Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vượt thu năm 2020, nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất năm 2021, năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 14:09:00 đến ngày 2021-04-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,688,070,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 38,443 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4599 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 33,161 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2564 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3078 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1245 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1245 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 59,89 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 59,89 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 59,89 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 62,72 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6764 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6764 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,15 cm | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 55,2108 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 72,6804 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 144,7968 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6764 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6764 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 153,6532 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1.339,38 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 21,44 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC - RÃNH LÀM MỚI VÀ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 313 | cấu kiện |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3731 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 24,75 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 98,55 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1105 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,916 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5616 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 16,28 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3803 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1854 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 588 | cái |
| 13 | Song gang đúc sẵn | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC - HỐ THU H1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 22,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1469 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1469 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6,06 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 15,86 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0387 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0632 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1198 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 2 | Cọc thép D50 dài 1.3m, dày 3mm | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 136 | cột |
| 3 | Biển tròn số 125,127 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | biển |
| 4 | Biển tam giác số 203,245,227 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | biển |
| 5 | Biển báo đoạn đường thi công 440 KT(80x30) | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | biển |
| 6 | Biển báo phía trước có công trường 441 KT(80x140) | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | biển |
| 7 | Đèn tín hiệu | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cụm |
| 8 | Bóng điện 100W | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Barie phản quang (KH 50%) | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Dây mềm phản quang | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | m |
| 12 | Bộ đàm (khấu hao 20%) | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Dây điện tiết diện 2x1,5mm2 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | m |
| 14 | Nhân công ĐBGT 3/7 (2 người x 1 ca x 120ngày) | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 480 | công |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 20,962 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 20,962 | 100m2 |
| 3 | Cánh cổng đẩy bằng điện ( cổng UBND huyện) | Chương V - chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi