 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 68 | Khoá cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| CB | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| CC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| CD | Thiết bị báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo beam phát | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo beam thu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CE | Dây điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.999 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 10m |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu 30 đôi 30x2x0,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,5 | 10m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.537 | m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.268 | cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.114 | cái |
| 8 | Lắp đặt chia 3 ngả | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 136 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhự HDPE 32/25 bảo vệ dây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 432 | m |
| 10 | Lắp đặt bộ nguồn phụ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,75 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,75 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 349 | 1 bộ |
| CF | Thiệt bị đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| CG | Dây điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.017 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 878 | m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 439 | cái |
| 5 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 732 | cái |
| 6 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 8 | Thanh ty ren M6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Ecu M6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 10 | Nở đạn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 349 | 1 bộ |
| CH | Đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Thép V5 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 8 | Ubolt D65 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt cút ren D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép ren D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 178,5875 | 1m2 |
| CI | Phụ kiện đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt cút thép D 125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê thép D125/100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép D125/65 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép d=65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép d=65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren d=50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 13 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 14 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt họng tiếp nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van van một chiều D 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Bulong M16x60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43 | 1hộp |
| 28 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 bộ |
| 29 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt van chặn D65 (kết nối bể mái) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều D65 (kết nối bể mái) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 33 | Zoăng cao su D65 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 34 | Bulong M14x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| CJ | Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,26 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông ximăng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 109 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m3 |
| CK | PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5 l/s; H=82 m.c.n | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5 l/s; H=82 m.c.n | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=87 m.c.n | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây 4x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây 4x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cốt 25 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cốt 10 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cái |
| 11 | Lắp đặt alam vale D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van tín hiệu D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rọ hút D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y lọc D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Khớp nối mềm D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rọ hút D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt y lọc D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | van chặn D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Công tắc áp lực | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép ren D15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thép D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lăp đặt Tê thép D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lăp đặt Tê thép D125/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép 125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút ren D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Côn thu hàn 125/100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn thu hàn 125/80 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu hàn 100/80 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu hàn 50/32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu ren 25/15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,5 | cặp bích |
| 45 | Zoăng cao su D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích thép đặc 125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 48 | Zoăng cao su D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 49 | Lắp đặt cút ren D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút ren D15 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê ren D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê ren D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Bulong M16x60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 56 | Bulong M16x120 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Bulong M14x60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá đỡ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| CL | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| CM | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A (2CD-1CC) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 630A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Hệ thống tụ bù 60kVAr | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | % |
| CN | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5 l/s; H=82 m.c.n | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5 l/s; H=82 m.c.n | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bơm bù áp Q=1 l/s; H=87 m.c.n | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | chiêc |
| 5 | Tủ trung điều khiển 3 bơm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bình chữa cháy MT5 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy MFZL8 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 187 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3850597E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.895E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp II trở lên trong đó có các hạng mục: (i) Thi công xây dựng công trình dân dựng cấp II trở lên có hạng mục xây lắp, điện, nước, chống mối. (ii) Thi công xây dựng công trình trạm biến áp (iii) Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.540.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
82.620.096.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi