Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình chính, hệ thống PCCC và trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401745-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình chính, hệ thống PCCC và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210373615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 14:24:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,534,213,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 786,858,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi sáu triệu tám trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 4 TÂNG XÂY MỚI
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,738 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 102,777 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,896 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,31 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,489 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,549 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,549 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,904 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,644 100m
10 Sản xuất cọc dẫn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
11 Thép tấm mối nối cọc Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 926,928 Kg
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 164 1 mối nối
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,256 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
17 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,963 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,985 m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,304 m3
20 Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,295 100m2
21 Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,915 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,349 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,928 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,199 tấn
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,594 m3
26 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 98,117 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,347 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,112 m3
29 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,762 m3
30 Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,211 m3
32 Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,253 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
36 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,071 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,54 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 ( Trát lớp 1) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,915 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 ( Trát lớp 2) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,915 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,091 m2
41 Đánh màu thành trong bể Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,915 m2
42 Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,447 m3
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,211 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,618 100m3
48 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,443 100m3
49 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,688 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,688 100m3
51 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,688 100m3
52 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,34 m3
53 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,855 100m2
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,332 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,497 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,432 tấn
57 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59,224 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,515 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,634 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,978 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,776 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 139,694 m3
63 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,642 100m2
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,14 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 242,393 m3
67 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,511 100m2
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,555 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,526 tấn
70 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,31 m3
71 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,171 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 380,556 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,184 m3
76 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,845 m3
77 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
79 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,937 100m2
80 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,022 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,748 tấn
82 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,228 m3
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,019 m3
84 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.269,94 m2
85 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.067,43 m2
86 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.279,33 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.425,05 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.111,72 m2
89 Trát trần, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.353,38 m2
90 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 441,552 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT600x600 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.685,16 m2
92 Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn KT300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 165,732 m2
93 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 551,41 m2
94 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 551,41 m2
95 Ốp chân tường gạch Granite KT600x150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 102,98 m2
96 Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 199,13 m
97 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,164 100m
98 Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 167,108 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,46 m
100 Kẻ chỉ âm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88,8 m
101 Sika top Seal 107 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.446,29 kg
102 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 482,098 m2
103 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 231,958 m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5.971,6 m2
105 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.286,05 m2
106 Lát đá bậc cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 118,478 m2
107 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,707 m3
109 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,919 m3
110 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,064 m3
111 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,739 m2
112 Lát đá bậc tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,379 m2
113 Đất màu trồng cây Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,716 1m3
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,716 m3
115 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,575 m2/tháng
116 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,323 m3
117 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,761 m3
118 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
119 Lát đá mặt bệ các loại Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67,543 m2
120 Gia công lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,287 tấn
121 Lắp dựng lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 190,128 m2
122 Thép tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 131 Bộ
123 Gia công thang sắt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
124 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
125 Tấm tôn bịt lỗ thăm mái Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Khóa cửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Gia công dầm mái thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
128 Gia công giằng mái thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
129 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
130 Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
131 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
132 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
133 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
134 Lắp dựng giằng thép bu lông Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,174 1m2
136 Tấm nhôm aluminum PVDF màu bạc dày 4mm, độ dày nhôm 0,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,552 m2
137 Bu lông M16x200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 Cái
138 Gia công hệ khung dàn mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
139 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
140 Cung cấp và lắp đặt lam trang trí nhôm hộp kích thước 300x52x1,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 352,8 m
141 Nắp bịt đầu lam hộp kích thước 300x65 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76 Cái
142 Sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 263,961 m2
143 Gia công hệ khung dàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
144 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,128 1m2
146 Lát đá mặt bệ các loại Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
147 Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 176,8 m2
148 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 91,52 m2
149 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
150 SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71,68 m2
151 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120,96 m2
152 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
153 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 123,37 m2
154 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,148 tấn
155 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 256,32 m2
156 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 133,685 1m2
157 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,666 100m2
158 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,586 100m2
159 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 103,525 10m2
160 Vận chuyển Tấm trần lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,836 100m2
161 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,369 tấn
162 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,74 10m2
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 4 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN
C Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 hộp
4 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220V Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 144 bộ
12 Ty treo đèn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 144 Bộ
13 Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng bảng loại 1x18W-220V Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 bộ
14 Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68 bộ
16 Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 66 bộ
17 Lắp đặt đèn tường 10W Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96 cái
19 Móc treo quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96 cái
20 Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96 cái
21 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
26 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Lắp đặt hộp chia ngả Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 800 hộp
29 Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 hộp
30 Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 hộp
31 Lắp đặt ô cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 128 cái
32 Lắp đặt ô cắm đôi nổi trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Đế nhựa nổi tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 161 hộp
35 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
36 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 593 m
37 Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 623 m
38 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.050 m
39 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4.029 m
40 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7.408 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 593 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 525 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3.411 m
45 Măng sông D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 Cái
46 Măng sông D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 204 Cái
47 Măng sông D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 181 Cái
48 Măng sông D20 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.176 Cái
D Phần chống sét + Tiếp địa
1 Lắp đặt Cáp đồng 1x25mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Gia công kim thu sét, dài 1m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 327 m
5 Đào móng bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,201 100m3
8 Thép dẹt 30x4 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59,346 kg
9 Thép 50x5x10 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,314 kg
10 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 cọc
11 Cọc đỡ dây D10 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 218 Cái
12 SX gỗ nhíp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Bu lông M12x100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 Cái
14 Sứ cao thế Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 Cái
15 Hộp kiểm tra điện trở Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 Cái
E Hệ thống điều hòa không khí
1 Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø15.9 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,36 100m
2 Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø15.9 dày 19mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 336 m
3 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.344 m
4 Lắp đặt ống thoát nước mềm D16 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
5 Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC D21 + bảo ôn D21 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
6 Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC D42 + bảo ôn D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
F HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 4 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN NƯỚC
G Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,51 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,51 100m
11 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,32 100m
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa PPR D63 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt Côn thu TTK DN50/40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D63/50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D63/40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50/40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40/25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa PPR D63 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa PPR D63-32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 cái
31 Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86 cái
32 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D63x2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1.2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Kép TTK D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Kép TTK D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Kép TTK D15 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 162 cái
38 Lắp đặt Rắc co PPR D63 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt Rắc co PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt Rắc co PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt Rắc co PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt Rắc co PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 105 cái
44 Tê TTK DN15 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33 cái
45 Lắp đặt Măng sông PPR D63 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt Măng sông PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt Măng sông PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
48 Lắp đặt Măng sông PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38 cái
H Phần thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,87 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
8 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53 cái
9 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Lắp đặt Y nhựa PVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt Y thu PVC D125-110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt Y thu PVC D110-90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 cái
15 Lắp đặt Y thu PVC D110-60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Lắp đặt Y thu PVC D90-60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55 cái
17 Lắp đặt Y thu PVC D75-60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79 cái
20 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 116 cái
21 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 cái
23 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 cái
24 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 cái
25 Lắp đặt bạc uPVC D60/48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 cái
26 Lắp đặt bạc uPVC D60/42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
27 Si phong uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Si phong uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 cái
29 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D125 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
33 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 116 cái
34 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86 cái
35 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D125-90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D75-48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt Tê thu PVC D125 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt Tê thu PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt Tê thu PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt Tê thu PVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt Tê thu PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt Tê thu PVC D110-60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
44 Lắp đặt Tê thu PVC D90-48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt Tê thu PVC D60-48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 cái
47 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
48 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Măng xông nhựa PVC D125 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
50 Măng xông nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34 cái
51 Măng xông nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 122 cái
52 Măng xông nhựa PVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cái
53 Măng xông nhựa PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23 cái
54 Măng xông nhựa PVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 cái
56 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52 cái
57 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 cái
58 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37 cái
59 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 cái
I Phần thiết bị:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Ông thải chữ P Inax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 bộ
4 Van vặn khóa Inax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 bộ
5 Vòi rửa cảm ứng Inax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 bộ
6 Lắp đặt gương soi KT550x600 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt gương soi KT2000x1000 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt kệ kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 bộ
11 Lắp đặt xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33 cái
13 Lắp đặt móc giấy vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33 cái
14 Lắp đặt Cầu chắn rác D120 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 cái
15 Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Lắp đặt thoát sàn D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Lắp đặt thoát sàn D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 cái
18 Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bể
19 Lắp đặt Van phao điện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Van phao cơ DN32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt Van PPR D63 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt Van PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt Van PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt Van PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt Van PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
J HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 4 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN INTERNET - TRUYỀN HÌNH
1 Ổ cắm mạng âm tường (mặt + đế âm + hạt) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Ổ cắm HDMI (mặt + đế âm + hạt) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
3 Switch CISCO 24 port SG350-28-K9-EU: 1 = 1 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
4 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
5 Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
6 UPS 1kva Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
7 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS, loại thiết bị UPS Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
8 Tủ rack 10U Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
9 Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
10 Cáp HDMI 20m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 10 m
12 Dây tín hiệu Cat 6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.120 m
13 Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 , Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 112 10m
14 Dây nhảy Cat6 2m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 Sợi
15 Dây nhảy Cat6 3m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 Sợi
16 Lắp đặt, đi dây nhảy trong phòng máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 10m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 896 m
K HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 4 TẦNG XÂY MỚI - CHỐNG MỐI
L Diệt mối
1 Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 400,85 m2
M Hào chống mối bên ngoài
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,16 m3
2 Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,16 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,442 100m3
N Hào chống mối bên trong:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,54 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,54 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,395 100m3
O Xử lý chống mối nền nhà:
1 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 400,85 m2
P HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC A
Q Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 710,4 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 280,8 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 460,115 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 170,953 m2
5 Tháo dỡ vách nhôm kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.482,87 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.050,39 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.204,31 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 158,268 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,609 m3
11 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59,321 m3
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,53 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,062 m3
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.640,23 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 245,43 m2
16 Phá dỡ lớp láng granito Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 116,348 m2
17 Tháo dỡ lan can Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,823 m2
18 Tháo dỡ trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 111,424 m2
19 Tháo dỡ bệ xí Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
20 Tháo dỡ chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WC Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
R Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 176,645 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 176,645 m3
S Phần cải tạo
1 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,033 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,715 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,512 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,459 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39 cái
8 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 347,23 m2
9 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.527,6 m2
10 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 515,081 m2
12 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,58 m
13 Kẻ chỉ lõm rộng 50x20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,36 m
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.249,79 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.582,49 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.641,09 m2
17 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 600x150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 116,334 m2
18 Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 135,6 m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,111 100m
20 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,158 m3
21 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,863 m3
22 Lát đá bậc tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,458 m2
23 Lát đá bậc cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 99,864 m2
24 Gia công lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
25 Lắp dựng lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,84 m2
26 Đĩa Inox trang trí Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67,15 Bộ
27 Thép tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
28 Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 111,424 m2
29 Sika top Seal 107 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 288,294 kg
30 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96,098 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 111,424 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 261,792 m2
33 Chống thấm cổ ống thoát sàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52 Cổ
34 Gia công lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,205 tấn
35 Lắp dựng lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 97,77 m2
36 Thép tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 106 Bộ
37 Gia công dầm mái thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
38 Gia công giằng mái thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
39 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
40 Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
41 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
43 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
44 Lắp dựng giằng thép bu lông Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,158 1m2
46 Tấm nhôm aluminum PVDF màu bạc dày 4mm, độ dày nhôm 0,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 69,256 m2
47 Bu lông M16x200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 74 Cái
48 Công tác khoan cấy thép Bulong vào cột, dầm bê tông hiện trạng Bằng keo Ramset Epcon G5 (Hoặc tương đương) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 74 Cái
49 Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
50 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
51 Chữ Inox mạ vàng PVD cao 430 dày 30mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 Chữ
52 Gia công hệ khung dàn mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,226 tấn
53 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,226 tấn
54 Sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 338,546 m2
55 Cung cấp và lắp đặt lam trang trí nhôm hộp kích thước 300x52x1,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 365,12 m
56 Nắp bịt đầu lam hộp kích thước 300x65 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 84 Cái
57 Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 114,84 m2
58 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 111,54 m2
59 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
60 SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 81,9 m2
61 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 122,85 m2
62 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,135 m2
63 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,795 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,212 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 222,39 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 136,378 1m2
67 Hút bể phốt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 T.Bộ
T Bàn đá Lavabo
1 Gia công hệ khung dàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,618 1m2
4 Lát đá mặt bệ các loại Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,752 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,129 100m2
6 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65,957 10m2
7 Vận chuyển Tấm trần lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,371 100m2
8 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,857 10m2
U HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC A - PHẦN ĐIỆN - CẤP, THOÁT NƯỚC
V Phần điện
1 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 hộp
3 Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 bộ
4 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 490 m
7 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 102 m
8 Măng sông D20 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 Cái
9 Lắp đặt hộp chia ngả Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 hộp
10 Rắc co PVC D20 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 102 Cái
11 Kẹp C D20 + vít nở Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68 Cái
W Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
9 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Lắp đặt Côn thu TTK DN50/40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 cái
25 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1.2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Kép TTK D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Kép TTK D15 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 94 cái
30 Lắp đặt Rắc co PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt Rắc co PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt Rắc co PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt Rắc co PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 cái
35 Tê TTK DN15 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Lắp đặt Măng sông PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt Măng sông PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Lắp đặt Măng sông PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 cái
X Phần thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
7 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33 cái
9 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cái
10 Lắp đặt Y thu PVC D110-90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt Y thu PVC D110-60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt Y thu PVC D90-60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 125 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Lắp đặt bạc uPVC D60/48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt bạc uPVC D60/42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Si phong uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
23 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 cái
24 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33 cái
28 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Măng xông nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
30 Măng xông nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 81 cái
31 Măng xông nhựa PVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Măng xông nhựa PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cái
33 Măng xông nhựa PVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Măng xông nhựa PVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 cái
37 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
38 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
39 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
Y Phần thiết bị:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Ông thải chữ P Inax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Van vặn khóa Inax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Vòi rửa cảm ứng Inax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Lắp đặt gương soi KT1600x1000 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt kệ kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 bộ
9 Lắp đặt xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt móc giấy vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt Cầu chắn rác D120 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt thoát sàn D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bể
15 Lắp đặt Van phao điện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Van phao cơ DN32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Van PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt Van PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt Van PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt Van PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
Z HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC B
AA Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 698 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 280,8 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 449,748 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 166,569 m2
5 Tháo dỡ vách nhôm kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,08 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.460,12 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.045,44 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.174,91 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 146,476 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,511 m3
11 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59,321 m3
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,084 m3
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.608 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 245,43 m2
16 Phá dỡ lớp láng granito Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 116,348 m2
17 Tháo dỡ lan can Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,862 m2
18 Tháo dỡ trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 111,424 m2
19 Tháo dỡ bệ xí Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
20 Tháo dỡ chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WC Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 172,924 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 172,924 m3
AB Phần cải tạo
1 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,256 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,715 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,006 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,421 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38 cái
8 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 362,434 m2
9 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.463,76 m2
10 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 500,396 m2
12 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,58 m
13 Kẻ chỉ lõm rộng 50x20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,36 m
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.174,87 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.556,82 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.608,84 m2
17 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 600x150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 113,25 m2
18 Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 131,24 m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
20 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,808 m3
21 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,645 m3
22 Lát đá bậc tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,458 m2
23 Lát đá bậc cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 99,864 m2
24 Gia công lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
25 Lắp dựng lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43 m2
26 Đĩa Inox trang trí Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67,15 Bộ
27 Chụp Inox D60 cho tay vịn D60 + Vít nở Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
28 Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 111,424 m2
29 Sika top Seal 107 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 192,196 kg
30 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96,098 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 111,424 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 261,792 m2
33 Chống thấm cổ ống thoát sàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52 Cổ
34 Gia công lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,164 tấn
35 Lắp dựng lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 94,161 m2
36 Thép tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 102 Bộ
37 Gia công dầm mái thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
38 Gia công giằng mái thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
39 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
40 Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
41 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
43 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
44 Lắp dựng giằng thép bu lông Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,158 1m2
46 Tấm nhôm aluminum PVDF màu bạc dày 4mm, độ dày nhôm 0,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 69,256 m2
47 Bu lông M16x200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 74 Cái
48 Công tác khoan cấy thép Bulong vào cột, dầm bê tông hiện trạng Bằng keo Ramset Epcon G5 (Hoặc tương đương) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 74 Cái
49 Gia công hệ khung dàn mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,168 tấn
50 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,168 tấn
51 Sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 314,721 m2
52 Cung cấp và lắp đặt lam trang trí nhôm hộp kích thước 300x52x1,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 336,72 m
53 Nắp bịt đầu lam hộp kích thước 300x65 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 Cái
54 Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
55 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
56 Chữ Inox mạ vàng PVD cao 430 dày 30mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 Chữ
57 Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 114,84 m2
58 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 108,68 m2
59 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
60 SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79,8 m2
61 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 119,7 m2
62 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,376 m2
63 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,744 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,136 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 217,14 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 133,182 1m2
67 Hút bể phốt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 T.Bộ
68 Gia công hệ khung dàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
69 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,618 1m2
71 Lát đá mặt bệ các loại Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,752 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,129 100m2
73 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67,449 10m2
74 Vận chuyển Tấm trần lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,371 100m2
75 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,747 10m2
AC HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC B - PHẦN ĐIỆN - CẤP, THOÁT NƯỚC
AD Phần điện
1 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 hộp
3 Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 bộ
4 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 490 m
7 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 102 m
8 Măng sông D20 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 Cái
9 Lắp đặt hộp chia ngả Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 hộp
10 Rắc co PVC D20 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 102 Cái
11 Kẹp C D20 + vít nở Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68 Cái
AE Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
9 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Lắp đặt Côn thu TTK DN50/40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 cái
25 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1.2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Kép TTK D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Kép TTK D15 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 94 cái
30 Lắp đặt Rắc co PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt Rắc co PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt Rắc co PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt Rắc co PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 cái
35 Tê TTK DN15 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Lắp đặt Măng sông PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt Măng sông PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Lắp đặt Măng sông PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 cái
AF Phần thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
7 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33 cái
9 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cái
10 Lắp đặt Y thu PVC D110-90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt Y thu PVC D110-60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt Y thu PVC D90-60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 125 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Lắp đặt bạc uPVC D60/48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt bạc uPVC D60/42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Si phong uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
23 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 cái
24 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33 cái
28 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Măng xông nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
30 Măng xông nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 81 cái
31 Măng xông nhựa PVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Măng xông nhựa PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cái
33 Măng xông nhựa PVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Măng xông nhựa PVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 cái
37 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
38 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
39 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
AG Phần thiết bị:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Ông thải chữ P Inax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Van vặn khóa Inax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Vòi rửa cảm ứng Inax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Lắp đặt gương soi KT1600x1000 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt kệ kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 bộ
9 Lắp đặt xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt móc giấy vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt Cầu chắn rác D120 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt thoát sàn D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bể
15 Lắp đặt Van phao điện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Van phao cơ DN32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Van PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt Van PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt Van PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt Van PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
AH HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
AI Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 248,3 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79,2 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 156,41 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,554 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,03 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 847,461 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 988,038 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 514,974 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 81,212 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,601 m3
11 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,119 m3
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,039 m3
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 685,672 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 136,92 m2
16 Phá dỡ lớp láng granito Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88,657 m2
17 Tháo dỡ lan can Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,577 m2
18 Tháo dỡ trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,282 m2
19 Tháo dỡ bệ xí Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Tháo dỡ chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WC Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 93,377 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 93,377 m3
AJ Phần cải tạo
1 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68 lỗ khoan
2 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,184 m2
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,154 100kg
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,112 100kg
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,182 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,17 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 184,61 m2
14 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 583,113 m2
15 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 223,454 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.011,11 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.045,52 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 687,247 m2
20 Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,08 m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
22 Lát đá bậc tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67,037 m2
23 Lát đá bậc cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,62 m2
24 Gia công lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
25 Lắp dựng lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,47 m2
26 Đĩa Inox trang trí Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,387 Bộ
27 Chụp Inox D60 cho tay vịn D60 + Vít nở Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
28 Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,297 m2
29 Sika top Seal 107 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 194,679 kg
30 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64,893 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,297 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 156,768 m2
33 Chống thấm cổ ống thoát sàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 Cổ
34 Gia công lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,541 tấn
35 Lắp dựng lan can Inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,064 m2
36 Thép tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46 Bộ
37 Gia công hệ khung dàn mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
38 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
39 Sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,556 m2
40 Cung cấp và lắp đặt lam trang trí nhôm hộp kích thước 300x52x1,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96,6 m
41 Nắp bịt đầu lam hộp kích thước 300x65 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 Cái
42 Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
43 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
44 Chữ Inox mạ vàng PVD cao 600 dày 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 Chữ
45 Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,08 m2
46 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,02 m2
47 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
48 SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
49 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
50 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,089 m2
51 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,895 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,035 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 75,68 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,933 1m2
55 Hút bể phốt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 T.Bộ
56 Gia công hệ khung dàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
57 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,474 1m2
59 Lát đá mặt bệ các loại Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,912 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,67 100m2
AK HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN - CẤP, THOÁT NƯỚC
AL Phần điện
1 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 hộp
3 Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 260 m
6 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52 m
7 Măng sông D20 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 Cái
8 Lắp đặt hộp chia ngả Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44 hộp
9 Rắc co PVC D20 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 140 Cái
10 Kẹp C D20 + vít nở Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34 Cái
AM Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
7 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
8 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt cút ren PPR D32x1" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
20 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1.2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Kép TTK D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Kép TTK D15 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44 cái
24 Lắp đặt Rắc co PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt Rắc co PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 cái
27 Tê TTK DN15 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt Măng sông PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt Măng sông PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cái
AN Phần thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,29 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 cái
9 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt Y thu PVC D110-90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt Y thu PVC D90-60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt bạc uPVC D60/48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt bạc uPVC D60/42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Si phong uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Si phong uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
26 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 cái
27 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Măng xông nhựa PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Măng xông nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
35 Măng xông nhựa PVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Măng xông nhựa PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Măng xông nhựa PVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Măng xông nhựa PVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22 cái
41 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
AO Phần thiết bị:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Ông thải chữ P Inax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Van vặn khóa Inax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Vòi rửa cảm ứng Inax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt gương soi KT2150x1000 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt kệ kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 bộ
9 Lắp đặt xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt móc giấy vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Cầu chắn rác D120 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt thoát sàn D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt thoát sàn D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bể
16 Lắp đặt Van phao điện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Van phao cơ DN25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt Van PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt Van PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
AP HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
AQ Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 74,87 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,87 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,832 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71,682 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64,885 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 432,652 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 644,26 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,459 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 177,094 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,245 m3
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,758 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 109,024 m2
13 Tháo dỡ bệ xí Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Tháo dỡ chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Tháo dỡ chậu tiểu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WC Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,226 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,226 m3
AR Phần cải tạo
1 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,764 m2
2 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 644,26 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,755 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 644,26 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 540,292 m2
6 Sika top Seal 107 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 531,282 kg
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 177,094 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 177,094 m2
9 Sika top Seal 107 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 231,843 kg
10 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 77,281 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63,409 m2
12 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 118,566 m2
13 Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,36 m2
14 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
15 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,85 m2
16 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,832 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,816 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71,682 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,614 1m2
20 Hút bể phốt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 T.Bộ
AS Phần cửa PCCC
1 Cửa sắt chống cháy 02 cánh, thời gian chịu lửa 120 phút. Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
2 Tay co thủy lực Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
3 Tay đẩy panic loại đôi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
4 Khóa cửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
5 Bản lề Inox cửa PCCC Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 Chiếc
6 Giấy kiểm định Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1
7 Phí kiểm định phương tiện PCCC - Cửa PCCC ( Thông tư số: 112/2017/TT-BTC) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Tem Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
10 Gia công hệ khung dàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,126 1m2
13 Lát đá mặt bệ các loại Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,528 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,057 100m2
AT HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN - CẤP, THOÁT NƯỚC
AU Phần điện
1 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 hộp
3 Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 280 m
6 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55 m
7 Măng sông D20 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 Cái
8 Lắp đặt hộp chia ngả Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44 hộp
9 Rắc co PVC D20 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 140 Cái
10 Kẹp C D20 + vít nở Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34 Cái
AV Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
7 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 cái
20 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1.2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Kép TTK D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Kép TTK D15 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 cái
24 Lắp đặt Rắc co PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt Rắc co PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt Rắc co PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Tê TTK DN15 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt Măng sông PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt Măng sông PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cái
AW Phần thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt Y nhựa PVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt Y thu PVC D90-60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt bạc uPVC D60/42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Si phong uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Si phong uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Măng xông nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 cái
20 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
AX Phần thiết bị:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Ông thải chữ P Inax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Van vặn khóa Inax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Vòi rửa cảm ứng Inax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi KT1550x1000 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt kệ kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt móc giấy vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt Cầu chắn rác D120 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt thoát sàn D90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt thoát sàn D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bể
16 Lắp đặt Van phao điện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Van phao cơ DN15 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt Van PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt Van PPR D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt Van PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AY HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
AZ Ép cừ Larsen IV
1 Cọc cừ Larsen IV Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3.354,85 kg
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,44 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,44 100m
4 Thuê văng chống (1.200đ/kg/tháng) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12.018,42 kg
5 Hao hụt thép hình để thi công Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 600,921 kg
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,018 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,018 tấn
BA BỂ NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,918 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65,753 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,471 m3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,168 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,267 tấn
7 Lắp đặt băng cản nước Sika Waterbar khổ rộng 300 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 78,6 m
8 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,877 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,287 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,488 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,649 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,889 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,734 100m2
17 Sika top Seal 107 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.255,59 kg
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 313,898 m2
19 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 241,373 m2
20 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 241,373 m2
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 190,08 m2
22 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 190,08 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70,285 m2
24 Đánh màu thành trong bể Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 190,08 m2
25 Ngâm nước bảo dưỡng bể Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 302,226 m3
26 Sản xuất cấu kiện Inox đặt sẵn trong bê tông, KL Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện Inox đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,659 100m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,917 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,917 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,917 100m3
BB NHÀ TRẠM BƠM
1 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,844 m3
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,091 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,438 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,024 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,717 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,433 m2
15 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,019 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,174 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,019 m2
18 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
19 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
22 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,893 m2
23 Sika top Seal 107 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,989 kg
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,663 m2
25 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,663 m2
BC PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 110 m
11 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 m
14 Măng sông D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 Cái
15 Măng sông D20 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 Cái
16 Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt ô cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 hộp
BD THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt Cầu chắn rác D105 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đai ôm D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Nở rút M6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
BE HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
BF Phần cổng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,645 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
5 Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,532 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,883 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,151 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,851 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,821 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 125,244 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2 m
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63,131 m2
25 Ốp tường trụ, cột - gạch Inax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,44 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58,673 m2
27 Chữ Inox mạ vàng " TRƯỜNG THCS LĨNH NAM" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 chữ
28 Chữ Inox mạ vàng " SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI" & " ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG LĨNH NAM - QUẬN HOÀNG MAI - TP. HÀ NỘI" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72 chữ
29 Đèn cầu trụ cổng D600 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
30 Biểu tượng giáo dục Hà Nội làm bằng Mica D600 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
32 Bản lề cối Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
33 Khóa cổng + Móc khóa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
34 Bánh xe cổng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,456 1m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,21 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,478 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,028 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
42 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,073 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,862 m2
44 Ốp tường trụ, cột - gạch Inax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,935 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,848 1m2
48 Lắp dựng lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,576 m2
49 Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
51 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,686 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,264 m2
53 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,264 m2
54 Đổ đất màu vào chậu để trồng cây Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,475 1m3
55 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,584 m2/tháng
BG Cải tạo tường rào
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.845,57 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 114,546 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,684 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,684 m3
5 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.845,57 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.845,57 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 114,546 m2
BH HẠNG MỤC: PHẦN PHỤ TRỢ (SÂN, VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC)
BI Sân vườn
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,889 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,889 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,889 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,889 100m3
5 Rải lớp nilon chống mất nước xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 444,3 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,43 m3
7 Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,772 m2
9 Lát gạch Terrazzo 400x400 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6.659,1 m2
BJ Nhà để xe
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 208,079 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 208,079 m2
BK Nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,238 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,38 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,734 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,078 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,422 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,422 m3
11 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,45 m2
12 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,284 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,5 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64,852 m2
15 Sika top Seal 107 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63,234 kg
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,078 m2
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,078 m2
18 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
19 SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 m2
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,299 1m2
BL Trạm bơm
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,416 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 82,198 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,024 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,59 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
BM Bồn cây
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,335 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,726 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,804 m3
5 Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,456 100m2
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,133 m3
7 Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 114,005 m2
8 Mua đất màu trồng cây Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 134,205 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 134,205 m3
10 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 383,44 m2/tháng
BN Rãnh thoát nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,149 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,003 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,496 100m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,34 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,456 100m2
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,68 m3
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,16 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,17 100m2
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 101,44 m2
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,42 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,95 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,385 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,485 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 128 1cấu kiện
15 Song chắn rác bằng gang KT530x960 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 414 1cấu kiện
17 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,87 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,87 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,87 m3
20 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
22 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 374,5 1cấu kiện
24 Song chắn rác bằng gang KT530x960 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 cái
BO HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
BP CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt Tủ điện KT800x600x200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x120)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
11 Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
12 Lắp đặt dây CU/PVC 1x50mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 240 m
13 Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
14 Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 100m
15 Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m
16 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 180 m
17 Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 180 m
18 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150 m
19 Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150 m
20 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 170 m
21 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 170 m
22 Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9 100 m
25 Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,5 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
27 Măng sông D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 Cái
28 Gạch báo cáp điện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52 Viên
29 Băng báo cáp B40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 420 md
30 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,84 m3
31 Đào móng bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,227 100m3
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,746 m3
33 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,474 100m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,84 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 247,4 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 247,4 m3
BQ PHẦN CẤP NƯỚC
1 Máy bơm nước sinh hoạt (Q=9,2m3/h; H= 50m; 380V-7,5HP; DH/X: 60/42) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm nước sinh hoạt (Q=10,6m3/h; H= 35m; 380V-7,5HP; DH/X: 60/42) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,02 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
9 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,38 100m
10 Lắp đặt Van phao cơ DN40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Van PPR D63 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Van PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt Van PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Van phao chống cạn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Van 1 chiều đồng DN40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Van 1 chiều đồng DN32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Măng sông PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67 cái
18 Lắp đặt Măng sông PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 cái
19 Lắp đặt Măng sông nhựa ren ngoài PPR D50x1x1.1/2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt Măng sông nhựa ren ngoài PPR D40x1x1.1/4" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D63x2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50/40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt Rắc co PPR D63 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt Rắc co PPR D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt Rắc co PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Kép TTK D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Kép TTK D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Kép TTK D32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Crephin DN50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 490 m
38 Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9 100 m
39 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,35 m3
40 Đào móng bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,883 100m3
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,81 m3
42 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,981 100m3
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,35 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 98,1 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 98,1 m3
BR HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
BS Nhà bếp
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,6 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 73,8 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,989 m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 115,971 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,98 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,705 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,428 100m3
BT Bể lọc nước
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,21 m3
BU Cổng chính - Tường rào
1 Tháo dỡ biển cổng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,702 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,381 m3
4 Tháo dỡ cổng sắt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,203 m2
5 Phá dỡ hàng rào hoa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,498 m2
BV Chặt cây
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 gốc
BW Vận chuyển phế thải
1 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,529 100m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 152,9 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 152,9 m3
BX HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
BY Cáp ngầm trung thế xây dựng mới
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 520 1m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,6 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6274 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,0825 m3
5 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE f195/150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 534 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f195/150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,34 100m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76,37 m3
8 Gạch đặc 220x105x65 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4.770 viên
9 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,77 1000v
10 Băng báo hiệu cáp ngầm (băng rộng 0,2m) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 530 m
11 Rải băng báo hiệu cáp ngầm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,06 100m2
12 Đắp đất, đầm chặt rãnh cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 105,105 m3
13 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 117,3 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,173 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,173 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,173 100m3
17 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cái
18 Lắp đặt cọc mốc báo cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cái
19 Cáp ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 540 m
20 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,34 100m
21 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trên giá đỡ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
22 Đầu cáp T-plugs 24kV-3x240mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 1 đầu cáp (3 pha)
24 Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp nối (3 pha)
26 Bọc cổ cáp trung thế Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 Tiếp địa đầu cáp trung thế Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 m
28 Biễn chỉ dẫn lộ cáp vào, ra Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp biển chỉ dẫn cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
30 Ca xe vận chuyển vật tư Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 ca
BZ Lắp đặt thiết bị Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp, tủ RMU 24kV-630A-3 ngăn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế 630A, tủ xoay chiều 3 pha Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù 60kVAr trong tủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
CA Xây lắp trạm biến áp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4277 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1582 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1345 tấn
4 Bulong đế móng M27x950 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Bê tông đúc móng M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,35 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4077 m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m3
12 Trụ trạm biến áp, trụ cốt thép hợp bộ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 trụ
13 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tấn
14 Giá đỡ máy biến áp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 105,1 kg
15 Lắp đặt kết cấu giá đỡ MBA Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1051 tấn
16 Hộp chụp cực máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt hộp che cực máy, máng cáp cao hạ thế Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
20 Đào rãnh tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
21 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cọc
22 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 10 cọc
23 Thép dẹt 40x4 tiếp địa đường trục mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,52 kg
24 Cáp M120 - tiếp địa trung tính máy biến áp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 m
25 Cáp M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 m
26 Rải dây thép địa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,3 10 m
27 Đắp đất, đầm chặt rãnh tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
28 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ RMU đến MBA Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 m
29 Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 1 m
30 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 m
31 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 1 m
32 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 m
33 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 1 m
34 Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
36 Bọc cổ cáp trung thế Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Tiếp địa đầu cáp trung thế Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 m
38 Đầu cốt đồng M240 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
40 Đầu cốt đồng M120 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
42 Đầu cốt đồng M50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu cốt
44 Đầu cốt đồng M35 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
46 Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 ống
47 Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Bộ sấy đầu cáp cảm ứng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Đồng hồ báo áp suất khí SF6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Bộ báo tín hiệu sự cố (có SMS) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Giá đỡ tụ bù và phụ kiện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,5 kg
52 Aptomát 3 pha 100A (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Gối đỡ thanh cái Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Thanh lai đồng 2x50x5 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,56 kg
55 Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,16 10 m
56 Attomat 3 pha 63A tự dùng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Biển tên trạm biến áp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Biển tên tủ trung thế Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Biển tên tủ hạ thế Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Biển an toàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt biển báo các loại Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
63 Thảm cách điện 24kV Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Găng tay cách điện 24kV Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 đôi
65 Ủng cách điện 24kV Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 đôi
66 Bình bọt chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bình
67 Tủ đựng bình chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tủ
68 Khoá cửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Ca xe vận chuyển vật tư Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 ca
CB Thí nghiệm thiết bị
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
CC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
CD Thiết bị báo cháy
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,4 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
4 Lắp đặt đầu báo beam phát Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
5 Lắp đặt đầu báo beam thu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
6 Lắp đặt chuông báo cháy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,8 5 chuông
7 Lắp đặt nút báo cháy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,8 5 nút
8 Lắp đặt đèn báo cháy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,8 5 đèn
9 Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,4 5 đèn
10 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 hộp
11 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 hộp
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
CE Dây điện và phụ kiện
1 Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 820 m
2 Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.999 m
3 Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9 10m
4 Lắp đặt cáp tín hiệu 30 đôi 30x2x0,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,5 10m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.537 m
6 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.268 cái
7 Lắp đặt kẹp nhựa D16 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.114 cái
8 Lắp đặt chia 3 ngả Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 136 hộp
9 Lắp đặt ống nhự HDPE 32/25 bảo vệ dây Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 432 m
10 Lắp đặt bộ nguồn phụ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,75 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,7 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,497 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,497 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,497 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,497 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,75 m3
18 Đóng cọc tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cọc
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
20 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 m
21 Ép đầu cột, tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
22 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 349 1 bộ
CF Thiệt bị đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố
1 Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 5 đèn
2 Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,6 5 đèn
4 Lắp đặt ổ cắm đơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cái
CG Dây điện và phụ kiện
1 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.017 m
2 Lắp đặt ống nhựa mềm D16 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51 m
3 Lắp đặt ống nhựa D16 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 878 m
4 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 439 cái
5 Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 732 cái
6 Lắp đặt chia 3 ngả 16 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76 hộp
7 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 hộp
8 Thanh ty ren M6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Ecu M6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 cái
10 Nở đạn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 349 1 bộ
CH Đường ống
1 Lắp đặt ống thép D125 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
2 Lắp đặt ống thép D100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,09 100m
3 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,91 100m
4 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
5 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
6 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
7 Thép V5 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 m
8 Ubolt D65 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt cút ren D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Lắp đặt kép ren D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cái
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 178,5875 1m2
CI Phụ kiện đường ống
1 Lắp đặt cút thép D 125mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Lắp đặt tê thép D125/100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt tê thép D125/65 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt tê thép D100/65 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt Tê D65/50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 cái
6 Lắp đặt tê thép D100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê thép d=65mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt cút thép d=100mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt cút thép d=65mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39 cái
10 Lắp đặt cút ren d=50mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Lắp đặt côn thép D65/50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 hộp
13 Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cái
14 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cuộn
15 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cái
16 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt họng tiếp nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt van van một chiều D 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
20 Lắp đặt zoăng cao su D100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 m
21 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 hộp
22 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Bulong M16x60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 cái
25 Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 cái
26 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 187 cái
27 Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43 1hộp
28 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 1 bộ
29 Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
30 Lắp đặt van chặn D65 (kết nối bể mái) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt van một chiều D65 (kết nối bể mái) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
33 Zoăng cao su D65 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 m
34 Bulong M14x50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 cái
CJ Thử áp lực đường ống
1 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,74 100m
2 Thử áp lực đường ống thép D100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,26 100m
3 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,51 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông ximăng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,7 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 109 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,09 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,09 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,09 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,09 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,7 m3
CK PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5 l/s; H=82 m.c.n Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5 l/s; H=82 m.c.n Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=87 m.c.n Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
4 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
5 Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Lắp đặt dây 4x6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 m
7 Lắp đặt dây 4x2.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Cung cấp và lắp đặt cốt 25 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 10 cái
10 Cung cấp và lắp đặt cốt 10 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 10 cái
11 Lắp đặt alam vale D125 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van tín hiệu D125 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt bình tích áp 100l Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt Rọ hút D125 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt Y lọc D125 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt Khớp nối mềm D125 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt van chặn D125 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt van một chiều D125 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt rọ hút D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt y lọc D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van chặn D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt van chặn D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 van chặn D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt van một chiều D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Công tắc áp lực Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt van bi tay gạt D15 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt kép ren D15 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt Tê thép D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lăp đặt Tê thép D125 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lăp đặt Tê thép D125/50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt lơ đồng 15/8 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt lơ đồng 15/10 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt cút thép 125mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt cút thép D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Lắp đặt cút ren D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Côn thu hàn 125/100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Côn thu hàn 125/80 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt côn thu hàn 100/80 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt côn thu hàn 50/32 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt côn thu ren 25/15 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp bích thép, đường kính ống D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,5 cặp bích
45 Zoăng cao su D50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 m
46 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cặp bích
47 Lắp bích thép đặc 125mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
48 Zoăng cao su D125 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 m
49 Lắp đặt cút ren D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Lắp đặt cút ren D15 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt tê ren D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt tê ren D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt rắc co D40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt rắc co D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Bulong M16x60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 216 cái
56 Bulong M16x120 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Bulong M14x60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 84 cái
58 Lắp đặt giá đỡ ống Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
59 Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
CL CHI PHÍ THIẾT BỊ
CM HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 320kVA-22/0.4kV Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV-630A (2CD-1CC) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Tủ hạ thế 630A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
4 Hệ thống tụ bù 60kVAr Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
5 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 %
CN HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5 l/s; H=82 m.c.n Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
3 Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5 l/s; H=82 m.c.n Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
4 Bơm bù áp Q=1 l/s; H=87 m.c.n Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 chiêc
5 Tủ trung điều khiển 3 bơm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Bình chữa cháy MT5 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 bình
7 Bình chữa cháy MFZL8 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 187 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3850597E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.895E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp II trở lên trong đó có các hạng mục: (i) Thi công xây dựng công trình dân dựng cấp II trở lên có hạng mục xây lắp, điện, nước, chống mối. (ii) Thi công xây dựng công trình trạm biến áp (iii) Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.540.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 82.620.096.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->